Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

phrasal vern (2.2)

Total questions: 36

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

bring about

a)

đưa ra, nêu ra, đề ra

b)

đem trả lại, mang trả lại, gợi nhớ

c)

gây ra, dẫn đến, làm xảy ra

d)

hạ xuống, làm tuột xuống

2.

bring back

a)

làm xảy ra, dẫn đến

b)

gợi nhớ, đem trả lại

c)

đưa vào, mang vào

d)

giúp vượt qua khó khăn

3.

bring down

a)

hướng cuộc nói chuyện đến một chủ đề nào đó

b)

đưa ra, làm nổi bật

c)

thành công

d)

làm tuột xuống, hạ xuống

4.

bring forward

a)

làm cho tỉnh lại

b)

làm cho phải bàn cãi

c)

hướng cuộc nói chuyện đến chủ đề khác

d)

đưa ra, nêu ra, đề ra

5.

bring in

a)

làm nổi bật

b)

đưa vào

c)

làm cho tỉnh lại

d)

gây ra, dẫn đến

6.

bring off

a)

thành công

b)

mang vào

c)

làm xảy ra

d)

hạ xuống

7.

bring on

a)

làm cho bàn cãi

b)

vượt qua hiểm nghèo

c)

mang vào, đưa vào

d)

đem trả lại, gợi nhớ

8.

bring out

a)

làm cho tỉnh lại

b)

hướng cuộc nói chuyện sang hướng khác

c)

đưa ra, nêu bật

d)

nêu ra, đề ra

9.

bring over

a)

thuyết phục, làm thay đổi suy nghĩ

b)

thành công

c)

gây ra, làm xảy ra

d)

gợi nhớ

10.

bring round

a)

làm cho tỉnh lại

b)

thuyết phục, mang qua

c)

gợi nhớ

d)

mang vào

11.

bring around to

a)

thành công

b)

gợi nhớ

c)

hướng cuộc nói chuyện tới một chủ đề nào đó

d)

thay đổi suy nghĩ

12.

bring through

a)

làm nổi bật

b)

gây ra

c)

giúp vượt qua khó khăn

d)

làm tụt xuống

13.

gây ra, làm xảy đến

a)

bring in

b)

bring off

c)

bring about

d)

bring down

14.

gợi nhớ, đem trả lại

a)

bring through

b)

bring over

c)

bring in

d)

bring back

15.

làm tụt xuống, hạ xuống

a)

bring out

b)

bring over

c)

bring down

d)

bring on

16.

đề ra, nêu ra

a)

bring in

b)

bring off

c)

bring forward

d)

bring round

17.

đưa vào, mang vào

a)

bring in

b)

bring off

c)

bring back

d)

bring forward

18.

thành công

a)

bring on

b)

bring over

c)

bring out

d)

bring off

19.

làm cho bàn cãi

a)

bring on

b)

bring through

c)

bring about

d)

bring around

20.

làm nổi bật

a)

bring in

b)

bring on

c)

bring off

d)

bring out

21.

làm thay đổi suy nghĩ, thuyết phục

a)

bring over

b)

bring around to

c)

bring about

d)

bring back

22.

làm cho tỉnh lại

a)

bring over

b)

bring on

c)

bring down

d)

bring round

23.

hướng cuộc nói chuyện đến một chủ đề khác

a)

bring in

b)

bring out

c)

bring around to

d)

bring through

24.

giúp vượt qua khó khăn, nguy hiểm

a)

bring through

b)

bring round

c)

bring in

d)

bring forward

25.

giúp vượt qua khó khăn

(a)  

26.

hướng cuộc nói chuyện tới chủ đề khác

(a)  

27.

làm cho tỉnh táo/lại

(a)  

28.

thuyết phục

(a)  

29.

đưa ra

(a)  

30.

làm cho bàn cãi

(a)  

31.

bring off

(a)  

32.

đưa vào, mang vào

(a)  

33.

đưa ra, nêu ra, đề ra

(a)  

34.

làm tụt xuống, hạ xuống

(a)  

35.

đem trả lại, gợi nhớ

(a)  

36.

làm xảy ra, dẫn đến, gây ra

(a)