wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập HKI

Total questions: 126

Worksheet time: 1hrs 4mins

Name
Class
Date
1.

Axit + Kim loại -->

a)

Muối + H2O

b)

Muối + H2

c)

Muối

d)

Bazo + H2

2.

Axit + oxit bazo -->

a)

Muối + H2O

b)

Muối + Bazo mới

c)

Bazo mới + Axit mới

d)

Bazo + H2O

3.

Axit + bazo -->

a)

Muối + H2O

b)

Muối mới + Bazo mới

c)

Bazo mới + Axit mới

d)

Bazo + H2O

4.

Thêm dung dịch HCl vào cốc chứa vỏ trứng gà (chứa CaCO3), hiện tượng quan sát được rõ nhất là

a)

kết tủa đỏ

b)

có khí mùi thối

c)

có khí thoát ra

d)

có kết tủa vàng nhạt

5.

Công thức hóa học nào sau đây là của axit sunfuric?

a)

H2S.

b)

H2SO3.

c)

H2SO4.

d)

HCl.

6.

Axit clohiđric có công thức hóa học là

a)

HCl

b)

HCl2

c)

H2Cl

d)

HClO

7.

CaO + 2HCl -->

a)

CaCl2

b)

CaCl2 + H2O

c)

H2O

d)

CaCl2 + H2

8.

NaOH + HCl -->

a)

NaCl + H2O

b)

NaCl + H2

c)

NaCl

d)

H2O

9.

Mg + H2SO4 --> ?

a)

MgO + H2O

b)

MgSO4 + H2O

c)

MgSO4 + H2

d)

MgSO4

10.

Điền vào chỗ trống:

2HCl + ........ --> FeCl2 + H2O

a)

Fe2O3

b)

Fe(OH)2

c)

Fe3O4

d)

Fe(OH)3

11.

Câu 2: Khối lượng riêng của axit sunfuric là bao nhiêu?

a)

1.87 g/cm3

b)

1,86 g/cm3

c)

1,65 g/cm3

d)

1,84 g/cm3

12.

Câu 5: Để pha loãng dung dịch H2SO4 đặc trong phòng thí nghiệm, người ta tiến hành theo cách nào sau đây?

a)

Cho từ từ nước vào axit, khuấy đều

b)

Cho từ từ axit vào nước, khuấy đều

c)

Cho nhanh nước vào axit, khuấy đều

d)

Cho nhanh axit vào nước, khuấy đều

13.

Trong dạ dày người có một lượng HCl ổn định có tác dụng tiêu hóa thức ăn. Vì lý do nào đó lượng axit này tăng lên sẽ gây ra hiện tượng đau dạ dày. Muối nào sau đây được dùng làm thuốc chữa đau dạ dày?

a)

NaHCO3.

b)

CaCO3.

c)

NaCl.

d)

KNO3.

14.

Để phân biệt các dung dịch NaOH, HCl có thể dùng thuốc thử nào sau:

a)

Chỉ dùng giấy quỳ tím.

b)

Chỉ dùng nước

c)

Chỉ dùng BaCl2.

d)

Chỉ dùng Al2O3.

15.

Chất nào sau đây là axit? (Lưu ý: Nhiều đáp án)

a)

HCl

b)

H2SO4

c)

Ca(HCO3)2

d)

NaOH

e)

HNO3

16.

Chất nào sau đây là axit mạnh? (Lưu ý: Nhiều đáp án)

a)

HCl

b)

H2SO4

c)

H2SO3

d)

H3PO4

e)

HNO3

17.

Nung hoàn toàn 15g CaCO3 ở nhiệt độ cao. Thể tích khí CO2 thoát ra ở đktc là ( biết Ca =40, C =12, O=16)

a)

6,72(l).

b)

4,48(l).

c)

3,36(l).

d)

5,6(l).

18.

