wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Triết học

Total questions: 71

Worksheet time: 36mins

Name
Class
Date
1.

Vấn đề cơ bản của triết học có bao nhiêu vấn đề?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

2.

Trường phái triết học nào cho rằng: vật chất là tính thứ nhất, ý thức là tính thứ 2.

a)

Chủ nghĩa Duy tâm

b)

Chủ nghĩa Duy vật

c)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

3.

Để trả lời cho nội dung thứ hai của vấn đề cơ bản của triết học là: “Con người có khả năng nhận thức được thế giới hay không?”, có những học thuyết nào?

a)

Thuyết khả tri luận, thuyết bất khả tri luận

b)

a.Chủ nghĩa Duy vật, Chủ nghĩa Duy tâm

4.

Sắp xếp theo thứ tự đúng của các hình thức phát triển chủ nghĩa duy vật:

a)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng, chủ nghĩa duy vật chất phát, chủ nghĩa duy vật siêu hình.

b)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng, chủ nghĩa duy vật siêu hình, chủ nghĩa duy vật chất phát.

c)

Chủ nghĩa duy vật chất phát, chủ nghĩa duy vật siêu hình, Chủ nghĩa duy vật biện chứng.

5.

Quan niệm “Sự vật là sự phức hợp của các cảm giác” là của trường phái triết học nào?

a)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

b)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

c)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

d)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

6.

Triết học Mác – Lênin do ai sáng lập, phát triển và bảo vệ?

a)

C. Mác, Hegghen, V.I. Lênin

b)

C. Mác, Ph. Ăgghen, V.I. Lênin

c)

Ph. Ăgghen, C.Mác, Phôiơbách

d)

Ph. Ăgghen, C. Mác, phurie

7.

Nhận thức đối tượng trong trạng thái tĩnh tại, cô lập, tách rời” là phương pháp tư duy nào trong lịch sử?

a)

Phương pháp biện chứng

b)

a.Phương pháp siêu hình

8.

Có bao nhiêu điều kiện, tiền đề của sự ra đời Chủ nghĩa Mác – Lênin?

a)

3 điều kiện, 1 tiền đề

b)

2 điều kiện, 1 tiền đề

c)

1 điều kiện, 2 tiền đề

d)

1 điều kiện, 3 tiền đề

9.

Tiền đề khoa học tự nhiên, học thuyết tiến hóa của các loài của Đác uyn với tư cách là gì trong chủ nghĩa Mác – Lênin:

a)

Về quá trình phát triển của sự sống

b)

Tính thống nhất của toàn bộ sự sống

c)

a.Tính thống nhất của vật chất và chuyển hóa của giới tự nhiên

10.

Đâu là nguồn gốc lý luận ảnh hưởng trực tiếp nhất đến chủ nghĩa Mác – Lênin?

a)

Kinh tế chính trị cổ điển Anh

b)

Triết học cổ điển Đức

c)

Chủ nghĩa xã hội không tưởng Pháp.

d)

Khoa học tự nhiên thế kỷ XVII- XVIII

11.

Quan điểm "Con người không thể nhận thức được thế giới" là của trường phái Triết học nào?

a)

Bất khả tri

b)

Khả tri

c)

Nhị nguyên luận

d)

Siêu hình

12.

Trường phái triết học nào cho rằng: Vật chất có trước, vật chất là tính thứ nhất, quyết định ý thức?

a)

Duy vật

b)

Duy tâm

c)

Nhị nguyên luận

d)

Cả duy vật và duy tâm

13.

Trường phái triết học nào cho rằng, vật chất và ý thức song song tồn tại, có vai trò như nhau.

a)

Cả duy vật và duy tâm

b)

Duy tâm

c)

Duy vật

d)

Nhị nguyên luận

14.

Triết học xuất hiện lần đầu tiên ở?

a)

Trung Hoa cổ đại

b)

Ấn độ cổ đại

c)

Hy Lạp - La Mã cổ đại

d)

Cả 3 đáp án trên

15.

Cảm nhận ban đầu của bạn về môn Triết học là...

(a)  

16.

