wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Công Nghệ

Total questions: 90

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

Nhà ở có vai trò vật chất gì ?

a)

Nhà ở là nơi để con người nghỉ ngơi, giúp bảo vệ con người trước tác động của thời tiết.

b)

Nhà ở là nơi để mọi người cùng nhau tạo niềm vui, cảm xúc tích cực.

c)

Nhà ở là nơi mang đến cho con người cảm giác thân thuộc.

d)

Nhà ở là nơi mang đến cho con người cảm giác riêng tư.

2.

Các phần chính của nhà ở bao gồm:

a)

Móng nhà, sàn nhà, khung nhà, tường, mái nhà, cửa ra vào, cửa sổ.

b)

Móng nhà, khung nhà, tường, mái nhà, cửa ra vào, cửa sổ.

c)

Móng nhà, sàn nhà, tường, mái nhà, cửa ra vào, cửa sổ.

d)

Móng nhà, sàn nhà, tường, mái nhà, cửa ra vào, cửa sổ

3.

Nhà ở được phân chia thành các khu vực chức năng sinh hoạt như:

a)

Khu vực sinh hoạt chung, khu vực nghỉ ngơi, khu vực nấu ăn, khu vực vệ sinh

b)

Khu vực sinh hoạt chung, khu vực nghỉ ngơi, khu vực thờ cúng, khu vực nấu ăn, khu vực vệsinh.

c)

Khu vực nghỉ ngơi, khu vực thờ cúng, khu vực nấu ăn, khu vực vệ sinh

d)

Khu vực sinh hoạt chung, khu vực thờ cúng, khu vực nấu ăn, khu vực vệ sinh.

4.

Vì sao nhà nổi có thể nổi được trên mặt nước ?

a)

Do có tường nhẹ.

b)

Mái nhà rất nhẹ

c)

Có sàn nhẹ.

d)

Có hệ thống phao dưới sàn.

5.

Nhà nổi là kiểu nhà có thể

a)

Cố định.

b)

Di chuyển.

c)

Không di chuyển

d)

Di chuyển hoặc cố định.

6.

Nhà ở có đặc điểm chung về:

a)

Cấu tạo và phân chia các khu vực chức năng.

b)

Kiến trúc và màu sắc.

c)

Phân chia các khu vực chức năng và kiến trúc.

d)

Vật liệu xây dựng và cấu tạo.

7.

Vai trò chính của nhà ở đối với đời sống con người là:

a)

Trang trí.

b)

Bảo vệ con người.

c)

Chứa đồ.

d)

Tiếp khách.

8.

Trong nhà, phòng ngủ nên được bố trí ở :

a)

Nơi thường có nhiều tiếng ồn

b)

Nơi đông người qua lại.

c)

Khu vực yên tĩnh, riêng biệt

d)

Liền bên cạnh phòng bếp.

9.

Để tạo ra “Bê tông xây dựng” thì cần phải chọn các loại vật liệu nào?

a)

Gạch, thép, nước.

b)

Xi măng, cát, thép.

c)

Đá nhỏ, xi măng, nước.

d)

Thép, đá, nước.

10.

Nhà nổi thường có ở khu vực nào?

a)

Đồng bằng Bắc Bộ.

b)

Đồng bằng sông Cửu Long

c)

Tây Bắc, Tây Nguyên

d)

Trung du Bắc Bộ

11.

Điểm khác biệt cơ bản giữa nhà ở với các công trình xây dựng khác là:

a)

Có sự phân chia không gian bên trong thành các phòng chức năng khác nhau

b)

Phục vụ nhu cầu nhiều mặt của con người: học tập, vui chơi, sản xuất kinh doanh.

c)

Phục vụ các nhu cầu sinh hoạt của cá nhân hoặc hộ gia đình.

d)

Có cấu tạo gồm phần móng, sàn nhà, tường nhà, mái nhà, cửa ra vào, cửa sổ

12.

Kiểu nhà được thiết kế 3-5 tầng, tận dụng ưu thế mặt tiền để kinh doanh thường thấy ở khuvực nào?

a)

Nhà ở nông thôn.

b)

Nhà ở mặt phố

c)

Nhà ở vùng núi.

d)

Nhà ở chung cư.