Dãy oxit vừa tác dụng với nước, vừa tác dụng với dung dịch axit là

a)

CuO, Fe2O3, SO2, CO2

b)

CaO, Fe2O3, SO3, CO2

c)

CaO, Na2O, K2O, BaO

d)

SO2, MgO, CuO, Ag2O

19.

Cặp chất nào sau đây không tồn tại trong cùng một dung dịch

a)

NaOH và K2CO3

b)

KCl và NaNO3

c)

KOH và NaCl

d)

NaOH và MgCl2

20.

Câu 4: Thành phần chính của đá vôi là?

a)

A. CaCO3

b)

B. BaCO3

c)

C. Na2CO3

d)

D. K2CO3

21.

Axit H2SO4 loãng phản ứng với tất cả các chất trong dãy chất nào dưới đây?

a)

FeCl3, MgO, Cu, Ca(OH)2

b)

Mg(OH)2, CaO, K2SO4, NaCl

c)

Al, Al2O3, Fe(OH)2, BaCl2

d)

NaOH, CuO, Ag, Zn

22.

CaO dùng làm chất khử chua đất trồng là ứng dụng tính chất hóa học gì của CaO? 

a)

A. Tác dụng với axit.  

b)

B. Tác dụng với muối.

c)

C. Tác dụng với oxit axit.

d)

D. Tác dụng với bazơ

23.

Ô nhiễm không khí có thể tạo ra mưa axit, gây ra tác hại rất lớn với môi trường. Hai khí nào sau đây đều là nguyên nhân gây ra mưa axit?

a)

H2S và N2

b)

CO2 và H2S

c)

NH3 và HCl

d)

SO2 và NO2

24.

Để nhận biết Vôi sống (CaO) và Đi photpho penta oxit (P2O5) ta có thể dùng:

a)

Nước

b)

Nước và quỳ tím

c)

Quỳ tím

d)

Nước hoặc quỳ tím

25.

Dung dịch bazơ làm quỳ tím chuyển màu gì ?

a)

Màu đỏ

b)

Màu xanh

c)

Màu tím

d)

Không đổi màu

26.

Công thức hóa học nào sau đây là của axit sunfuric?

a)

H2S.

b)

H2SO3.

c)

H2SO4.

d)

HCl.

27.

Cách pha loãng axit sunfuric đặc là

a)

Rót từ từ axit vào nước và khuấy nhẹ.

b)

Rót nhanh axit vào nước và khuấy nhẹ.

c)

Rót từ từ nước vào axit và khuấy nhẹ.

d)

Rót nhanh nước vào axit và khuấy nhẹ.

28.

Cặp chất có thể tồn tại đồng thời trong một dung dịch là

a)

Na2SO3 và HCl.

b)

HCl và H2SO4.

c)

H2SO4 và NaOH.

d)

Na2CO3 và HCl.

29.

Khi cho Cu tác dụng với H2SO4 đặc nóng thì ta thu được khí

a)

Cl2.

b)

O2.

c)

H2.

d)

SO2.

30.

Dãy chất sau đây toàn oxit axit là

a)

CO, NO, CuO.

b)

Al2O3, ZnO, CO2 .         

c)

SO2, SO3, CO2.       

d)

Na2O, CuO, CaO.

31.

Tên gọi nào dưới đây là của SO2

a)

Lưu huỳnh đi oxit

b)

Lưu huỳnh tri oxit

c)

Khí sunfuric

d)

Lưu huỳnh IV oxit

32.

Canxi oxit là

a)

axit.

b)

bazơ.

c)

oxit axit.

d)

oxit bazơ.

33.

Lưu huỳnh đioxit (SO2)

a)

oxit trung tính.

b)

oxit axit.

c)

oxit lưỡng tính.

d)

oxit bazơ.

34.

Oxit axit không thể tác dụng được với

a)

oxit bazơ.

b)

bazơ.

c)

nước.

d)

axit.

35.

