NEW
Font size
WorksheetsKiến thức về giá trị hàng hóa
Total questions: 75
Worksheet time: 38hrs 30mins
Giá trị của hàng hóa được xác định bởi yếu tố nào sau đây:
Lao động trừu tượng của người sản xuất hàng hóa kết tinh trong hànghoá ấy
Sự khan hiếm của hàng hóa
Sự hao phí sức lao động của con người nói chung
Công dụng hàng hóa
Giá trị hàng hóa được tạo ra từ khâu nào?
Từ phân phối hàng hóa
Từ sản xuất hàng hóa
Từ trao đổi hàng hóa
Cả sản xuất, phân phối và trao đổi hàng hóa
Lao động trừu tượng là gì?
Là lao động không xác định được kết quả cụ thể
Là lao động của người sản xuất hàng hóa xét dưới hình thức hao phí sức lực nói chung của con người, không kể đến hình thức cụ thể của nó như thế nào
Là lao động của những người sản xuất nói chung
Tất cả các phương án đều đúng
Vai trò của lao động cụ thể là gì?
Nguồn gốc của giá trị
Nguồn gốc của giá trị trao đổi
Nguồn gốc của của cải (giá trị sử dụng)
Tất cả các phương án đều đúng
Tác động của nhân tố nào dưới đây làm thay đổi lượng giá trị của một đơn vị sản phẩm?
Cường độ lao động
Cường độ lao động và năng suất lao động
Mức độ nặng nhọc của lao động
Năng suất lao động
Giá trị cá biệt của hàng hóa do yếu tố nào quyết định:
Hao phí lao động cá biệt của người sản xuất quyết định
Hao phí lao động xã hội cần thiết quyết định
Hao phí lao động của ngành quyết định
Hao phí lao động xã hội cần thiết quyết định
Tăng năng suất lao động và tăng cường độ lao động giống nhau ở điểm nào?
Đều làm giá trị đơn vị hàng hóa giảm
Đều làm tăng lượng lao động hao phí trong 1 đơn vị thời gian
Đều làm tăng số sản phẩm sản xuất ra trong một thời gian
Tất cả các phương án đều đúng
Bản chất của tiền tệ là gì?
Là thước đo giá trị của hàng hóa
Là phương tiện để lưu thông hàng hóa và để thanh toán
Là hàng hóa đặc biệt đóng vai trò là vật ngang giá chung thống nhất
Là vàng, bạc
Quy luật kinh tế nào có tác dụng điều tiết quan hệ sản xuất và lưu thông hàng hoá; làm thay đổi cơ cấu và quy mô thị trường, ảnh hưởng tới giá cả của hàng hoá?
Quy luật cạnh tranh
Quy luật giá cả
Quy luật lưu thông tiền tệ
Quy luật cung - cầu
Trong kinh tế thị trường, chủ thể nào có nhiệm vụ thực hiện khắc phục những khuyết tật của thị trường?
Nhà nước
Nhà phân phối
Người sản xuất
Người tiêu dùng
Lịch sử phát triển của nền sản xuất xã hội trải qua hai kiểu tổ chức kinh tế nào?
sản xuất giá trị thặng dư và sản xuất tự cung tự cấp
Sản xuất tự cung tự cấp và sản xuất hàng hoá
Quá trình trao đổi mua bán và sản xuất hàng hoá
Các phương án trên đều sai
Kinh tế (tự nhiên) tự cung, tự cấp là:
Sản xuất ra để bán
Tiêu dùng cho chính người sản xuất ra sản phẩm đó
Tiêu dùng cho người thân
Các phương án trên đều đúng
Thế nào là sản xuất hàng hóa?