13.

Ai là người thiết kế bản vẽ ngôi nhà?

a)

Kiến trúc sư

b)

Chủ nhà.

c)

Kĩ sư xây dựng

d)

Thợ xây.

14.

Ứng dụng của thạch cao trong xây dựng dùng để làm gì?

a)

Làm trần trang trí, làm vách ngăn.

b)

Làm mái

c)

Làm khung nhà, lát nền.

d)

Làm tường.

15.

Yếu tố nào tạo nên ngôi nhà bền và đẹp?

a)

Xi măng, cát.

b)

Vật liệu xây dựng.

c)

Gạch, cát.

d)

Gỗ, đá, cát.

16.

Gạch, ngói trong xây dựng nhà ở được sử dụng để:

a)

Kết hợp với xi măng tạo ra vữa xây dựng

b)

Làm tường nhà, mái nhà.

c)

Kết hợp với đá tạo ra bê tông

d)

Làm nội thất

17.

Đặc điểm của ngôi nhà thông minh là:

a)

Tiện nghi, dễ lắp đặt.

b)

Tiện ích, an ninh an toàn, tiết kiệm năng lượng.

c)

Tiết kiệm năng lượng.

d)

Tiện ích, tiết kiệm năng lượng.

18.

Người đi tới đâu, đèn tự động bật sáng thuộc đặc điểm nào của ngôi nhà thông minh?

a)

Tính an ninh

b)

Cả A,B,C.

c)

Tính tiện nghi.

d)

Tính an toàn.

19.

Để điều khiển các thiết bị trong ngôi nhà thông minh ta cần sử dụng các thiết bị như:

a)

Điện thoại, máy tính bàn không có kết nối in-tơ-net.

b)

Điện thoại đời cũ, máy tính bảng có kết nối in-tơ-net.

c)

Điện thoại, máy tính bảng không có kết nối in-tơ-net.

d)

Điện thoại thông minh, máy tính bảng có kết nối in-tơ-net.

20.

Các hình thức cảnh báo các tình huống gây mất an ninh, an toàn như:

a)

Tin nhắn, đèn báo, cuộc gọi tự động tới chủ nhà.

b)

Chuông báo, tin nhắn, đèn báo, cuộc gọi tự động tới chủ nhà.

c)

Chuông báo, đèn báo, cuộc gọi tự động

d)

Chuông báo, tin nhắn, đèn báo.

21.

Nhà ở thường gồm các phần chính là

a)

móng nhà, sàn nhà, khung nhà, tường, cửa ra vào, cửa sổ

b)

móng nhà, sàn nhà, khung nhà, tường, mái nhà, cửa sổ.

c)

móng nhà, sàn nhà, khung nhà, tường, mái nhà, cửa ra vào.

d)

móng nhà, sàn nhà, khung nhà, tường, mái nhà, cửa ra vào, cửa sổ.

22.

Các bước chính xây dựng nhà ở cần tuân theo quy trình sau

a)

thi công thô, thiết kế, hoàn thiện.

b)

thiết kế, thi công thô, hoàn thiện.

c)

hoàn thiện, thiết kế, thi công thô

d)

thiết kế, hoàn thiện, thi công thô.

23.

Ngôi nhà thông minh bao gồm những đặc điểm nào?

a)

Tiện ích

b)

An ninh, an toàn

c)

Tiết kiệm năng lượng

d)

Tất cả đều đúng.

24.

Công việc nào là công việc của bước xây dựng phần thô ngôi nhà?

a)

Lát nền nhà.

b)

Sơn tường, trần.

c)

Làm móng.

d)

Lắp thiết bị chiếu sáng

25.

Nhà ở có đặc điểm chung về

a)

cấu tạo và phân chia các khu vực chức năng.

b)

kiến trúc và phân chia các khu vực chức năng

c)

kiến trúc và màu sắc.

d)

vật liệu xây dựng và cấu tạo.

26.

Để xây dựng nhà chung cư cao tầng người ta thường sử dụng vật liệu chính là:

a)

Tre, gỗ, gạch, cát, xi măng.

b)

Gạch, đá, cát, xi măng, thép.

c)

xi măng, gạch, thép, ngói

d)

Tre, vôi, cát, ngói, gạch

27.