Cho các oxit: SO2, Na2O, CaO, CuO. Oxit không tác dụng được với nước là

a)

SO2.

b)

Na2O.

c)

CuO.

d)

CaO.

36.

Có thể phân biệt 2 chất rắn CaO và P2O5 bằng cách hòa tan từng chất vào nước rồi thử dung dịch tạo ra với

a)

dung dịch HCl.

b)

kim loại Cu.

c)

dung dịch NaOH.

d)

quỳ tím.

37.

SO2 được tạo thành từ cặp chất nào sau đây?

a)

K2SO3 và HCl.

b)

K2SO3 và NaCl.

c)

K2SO4 và HCl.

d)

Na2SO3 và NaOH.

38.

Oxit nào vừa tan được trong nước vừa dùng hút ẩm?

a)

SO2.

b)

CaO.

c)

Al2O3.

d)

Na2O.

39.

Khí CO có lẫn khí SO2 và CO2 có thể loại SO2 và CO2 bằng cách cho hỗn hợp qua

a)

H2O.

b)

dung dịch HCl.

c)

CuO đun mạnh.

d)

dung dịch Ca(OH)2.

40.

Oxit nào sau đây là oxit lưỡng tính?

a)

CaO.

b)

Al2O3.

c)

BaO.

d)

NiO.

41.

Oxit nào sau đây là oxit trung tính?

a)

CO.

b)

N2O5.

c)

CO2.

d)

SO3.

42.

Chất có thể tác dụng với nước tạo thành dung dịch làm quỳ tím chuyển màu thành đỏ là

a)

CaO.

b)

CO.

c)

MgO.

d)

P2O5.

43.

Nhóm hợp chất nào tác dụng được với nước?

a)

K2O, CuO, CO2.

b)

P2O5 , MgO, Na2O.

c)

Na2O, BaO, SO2.

d)

CaO, CO2, ZnO.

44.

Công thức hóa học của canxi oxit là

a)

SO2.

b)

Ca2O.

c)

CaO.

d)

Ca(OH)2.

45.

Oxit bazơ tan phản ứng được với chất nào tạo thành dung dịch bazơ?

a)

nước.

b)

khí oxi.

c)

oxit axit.

d)

axit.

46.

Công thức hóa học của lưu huỳnh đioxit là

a)

CaO.

b)

SO2.

c)

H2SO3.

d)

SO3.

47.

Trong dãy các oxit: SO2, K2O, SO3, CaO, N2O5, NO, CO2, CO. Số oxit axit, oxit bazơ và oxit trung tính lần lượt là:

a)

3; 3; 2.

b)

4; 2; 2.

c)

2; 3; 3.

d)

4; 3; 1.

48.

Để sản xuất canxi oxit người ta nhiệt phân muối nào sau đây?

a)

CaSO4 .

b)

Ca(NO3)2 .

c)

CaCl2.

d)

CaCO3.

49.

Dãy các oxit đều phản ứng với dd KOH là:

a)

CaO, SO2, P2O5, ZnO.

b)

ZnO, SO2, CuO, SO3.

c)

CaO, SO2, CuO, P2O5.

d)

SO2, P2O5, CO2, SO3.

50.

Dãy oxit tác dụng với dung dịch H2SO4 là:

a)

MgO, Fe2O3, SO2, CuO.

b)

Fe2O3, MgO, P2O5, K2O.

c)

MgO, Fe2O3, CuO, K2O.

d)

MgO, Fe2O3, SO2, P2O5.

51.

Dãy các bazơ tác dụng với CO2 là:

a)

KOH, Fe(OH)2, Cu(OH)2.

b)

KOH, Ba(OH)2, NaOH.

c)

NaOH, Ba(OH)2, Cu(OH)2.

d)

Mg(OH)2, Ca(OH)2, KOH.

52.

Cho sơ đồ phản ứng: Fe ------> FeCl2. X có thể là chất nào dưới đây?

a)

Cl2

b)

ZnCl2

c)

AlCl3

d)

HCl

53.

