Font size
WorksheetsÔn tập HKI
Total questions: 126
Worksheet time: 1hrs 4mins
Axit + Kim loại -->
Muối + H2O
Muối + H2
Muối
Bazo + H2
Axit + oxit bazo -->
Muối + H2O
Muối + Bazo mới
Bazo mới + Axit mới
Bazo + H2O
Axit + bazo -->
Muối + H2O
Muối mới + Bazo mới
Bazo mới + Axit mới
Bazo + H2O
Thêm dung dịch HCl vào cốc chứa vỏ trứng gà (chứa CaCO3), hiện tượng quan sát được rõ nhất là
kết tủa đỏ
có khí mùi thối
có khí thoát ra
có kết tủa vàng nhạt
Công thức hóa học nào sau đây là của axit sunfuric?
H2S.
H2SO3.
H2SO4.
HCl.
Axit clohiđric có công thức hóa học là
HCl
HCl2
H2Cl
HClO
CaO + 2HCl -->
CaCl2
CaCl2 + H2O
H2O
CaCl2 + H2
NaOH + HCl -->
NaCl + H2O
NaCl + H2
NaCl
H2O
Mg + H2SO4 --> ?
MgO + H2O
MgSO4 + H2O
MgSO4 + H2
MgSO4
Điền vào chỗ trống:
2HCl + ........ --> FeCl2 + H2O
Fe2O3
Fe(OH)2
Fe3O4
Fe(OH)3
Câu 2: Khối lượng riêng của axit sunfuric là bao nhiêu?
1.87 g/cm3
1,86 g/cm3
1,65 g/cm3
1,84 g/cm3
Câu 5: Để pha loãng dung dịch H2SO4 đặc trong phòng thí nghiệm, người ta tiến hành theo cách nào sau đây?
Cho từ từ nước vào axit, khuấy đều
Cho từ từ axit vào nước, khuấy đều
Cho nhanh nước vào axit, khuấy đều
Cho nhanh axit vào nước, khuấy đều
Trong dạ dày người có một lượng HCl ổn định có tác dụng tiêu hóa thức ăn. Vì lý do nào đó lượng axit này tăng lên sẽ gây ra hiện tượng đau dạ dày. Muối nào sau đây được dùng làm thuốc chữa đau dạ dày?
NaHCO3.
CaCO3.
NaCl.
KNO3.
Để phân biệt các dung dịch NaOH, HCl có thể dùng thuốc thử nào sau:
Chỉ dùng giấy quỳ tím.
Chỉ dùng nước
Chỉ dùng BaCl2.
Chỉ dùng Al2O3.
Chất nào sau đây là axit? (Lưu ý: Nhiều đáp án)
HCl
H2SO4
Ca(HCO3)2
NaOH
HNO3
Chất nào sau đây là axit mạnh? (Lưu ý: Nhiều đáp án)
HCl
H2SO4
H2SO3
H3PO4
HNO3
Nung hoàn toàn 15g CaCO3 ở nhiệt độ cao. Thể tích khí CO2 thoát ra ở đktc là ( biết Ca =40, C =12, O=16)
6,72(l).
4,48(l).
3,36(l).
5,6(l).
Dãy oxit vừa tác dụng với nước, vừa tác dụng với dung dịch axit là
CuO, Fe2O3, SO2, CO2
CaO, Fe2O3, SO3, CO2
CaO, Na2O, K2O, BaO
SO2, MgO, CuO, Ag2O
Cặp chất nào sau đây không tồn tại trong cùng một dung dịch
NaOH và K2CO3
KCl và NaNO3
KOH và NaCl
NaOH và MgCl2
Câu 4: Thành phần chính của đá vôi là?
A. CaCO3
B. BaCO3
C. Na2CO3
D. K2CO3
Axit H2SO4 loãng phản ứng với tất cả các chất trong dãy chất nào dưới đây?
FeCl3, MgO, Cu, Ca(OH)2
Mg(OH)2, CaO, K2SO4, NaCl
Al, Al2O3, Fe(OH)2, BaCl2
NaOH, CuO, Ag, Zn
CaO dùng làm chất khử chua đất trồng là ứng dụng tính chất hóa học gì của CaO?
A. Tác dụng với axit.
B. Tác dụng với muối.
C. Tác dụng với oxit axit.
D. Tác dụng với bazơ
Ô nhiễm không khí có thể tạo ra mưa axit, gây ra tác hại rất lớn với môi trường. Hai khí nào sau đây đều là nguyên nhân gây ra mưa axit?