Phương pháp nào sau đây là phương pháp bảo quản thực phẩm?

a)

Luộc và trộn hỗn hợp.

b)

Làm chín thực phẩm

c)

Làm lạnh và đông lạnh

d)

Làm chín thực phẩm

28.

Nhóm phương pháp nào sau đây không phải là phương pháp chế biến thực phẩm?

a)

Rang và nướng

b)

Rán và trộn dầu giấm

c)

Ướp và phơi

d)

Xào và muối chua

29.

Đặc điểm của phương pháp chế biến thực phẩm không sử dụng nhiệt là:

a)

Làm chín thực phẩm bằng nhiệt độ cao, trong thời gian thích hợp

b)

Dễ gây biến đổi các chất dinh dưỡng có trong thực phẩm.

c)

Làm chín thực phẩm trong môi trường nhiều chất béo

d)

Gần như giữ nguyên được màu sắc, mùi vị, chất dinh dưỡng của thực phẩm.

30.

Đầu bếp là tên gọi dành cho :

a)

Những người chế biến món ăn ở các nhà hàng , quán ăn , khách sạn

b)

Những người thiết kế nhà ở

c)

Những người nghiên cứu về dinh dưỡng và thực phẩm và tư vấn cho mọi người về lối sống lànhmạnh trong ăn uống

d)

Những người thi công công trình.

31.

Trong các chế biến sau, cách nào cung cấp lipid/ chất béo nhiều nhất cho người sử dụng?

a)

Khoai tây nướng

b)

Khoai tây chiên, rán

c)

Khoai tây luộc.

d)

Khoai tây xào.

32.

Phát biểu nào đúng khi nói về bảo quản thoáng?

a)

Chứa đựng hoặc bao gói kin bằng các vật liệu có khá năng cách âm tốt.

b)

Bảo quản thực phâm ở nhiệt độ 0 - 15°C.

c)

Là phương pháp bảo quản thực phẩm được tiếp xúc trực tiếp với không khí.

d)

Bảo quản thực phâm ở nhiệt độ < -18°C.

33.

Theo tháp dinh dưỡng hằng ngày chúng ta cần sử dụng loại thực phẩm nào nhiều nhất trongcác thực phẩm dưới đây?

a)

Dầu, mỡ

b)

Rau, củ, quả

c)

Muối

d)

Thịt, cá

34.

Nhóm thực phẩm nào dưới đây không thuộc nhóm thực phẩm chính?

a)

Nhóm giàu chất sắt

b)

Nhóm giàu chất béo

c)

Nhóm giàu chất tinh bột, chất đường

d)

Nhóm giàu chất đạm

35.

Chức năng dinh dưỡng của chất béo là gì?

a)

Là dung môi hoà tan các vitamin.

b)

Tất cả đều đúng.

c)

Chuyển hóa một số vitamin cần thiết cho cơ thể.

d)

Cung cấp năng lượng cho cơ thể.

36.

Nguồn cung cấp của Vitamin C chủ yếu từ loại thực phẩm nào dưới đây?

a)

Rau quả tươi

b)

Lòng đỏ trứng, tôm cua

c)

Tất cả đều đúng.

d)

Thịt lợn, thịt gà, thịt vịt...

37.

Thế nào là bữa ăn hợp lí?

a)

Có sự phối hợp giữa các loại thực phẩm.

b)

Đảm bảo cho cơ thể đầy đủ chất dinh dưỡng và năng lượng.

c)

Cung cấp đầy đủ chất dinh dưỡng với từng đối tượng.

d)

Tất cả các đều đúng.

38.

Đặc điểm của phương pháp chế biến thực phẩm không sử dụng nhiệt là gì?

a)

Làm chín thực phẩm bằng nhiệt độ cao, trong thời gian thích hợp.

b)

Dễ gây biến đổi các chất dinh dưỡng có trong thực phẩm.

c)

Làm chín thực phẩm trong môi trường nhiều chất béo.

d)

Gần như giữ nguyên được màu sắc, mùi vị, chất dinh dưỡng của thực phẩm

39.

Món ăn nào dưới đây không thuộc phương pháp làm chín thực phẩm trong nước?

a)

Rau luộc

b)

Canh chua

c)

Thịt kho

d)

Tôm nướng

40.

