wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập Giữa Kì 1 - Địa lí 10

Total questions: 26

Worksheet time: 9mins

Name
Class
Date
1.

Khối khí xích đạo có tính chất là

a)

lạnh.

b)

rất lạnh.

c)

nóng ẩm

d)

rất nóng

2.

Mặt ngăn cách khối khí ôn đới và chí tuyến được gọi là

a)

Frông ôn đới.

b)

Frông địa cực.

c)

Frông nội chí tuyến

d)

hội tụ nhiệt đới

3.

Ở mỗi bán cầu, từ vĩ độ thấp lên vĩ độ cao lần lượt là các khối khí

a)

Chí tuyến, cực, ôn đới, xích đạo

b)

Cực, chí tuyến, ôn đới, xích đạo

c)

Xích đạo, chí tuyến, ôn đới, cực

d)

Cực, ôn đới, chí tuyến, xích đạo

4.

Nguồn cung cấp nhiệt chủ yếu cho mặt đất là

a)

năng lượng bức xạ Mặt Trời.

b)

nhiệt bên trong lòng đất tỏa ra

c)

từ các vụ phun trào của núi lửa.

d)

năng lượng từ phản ứng hóa học.

5.

Mặt Trời lên thiên đỉnh là hiện tượng

a)

Mặt Trời ở đỉnh đầu lúc 12h trưa.

b)

Mặt Trời bắt đầu mọc ở phía Đông.

c)

Mặt Trời bắt đầu lặn ở phía Tây.

d)

Mặt Trời mọc ở phía Đông, lặn ở phía Tây.

6.

Ở Việt Nam, một năm có mấy lần Mặt Trời lên thiên đỉnh?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

Không có

7.

Mùa xuân ở các nước theo dương lịch (thuộc bán cầu Bắc) bắt đầu từ ngày

a)

21/3

b)

22/6

c)

23/9

d)

22/12

8.

Ngày có độ dài ngày ngắn nhất ở bán cầu bắc là

a)

21/3

b)

22/6

c)

23/9

d)

22/12

9.

6 tháng ngày của điểm cực Bắc Trái Đất diễn ra vào khoảng thời gian nào dưới đây

a)

từ 21/3 đến 23/9

b)

từ 21/3 đến 22/6

c)

từ 23/9 đến 21/3

d)

từ 22/6 đến 22/12

10.

Thạch quyển bao gồm:

a)

lớp vỏ Trái Đất

b)

bộ phận vỏ lục địa và vỏ đại dương.

c)

lớp Manti

d)

lớp vỏ Trái Đất và phần trên cùng của lớp Manti

11.

Các mảng kiến tạo có thể di chuyển là do

a)

sự tự quay của Trái Đất theo hướng từ tây sang đông.

b)

sự chuyển động của Trái Đất quanh Mặt Trời theo hướng ngược chiều kim đồng hồ.

c)

sức hút mạnh mẽ từ các thiên thể mà nhiều nhất là mặt trời

d)

các dòng đối lưu vật chất quánh dẻo và có nhiệt độ cao trong tầng manti trên.

12.

Nhiệt lượng Mặt Trời mang đến bề mặt Trái Đất luôn thay đổi theo vĩ độ là do

a)

mặt đất nhận nhiệt nhanh.

b)

góc chiếu của tia bức xạ.

c)

mặt đất tỏa nhiệt nhanh.

d)

mặt đất bức xạ càng mạnh khi lên cao.

13.

Khí áp giảm khi nhiệt độ

a)

tăng lên.

b)

giảm đi.

c)

không tăng.

d)

không giảm.

14.

Gió nào sau đây thay đổi hướng theo ngày đêm?

a)

Gió Tây ôn đới.

b)

Gió Mậu dịch.

c)

Gió Tây khô nóng.

d)

Gió đất, gió biển.

15.

Khi ở chân núi nhiệt độ không khí là 320C đến độ cao 2500m thì nhiệt độ ở đỉnh núi lúc đó là

a)

100C.

b)

170C.

c)

190C.

d)

200C.

16.

Đặc điểm của gió mùa là

a)

hướng gió thay đổi theo mùa.

b)

tính chất không đổi theo mùa.

c)

đều xuất phát từ lục địa.

d)

nhiệt độ các mùa tương tự nhau.

17.

Câu 2. Ở những nơi có khí áp cao sẽ có lượng mưa

a)

rất lớn.

b)

trung bình.

c)

ít hoặc không mưa.  

d)

không mưa.

18.

Câu 5. Khu vực chịu ảnh hưởng của gió Mậu dịch thường mưa ít vì gió Mậu Dịch

a)

chủ yếu là loại gió khô.

b)

không thổi qua đại dương.

c)

không hoạt động thường xuyên

d)

ít không khí ẩm.

19.

Nguyên nhân chủ yếu hình thành sóng biển là do

a)

nước chảy.

b)

gió thổi.

c)

băng tan.

d)

mưa rơi.

20.

Thủy triều hình thành do:

a)

Sức hút của dải Ngân hà.

b)

Sức hút của các hành tinh.

c)

Sức hút của các thiên thạch.

d)

Sức hút của Mặt Trăng, Mặt Trời.

21.

Vào ngày trăng tròn thủy triều sẽ có đặc điểm nào sau đây?

a)

Dao động nhỏ nhất.

b)

Dao động trung bình.

c)

Dao động lớn nhất.

d)

Dao động nhẹ.

22.

Lực hút của Mặt Trăng đối với lớp nước trên Trái Đất mạnh hơn lực hút của Mặt Trời do

a)

Mặt Trăng lớn hơn Mặt Trời.

b)

Mặt Trăng ở gần hơn Mặt Trời.

c)

Mặt Trăng sáng hơn Mặt Trời.

d)

Mặt Trăng tối hơn Mặt Trời.

23.

Gia tăng cơ học được thể hiện yếu tố nào sau đây?

a)

Những người rời khỏi nơi cư trú.

b)

Tăng dân số khu vực này và giảm dân số khu vực khác.

c)

Những người đến nơi cư trú mới.

d)

Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên.

24.

Yếu tố nào sau đây tác động đến tỉ suất sinh?

a)

Tự nhiên- sinh học

b)

Động đất

c)

Chiến tranh

d)

Sóng thần

25.

Động lực phát triển dân số thế giới là

a)

mức sinh cao

b)

gia tăng cơ học

c)

gia tăng tự nhiên

d)

mức tử cao

26.

Tỉ suất sinh thô là tương quan giữa số trẻ em được sinh ra trong năm so với

a)

số người trong độ tuổi sinh đẻ ở cùng thời điểm.

b)

dân số trung bình ở cùng thời điểm.

c)

số phụ nữ trong độ tuổi từ 18 đến 40 ở cùng thời điểm.

d)

số phụ nữ trong tổng dân số ở cùng thời điểm.