H2S và N2
CO2 và H2S
NH3 và HCl
SO2 và NO2
Để nhận biết Vôi sống (CaO) và Đi photpho penta oxit (P2O5) ta có thể dùng:
Nước
Nước và quỳ tím
Quỳ tím
Nước hoặc quỳ tím
Dung dịch bazơ làm quỳ tím chuyển màu gì ?
Màu đỏ
Màu xanh
Màu tím
Không đổi màu
Công thức hóa học nào sau đây là của axit sunfuric?
H2S.
H2SO3.
H2SO4.
HCl.
Cách pha loãng axit sunfuric đặc là
Rót từ từ axit vào nước và khuấy nhẹ.
Rót nhanh axit vào nước và khuấy nhẹ.
Rót từ từ nước vào axit và khuấy nhẹ.
Rót nhanh nước vào axit và khuấy nhẹ.
Cặp chất có thể tồn tại đồng thời trong một dung dịch là
Na2SO3 và HCl.
HCl và H2SO4.
H2SO4 và NaOH.
Na2CO3 và HCl.
Khi cho Cu tác dụng với H2SO4 đặc nóng thì ta thu được khí
Cl2.
O2.
H2.
SO2.
Dãy chất sau đây toàn oxit axit là
CO, NO, CuO.
Al2O3, ZnO, CO2 .
SO2, SO3, CO2.
Na2O, CuO, CaO.
Tên gọi nào dưới đây là của SO2
Lưu huỳnh đi oxit
Lưu huỳnh tri oxit
Khí sunfuric
Lưu huỳnh IV oxit
Canxi oxit là
axit.
bazơ.
oxit axit.
oxit bazơ.
Lưu huỳnh đioxit (SO2) là
oxit trung tính.
oxit axit.
oxit lưỡng tính.
oxit bazơ.
Oxit axit không thể tác dụng được với
oxit bazơ.
bazơ.
nước.
axit.
Cho các oxit: SO2, Na2O, CaO, CuO. Oxit không tác dụng được với nước là
SO2.
Na2O.
CuO.
CaO.
Có thể phân biệt 2 chất rắn CaO và P2O5 bằng cách hòa tan từng chất vào nước rồi thử dung dịch tạo ra với
dung dịch HCl.
kim loại Cu.
dung dịch NaOH.
quỳ tím.
SO2 được tạo thành từ cặp chất nào sau đây?
K2SO3 và HCl.
K2SO3 và NaCl.
K2SO4 và HCl.
Na2SO3 và NaOH.
Oxit nào vừa tan được trong nước vừa dùng hút ẩm?
SO2.
CaO.
Al2O3.
Na2O.
Khí CO có lẫn khí SO2 và CO2 có thể loại SO2 và CO2 bằng cách cho hỗn hợp qua
H2O.
dung dịch HCl.
CuO đun mạnh.
dung dịch Ca(OH)2.
Oxit nào sau đây là oxit lưỡng tính?
CaO.
Al2O3.
BaO.
NiO.
Oxit nào sau đây là oxit trung tính?
CO.
N2O5.
CO2.
SO3.
Chất có thể tác dụng với nước tạo thành dung dịch làm quỳ tím chuyển màu thành đỏ là
CaO.
CO.
MgO.
P2O5.
Nhóm hợp chất nào tác dụng được với nước?
K2O, CuO, CO2.
P2O5 , MgO, Na2O.
Na2O, BaO, SO2.
CaO, CO2, ZnO.
Công thức hóa học của canxi oxit là
SO2.
Ca2O.
CaO.
Ca(OH)2.
Oxit bazơ tan phản ứng được với chất nào tạo thành dung dịch bazơ?
nước.
khí oxi.
oxit axit.
axit.
Công thức hóa học của lưu huỳnh đioxit là
CaO.
SO2.
H2SO3.
SO3.
Trong dãy các oxit: SO2, K2O, SO3, CaO, N2O5, NO, CO2, CO. Số oxit axit, oxit bazơ và oxit trung tính lần lượt là:
3; 3; 2.
4; 2; 2.
2; 3; 3.
4; 3; 1.
Để sản xuất canxi oxit người ta nhiệt phân muối nào sau đây?
CaSO4 .