Nêu những biện pháp đảm bảo an toàn thực phẩm?

a)

Tránh để lẫn lộn thực phẩm sống với thực phẩm cần nấu chín.

b)

Rau, quả, thịt, cá.. phải mua tươi hoặc ướp lạnh.

c)

Tất cả các đáp án đều đúng

d)

Thực phẩm đóng hộp phải chú ý hạn sử dụng.

41.

Ý nghĩa của việc bảo quản thực phẩm là:

a)

Làm thực phẩm trở nên dễ tiêu hóa.

b)

Làm tăng tính đa dạng của thực phẩm

c)

Tạo sự thuận tiện cho việc chế biến thực phẩm thành nhiều món khác nhau.

d)

Kéo dài thời gian sử dụng thực phẩm mà vẫn đảm bảo chất lượng và chất dinh dưỡng.

42.

Phương pháp chế biến thực phẩm nào không sử dụng nhiệt?

a)

Muối nén

b)

Kho

c)

Hấp

d)

Nướng

43.

Trẻ em từ 10 - 12 tuổi cần bao nhiêu kcal mỗi ngày để đảm bảo mức độ hoạt động trung bình?

a)

1825 kcal

b)

1470 kcal

c)

2110 kcal

d)

1180 kcal

44.

Loại thức phẩm nào sau đây cần ăn hạn chế nhất theo tháp dinh dưỡng cân đối?

a)

Muối

b)

Đường

c)

Dầu mỡ

d)

Thịt

45.

Để tránh bị béo phì không nên ăn nhiều thức ăn như :

a)

Rau, củ quả tươi

b)

lạc, vừng, rau xanh

c)

Đậu, đỗ, hoa quả có vị ngọt

d)

Thịt, cá , trứng, sữa

46.

Nữ giới trưởng thành từ 19 – 30 tuổi cần bao nhiêu kcal mỗi ngày để đảm bảo mức độ hoạtđộng trung bình?

a)

1470 kcal

b)

2980 kcal

c)

1825 kcal

d)

2154 kcal

47.

Cụ ông lớn hơn 60 tuổi cần bao nhiêu kcal mỗi ngày để đảm bảo mức độ hoạt động trungbình?

a)

1180 kcal

b)

1825 kcal

c)

2128 kcal

d)

1470 kcal

48.

Để tránh bị béo phì không nên ăn nhiều thức ăn có chứa nhiều chất:

a)

Chất Xơ

b)

Đường bột, đạm

c)

Vitamin

d)

Chất Khoáng

49.

Ưu điểm của món muối chua là

a)

món ăn gây hại cho cơ thể.

b)

món ăn có vị chua, kích thích vị giác khi ăn.

c)

món ăn gây hại cho cơ thể.

d)

Đáp án khác.

50.

Nhóm thực phẩm nào sau đây giàu tinh bột và đường?

a)

Thịt nạc, cá, tôm, trứng

b)

Mỡ động vật, dầu thực vật, bơ

c)

Ớt chuông, cà rốt, cần tây

d)

Ngũ cốc, bánh mì, khoai, sữa

51.

Để có được nguồn cung cấp năng lượng chủ yếu cho mọi hoạt động của cơ thể ta nên ănnhiều thức ăn chứa?

a)

Chất đạm

b)

Chất đường, tinh bột

c)

Chất béo

d)

Vitamin

52.

Để giúp sáng mắt và làm chậm quá trinh lão hóa ta nên ăn :

a)

Trứng, bơ, ớt chuông, cà rốt , cần tây.

b)

Thịt, rau xanh, ngũ cốc

c)

Thịt, cá, các hạt họ đậu

d)

Cùng với canxi giúp kích thích sự phát triển của hệ xương.

53.

Việc phân chia số bữa ăn trong gia đình có ảnh hưởng đến việc tổ chức ăn uống hợp lí nhưthế nào?

a)

Ảnh hưởng đến việc tiêu hóa thức ăn.

b)

Cả hai đáp án đều đúng.

c)

Ảnh hưởng đến nhu cầu năng lượng cho từng khoảng thời gian trong lúc làm việc hoặc lúc nghỉngơi

d)

Cả hai đáp án đều sai.