Kim loại nào sau đây dẫn điện tốt nhất?

a)

Au

b)

Al

c)

Ag

d)

Cu

54.

Kim loại sắt có ở đâu trong cơ thể người?

a)

Da

b)

Máu

c)

Xương

d)

Tóc

55.

Tên gọi của hợp chất Fe3O4

a)

Sắt (III) oxit

b)

Sắt (II) oxit

c)

Sắt từ oxit

d)

Oxi sắt từ

56.

Cho các chất sau: sắt, nhôm, chì, vàng, bạc, niken, magie, platin. Số chất bị nam châm hút là:

a)

3

b)

2

c)

5

d)

4

57.

Tính chất nào sau đây không phải là tính chất vật lí chung kim loại là:

a)

Tính dẻo

b)

Tính ánh kim

c)

Tính cứng

d)

Tính dẫn điện, dẫn nhiệt

58.

Ở điều kiện thường có duy nhất một kim loại ở trạng thái lỏng là

a)

Hg

b)

K

c)

Sn

d)

Ag

59.

Kim loại nào sau đây không tác dụng được với oxi?

a)

Al ; Cu

b)

Zn ; Fe

c)

Mg ; Pb

d)

Au ; Ag

60.

Hoà tan 4,54 gam hỗn hợp Al, Fe, Cu trong dung dịch HCl dư, thu được 1,792 lít H2 (đktc) và 1,2 gam kim loại. Phần trăm khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu lần lượt là: (Cho Al=27, Fe=56, Cu=64, H=1, Cl=35,5)

a)

11,9%; 61,7% và 26,4%

b)

61,7%; 11,9% và 26,4%

c)

50%; 20% và 30%

d)

20%; 50% và 30%

61.

Cho 4,6 gam một kim loại kiềm R tác dụng hoàn toàn với nước thu được 2,24 lit khí H2 (đktc). Xác định R?

a)

K

b)

Li

c)

Rb

d)

Na

62.

Sắp xếp các chất sau theo chiều tăng dần tính bazơ: Al(OH)3, Mg(OH)2, Ba(OH)2.

a)

Ba(OH)2 < Mg(OH)2 < Al(OH)3

b)

Al(OH)3 < Mg(OH)2 < Ba(OH)2

c)

Mg(OH)2 < Ba(OH)2 < Al(OH)3

d)

Al(OH)3 < Ba(OH)2 < Mg(OH)2

63.

Hòa tan hoàn toàn 9 gam một kim loại M vào dung dịch HCl dư, sau phản ứng thu được 11,2 lít H2 (đktc). Kim loại M là:

a)

Al

b)

Fe

c)

Mg

d)

Na

64.

Cho 7,8g kali tác dụng vừa đủ với O2 thu được m gam oxit. Giá trị của m là

a)

9,4g

b)

18,8g

c)

14,2g

d)

7,1g

65.

Khi cho 2,8 gam Fe tác dụng với H2SO4 loãng. Thể tích khí H2 (đktc) thu được là:

a)

1,68

b)

1,12

c)

2,24

d)

3,36

66.

Ứng dụng nào sau đây không phải của Ca(OH)2?

a)

Chế tạo vữa xây nhà

b)

Khử chua đất trồng trọt

c)

Bó bột khi gãy xương

d)

Chế tạo clorua vôi là chất tẩy trắng và khử trùng

67.

Trong hợp chất CuSO4 phần trăm khối lượng của Cu, S, O lần lượt là:

a)

30%; 20%; 50%.

b)

20%; 20%; 50%.

c)

40%; 20%; 40%.

d)

40%; 40%; 20%.

68.