Ca(NO3)2 .
CaCl2.
CaCO3.
Dãy các oxit đều phản ứng với dd KOH là:
CaO, SO2, P2O5, ZnO.
ZnO, SO2, CuO, SO3.
CaO, SO2, CuO, P2O5.
SO2, P2O5, CO2, SO3.
Dãy oxit tác dụng với dung dịch H2SO4 là:
MgO, Fe2O3, SO2, CuO.
Fe2O3, MgO, P2O5, K2O.
MgO, Fe2O3, CuO, K2O.
MgO, Fe2O3, SO2, P2O5.
Dãy các bazơ tác dụng với CO2 là:
KOH, Fe(OH)2, Cu(OH)2.
KOH, Ba(OH)2, NaOH.
NaOH, Ba(OH)2, Cu(OH)2.
Mg(OH)2, Ca(OH)2, KOH.
Cho sơ đồ phản ứng: Fe ------> FeCl2. X có thể là chất nào dưới đây?
Cl2
ZnCl2
AlCl3
HCl
Kim loại nào sau đây dẫn điện tốt nhất?
Au
Al
Ag
Cu
Kim loại sắt có ở đâu trong cơ thể người?
Da
Máu
Xương
Tóc
Tên gọi của hợp chất Fe3O4 là
Sắt (III) oxit
Sắt (II) oxit
Sắt từ oxit
Oxi sắt từ
Cho các chất sau: sắt, nhôm, chì, vàng, bạc, niken, magie, platin. Số chất bị nam châm hút là:
3
2
5
4
Tính chất nào sau đây không phải là tính chất vật lí chung kim loại là:
Tính dẻo
Tính ánh kim
Tính cứng
Tính dẫn điện, dẫn nhiệt
Ở điều kiện thường có duy nhất một kim loại ở trạng thái lỏng là
Hg
K
Sn
Ag
Kim loại nào sau đây không tác dụng được với oxi?
Al ; Cu
Zn ; Fe
Mg ; Pb
Au ; Ag
Hoà tan 4,54 gam hỗn hợp Al, Fe, Cu trong dung dịch HCl dư, thu được 1,792 lít H2 (đktc) và 1,2 gam kim loại. Phần trăm khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu lần lượt là: (Cho Al=27, Fe=56, Cu=64, H=1, Cl=35,5)
11,9%; 61,7% và 26,4%
61,7%; 11,9% và 26,4%
50%; 20% và 30%
20%; 50% và 30%
Cho 4,6 gam một kim loại kiềm R tác dụng hoàn toàn với nước thu được 2,24 lit khí H2 (đktc). Xác định R?
K
Li
Rb
Na
Sắp xếp các chất sau theo chiều tăng dần tính bazơ: Al(OH)3, Mg(OH)2, Ba(OH)2.
Ba(OH)2 < Mg(OH)2 < Al(OH)3
Al(OH)3 < Mg(OH)2 < Ba(OH)2
Mg(OH)2 < Ba(OH)2 < Al(OH)3
Al(OH)3 < Ba(OH)2 < Mg(OH)2
Hòa tan hoàn toàn 9 gam một kim loại M vào dung dịch HCl dư, sau phản ứng thu được 11,2 lít H2 (đktc). Kim loại M là:
Al
Fe
Mg
Na
Cho 7,8g kali tác dụng vừa đủ với O2 thu được m gam oxit. Giá trị của m là
9,4g
18,8g
14,2g
7,1g
Khi cho 2,8 gam Fe tác dụng với H2SO4 loãng. Thể tích khí H2 (đktc) thu được là:
1,68
1,12
2,24
3,36
Ứng dụng nào sau đây không phải của Ca(OH)2?
Chế tạo vữa xây nhà
Khử chua đất trồng trọt
Bó bột khi gãy xương
Chế tạo clorua vôi là chất tẩy trắng và khử trùng
Trong hợp chất CuSO4 phần trăm khối lượng của Cu, S, O lần lượt là:
30%; 20%; 50%.
20%; 20%; 50%.
40%; 20%; 40%.
40%; 40%; 20%.