Vấn đề cơ bản của mọi triết học, đặc biệt là Triết học hiện đại, là vấn đề quan hệ giữa ...

(a)  

17.

Với tư cách là một hình thái ý thức xã hội, triết học có nguồn gốc nhận thức và nguồn gốc...

(a)  

18.

Triết học ra đời vào khoảng thời gian nào?

a)

Từ thế kỷ VIII-VI sau công nguyên

b)

Từ thế kỷ VIII-VI trước công nguyên

c)

Khi con người mới xuất hiện

d)

Khoảng thế kỷ thứ nhất sau công nguyên

19.

Triết học ra đời từ khi con người mới xuất hiện?

a)

Sai

b)

Đúng

20.

Nguyên nhân - kết quả là một trong những … của triết học Mác – Lênin.

a)

Cặp khái niệm

b)

Thuật ngữ cơ bản

c)

Cặp phạm trù cơ bản

d)

Cặp phạm trù

21.

Phạm trù triết học nhằm chỉ sự tác động qua lại giữa các mặt, các bộ phận, các thuộc tính trong một sự vật hoặc giữa các sự vật với nhau gây ra một biến đổi nhất định, gọi là gì?

a)

Nguyên nhân

b)

Kết quả

c)

Cái chung

d)

Nội dung

22.

Trong các câu ca dao tục ngữ sau đây, câu nào không thể hiện phạm trù nguyên nhân-kết quả?

a)

Nước chảy đá mòn

b)

Miệng ăn núi lỡ

c)

Gieo gió gặp bão

d)

Uống nước nhớ nguồn

23.

Mối liên hệ nhân quả có các tính chất gì ?

a)

Tính khách quan và tính phổ biến.

b)

Tính khách quan và tính tất yếu.

c)

Tính khách quan, tính chủ quan và tính tất yếu.

d)

Tính khách quan , tính phổ biến và tính tất yếu.

24.

Điền vào chỗ trống để hoàn thành khái niệm nguyên nhân: “Phạm trù nguyên nhân dùng để chỉ…..giữa các mặt trong một sự vật, hiện tượng hoặc giữa các sự vật, hiện tượng với nhau để từ đó tạo ra…..”.

a)

Sự tác động lẫn nhau – sự biến đổi nhất định.

b)

Sự liên hệ lẫn nhau – một sự vật mới.

c)

Sự tương tác – một sự vật mới.

d)

Sự chuyển hóa lẫn nhau – sự biến đổi nhất định.

25.

"Đói nghèo" và "Dốt nát", hiện tượng nào là nguyên nhân, hiện tượng nào là kết quả?

a)

Đói nghèo là là nguyên nhân, dốt nát là kết quả

b)

Dốt nát là nguyên nhân, đói nghèo là kết quả

c)

Hiện tượng này vừa là nguyên nhân vừa là kết quả của hiện tượng kia

d)

Cả hai đều là nguyên nhân

26.

Đèn trong phòng sáng là nguyên nhân do bật công tắc là đúng hay sai.

a)

Đúng

b)

Sai

27.

Có những sự vật , hiện tượng xảy ra có nguyên nhân và luôn nhận thức được là Đúng hay Sai?

a)

Đúng

b)

Sai

28.

Nguyên nhân và kết quả cái nào có trước ?

a)

Nguyên nhân

b)

Kết quả

29.

Phạm trù nhằm chỉ những biến đổi xuất hiện do tác động lẫn nhau giữa các mặt trong một sự vật hoặc giữa các sự vật với nhau gây ra, gọi là gì?

a)

Nguyên nhân

b)

Kết quả

c)

Khả năng

d)

Hệ quả

30.

Triết học xuất hiện và phát triển điển hình ở quốc gia nào sau đây?

a)

Hy lạp cổ đại

b)

Trung quốc cổ đại

c)

Ấn Độ cổ đại

d)

Cả Hy lạp cổ đại, Trung quốc cổ đại, Ấn Độ cổ đại

31.

Chủ nghĩa Mác – Lênin là hệ tư tưởng của giai cấp nào?

a)

Phong kiến

b)

Tư bản

c)

Nông dân

d)

Công nhân

32.