54.

Chọn câu trả lời đúng nhất: Nguyên nhân gây ngộ độc thực phẩm là :

a)

Do thức ăn bị biến chất, do bản thân thức ăn có sẵn chất độc, do thức ăn bị ô nhiễm.

b)

Do thức ăn nhiễm vi sinh vật và độc tố của vi sinh vật, do thức ăn bị ô nhiễm

c)

Do thức ăn nhiễm vi sinh vật và độc tố của vi sinh vật, do thức ăn bị biến chất, do bản thân thứcăn có sẵn chất độc.

d)

Do thức ăn nhiễm vi sinh vật và độc tố của vi sinh vật, do thức ăn bị biến chất, do bản thân thứcăn có sẵn chất độc, do thức ăn bị ô nhiễm.

55.

Trong các quy trình dưới đây, đâu là thứ tự các bước chính xác trong quy trình chế biến nộmrau muống tôm thịt?

a)

Chế biến thực phẩm → Sơ chế món ăn → Trình bày món ăn

b)

Lựa chọn thực phẩm → Sơ chế món ăn → Chế biến món ăn

c)

Sơ chế thực phẩm → Lựa chọn thực phẩm → Chế biến món ăn

d)

Sơ chế thực phẩm → Làm nước sốt → Trình bày món ăn

56.

Quy trình chế biến món salad hoa quả là:

a)

Sơ chế thực phẩm → Trộn → Trình bày món ăn

b)

Chế biến thực phẩm → Sơ chế món ăn → Trình bày món ăn

c)

Sơ chế thực phẩm → Lựa chọn thực phẩm → Chế biến món ăn

d)

Sơ chế thực phẩm → Trình bày món ăn

57.

Đặc điểm của bữa ăn thường ngày là:

a)

Gồm 3 món chính và 1 đến 2 món phụ.

b)

Có từ 3 – 4 món

c)

Tất cả các đáp án đều đúng

d)

Được chế biến nhanh gọn, thực hiện đơn giản.

58.

Quy trình chung chế biến thực phẩm là:

a)

Sơ chế thực phẩm → Chế biến món ăn → Trình bày món ăn

b)

Chế biến thực phẩm → Sơ chế món ăn → Trình bày món ăn

c)

Sơ chế thực phẩm → Lựa chọn thực phẩm → Chế biến món ăn

d)

Lựa chọn thực phẩm → Sơ chế món ăn → Chế biến món ăn

59.

Nhu cầu dinh dưỡng của các thành viên trong gia đình là như thế nào?

a)

Tất cả các đều đúng

b)

Trẻ em cần nhiều loại thực phẩm.

c)

Phụ nữ có thai cần ăn các loại thực phẩm giàu chất đạm, canxi, phốt pho, sắt.

d)

Người lao động cần ăn các thực phẩm cung cấp nhiều năng lượng.

60.

những món ăn phù hợp với bữa sáng như:

a)

Cơm, rau xào, cá sốt cà chua

b)

Cơm, trứng ốp, canh cải, sữa tươi

c)

Tất cả đều sai

d)

Cơm, thịt kho, canh rau, dưa hấu

61.

Vải sợi hóa học được dệt từ:

a)

Sợi bông, lanh, đay, gai...

b)

Lông cừu

c)

Kén tằm, sợi len,...

d)

Một số chất hóa học lấy từ gỗ, tre, dầu mỏ, than đá...

62.

"Độ hút ẩm thấp, thoáng mát nên mặc bí vì ít thấm mồ hôi. Tuy nhiên nó bền, đẹp, mau khôvà không bị nhàu" là tính chất của loại vải nào?

a)

Vải sợi thiên nhiên

b)

Vải sợi pha

c)

Vải sợi tổng hợp

d)

Vải sợi nhân tạo

63.

Vải sợi thiên nhiên có tính chất:

a)

Hút ẩm cao, giặt lâu khô

b)

Ít thầm mồ hôi, ít bị nhàu

c)

Ít thấm mồ hôi, khi đốt tro vón cục

d)

Giặt mau khô, hút ẩm thấp

64.