Sản phẩm thu được sau khi điện phân dung dịch bão hòa muối ăn trong thùng điện phân có màng ngăn:
NaOH, H2, H2O
NaOH, H2, HCl
NaOH, Cl2, H2O
NaOH, H2, Cl2
Cho 6,5 gam kẽm vào dung dịch HCl thì thể tích khí H2 thoát ra (đktc) là
2 lít
4,48 lít
2,24 lít
4 lít
Đốt cháy hoàn toàn 5,4 gam bột nhôm bằng lượng oxi vừa đủ thu được 10,2 gam bột nhôm oxit. Khối lượng oxi đã tham gia phản ứng là
4,8 gam.
3,2 gam.
6,4 gam.
5,6 gam.
Thành phần phân tử của bazơ gồm
một nguyên tử kim loại và một hay nhiều nhóm –OH.
một nguyên tử kim loại và nhiều nhóm –OH.
một hay nhiều nguyên tử kim loại và một hay nhiều nhóm –OH.
một hay nhiều nguyên tử kim loại và nhiều nhóm –OH.
Tên gọi của NaOH là
Natri oxit
Natri hiđroxit
Natri (II) hiđroxit
Natri hiđrua
Hợp chất nào sau đây là bazơ?
Đồng (II) nitrat
Kali clorua
Sắt (II) sunfat
Canxi hiđroxit
Bazơ không tan trong nước là
Cu(OH)2
NaOH
KOH
Ca(OH)2
Trong các chất sau: KCl, AgCl, Ca(OH)2, CuSO4, Ba(OH)2, KHCO3. Số chất thuộc hợp chất bazơ là
1
2
3
4
Cho các bazơ sau: natri hiđroxit, bari hiđroxit, sắt (II) hiđroxit, đồng (II) hiđroxit, canxi hiđroxit, nhôm hiđroxit. Số các bazơ không tan trong nước là
2
3
4
5
Al2O3 có bazơ tương ứng là
Al(OH)2
Al2(OH)3
AlOH
Al(OH)3
Phương trình hóa học biểu diễn quá trình điều chế Ca(OH)2 từ CaO là
2CaO + H2 → 2Ca(OH)2
CaO + H2O → Ca(OH)2
CaO + 2H2O → Ca(OH)2 + H2
2CaO + O2 + 2H2 → 2Ca(OH)2
Dãy dung dịch nào dưới đây làm đổi màu quỳ tím thành xanh?
NaOH, BaCl2, H3PO4, KOH.
NaOH, Na2SO4, KCl, KOH.
NaOH, Ba(OH)2, Ca(OH)2, KOH.
NaOH, Ca(NO3)2, KOH, H2SO4.
Cho PTHH: NaOH + HCl --> NaCl + H2O.
Phản ứng trên gọi là
Phản ứng trung hòa
Phản ứng thế
Phản ứng hóa hợp
Phản ứng phân hủy
: Dung dịch KOH không có tính chất hoá học nào sau đây?
L àm quỳ tím hoá xanh
Tác dụng với oxit axit tạo thành muối và nước
Tác dụng với axit tạo thành muối và nước
Bị nhiệt phân huỷ tạo ra oxit bazơ và nước
Dung dịch làm phenolphtalein không màu thành màu hồng là:
H2SO4
NaCl
Ca(OH)2
K2SO4
Bazơ tan và không tan có tính chất hoá học chung là:
Làm quỳ tím hoá xanh
Tác dụng với oxit axit tạo thành muối và nước
Tác dụng với axit tạo thành muối và nước
Bị nhiệt phân huỷ tạo ra oxit bazơ và nước
Chỉ dùng nước có thể nhận biết chất rắn nào trong 4 chất rắn sau đây:
Zn(OH)2
Fe(OH)2
. NaOH
Al(OH)3
Phản ứng hoá học nào sau đây tạo ra oxit bazơ ?
Cho dd Ca(OH)2 phản ứng với SO2
Cho dd NaOH phản ứng với dd H2SO4
Cho dd Cu(OH)2 phản ứng với HCl
Nung nóng Cu(OH)2
Chất khí sẽ không bị giữ lại khi cho qua dung dịch Ca(OH)2 là:
CO2
O2
SO2
SO3
Dung dịch KOH phản ứng với dãy oxit:
CO2; SO2; P2O5; Fe2O3
Fe2O3; SO2; SO3; MgO
P2O5; CO2; Al2O3; SO3
P2O5; CO2; CuO; SO3
Dãy các bazơ bị nhiệt phân huỷ tạo thành oxit bazơ tương ứng và nước:
Cu(OH)2; Zn(OH)2; Al(OH)3; Mg(OH)2
Cu(OH)2; Zn(OH)2; Al(OH)3; NaOH
Fe(OH)3; Cu(OH)2; KOH; Mg(OH)2
Fe(OH)3; Cu(OH)2; Ba(OH)2; Mg(OH)2
NaOH có thể làm khô chất khí ẩm sau:
CO2
SO2
N2
HCl
Để nhận biết dd KOH và dd Ba(OH)2 ta dùng thuốc thử là:
Phenolphtalein
Quỳ tím
dd H2SO4
dd HCl
Dãy chất nào sau đây gồm toàn bazơ tan?