Sản phẩm thu được sau khi điện phân dung dịch bão hòa muối ăn trong thùng điện phân có màng ngăn:

a)

NaOH, H2, H2O

b)

NaOH, H2, HCl

c)

NaOH, Cl2, H2O

d)

NaOH, H2, Cl2

69.
Ta thu được dung dịch màu hồng khi nhỏ dung dịch KOH vào dung dịch nào sau đây ?
a)
Quỳ tím
b)
Phenolphtalein
c)
Nước
d)
Phenol
e)
HNO3
70.

Cho 6,5 gam kẽm vào dung dịch HCl thì thể tích khí H2 thoát ra (đktc) là

a)

2 lít

b)

4,48 lít

c)

2,24 lít

d)

4 lít

71.

Đốt cháy hoàn toàn 5,4 gam bột nhôm bằng lượng oxi vừa đủ thu được 10,2 gam bột nhôm oxit. Khối lượng oxi đã tham gia phản ứng là

a)

4,8 gam.

b)

3,2 gam.

c)

6,4 gam.

d)

5,6 gam.

72.

Thành phần phân tử của bazơ gồm

a)

một nguyên tử kim loại và một hay nhiều nhóm –OH.

b)

một nguyên tử kim loại và nhiều nhóm –OH.

c)

một hay nhiều nguyên tử kim loại và một hay nhiều nhóm –OH.

d)

một hay nhiều nguyên tử kim loại và nhiều nhóm –OH.

73.

Tên gọi của NaOH là

a)

Natri oxit

b)

Natri hiđroxit

c)

Natri (II) hiđroxit

d)

Natri hiđrua

74.

Hợp chất nào sau đây là bazơ?

a)

Đồng (II) nitrat

b)

Kali clorua

c)

Sắt (II) sunfat

d)

Canxi hiđroxit

75.

Bazơ không tan trong nước là

a)

Cu(OH)2

b)

NaOH

c)

KOH

d)

Ca(OH)2

76.

Trong các chất sau: KCl, AgCl, Ca(OH)2, CuSO4, Ba(OH)2, KHCO3. Số chất thuộc hợp chất bazơ là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

77.

Cho các bazơ sau: natri hiđroxit, bari hiđroxit, sắt (II) hiđroxit, đồng (II) hiđroxit, canxi hiđroxit, nhôm hiđroxit. Số các bazơ không tan trong nước là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

78.

Al2O3 có bazơ tương ứng là

a)

Al(OH)2

b)

Al2(OH)3

c)

AlOH

d)

Al(OH)3

79.

Phương trình hóa học biểu diễn quá trình điều chế Ca(OH)2 từ CaO là

a)

2CaO + H2 → 2Ca(OH)2

b)

CaO + H2O → Ca(OH)2

c)

CaO + 2H2O → Ca(OH)2 + H2

d)

2CaO + O2 + 2H2 → 2Ca(OH)2

80.

Dãy dung dịch nào dưới đây làm đổi màu quỳ tím thành xanh?

a)

NaOH, BaCl2, H3PO4, KOH.

b)

NaOH, Na2SO4, KCl, KOH.

c)

NaOH, Ba(OH)2, Ca(OH)2, KOH.

d)

NaOH, Ca(NO3)2, KOH, H2SO4.

81.

Cho PTHH: NaOH + HCl --> NaCl + H2O.

Phản ứng trên gọi là

a)

Phản ứng trung hòa

b)

Phản ứng thế

c)

Phản ứng hóa hợp

d)

Phản ứng phân hủy

82.

: Dung dịch KOH không có tính chất hoá học nào sau đây?

a)

L àm quỳ tím hoá xanh

b)

Tác dụng với oxit axit tạo thành muối và nước

c)

Tác dụng với axit tạo thành muối và nước

d)

Bị nhiệt phân huỷ tạo ra oxit bazơ và nước

83.

Dung dịch làm phenolphtalein không màu thành màu hồng là:

a)

H2SO4

b)

NaCl

c)

Ca(OH)2

d)

K2SO4

84.

