Font size
Worksheets第十二课:你在哪学习?
Total questions: 25
Worksheet time: 13mins
"Hôm nay bạn cảm thấy thế nào?" là:
今天你觉得什么?
今天你觉得怎么?
今天你觉得怎么样?
今天你觉得什么样?
"Viết rất khó, nghe và nói tương đối dễ" là:
写很容易,听和说比较难
听很难,说和写比较容易
说很难,听和写比容易
写很难,听和说比容易
"Bạn học tiếng Trung ở đâu?" là:
你学习汉语在哪儿?
你在哪学习汉语?
你在哪儿学习汉语?
你在哪学习汉语?
"Anh ấy là một người rất tốt" là:
他是一个人很好
他是一个很好的人
他是一人很好
他是一很好的人
"Sách của tôi" là:
我书的
书我的
我的书
书的我
“Tôi học tiếng Trung ở trường Đại Học Bắc Kinh" là:
我学习汉语在北京大学
我在大学北京学习汉语
我在北京大学学习汉语
我学习汉语在大学北京
Chọn phiên âm thích hợp cho chữ Hán dưới đây:
语言
yǔyán
yùyán
yúyàn
yūyán
"Ngữ pháp" tiếng Trung là gì?
语法
法语
汉字
发音
Chọn chữ Hán thích hợp cho phiên âm dưới đây:
dàxué
大学
学校
学习
语言
"Như thế nào" tiếng Trung là gì?
怎么样
怎么
什么
谁
Từ trái nghĩa của "难" là gì?
容易
比较
但是
觉得
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:
我觉得汉语······难。
比较
但是
语法
容易
Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:
你 / 哪 / 学生 / 的 / 个 / 班 / 是
你是哪个班的学生?
你是学生的哪个班?
你是班的哪个学生?
是你哪个班的学生?
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:
我······,你们······。
说 / 听
说 / 说
听 / 听
听 / 写
Câu này đúng hay sai:
你在哪儿班学习?
Đúng
Sai
Điền từ thích hợp vào chỗ trống:
你们的老师是哪······老师?
位
谁
本
和
Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:
王老师 / 是 / 你们 / 吗 / 的 / 也 / 老师 / 汉语
王老师也是你们的汉语老师吗?
王老师是也你们的汉语老师吗?
王老师也是你们汉语的老师吗?
王老师也是你们的汉语老师?
Dịch câu sau sang tiếng Trung:
" Sức khỏe của bố mẹ bạn thế nào?"
你爸爸妈妈的身体怎么样?
你爸爸妈妈怎么样?
你身体怎么样?
你爸爸妈妈的身体怎么?
Chọn chữ Hán thích hợp cho phiên âm sau:
xīn
新
听
说
和
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:
今天下午我······妈妈打电话。
给
和
写
读
Câu này đúng hay sai:
他是一个很好人。
Đúng
Sai
Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:
你们 / 学 / 汉语 / 吗 / 都
你们都学汉语吗?
你们学都汉语吗?
你们汉语都学吗?
汉语都学你们吗?
Điền từ thích hợp vào chỗ trống:
我给你们······一下儿,这是我们班的新同学。
(a)
我在太原……大学。
(a)
现在年轻人不喜欢……书。
(a)
