Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ti so phan tram

Total questions: 14

Worksheet time: 7mins

Name
Class
Date
1.

Chữ số 9 trong số thập phân 17,209 thuộc hàng nào?

a)

Hàng nghìn

b)

Hàng phần mười

c)

Hàng phần trăm

d)

Hàng phần nghìn

2.

Phân số 4/5 viết dưới dạng số thập phân là:

a)

4,5

b)

8,0

c)

0,8

d)

0,45

3.

Phân số  34\frac{3}{4}  viết dưới dạng phân số thập phân là:

a)

 751000\frac{75}{1000}  

b)

 75100\frac{75}{100}  

c)

 45100\frac{45}{100}  

d)

 451000\frac{45}{1000}  

4.

Sắp xếp các số thập phân dưới đây theo thứ tự từ bé đến lớn:

4,32 ; 6,1 ; 4,185 ; 4,23 ; 6,05

a)

4,23 ; 4,32 ; 4,185 ; 6,05 ; 6,1

b)

4,185 ; 4,32 ; 4,23 ; 6,05 ; 6,1

c)

4,185 ; 4,23 ; 4,32 ; 6,1 ; 6,05

d)

4,185 ; 4,23 ; 4,32 ; 6,05 ; 6,1

5.

Đổi sang tỉ số %

 3450\frac{34}{50}  

a)

34%

b)

66%

c)

68%

d)

6,8%

6.

 15=\frac{1}{5}=  

a)

5%

b)

15%

c)

20%

d)

25%

7.

Lớp 5C có 15 học sinh nam và 30 học sinh nữ. Tính tỉ số giữa học sinh nam và học sinh nữ trong lớp.

a)

15/30

b)

50%

c)

40%

d)

2

8.

Một lớp có 25 học sinh, trong đó có 13 học sinh nữ. Hỏi số học sinh nữ chiếm bao nhiêu phần trăm số học sinh trong lớp đó?

a)

52%

b)

13%

c)

25%

d)

54%

9.

Đổi sang tỉ số %

 3450\frac{34}{50}  

a)

34%

b)

66%

c)

68%

d)

6,8%

10.

 310=\frac{3}{10}=  

a)

3%

b)

30%

c)

300%

d)

13%

11.

 15=\frac{1}{5}=  

a)

5%

b)

15%

c)

20%

d)

25%

12.

Chọn các đáp án đúng

75% =

a)

32\frac{3}{2}

b)

34\frac{3}{4}

c)

0,75

d)

75100\frac{75}{100}

13.

Chữ số 2 trong số 7,342 thuộc hàng:

a)

đơn vị

b)

phần mười

c)

phần trăm

d)

phần nghìn

14.

50% =

a)

15\frac{1}{5}

5


1

​

b)

12\frac{1}{2}

2


1

​

c)

5100\frac{5}{100}

100


5

​

d)

150\frac{1}{50}

50


1

​