Bazơ tan và không tan có tính chất hoá học chung là:

a)

Làm quỳ tím hoá xanh

b)

Tác dụng với oxit axit tạo thành muối và nước

c)

Tác dụng với axit tạo thành muối và nước

d)

Bị nhiệt phân huỷ tạo ra oxit bazơ và nước

85.

Chỉ dùng nước có thể nhận biết chất rắn nào trong 4 chất rắn sau đây:

a)

Zn(OH)2

b)

Fe(OH)2

c)

. NaOH

d)

Al(OH)3

86.

Phản ứng hoá học nào sau đây tạo ra oxit bazơ ?

a)

Cho dd Ca(OH)2 phản ứng với SO2

b)

Cho dd NaOH phản ứng với dd H2SO4

c)

Cho dd Cu(OH)2 phản ứng với HCl

d)

Nung nóng Cu(OH)2

87.

Chất khí sẽ không bị giữ lại khi cho qua dung dịch Ca(OH)2 là:

a)

CO2

b)

O2

c)

SO2

d)

SO3

88.

Dung dịch KOH phản ứng với dãy oxit:

a)

CO2; SO2; P2O5; Fe2O3

b)

Fe2O3; SO2; SO3; MgO

c)

P2O5; CO2; Al2O3; SO3

d)

P2O5; CO2; CuO; SO3

89.

Dãy các bazơ bị nhiệt phân huỷ tạo thành oxit bazơ tương ứng và nước:

a)

Cu(OH)2; Zn(OH)2; Al(OH)3; Mg(OH)2

b)

Cu(OH)2; Zn(OH)2; Al(OH)3; NaOH

c)

Fe(OH)3; Cu(OH)2; KOH; Mg(OH)2

d)

Fe(OH)3; Cu(OH)2; Ba(OH)2; Mg(OH)2

90.

NaOH có thể làm khô chất khí ẩm sau:

a)

CO2

b)

SO2

c)

N2

d)

HCl

91.

Để nhận biết dd KOH và dd Ba(OH)2 ta dùng thuốc thử là:

a)

Phenolphtalein

b)

Quỳ tím

c)

dd H2SO4

d)

dd HCl

92.

Dãy chất nào sau đây gồm toàn bazơ tan?

a)

A. NaOH, Ca(OH)2, Ba(OH)2, Fe(OH)2

b)

B. NaOH, KOH, Ba(OH)2, LiOH

c)

C. NaOH, KOH, Cu(OH)2, Ca(OH)2.

d)

D. NaOH, Ba(OH)2, KOH, Cu(OH)2.

93.

Sản phẩm của phản ứng phân hủy Cu(OH)2 bởi nhiệt là:

a)

A. CuO và H2

b)

B. Cu, H2O và O2

c)

C. Cu, O2 và H2

d)

D. CuO và H2O


94.

nhiệt phân hoàn toàn 0,1 mol Fe(OH)3 thu được bao nhiêu gam chất rắn?

a)

16

b)

8

c)

4

d)

32

95.

Hòa tan hoàn toàn 15,5g Natri oxit vào nước để được 500ml dung dịch. Nồng độ mol của dung dịch này là?

a)

0.5M

b)

1M

c)

1.5M

d)

2M

96.

Trong các chất sau: KCl, AgCl, Ca(OH)2, CuSO4, Ba(OH)2, KHCO3. Số chất thuộc hợp chất bazơ là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

97.

Dãy dung dịch nào dưới đây làm đổi màu quỳ tím thành xanh?

a)

NaOH, BaCl2, H3PO4, KOH.

b)

NaOH, Na2SO4, KCl, KOH.

c)

NaOH, Ba(OH)2, Ca(OH)2, KOH.

d)

NaOH, Ca(NO3)2, KOH, H2SO4.

98.