A. NaOH, Ca(OH)2, Ba(OH)2, Fe(OH)2
B. NaOH, KOH, Ba(OH)2, LiOH
C. NaOH, KOH, Cu(OH)2, Ca(OH)2.
D. NaOH, Ba(OH)2, KOH, Cu(OH)2.
Sản phẩm của phản ứng phân hủy Cu(OH)2 bởi nhiệt là:
A. CuO và H2
B. Cu, H2O và O2
C. Cu, O2 và H2
D. CuO và H2O
nhiệt phân hoàn toàn 0,1 mol Fe(OH)3 thu được bao nhiêu gam chất rắn?
16
8
4
32
Hòa tan hoàn toàn 15,5g Natri oxit vào nước để được 500ml dung dịch. Nồng độ mol của dung dịch này là?
0.5M
1M
1.5M
2M
Trong các chất sau: KCl, AgCl, Ca(OH)2, CuSO4, Ba(OH)2, KHCO3. Số chất thuộc hợp chất bazơ là
1
2
3
4
Dãy dung dịch nào dưới đây làm đổi màu quỳ tím thành xanh?
NaOH, BaCl2, H3PO4, KOH.
NaOH, Na2SO4, KCl, KOH.
NaOH, Ba(OH)2, Ca(OH)2, KOH.
NaOH, Ca(NO3)2, KOH, H2SO4.
Hòa tan hoàn toàn 5,2 gam bột kim loại X hóa trị II vào lọ chứa dung dịch H2SO4 loãng, sau phản ứng thấy khối lượng dung dịch tăng 5,04 gam. Kim loại X là
A. Mg
B. Fe
C. Zn
D. Cu
Sau khi làm thí nghiệm, có những khí thải độc hại: HCl, H2S, CO2, SO2. Dùng chất nào sau đây để loại bỏ chúng là tốt nhất?
Muối NaCl
Nước vôi trong
Dung dịch HCl
Dung dịch NaNO3
Cho dung dịch KOH vào ống nghiệm đựng dung dịch FeCl3, hiện tượng quan sát được là:
Có kết tủa trắng xanh.
Có khí thoát ra.
Có kết tủa đỏ nâu.
Kết tủa màu trắng.
Cặp chất nào sau đây không thể tồn tại trong 1 dung dịch (phản ứng với nhau) ?
NaOH, MgSO4
KCl, Na2SO4
CaCl2, NaNO3
ZnSO4, H2SO4
Để làm sạch dung dịch đồng nitrat Cu(NO3)2 có lẫn tạp chất bạc nitrat AgNO3. Ta dùng kim loại:
Mg
Cu
Fe
Au
Để nhận biết 3 lọ mất nhãn đựng 3 dung dịch CuCl2, FeCl3, MgCl2 ta dùng
Quỳ tím
Dung dịch Ba(NO3)2
Dung dịch AgNO3
Dung dịch KOH
Nhỏ từ từ dung dịch NaOH vào dung dịch CuCl2 đển khi kết tủa không tạo thêm nữa thì dừng lại. Lọc kết tủa rồi đem nung đến khối lượng không đổi. Thu được chất rắn nào sau đây:
Cu
CuO
Cu2O
Cu(OH)2.
Cho phương trình phản ứng
Na2CO3 + 2HCl → 2NaCl + X + H2O
X là:
CO
CO2
H2
Cl2
Cho dãy các chất: NH4Cl, (NH4)2SO4, KCl, MgCl2, FeCl2. Số chất trong dãy tác dụng với lượng dư dung dịch Ba(OH)2 tạo thành kết tủa là
2
3
4
5
Hợp chất sắt (III) sunfat có công thức là
Fe2(SO4)3
Fe(HSO4)3
FeSO4
FeS2
Kim loại nào sau đây tác dụng với nước ở nhiệt độ thường?
