wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TIN 5_ÔN THI HỌC KỲ 1 (2)

Total questions: 92

Worksheet time: 1hrs 10mins

Name
Class
Date
1.

Thư mục là?

a)

Soạn thảo, Trình chiếu, Vẽ

b)

Ngôi nhà, CON CHÓ

c)

Soạn thảo, Ngôi nhà

d)

Không có thư mục

2.

Tệp là?

a)

Soạn thảo, Trình chiếu, Vẽ

b)

Ngôi nhà, CON CHÓ

c)

Soạn thảo, Ngôi nhà

d)

Không có tệp

3.

Hình bên có mấy thư mục?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

4.

Trình bày cấu trúc địa chỉ thư điện tử tổng quát?

a)

<lop5 > @ < yahoo.com>

b)

<Tên người dùng> @ < Tên nhà cung cấp dịch vụ>

c)

<Tên người dùng > @ < gmail.com>

d)

<Tên người dùng>

5.

Đâu là nhà cung cấp dịch vụ thư điện tử?

a)

www.google.com.vn

b)

www.yahoo.com.vn

c)

www.gmail.com

d)

www.bing.com

6.

Ưu điểm của dịch vụ thư điện tử là:

a)

Thời gian chuyển thư nhanh chóng

b)

Có thể gửi thư kèm tệp tin

c)

Một người có thể gửi thư đồng thời cho nhiều người

d)

Tất cả các ý đều đúng

7.

Địa chỉ thư điện tử được phân cách bởi kí hiệu nào?

a)

$

b)

@

c)

#

d)

&

8.

Với thư điện tử, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Một địa chỉ thư có thể nhận nhiều thư cùng lúc.

b)

Hai người có thể có địa chỉ thư giống nhau, ví dụ: hoahong@yahoo.com.vn

c)

Một người có thể gửi thư cho chính mình, nhiều lần.

d)

Có thể gửi 1 thư đến 10 địa chỉ khác nhau.

9.

Trong số các địa chỉ dưới đây, địa chỉ nào là địa chỉ thư điện tử?

a)

www.quantrimang.net

b)

nguyenhung_5a@gmail.com

c)

http://www.mail.google.com

d)

Tất cả các địa chỉ đều là địa chỉ thư điện tử

10.

Em sưu tầm được nhiều ảnh đẹp muốn gửi cho bạn bè ở nhiều nơi em dùng dịch vụ gì?

a)

Thương mại điện tử

b)

Đào tạo qua mạng

c)

Thư điện tử đính kèm tệp

d)

Tìm kiếm thông tin

11.

Một người đang sử dụng dịch vụ thư điện tử miễn phí của Google. Địa chỉ nào dưới đây được viết đúng?

a)

gmail.com@yahoo2010

b)

nguyenvanan@yahoo.com.vn

c)

nguyenvanan@gmail.com

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

12.

Sắp xếp theo thứ tự các thao tác để đăng nhập vào hộp thư điện tử đã có:



1. Gõ tên đăng nhập và mật khẩu

2. Truy cập vào trang Web cung cấp dich vụ thư điện tử 

3. Mở Internet

4. Nháy chuột vào nút Đăng nhập

a)

1 - 2 - 3 - 4

b)

3 - 2 - 1 - 4

c)

4 - 3 - 2 - 1

d)

2 - 3 - 1 - 4

13.

Để có địa chỉ gửi và nhận thư thì người gửi và người nhận phải có:

a)

Hộp thư điện tử

b)

Tên đăng nhập

c)

Mật khẩu

d)

Tài khoản thư điện tử

14.

Một người đang sử dụng dịch vụ thư điện tử miễn phí của Google. Địa chỉ nào dưới đây đúng?

a)

dat2010@yahoo.com

b)

dat2010@gmail

c)

dat2010@gmail.com

d)

dat.gmail.com

15.

Trong số các địa chỉ dưới đây, địa chỉ nào là địa chỉ thư điện tử?

a)

www.vnexpress.net

b)

tinhoc@gmail.com

c)

http://www.mail.google.com

d)

www.dantri.com

16.

Em có thể làm được những việc gì khi truy cập Internet?

a)

Nghe nhạc, xem phim

b)

Tìm kiếm tài liệu, bài tập liên quan đến học tập

c)

Chia sẻ thông tin, kết bạn, gửi thư cho bạn bè và người thân

d)

Tất cả các ưu điểm trên.

17.

Em hãy chỉ ra những biểu tượng của thư điện tử?

a)
b)
c)
d)
18.

Em vào đâu để xem thư bạn bè gửi cho mình?

a)

Hộp thư đến

b)

Thư đã gửi

c)

Thư nháp

d)

Soạn thư

19.