Là một kiểu tổ chức kinh tế - xã hội, trong đó những sản phẩm được sản xuất ra để trao đổi, mua bán
Sản xuất và toàn bộ quá trình tái sản xuất đều gắn với thị trường
Kỹ thuật ngày càng phát triển. Giao lưu kinh tế, văn hóa giữa các vùng, các miền và giao lưu quốc tế ngày càng mở rộng
Tất cả các phương án đều đúng
Nội dung cuộc đại phân công lao động xã hội lần thứ nhất là:
Chăn nuôi tách khỏi trồng trọt
Công nghiệp tách khỏi nông nghiệp
Ngành thương nghiệp ra đời
Tiểu thủ công nghiệp tách khỏi nông nghiệp
Nội dung cuộc đại phân công lao động xã hội lần thứ hai là:
Chăn nuôi tách khỏi trồng trọt
Công nghiệp tách khỏi nông nghiệp
Ngành thương nghiệp ra đời
Tiểu thủ công nghiệp tách khỏi nông nghiệp
Nội dung cuộc đại phân công lao động xã hội lần thứ ba là:
Chăn nuôi tách khỏi trồng trọt
Công nghiệp tách khỏi nông nghiệp
Ngành thương nghiệp ra đời
Tiểu thủ công nghiệp tách khỏi nông nghiệp
Sản xuất hàng hóa tồn tại
Trong mọi xã hội
Trong xã hội nô lệ, phong kiến, chủ nghĩa tư bản.
Trong các xã hội có phân công lao động xã hội và sự tách biệt về kinh tế giữa những người sản xuất
Chỉ có trong chủ nghĩa tư bản
Điều kiện ra đời và tồn tại của sản xuất hàng hóa:
Phân công lao động xã hội và sự tách biệt về kinh tế giữa các chủ thể sản xuất
Phân công lao động trong các gia đình xuất hiện
Chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất
Nhu cầu trao đổi trong xã hội tăng lên
Thế nào là tư hữu về tư liệu sản xuất?
Tư liệu sản xuất thuộc sở hữu riêng của từng người, từng chủ thể sản xuất
Các chủ sở hữu có quyền chi phối, sử dụng tư liệu sản xuất của mình vì lợi ích kinh tế của mình
Các chủ sở hữu tự quyết định những vấn đề lớn: sản xuất cái gì, như thế nào, cho ai
Tất cả các phương án đều đúng
Đặc trưng và ưu thế của sản xuất hàng hóa
Có phân công lao động xã hội, nên có chuyên hóa, hiệp tác hóa, phát huy lợi thế so sánh của các vùng
Mở rộng quan hệ trao đổi trong nước và quốc tế, thúc đẩy lực lượng sản xuất phát triển
Có sự hoạt động của quy luật giá trị nên tiết kiệm lao động sống, lao động quá khứ, tăng năng suất lao động, tăng chất lượng sản phẩm
Tất cả các phương án đều đúng
Hàng hóa là
Sản phẩm của lao động để thỏa mãn nhu cầu của con người
Sản phẩm của lao động có thể thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người thông qua mua bán, trao đổi
Sản phẩm trên thị trường
Sản phẩm sản xuất ra để đem trao đổi, mua bán
Dấu hiệu quan trọng nhất của hàng hóa
Sản xuất trước khi đem bán
Trước khi đi vào tiêu dùng phải qua mua bán
Muốn bán được phải có giá trị
Muốn bán được phải có giá trị sử dụng
Hàng hóa được phân thành
Hàng hóa hữu hình
Hàng hóa hữu hình và vô hình
Hàng hóa vô hình
Hàng hóa hữu hình và bán hữu hình
Lượng giá trị sử dụng của sản phẩm nhiều hay ít phụ thuộc vào các nhân tố nào?
Phân công lao động xã hội
Trình độ kỹ thuật và công nghệ sản xuất
Kỹ năng của người lao động
Tất cả các phương án đều đúng
Quan hệ tỷ lệ về lượng trong trao đổi giữa các hàng hóa với nhau do cái gì quy định?
Do tính hữu ích của hàng hóa
Do giá trị nội tại của hàng hóa
Do quan hệ cung - cầu
Do ngẫu nhiên
Cơ sở chung của quan hệ trao đổi giữa các hàng hóa là gì?
Là công dụng của hàng hóa
Là hao phí lao động kết tinh trong hàng hóa
Là sở thích của người tiêu dùng
Là sự khan hiếm của hàng hóa
Trong các yếu tố sau đây, yếu tố nào là nguồn gốc của giá trị hàng hóa?
Nhà xưởng, máy móc
Lao động của con người
Đất đai
Kỹ thuật, công nghệ sản xuất
Giá trị hàng hóa được tạo ra từ đâu?
Từ sản xuất
Từ lưu thông
Cả sản xuất và lưu thông
Từ những kết quả phát minh
Vì sao hàng hoá có hai thuộc tính là giá trị và giá trị sử dụng?
