wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

第十二课:你在哪学习?

Total questions: 25

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

"Hôm nay bạn cảm thấy thế nào?" là:

a)

今天你觉得什么?

b)

今天你觉得怎么?

c)

今天你觉得怎么样?

d)

今天你觉得什么样?

2.

"Viết rất khó, nghe và nói tương đối dễ" là:

a)

写很容易,听和说比较难

b)

听很难,说和写比较容易

c)

说很难,听和写比容易

d)

写很难,听和说比容易

3.

"Bạn học tiếng Trung ở đâu?" là:

a)

你学习汉语在哪儿?

b)

你在哪学习汉语?

c)

你在哪儿学习汉语?

d)

你在哪学习汉语?

4.

"Anh ấy là một người rất tốt" là:

a)

他是一个人很好

b)

他是一个很好的人

c)

他是一人很好

d)

他是一很好的人

5.

"Sách của tôi" là:

a)

我书的

b)

书我的

c)

我的书

d)

书的我

6.

“Tôi học tiếng Trung ở trường Đại Học Bắc Kinh" là:

a)

我学习汉语在北京大学

b)

我在大学北京学习汉语

c)

我在北京大学学习汉语

d)

我学习汉语在大学北京

7.

Chọn phiên âm thích hợp cho chữ Hán dưới đây:

语言

a)

yǔyán

b)

yùyán

c)

yúyàn

d)

yūyán

8.

"Ngữ pháp" tiếng Trung là gì?

a)

语法

b)

法语

c)

汉字

d)

发音

9.

Chọn chữ Hán thích hợp cho phiên âm dưới đây:

dàxué

a)

大学

b)

学校

c)

学习

d)

语言

10.

"Như thế nào" tiếng Trung là gì?

a)

怎么样

b)

怎么

c)

什么

d)

11.

Từ trái nghĩa của "难" là gì?

a)

容易

b)

比较

c)

但是

d)

觉得

12.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:

我觉得汉语······难。

a)

比较

b)

但是

c)

语法

d)

容易

13.

Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:

你 / 哪 / 学生 / 的 / 个 / 班 / 是

a)

你是哪个班的学生?

b)

你是学生的哪个班?

c)

你是班的哪个学生?

d)

是你哪个班的学生?

14.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:

我······,你们······。

a)

说 / 听

b)

说 / 说

c)

听 / 听

d)

听 / 写

15.

Câu này đúng hay sai:

你在哪儿班学习?

a)

Đúng

b)

Sai

16.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống:

你们的老师是哪······老师?

a)

b)

c)

d)

17.

Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:

王老师 / 是 / 你们 / 吗 / 的 / 也 / 老师 / 汉语

a)

王老师也是你们的汉语老师吗?

b)

王老师是也你们的汉语老师吗?

c)

王老师也是你们汉语的老师吗?

d)

王老师也是你们的汉语老师?

18.

Dịch câu sau sang tiếng Trung:

" Sức khỏe của bố mẹ bạn thế nào?"

a)

你爸爸妈妈的身体怎么样?

b)

你爸爸妈妈怎么样?

c)

你身体怎么样?

d)

你爸爸妈妈的身体怎么?

19.

Chọn chữ Hán thích hợp cho phiên âm sau:

xīn

a)

b)

c)

d)

20.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:

今天下午我······妈妈打电话。

a)

b)

c)

d)

21.

Câu này đúng hay sai:

他是一个很好人。

a)

Đúng

b)

Sai

22.

Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:

你们 / 学 / 汉语 / 吗 / 都

a)

你们都学汉语吗?

b)

你们学都汉语吗?

c)

你们汉语都学吗?

d)

汉语都学你们吗?

23.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống:

我给你们······一下儿,这是我们班的新同学。

(a)  

24.

我在太原……大学。

(a)  

25.

现在年轻人不喜欢……书。

(a)