Vải sợi thiên nhiên được dệt bằng các loại sợi:

a)

Sợi nilon, polyeste

b)

Sợi bông, lanh, đây, gai

c)

Sợi polyeste; dầu mỏ, than đá

d)

Sợi visco, axêtat

65.

Vải sợi hóa học có thể được chia làm hai loại là:

a)

Vải sợi nhân tạo và vải sợi tổng hợp

b)

Vải sợi thiên nhiên và vải sợi nhân tạo

c)

Vải sợi pha và vải sợi hóa học

d)

Vải sợi thiên nhiên và vải sợi tổng hợp

66.

Cây bông dùng để sản xuất ra vải nào?

a)

Vải nilon

b)

Vải sợi bông

c)

Vải tơ tằm

d)

Vải xatanh

67.

Khi kết hợp hai hay nhiều loại sợi khác nhau tạo thành:

a)

Vải sợi tổng hợp

b)

Vải sợi bông

c)

Vải sợi pha

d)

Vải nhân tạo

68.

Khi đi học thể dục em chọn trang phục:

a)

Vải sợi bông, may sát người, giày cao gót

b)

Vải sợi bông, may rộng, giày ba ta

c)

Vải sợi bông, may sát người, giày cao gót

d)

Vải sợi bông, may rộng, dép lê

69.

Vải sợi nhân tạo được làm ra từ:

a)

Dầu mỏ, than đá

b)

Gỗ, tre, nứa

c)

Gỗ, tre, than đá

d)

Than đá, tre, nứa

70.

Vai trò của trang phục:

a)

Giúp con người chống lạnh

b)

Bảo vệ cơ thể con người khỏi một số tác động có hại của thời tiết , môi trường đồng thời làmđẹp cho con người

c)

Giúp con người chống nóng

d)

Làm tăng vẻ đẹp của con người

71.

Khi lao động nên:

a)

Đi dép cao gót

b)

Mặc quần áo may cầu kì, sát người

c)

Mặc quần áo sẫm màu, đi dày ba ta

d)

Mặc thật đẹp

72.

Nên chọn vải may áo quần phù hợp với lứa tuổi mẫu giáo là :

a)

Vải sợi pha, màu sáng, hoa văn sinh động

b)

Vải dệt kim, màu sẫm, hoa to

c)

Vải sợi bông, màu sáng, hoa văn sinh động

d)

Vải sợi bông, màu sẫm, hoa nhỏ

73.

Trang phục được phân loại theo :

a)

Giới tính , lứa tuổi, thời tiết, công dụng

b)

Giới tính, chiều cao , lứa tuổi, công dụng

c)

Công dụng, xu hướng , giới tính , lứa tuổi

d)

Thời tiết, lứa tuổi , giới tính, phong cách

74.

Dựa vào phân loại trang phục theo giới tính, có mấy loại trang phục:

a)

4 loại

b)

2 loại.

c)

5 loại.

d)

3 loại.

75.

Theo em, tại sao khi đến trường học phải mặc đồng phục?

a)

Cả A, B đều đúng.

b)

Mặc đồng phục còn đem lại sự tự tin, bình đẳng cho mọi học sinh, không phân biệt giàu nghèokhi đến trường

c)

Nhìn vào đồng phục, mọi người biết được em đang học ở trường nào.

d)

Phân biệt được học sinh giàu ,nghèo khi đến trường

76.

Đường nét , họa tiết của trang phục có vai trò :

a)

Cung cấp thông tin về sản phẩm như : thương hiệu, kích cỡ , chất liệu.

b)

Cho thấy giá thành của trang phục.

c)

Cho thấy độ bền của trang phục.

d)

Trang trí , làm tăng vẻ đẹp và tạo thẩm mĩ cho trang phục.

77.

Yếu tố nào dưới đây được dùng để trang trí, làm tăng vẻ đẹp và tạo hiệu ứng thẩm mĩ chotrang phục?

a)

Màu sắc

b)

Chất liệu

c)

Đường nét, họa tiết

d)

Kiểu dáng

78.