Phần tên người dùng của thư điện tử bên dưới là...?

thanhdat2010@gmail.com

a)

thanhdat2010

b)

gmail.com

c)

thanhdat2010@gmail.com

d)

thanhdat2010@

20.

Địa chỉ thư điện tử leminhthsd@gmail.com có tên người dùng là gì?

(a)  

21.

Tên người dùng của địa chỉ thư điện tử hoahong@gmail.com là ?

(a)  

22.

Tên nhà cung cấp dịch vụ của thư điện tử hoahong@gmail.com là?

(a)  

23.

Địa chỉ thư điện tử nào sau đây đúng quy tắc?

a)

nguyen-minh51@gmail.com

b)

nguyen*minh51@yahoo.com.vn

c)

nguyenminh51@gmail.com

d)

nguyenminhgmail.com

24.

Tên người dùng của địa chỉ thư điện tử hoahong@gmail.com là ?

a)

hoahong     

b)

hoahong@

c)

gmail.com

d)

gmail.com

25.

Chọn nút lệnh "điều chỉnh khoảng cách giữa các dòng":

a)
b)
c)
d)
26.

Chọn nút lệnh "giảm kích thước thụt lề" của đoạn văn bản:

a)
b)
c)
d)
27.

Chọn nút lệnh "thêm khoảng trắng với đoạn văn bản trước":

a)
b)
c)
d)
28.

Chọn nút lệnh "thêm khoảng trắng với đoạn văn bản sau":

a)
b)
c)
d)
29.

Trang văn bản đang được căn lề trên là bao nhiêu?

a)

3 cm

b)

2.5 cm

c)

16 cm

d)

12cm

30.

Đoạn văn bản trên đã được chọn kiểu trình bày có sẵn nào?

a)

Heading 1

b)

Strong

c)

Heading 2

d)

Title

31.

Đoạn văn bản trên đã được định dạng thế nào?

a)

Lề trái: 2cm, lề phải: 14,5cm, thụt lề dòng đầu: 3cm

b)

Lề trái: 2cm, lề phải: 1,5 cm, thụt lề dòng đầu: 3cm

c)

Lề trái: 2cm, lề phải: 1,5cm, thụt lề dòng đầu: 1cm

d)

Lề trái: 4cm, lề phải: 14,5cm, thụt lề dòng đầu: 1cm

32.

Nút lệnh nào để lưu văn bản trong các nút lệnh sau?

a)
b)
c)
d)
33.

Để tạo bảng trong phần mềm word em vào thẻ insert chọn gì?

a)
b)
c)
d)
34.

Sắp xếp các bước sao chép và dán một phần văn bản vào vị trí khác theo đúng thứ tự?

1. Trong thẻ Home chọn Copy

2. Chọn phần văn bản muốn sao chép

3. Đưa con trỏ đến vị trí cần dán phần văn bản rồi chọn Paste

a)

1, 2, 3

b)

2, 1, 3

c)

3, 2, 1

35.

Nút lệnh nào dùng để chèn hình

a)
b)
c)
d)
36.

Nút lệnh nào dùng để chèn tranh ảnh?

a)
b)
c)
d)
37.

Nút lệnh nào dùng để chọn màu chữ?

a)
b)
c)
d)
38.

Nút lệnh nào dùng để chọn cỡ chữ

a)
b)
c)
d)
39.

Nút lệnh nào dùng để căn lề trái?

a)
b)
c)
d)
40.

Nút lệnh nào dùng để in đậm?

a)
b)
c)
d)
41.

Bảng này được gồm bao nhiêu cột, bao nhiêu hàng?

a)

5 cột, 6 hàng

b)

3 cột, 3 hàng

c)

4 cột, 3 hàng

d)

3 cột, 4 hàng

42.

Trong một bài trình chiếu có thể có bao nhiêu trang chiếu?

a)

5

b)

10

c)

20

d)

Không giới hạn

43.

Phần mềm trình chiếu là:

a)

Microsoft Word

b)

Microsoft Excel

c)

Microsoft PowerPoint

d)

Microsoft Access

44.

Đây là nút lệnh:

a)

Chèn ảnh vào trang chiếu (Slide)

b)

Chèn bảng vào trang chiếu (Slide)

c)

Thêm trang chiếu (Slide) mới

d)

Lưu bài

45.

Đây là nút lệnh:

a)

Chèn ảnh vào trang chiếu (Slide)

b)

Chèn hình mẫu vào trang chiếu (Slide)

c)

Thêm trang chiếu (Slide) mới

d)

Lưu bài

46.

Đây là nút lệnh:

a)

Chèn ảnh vào trang chiếu (Slide)

b)

Chèn hình mẫu vào trang chiếu (Slide)

c)

Thêm trang chiếu (Slide) mới

d)

Lưu bài

47.