Chủ nghĩa Mác ra đời ở đâu, khi nào?

a)

Châu Á thế kỷ XIX

b)

Châu Âu thế kỷ XIX

c)

Đông Dương thế kỷ XIX

d)

Châu Mỹ thế kỷ XIX.

33.

Chủ nghĩa Mác ra đời gắn với công lao của ai?

a)

C.Mác

b)

Ph. Ăngghen

c)

C.Mác và Ph. Ăngghen

d)

V.I.Lênin

34.

V.I.Lênin có công lao gì đối với chủ nghĩa Mác?

a)

Bảo vệ và phát triển CN Mác

b)

Chống lại CN Mác

c)

Không có công lao gì

d)

Tất cả đều sai

35.

Triết học Mác đã kế thừa những thành tựu khoa học tự nhiên nào sau đây?

a)

Định luật bảo toàn và chuyển hóa năng lượng

b)

Thuyết tế bào

c)

Thuyết tiến hóa

d)

Tất cả các thành tựu trên

36.

Triết học Mác đã kế thừa những thành tựu lý luận nào sau đây?

a)

Triết học cổ điển Đức và thành tựu của lịch sử triết học

b)

Kinh tế chính trị học Anh

c)

Chủ nghĩa xã hội không tưởng Pháp

d)

Tất cả các thành tựu trên

37.

Triết học Mác nghiên cứu vấn đề nào sau đây?

a)

Mối quan hệ giữa tồn tại và tư duy

b)

Quy luật chung nhất của thế giới

c)

Nền sản xuất tư bản chủ nghĩa

d)

Mối quan hệ giữa tồn tại và tư duy cũng như các quy luật chung nhất của thế giới

38.

Triết học xuất hiện trong đời sống xã hội con người vào khoảng thời gian nào?

a)

Khoảng thế kỷ thứ VI trước Công nguyên

b)

Khoảng thế kỷ thứ VI sau Công nguyên

c)

Thế kỷ XIX

d)

Thế kỷ XXI

39.

Triết học xuất hiện và phát triển điển hình ở quốc gia nào sau đây?

a)

Hy lạp cổ đại

b)

Trung quốc cổ đại

c)

Ấn Độ cổ đại

d)

Cả Hy lạp cổ đại, Trung quốc cổ đại, Ấn Độ cổ đại

40.

Các Triết gia thường có hình thức thể hiện thế giới quan của mình điển hình, phổ biến dưới dạng nào sau đây?

a)

Tác phẩm Lý luận

b)

Thực hành, hành động

c)

Tác phẩm văn học

d)

Tác phẩm điêu khắc

41.

Câu 1. Đâu là tiền đề lý luận ra đời triết học Mác?

a)

Sự phát triển của nền sản xuất TBCN

b)

Triết học cổ điển Đức, KTCT tư sản cổ điển Anh, CNXH không tưởng, phê phán thế kỷ XIX

c)

Sự phát triển của khoa học tự nhiên

d)

Triết học cổ điển Đức

42.

Câu 2. Ba bộ phận lý luận quan trọng của chủ nghĩa Mác-Lênin gồm:

a)

Triết học, Kinh tế chính trị, Chủ nghĩa xã hội không tưởng

b)

Triết học, Kinh tế chính trị, Chủ nghĩa xã hội khoa học

c)

Thuyết tế bào, thuyết tiến hóa, định luật bảo toàn và chuyển hóa năng lượng

d)

Khoa học và thực tiễn cách mạng

43.

Theo Ăngghen, thế giới thống nhất thực sự là ở?

a)

Tính hiện thực

b)

Tính vật chất

c)

Tính khách quan

d)

Được con người nhận thức

44.

Câu 4. Theo định nghĩa vật chất của V.I.Lênin thì vật chất là:

a)

Thế giới

b)

Cái được phản ánh

c)

Cái được cảm giác

d)

Thực tại khách quan

45.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, ý thức có nguồn gốc từ đâu?

a)

Vật chất

b)

Thế giới khách quan

c)

Ý thức của Thượng Đế

d)

Bộ não người

46.