Trang phục có đặc điểm nào sau đây được dùng cho lễ hội?

a)

Có kiểu dáng đơn giản, gọn gàng, dễ mặc, dễ hoạt động; có màu sắc hài hoà; thường được maytừ vải sợi pha

b)

Có kiểu dáng đơn giản, thoải mái; thường được may từ vải sợi thiên nhiên.

c)

Có kiểu dáng đơn giản, rộng, dễ hoạt động; có màu sắc sẫm màu; thường được may từ vải sợibông

d)

Có kiểu dáng đẹp, trang trọng; có thể là trang phục truyền thống, tùy thuộc vào tính chất lễ hội.

79.

Để tạo cảm giác gầy đi và cao lên, ta nên chọn vải may trang phục có những đặc điểm nào?

a)

Màu xanh đen, kẻ sọc ngang, mặt vải phẳng

b)

Màu đen, kẻ sọc dọc, mặt vải trơn

c)

Màu vàng nhạt, hoa nhỏ, mặt vải thô

d)

Màu trắng, hoa to, mặt vải bóng láng

80.

Người béo và lùn nên mặc loại vải nào có những đặc điểm nào?

a)

Màu tối, mặt vải thô, kẻ sọc ngang

b)

Màu sáng, mặt vải thô, kẻ sọc ngang

c)

Màu tối, mặt vải trơn, kẻ sọc dọc

d)

Màu sáng, mặt vải láng, kẻ sọc dọc

81.

Người có dáng cao, gầy nên mặc trang phục ra sao?

a)

May sát cơ thể, tay chéo

b)

Đường may dọc theo thân áo, tay chéo

c)

Kiểu may sát cơ thể, tay bồng

d)

Áo có cầu vai, tay bồng, kiểu thụng

82.

Người mặc trang phục ÁO DÀI thể hiện phong cách gì?

a)

Dân gian

b)

Thể thao

c)

Đơn giản

d)

Lao động

83.

Khi đi học thể dục em sẽ lựa chọn trang phục như thế nào?

a)

Vải sợi tổng hợp, may rộng, giày da đắt tiền

b)

Vải sợi bông, may rộng, giày ba ta

c)

Vải sợi bông, may sát người, giày cao gót

d)

Vải sợi bông, may rộng, dép lê

84.

Loại vải và kiểu may nào sau đây nên chọn để may áo quần đi lao động?

a)

Vải sợi bông, màu sáng, kiểu may sát người

b)

Vải sợi bông; màu sẫm; kiểu may đơn giản, rộng

c)

Vải sợi tổng hợp, màu sẫm, kiểu may cầu kì

d)

Vải sợi tổng hợp, màu sáng, kiểu may cầu kì

85.

Loại trang phục mà các bác sĩ thường mặc khi làm việc có tên gọi là gì?

a)

Áo blouse

b)

Áo khoác

c)

Áo bà ba

d)

Tất cả đều đúng

86.

Vì sao người ta cần phân loại quần áo trước khi là?

a)

Để là quần áo nhanh hơn

b)

Để dễ cất giữ quần áo sau khi là

c)

Để quần áo không bị bay màu

d)

Để là riêng từng nhóm quần áo theo loại vải

87.

Loại vải nào có nhược điểm ít thấm mồ hôi?

a)

Vải sợi thiên nhiên

b)

Vải sợi tổng hợp

c)

Vải sợi nhân tạo

d)

Vải sợi pha

88.

Vai trò của trang phục là:

a)

Biết được một số thông tin cơ bản về người mặc nhue: sở thích, nghề nghiệp

b)

Che chở, bảo vệ con người khỏi 1 số tác động của thời tiết và môi trường.

c)

Tất cả các ý trên

d)

tôn lên vẻ đẹp của con người

89.

Loại vải nào được dệt bằng các loại sợi có nguồn gốc từ than đá, dầu mỏ ?

a)

Vải sợi pha

b)

Vải sợi nhân tạo

c)

Vải sợi tổng hợp

d)

Vải sợi thiên nhiên

90.

Trang phục đi học nên lựa chọn như thế nào?

a)

Kiểu dáng bó sát, màu sắc sặc sỡ.

b)

Kiểu dáng đơn giản, gọn gàng, dễ mặc, dễ hoạt động, màu sắc hài hoà.

c)

Kiểu dáng đẹp, trang trọng, có thể là trang phục truyền thống

d)

Kiểu dáng đơn giản, mặc rộng , dễ hoạt động