Vì lao động sản xuất hàng hoá có tính chất hai mặt
Vì có hai loại lao động là lao động trừu tượng và lao động cụ thể
Vì hàng hoá được đem ra trao đổi trên thị trường
Vì hàng hoá là sản phẩm lao động của con người
Lao động cụ thể là nguồn gốc của cái gì?
Nguồn gốc của của cải
Nguồn gốc của giá trị
Nguồn gốc của giá trị sử dụng
Nguồn gốc của của cải và giá trị sử dụng
Lao động trừu tượng tạo ra cái gì?
Tính hữu ích của sản phẩm hàng hóa
Giá trị của hàng hóa
Tạo ra cả tính hữu ích và giá trị hàng hóa
Tất cả các phương án đều đúng
Mâu thuẫn cơ bản của nền sản xuất hàng hóa là gì?
Là mâu thuẫn giữa lao động tư nhân và lao động xã hội
Là mâu thuẫn giữa lao động cụ thể và lao động trừu tượng
Là mâu thuẫn giữa giá trị và giá trị sử dụng
Là mâu thuẫn giữa giá trị và giá cả của hàng hóa
Mâu thuẫn cơ bản của nền sản xuất hàng hóa
Mâu thuẫn giữa hàng và tiền
Mâu thuẫn giữa giá trị và giá trị sử dụng
Mâu thuẫn giữa lao động tư nhân với lao động xã hội
Mâu thuẫn giữa sản xuất với tiêu dùng
Trao đổi giữa 2 hàng hóa với nhau thực chất là trao đổi
Trao đổi lao động
Trao đổi sức lao động
Trao đổi ngang giá
Trao đổi giá trị sử dụng
Lao động cụ thể là
Lao động có ích dưới một hình thức cụ thể của một nghề nhất định
Lao động giống nhau giữa các loại lao động
Lao động giản đơn
Lao động chân tay
Lao động trừu tượng là
Sự hao phí sinh lực thần kinh cơ bắp của con người nói chung không kể các hình thức cụ thể của nó
Lao động thành thạo
Lao động có trình độ cao
Lao động trí óc
Thế nào là lao động giản đơn
Làm công việc giản đơn
Làm ra hàng hóa chất lượng thấp
Không cần qua đào tạo vẫn làm được
Làm một công đoạn tạo ra hàng hóa
Lao động phức tạp
Lao động tạo ra sản phẩm chất lượng cao
Có nhiều thao tác phức tạp
Qua đào tạo, huấn luyện mới làm được
Lao động trí óc
Cặp phạm trù nào là phát hiện riêng của C. Mác
Lao động giản đơn và lao động phức tạp
Lao động cụ thể và lao động trừu tượng
Lao động tư nhân và lao động xã hội
Lao động qu
Cặp phạm trù nào là phát hiện riêng của C. Mác
Lao động giản đơn và lao động phức tạp
Lao động cụ thể và lao động trừu tượng
Lao động tư nhân và lao động xã hội
Lao động quá khứ và lao động sống
Đơn vị đo lượng giá trị
Thời gian lao động xã hội cần thiết
Thời gian lao động: ngày, giờ, tháng
Thời gian của từng người để làm ra hàng hóa của họ
Tất cả các phương án đều đúng
Lượng giá trị hàng hoá được đo bằng
Thời gian lao động của những người cung cấp đại bộ phận lượng hàng hóa trên thị trường
Thời gian lao động từng ngành sản xuất lượng hàng hóa trên thị trường
Thời gian lao động của từng người để làm ra hàng hóa của họ
Tất cả các phương trên đều đúng
Lượng giá trị của đơn vị hàng hóa
Tỉ lệ thuận với năng suất lao động, tỉ lệ nghịch với thời gian lao động cần thiết
Tỉ lệ nghịch với năng suất lao động và thời gian lao động xã hội cần thiết
Tỉ lệ thuận với số lượng lao động kết tinh, tỉ lệ nghịch với năng suất lao động xã hội
Tỉ lệ thuận với hao phí,vật tư kỹ thuật, tỉ lệ nghịch với thời gian lao động xã hội cần thiết
Giá trị của hàng hoá gồm những bộ phận nào?