Vật chất và ý thức tồn tại độc lập, chúng không nằm trong quan hệ sản sinh, cũng không nằm trong quan hệ quyết định nhau, đây là quan điểm của trường phái nào?

a)

Duy vật

b)

Duy tâm

c)

Nhị nguyên

d)

Tôn giáo

47.

Đâu là quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về vật chất?

a)

Vật chất là vật thể

b)

Không là vật thể thì không phải là vật chất

c)

Vật chất là những vật dụng cụ thể do con người tạo ra để thoả mãn nhu cầu của mình

d)

Vật chất không loại trừ cái không là vật thể

48.

Câu 8. Theo qui luật lượng – chất tính quy định nói lên sự thống nhất hữu cơ giữa các bộ phận cấu thành của sự vật hiện tượng được gọi là gì?

a)

Chất

b)

Lượng

c)

Độ

d)

Điểm nút

49.

Câu 9. Phủ định biện chứng là:

a)

Sự thay thế sự vật này bằng sự vật khác trong quá trình vận động và phát triển

b)

Sự xoá bỏ toàn bộ cái cũ để thay thế cái mới

c)

Phủ định làm cho sự vật vận động thụt lùi, đi xuống

d)

Sự phủ định có tính khách quan, tính kế thừa

50.

Câu 10. Thành ngữ: “Nước chảy đá mòn” là sự phản ánh nguyên lý/quy luật nào?

a)

Quy luật lượng – chất

b)

Nguyên lý về mối liên hệ phổ biến

c)

Quy luật phụ định của phủ định

d)

Quy luật mâu thuẫn

51.

Theo quan niệm của triết học duy vật biện chứng:

a)

Ý thức là hình ảnh của thế giới khách quan

b)

Ý thức là hình ảnh phát triển cao nhất của thế giới khách quan

c)

Ý thức là nguồn gốc của thế giới khách quan

d)

Tất cả ý trên

52.

Theo quan niệm của triết học duy vật biện chứng :

a)

Ý thức là cái phản ánh, còn vật chất là cái được phản ánh

b)

Ý thức là cái được phản ánh, còn vật chất là cái phản ánh

c)

Ý thức và vật chất đều là cái phản ánh

d)

Ý thức và vật chất đều là cái được phản ánh

53.

Triết học duy vật biện chứng cho rằng, trong đó mối quan hệ giữa vật chất và ý thức :

a)

Vật chất đóng vai trò quyết định, ý thức thụ động chịu tác động của vật chất

b)

vật chất đóng vai trò quyết định, ý thức có khả năng tác động lại vật chất thông qua hoạt động thực tiễn của con người

c)

vật chất và ý thức có vai trò ngang nhau, có khả năng như nhau đối với sự tồn tại và phát triển của con người

d)

Cả 3 ý trên đều sai

54.

.......... là sự phản ánh hiện thực khách quan vào trong bộ óc con người một cách chủ động, tích cực, sáng tạo.

a)

Ý thức

b)

Nhận thức

c)

Cả 2 đều đúng

d)

Cả 2 đều sai

55.

Theo quan niệm của triết học duy vật biện chứng:

a)

Ý thức là hiện thực khách quan, còn vật chất là hiện thực chủ quan

b)

Ý thức là hiện thực chủ quan, còn vật chất là hiện thực khách quan

c)

cả ý thức và vật chất là hiện thực khách quan

d)

Cả ý thức và vật chất là hiện thưucj chủ quan

56.

Theo triết học duy vật biện chứng, bản chất của ý thức là:

a)

Sự phản ánh tính năng động, tích cực, sáng tạo được thể hiện ở khả năng hoạt động tâm-sinh lý của con người

b)

Hình ảnh chủ quan của thế giới khách quan

c)

Một hiện tượng xã hội và mang bản chất xã hội

d)

Cả 3 đều đúng

57.