Hòa tan hoàn toàn 5,2 gam bột kim loại X hóa trị II vào lọ chứa dung dịch H2SO4 loãng, sau phản ứng thấy khối lượng dung dịch tăng 5,04 gam. Kim loại X là

a)

A. Mg

b)

B. Fe

c)

C. Zn

d)

D. Cu

99.

Sau khi làm thí nghiệm, có những khí thải độc hại: HCl, H2S, CO2, SO2. Dùng chất nào sau đây để loại bỏ chúng là tốt nhất?

a)

Muối NaCl

b)

Nước vôi trong

c)

Dung dịch HCl

d)

Dung dịch NaNO3

100.

Cho dung dịch KOH vào ống nghiệm đựng dung dịch FeCl3, hiện tượng quan sát được là:

a)

Có kết tủa trắng xanh.

b)

Có khí thoát ra.

c)

Có kết tủa đỏ nâu.

d)

Kết tủa màu trắng.

101.

Cặp chất nào sau đây không thể tồn tại trong 1 dung dịch (phản ứng với nhau) ?

a)

NaOH, MgSO4

b)

KCl, Na2SO4

c)

CaCl2, NaNO3

d)

ZnSO4, H2SO4

102.

Để làm sạch dung dịch đồng nitrat Cu(NO3)2 có lẫn tạp chất bạc nitrat AgNO3. Ta dùng kim loại:

a)

Mg

b)

Cu

c)

Fe

d)

Au

103.

Để nhận biết 3 lọ mất nhãn đựng 3 dung dịch CuCl2, FeCl3, MgCl2 ta dùng

a)

Quỳ tím

b)

Dung dịch Ba(NO3)2

c)

Dung dịch AgNO3

d)

Dung dịch KOH

104.

Nhỏ từ từ dung dịch NaOH vào dung dịch CuCl2 đển khi kết tủa không tạo thêm nữa thì dừng lại. Lọc kết tủa rồi đem nung đến khối lượng không đổi. Thu được chất rắn nào sau đây:

a)

Cu

b)

CuO

c)

Cu2O

d)

Cu(OH)2.

105.

Cho phương trình phản ứng

Na2CO3Na_2CO_3  + 2HCl       \rightarrow        2NaCl + X + H2OH_2O  
X là:

a)

CO

b)

CO2CO_2  

c)

H2H_2  

d)

Cl2Cl_2  

106.

Cho dãy các chất: NH4Cl, (NH4)2SO4, KCl, MgCl2, FeCl2. Số chất trong dãy tác dụng với lượng dư dung dịch Ba(OH)2 tạo thành kết tủa là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

107.

Hợp chất sắt (III) sunfat có công thức là

a)

Fe2(SO4)3

b)

Fe(HSO4)3

c)

FeSO4

d)

FeS2

108.

Kim loại nào sau đây tác dụng với nước ở nhiệt độ thường?

a)

Na

b)

Fe

c)

Cu

d)

Zn

109.

Cho 12 gam hỗn hợp gồm Fe và Cu tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng (dư). Sau phản ứng thu được 2,24 lít khí H2 (ở đktc), dung dịch X và m gam chất rắn không tan. Giá trị của m là:

a)

3,2 gam

b)

5,6 gam

c)

6,4 gam

d)

4,6 gam

110.

Dãy kim loại được sắp xếp theo chiều hoạt động hóa học giảm dần

a)

Na , Mg , Zn

b)

Al , Zn , Na

c)

Mg , Al , Na

d)

Pb , Al , Mg

111.

Đốt nhôm trong bình khí Clo . Sau phản ứng thấy khối lượng chất rắn trong bình tăng 7,1g . Khối lượng nhôm đã tham gia phản ứng

a)

2,7g

b)

1,8g

c)

4,1g

d)

5,4g

112.

Cho dung dịch axit sunfuric loãng tác dụng với muối natrisunfit ( Na2SO3). Chất khí nào sinh ra ?

a)

Khí hiđro

b)

Khí oxi

c)

Khí lưu huỳnh đioxit

d)

Khí hiđro sunfua

113.