c + v + m
c + v
v + m
c + c + m
Cường độ lao động là
Độ khẩn trương nặng nhọc trong lao động
Hiệu quả của lao động
Hiệu suất của lao động
Tất cả các phương án trên đều đúng
Khi tăng cường độ lao động
Số lượng lao động hao phí trong một đơn vị thời gian tăng lên
Số lượng lao động hao phí trong một đơn vị thời gian giảm
Số lượng lao động hao phí trong một đơn vị thời gian không đổi
Tất cả các phương án đều đúng
Khi tăng cường độ lao động, giá trị của 1 đơn vị sản phẩm sẽ:
Không đổi
Tăng
Giảm
Tất cả các phương án đều đúng
Khi tăng cường độ lao động, giá trị của 1 đơn vị sản phẩm sẽ:
Không đổi
Tăng
Giảm
Tất cả các phương án đều đúng
Năng suất lao động là
Hiệu quả, hay hiệu suất của lao động
Sự hao phí lao động trong một đơn vị thời gian
Giống như kéo dài thời gian lao động
Tất cả các phương án đều đúng.
Khi năng suất lao động tăng lên, giá trị 1 đơn vị sản phẩm sẽ:
Không đổi
Tăng
Giảm
Tất cả các phương án đều đúng
Khi năng suất lao động tăng
Giá trị tạo ra với một đơn vị thời gian không đổi
Giá trị tạo ra với một đơn vị thời gian tăng
Giá trị tạo ra với một đơn vị thời gian giảm
Giá trị tạo ra trong một đơn vị sản phẩm không đổi
Khi năng suất lao động tăng sẽ xảy ra các trường hợp sau đây, trường hợp nào dưới đây không đúng?
Số lượng hàng hoá làm ra trong một đơn vị thời gian tăng lên
Tổng giá trị hàng hoá cũng tăng
Tổng giá trị hàng hoá không đổi
Giá trị một đơn vị hàng hoá giảm
Những nhân tố ảnh hưởng đến mức năng suất lao động?
Trình độ kỹ thuật và công nghệ sản xuất.
Trình độ tay nghề của người lao động.
Những điều kiện tự nhiên - xã hội của sản xuất.
Tất cả các phương án đều đúng
Phương hướng cơ bản và lâu dài để tăng sản phẩm cho xã hội
Tăng năng suất lao động xã hội
Tăng cường độ lao động
Kéo dài thời gian lao động
Mở rộng quy mô sản xuất và nâng cao trình độ khoa học công nghệ
Bản chất của tiền tệ là gì?
Là hàng hoá đặc biệt, làm vật ngang giá chung cho các hàng hoá khác
Thể hiện lao động xã hội kết tinh trong hàng hoá
Phản ánh quan hệ kinh tế giữa những người sản xuất hàng hoá với nhau
Tất cả các phương án đều đúng
Những chức năng nào của tiền tệ đòi hỏi phải có tiền vàng
Chỉ có chức năng thước đo giá trị
Tất cả đều đúng
Chức năng thước đo giá trị, cất trữ
Chức năng thước đo giá trị, cất trữ, tiền tệ thế giới
Chức năng của tiền
Phương tiện lưu thông, thước đo giá trị
Phương tiện thanh toán, cất trữ
Phương tiện trao đổi quốc tế
Tất cả các phương án đều đúng
Vì sao vàng, bạc có thể đóng vai trò là tiền tệ?
Chúng là những kim loại quý, thuần nhất về chất
Chúng dễ chia nhỏ, dễ dát mỏng, dễ kéo sợi, với một khối lượng nhỏ có giá trị lớn.
Chúng ít hao mòn, khó hư hỏng, rất thuận tiện cho quá trình trao đổi
Tất cả các phương án đều đúng
Thời gian lao động xã hội cần thiết là thời gian cần thiết đẻ sản xuất ra một hàng hóa với …… bình thường của xã hội, tức là với trình độ…….trung bình, trình độ……trung bình và cường độ ……trung bình so với hoàn cảnh xã hội nhất định.
điều kiện - kỹ thuật - khéo léo - lao động
điều kiện - khéo léo - kỹ thuật - lao động
điều kiện - lao động -khéo léo - kỹ thuật
kỹ thuật - khéo léo điều kiện - lao động
Quy luật kinh tế cơ bản của sản xuất hàng hoá là quy luật nào?