Na
Fe
Cu
Zn
Cho 12 gam hỗn hợp gồm Fe và Cu tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng (dư). Sau phản ứng thu được 2,24 lít khí H2 (ở đktc), dung dịch X và m gam chất rắn không tan. Giá trị của m là:
3,2 gam
5,6 gam
6,4 gam
4,6 gam
Dãy kim loại được sắp xếp theo chiều hoạt động hóa học giảm dần
Na , Mg , Zn
Al , Zn , Na
Mg , Al , Na
Pb , Al , Mg
Đốt nhôm trong bình khí Clo . Sau phản ứng thấy khối lượng chất rắn trong bình tăng 7,1g . Khối lượng nhôm đã tham gia phản ứng
2,7g
1,8g
4,1g
5,4g
Cho dung dịch axit sunfuric loãng tác dụng với muối natrisunfit ( Na2SO3). Chất khí nào sinh ra ?
Khí hiđro
Khí oxi
Khí lưu huỳnh đioxit
Khí hiđro sunfua
Có thể dùng dung dịch HCl để nhận biết các dung dịch không màu sau đây:
NaOH, Na2CO3, AgNO3
Na2CO3, Na2SO4, KNO3
KOH, AgNO3, NaCl
NaOH, Na2CO3, NaCl
Cho dung dịch KOH vào ống nghiệm đựng dung dịch FeCl3, hiện tượng quan sát được là:
Có kết tủa trắng xanh.
Có khí thoát ra.
Có kết tủa đỏ nâu.
Kết tủa màu trắng
Cho phương trình phản ứng
Na2CO3+ 2HCl 2NaCl + X +H2O
X là:
CO
CO2
H2
Cl2
Cặp chất nào sau đây không thể tồn tại trong 1 dung dịch (phản ứng với nhau) ?
NaOH, MgSO4
KCl, Na2SO4
CaCl2, NaNO3
ZnSO4, H2SO4
Để làm sạch dung dịch đồng nitrat Cu(NO3)2 có lẫn tạp chất bạc nitrat AgNO3. Ta dùng kim loại:
Mg
Cu
Fe
Au
Để nhận biết 3 lọ mất nhãn đựng 3 dung dịch CuCl2, FeCl3, MgCl2 ta dùng:
Quỳ tím
Dung dịch Ba(NO3)2
Dung dịch AgNO3
Dung dịch KOH
Nhỏ từ từ dung dịch NaOH vào dung dịch CuCl2 đển khi kết tủa không tạo thêm nữa thì dừng lại. Lọc kết tủa rồi đem nung đến khối lượng không đổi. Thu được chất rắn nào sau đây:
Cu
CuO
Cu2O
Cu(OH)2
Các muối phản ứng được với dung dịch NaOH là:
MgCl2, CuSO4
BaCl2, FeSO4
K2SO4, ZnCl2
KCl, NaNO3
Chất phản ứng được với CaCO3 là:
HCl
NaOH
KNO3
Mg
Trường hợp nào sau đây có phản ứng tạo sản phẩm là chất kết tủa màu xanh?
Cho Al vào dung dịch HCl.
Cho Zn vào dung dịch AgNO3.
Cho dung dịch KOH vào dung dịch FeCl3.
Cho dung dịch NaOH vào dung dịch CuSO4.
Hiện tượng xảy ra khi ngâm một đinh sắt sạch trong dung dịch đồng (II) sunfat?
Không có hiện tượng nào xảy ra.
Kim loại đồng màu đỏ bám ngoài đinh sắt, đinh sắt không có sự thay đổi.
Một phần đinh sắt bị hòa tan, kim loại đồng bám ngoài đinh sắt và màu xanh của dung dịch ban đầu nhạt dần.
Không có chất mới được sinh ra, chỉ có một phần đinh sắt bị hòa tan.
Hợp chất bị nhiệt phân hủy thoát ra khí làm than hồng bùng cháy:
Muối cacbonat không tan
Muối sunfat
Muối Clorua
Muối nitrat
Trộn 2 dung dịch nào sau đây sẽ không xuất hiện kết tủa?
BaCl2, Na2SO4
Na2CO3, Ba(OH)2
BaCl2, AgNO3
NaCl, K2SO4
Chất tác dụng được với dung dịch CuCl2 là:
NaOH
Na2SO4
NaCl
NaNO3
