NEW
Font size
WorksheetsÔN TẬP HKI
Total questions: 10
Worksheet time: 10mins
Tập hợp các số nguyên gồm
các số nguyên âm, số 0 và các số nguyên dương
số 0 và các số nguyên âm
các số nguyên âm và các số nguyên dương
số 0 và các số nguyên dương
Sắp sếp các số nguyên: 2;−17;5;1;−2;0 theo thứ tự giảm dần là
5;2;1;0;−2;−17
−17;−2;0;1;2;5
−17;5;2;−2;1;0
0;1;−2;2;5;−17
Cho tập hợp A={−3;2;0;−1;5;7}
Viết tập hợp B các số đối của các phần tử trong tập hợp A ?
B={3;−2;0;1;−5;7}
B={3;−2;0;−5;−7}
B={3;−2;0;1;−5;−7}
B={−3;2;0;1;−5;−7}
Các số nguyên n thỏa mãn −5≤n<3 là:
−5;−4;−3;−2;−1;0;1;2;3
−5;−4;−3;−2;−1;0;1;2
−4;−3;−2;−1;0;1;2
−5;−4;−3;−2;−1;1;2
Chọn câu ĐÚNG:
a−(b−c)=a+b+c
a−(b−c)=a−b−c
a−(b−c)=−a−b−c
a−(b−c)=a−b+c
Nếu x.y>0 thì:
x,y cùng dấu
z>y
x<y
x,y khác dấu
Tổng của hai số đối nhau bằng:
1
0
số nguyên dương
số nguyên âm
Tìm các ước của 12
Ư(12)={±1;±12}
Ư(12)={1;2;3;4;6;12}
Ư(12)={0;±1;±2;±3;±4;±6;±12}
Ư(12)={±1;±2;±3;±4;±6;±12}
Tìm x , biết: −5−x=−11
x=6
x=−6
x=16
x=−16
Tìm tất cả các bội nguyên của 6
B(6)={1;2;3;6}
B(6)={0;6;12;18;24;...}
B(6)={0;±6;±12;±18;±24;...}
B(6)={0;±1;±6;...}