Quy luật cung - cầu
Quy luật cạnh tranh
Quy luật giá trị
Quy luật sản xuất giá trị thặng dư
Quy luật giá trị
Quy luật kinh tế cơ bản của kinh tế hàng hóa
Quy luât kinh tế cơ bản của chủ nghĩa tư bản
Quy luật chung của mọi hình thái kinh tế xã hội
Tất cả các phương án đều đúng
Nội dung (yêu cầu) của quy luật giá trị
Sản xuất, trao đổi tiến hành trên cơ sở hao phí lao động xã hội cần thiết
Giá cả bằng giá trị của hàng hóa
Giá cả lên xuống xoay quanh giá trị
Giá cả hình thành tự phát trên thị trường
Tác dụng quy luật giá trị:
Điều tiết sản xuất, lưu thông hàng hóa
Kích thích cải tiến công nghệ
Phân hóa những người sản xuất thành người giàu, người nghèo
Tất cả các phương án đều đúng
Sự tác động của cung và cầu làm cho
Giá cả vận động xoay quanh giá trị
Giá cả bằng giá trị
Giá cả lớn hơn giá trị
Giá cả nhỏ hơn giá trị
Giá cả bằng giá trị khi
Cung bằng cầu
Cung nhỏ hơn cầu
Cung lớn hơn cầu
Cung bằng không
Quan hệ giữa giá cả và giá trị chọn câu đúng
Giá trị là cơ sở của giá cả, là yếu tố quyết định giá cả
Giá cả là hình thức biểu hiện bằng tiền của giá trị
Giá cả thị trường còn chịu ảnh hưởng của cung - cầu, giá trị của tiền
Tất cả các phương án đều đúng
Cơ sở tồn tại quy luật giá trị?
Nền sản xuất tư bản chủ nghĩa
Nền sản xuất của cải vật chất nói chung
Nền kinh tế hàng hóa
Tất cả các phương án đều đúng
Biểu hiện hoạt động của quy luật giá trị?
Giá cả thị trường xoay quanh giá trị xã hội của hàng hóa
Giá cả thị trường xoay quanh giá cả sản xuất
Giá cả thị trường xoay quanh giá cả độc quyền.
Tất cả các phương án đều đúng
Mục đích cuối cùng của chủ sản xuất hàng hoá là:
Đáp ứng nhu cầu thị trường
Cải thiện mức sống
Lợi nhuận tối đa
Phát triển văn hóa
Tỷ lệ lao động phức tạp và lao động giản đơn tăng lên có ảnh hưởng như thế nào đến lượng giá trị được tạo ra trong một đơn vị thời gian?
Tăng lên
Giữ nguyên không đổi
Giảm xuống
Tăng lên nhưng phải gắn liền với tiến bộ công nghệ
Các nhân tố ảnh hưởng đến năng suất lao động:
Trình độ kỹ thuật và công nghệ sản xuất
Trình độ tay nghề của người lao động
Những điều kiện tự nhiên - xã hội của sản xuất
Tất cả các phương án đều đúng
Cơ sở chung của quan hệ trao đổi giữa các hàng hóa là gì?
Là công dụng của hàng hóa
Là hao phí lao động kết tinh trong hàng hóa
Là sở thích của người tiêu dùng
Là sự khan hiếm của hàng hóa
Trong các trường hợp sau đây của hao phí lao động cá biệt, trường hợp nào không đáp ứng yêucầu của quy luật giá trị?
Hao phí lao động cá biệt > hao phí lao động xã hội cần thiết
Hao phí lao động cá biệt < hao phí lao động xã hội cần thiết
Hao phí lao động cá biệt = hao phí lao động xã hội cần thiết.
Tất cả các phương án đều đúng
Điểm giống nhau giữa tăng năng suất lao động và tăng cường độ lao động?
Đều làm tăng thêm lượng sản phẩm được sản xuất ra trong một đơn vị thời gian
Đều làm giảm giá trị của một đơn vị hàng hóa
Đều làm tăng lượng lao động hao phí trong một đơn vị thời gian
Đều gắn với tiến bộ kỹ thuật - công nghệ
Trong các yếu tố sau đây, yếu tố nào được xác định là thực thể giá trị hàng hóa?
Lao động cụ thể
Lao động trừu tượng
Lao động phức tạp
Lao động giản đơn
