wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Từ trái nghĩa

Total questions: 5

Worksheet time: 3mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Trong các cặp từ sau, cặp từ nào không phải là cặp từ trái nghĩa:

a)

A. rách >< lành

b)

B. đen >< trắng

c)

C. xinh >< đẹp

d)

D. trên >< dưới

2.

Câu 2: Từ trái nghĩa với hòa bình là:

a)

A. yên bình

b)

B. thanh bình

c)

C. chiến tranh

d)

D. yên lặng

3.

Câu 3: Phá hoại, hủy bỏ, phá bỏ... là những từ trái nghĩa với từ:

a)

A. hòa bình

b)

B. giữ gìn

c)

C. đoàn kết

d)

D. thương yêu

4.

Câu 4: Điền vào mỗi ô trống một từ trái nghĩa với từ in đậm để hoàn chỉnh câu thành ngữ: "Xấu người... nết".

a)

A. tốt

b)

B. đẹp

c)

C. xấu

d)

D. được

5.

Câu 5: Tìm từ trái nghĩa thích hợp với mỗi ô trống: Áo rách khéo vá, áo lành.... may"

a)

A. khéo

b)

B. vụng 

c)

C. dễ

d)

D. khó