Có thể dùng dung dịch HCl để nhận biết các dung dịch không màu sau đây:

a)

NaOH, Na2CO3, AgNO3

b)

Na2CO3, Na2SO4, KNO3

c)

KOH, AgNO3, NaCl

d)

NaOH, Na2CO3, NaCl

114.

Cho dung dịch KOH vào ống nghiệm đựng dung dịch FeCl3, hiện tượng quan sát được là:

a)

Có kết tủa trắng xanh.

b)

Có khí thoát ra.

c)

Có kết tủa đỏ nâu.

d)

Kết tủa màu trắng

115.

Cho phương trình phản ứng

Na2CO3+ 2HCl 2NaCl + X +H2O

X là:

a)

CO

b)

CO2

c)

H2

d)

Cl2

116.

Cặp chất nào sau đây không thể tồn tại trong 1 dung dịch (phản ứng với nhau) ?

a)

NaOH, MgSO4

b)

KCl, Na2SO4

c)

CaCl2, NaNO3

d)

ZnSO4, H2SO4

117.

Để làm sạch dung dịch đồng nitrat Cu(NO3)2 có lẫn tạp chất bạc nitrat AgNO3. Ta dùng kim loại:

a)

Mg

b)

Cu

c)

Fe

d)

Au

118.

Để nhận biết 3 lọ mất nhãn đựng 3 dung dịch CuCl2, FeCl3, MgCl2 ta dùng:

a)

Quỳ tím

b)

Dung dịch Ba(NO3)2

c)

Dung dịch AgNO3

d)

Dung dịch KOH

119.

Nhỏ từ từ dung dịch NaOH vào dung dịch CuCl2 đển khi kết tủa không tạo thêm nữa thì dừng lại. Lọc kết tủa rồi đem nung đến khối lượng không đổi. Thu được chất rắn nào sau đây:

a)

Cu

b)

CuO

c)

Cu2O

d)

Cu(OH)2

120.

Các muối phản ứng được với dung dịch NaOH là:

a)

MgCl2, CuSO4

b)

BaCl2, FeSO4

c)

K2SO4, ZnCl2

d)

KCl, NaNO3

121.

Chất phản ứng được với CaCO3 là:

a)

HCl

b)

NaOH

c)

KNO3

d)

Mg

122.

Trường hợp nào sau đây có phản ứng tạo sản phẩm là chất kết tủa màu xanh?

a)

Cho Al vào dung dịch HCl.

b)

Cho Zn vào dung dịch AgNO3.

c)

Cho dung dịch KOH vào dung dịch FeCl3.

d)

Cho dung dịch NaOH vào dung dịch CuSO4.

123.

Hiện tượng xảy ra khi ngâm một đinh sắt sạch trong dung dịch đồng (II) sunfat?

a)

Không có hiện tượng nào xảy ra.

b)

Kim loại đồng màu đỏ bám ngoài đinh sắt, đinh sắt không có sự thay đổi.

c)

Một phần đinh sắt bị hòa tan, kim loại đồng bám ngoài đinh sắt và màu xanh của dung dịch ban đầu nhạt dần.

d)

Không có chất mới được sinh ra, chỉ có một phần đinh sắt bị hòa tan.

124.

Hợp chất bị nhiệt phân hủy thoát ra khí làm than hồng bùng cháy:

a)

Muối cacbonat không tan

b)

Muối sunfat

c)

Muối Clorua

d)

Muối nitrat

125.

Trộn 2 dung dịch nào sau đây sẽ không xuất hiện kết tủa?

a)

BaCl2, Na2SO4

b)

Na2CO3, Ba(OH)2

c)

BaCl2, AgNO3

d)

NaCl, K2SO4

126.

Chất tác dụng được với dung dịch CuCl2 là:

a)

NaOH

b)

Na2SO4

c)

NaCl

d)

NaNO3