Theo quan niệm của triết học duy vật biện chứng:

a)

Ý thức là sự phản ánh hiện thực khách quan vào trong bộ óc con người

b)

Ý thức là sự phản ánh hiện thực

c)

Ý thức là sự sao chép lại hiện thực một cách đơn giản

d)

Cả A và B đều đúng

58.

Theo triết học Mác- Lênin, nguồn gốc xã hội của ý thức:

a)

Lao động

b)

Ngôn ngữ

c)

Thế giới khách quan và não người

d)

Lao động và ngôn ngữ

59.

Theo triết học Mác-Lênin, nguồn gốc tự nhiên của ý thức:

a)

Thế giới khách quan

b)

Não người

c)

Thế giới khách quan và não người

d)

Lao động và ngôn ngữ

60.

Theo triết học Mác-Lênin, điều kiện cần cho sự ra đời và phát triển của ý thức:

a)

Bộ óc của con người

b)

Bộ óc của con người và thế giới khách quan

c)

Hoạt động lao động của con người

d)

Lao động và cùng với lao động là ngôn ngữ của con người

61.

Ý thức tác động trở lại vật chất theo

mấy chiều hướng?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

62.

Từ mối quan hệ giữa vật chất và ý thức, triết học Mác Lênin đã rút ra nguyên tắc phương pháp luận là gì?

a)

Xuất phát từ thực tế khách quan và phát huy tính năng động chủ quan

b)

Tránh chủ nghĩa chủ quan

c)

Gán cho đối tượng mà nó không có

d)

Tôn trọng và hành động theo quy luật chủ quan

63.

Nguyên tắc phương pháp luận có mấy

nội dung chính?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

64.

Sinh viên có nên lựa chọn những công việc

làm thêm đáp ứng cho ngành học không?

a)

Có, càng nhiều càng tốt

b)

Không làm, mất thời gian

c)

Lựa chọn công việc phù hợp nhất, không làm nhiều để tránh quá tải

d)

Tất cả đều sai

65.

Vai trò quyết định của vật chất đối với ý thức

được thể hiện trên những khía cạnh nào?

a)

Nguồn gốc, hình thức, bản chất, sự vận động và phát triển

b)

Nguồn gốc, nội dung, bản chất

c)

Nguồn gốc, nội dung, tính chất, sự vận động và phát triển

d)

Nguồn gốc, nội dung, bản chất, sự vận động và phát triển

66.

Chọn đáp án sai: Đâu là lối sống tích cực?

a)

Tham gia vào các hoạt động để nâng cao kĩ năng mềm

b)

Chủ động tìm hiểu, tiếp thu, chọn lọc kiến thức

c)

Sống thử trước hôn nhân

d)

Giao lưu, học hỏi từ mọi người

67.

Ý thức thường thay đổi thế nào so với sự biến đổi của thế giới vật chất?

a)

Nhanh

b)

Chậm

c)

Song hành

d)

Không thay đổi

68.

Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng, ý nào sau đây đúng?

a)

Vật chất là cái có trước, ý thức là cái có sau

b)

Vật chất là tính thứ nhất, ý thức là tính thứ 2

c)

Vật chất tồn tại khách quan, độc lập với ý thức, là nguồn gốc sinh ra ý thức

d)

Tất cả đều đúng

69.

Sự tác động của ý thức đối với vật chất phải thông qua yếu tố nào?

a)

Hoạt động thực tiễn của con người

b)

Mong ước của con người

c)

Không có yếu tố nào tác động

d)

Tất cả ý trên đều sai

70.

Theo chủ nghĩa duy vật siêu hình, mối quan hệ giữa vật chất và ý thức có hạn chế nào?

a)

Ý thức là cái tồn tại duy nhất, tuyệt đối, có tính quyết định; thế giới vật chất do ý thức tinh thần sinh ra

b)

Phủ nhận tính khách quan, cường điệu vai trò nhân tố chủ quan, duy ý chí, hành động bất chấp điều kiện, quy luật khách quan

c)

Tuyệt đối hoá yếu tố vật chất sinh ra ý thức, quyết định ý thức

d)

Tất cả đáp án trên đều đúng

71.

Vấn đề cơ bản của triết học có bao nhiêu vấn đề?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4