Đây là nút lệnh:

a)

Chèn ảnh vào trang chiếu (Slide)

b)

Chèn hình mẫu vào trang chiếu (Slide)

c)

Thêm trang chiếu (Slide) mới

d)

Chèn bảng vào trang chiếu (Slide)

48.

Đây là nút lệnh:

a)

Chèn ảnh vào trang chiếu (Slide)

b)

Chèn hình mẫu vào trang chiếu (Slide)

c)

Mở bài trình chiếu đã lưu

d)

Chèn bảng vào trang chiếu (Slide)

49.

Đây là nút lệnh:

a)

Lưu bài

b)

Chèn hình mẫu vào trang chiếu (Slide)

c)

Mở trang chiếu (Slide) đã lưu

d)

Chèn bảng vào trang chiếu (Slide)

50.

Để ngay lập tức thoát khỏi chế độ trình chiếu em nhấn:

a)

Phím Enter

b)

Phím Shift

c)

Phím ESC hoặc nhấn chuột phải chọn End show

d)

Phím Ctrl

51.

con hãy chọn đáp án đúng cho câu sau:

What can you do?

a)

I can swim.

b)

I play football.

c)

I can cook.

d)

I cook.

52.

Exercise 1. Khoanh tròn vào câu trả lời đúng

a)

A. SWIM

b)

B. COOK

c)

C. SKIP

53.

con hãy chọn đáp án đúng

a)

do

b)

can

c)

sing

d)

dance

54.

Exercise 1. Khoanh tròn vào câu trả lời đúng

a)

A. PLAY CHESS

b)

B. PLAY FOOTBALL

c)

C. PLAY TENNIS

55.

Exercise 1. Khoanh tròn vào câu trả lời đúng

a)

A. PLAY THE GUITAR

b)

B. PLAY THE PIANO

c)

C. LISTEN TO MUSIC

56.

Exercise 1. Khoanh tròn vào câu trả lời đúng

a)

A. READ A BOOK

b)

B. RIDE A BIKE

c)

C. WATCH TV

57.

Exercise 2. Điền vào chỗ trống

1. Can you swim? – (a)   , I can.

58.

3. Can he cook? – (a)   , he can’t.

59.

2. What can you do?

a)

I can cook.

b)

I can swim

c)

I can sing.

60.

5. My father can _______

a)

cook

b)

swim

c)

skate

61.

Sắp xếp:

is/ what/ this/?

a)

Is what this?

b)

What is this?

c)

This is what?

62.

This is a .........................

a)

ruler

b)

pencil

c)

school bag

63.

what is that?

a)

That is a pen

b)

That is a ruler

c)

That is a book.

64.
a)

That is a ruler.

b)

This is a ruler.

65.

That is a .................

a)

book

b)

pencil

c)

pencil case

66.

This is pencil.

a)
b)
67.

That is a book.

a)
b)
68.

sev_n

(a)  

69.

"Số 2" trong tiếng anh viết như thế nào?

(a)  

70.

"dấu cộng" trong tiếng anh là gì?

(a)  

71.

7+3-4=

a)

eight

b)

five

c)

six

d)

three

72.

2+2+6=

a)

ten

b)

two

c)

seven

d)

five

73.

Số 5730 đọc là:

a)

Năm nghìn bảy trăm ba mươi

b)

Năm nghìn ba trăm bảy mươi

c)

Bảy nghìn năm trăm ba mươi

d)

Năm nghìn bảy trăm ba

74.

Năm nghìn ba trăm tám mươi tư viết là:

(a)  

75.

Viết số 6895 thành tổng

6895 = ... + ... + ... +

4 lines
76.

Điền tiếp các số thích hợp vào dãy số sau:

3800; 3900; 4000; ...

(a)  

77.

Điền tiếp các số thích hợp vào dãy số sau:

66000 ; 33000 ; 16500 ; ... ; ...

(a)  

78.

Lấy số liền trước số 51283 chia cho 9 được kết quả là

a)

5699

b)

5698

c)

5700

d)

5697

79.

Viết số lẻ nhỏ nhất có 4 chữ số thành tổng

a)

1001 = 1000 + 1

b)

1000 = 1000 + 0

c)

9999 = 9000 + 900 + 90 + 9

d)

1001 = 100 + 1

80.

Số chẵn liền sau số sáu mươi ba nghìn bảy trăm ba mươi mốt viết là

(a)  

81.

Số chẵn lớn nhất có 5 chữ số khác nhau đọc là:

a)

Chín mươi tám nghìn bảy trăm sáu mươi tư

b)

Chín mươi chín nghìn chín trăm chín mươi tám

c)

Chín mươi tám nghìn bảy trăm sáu mươi tám

d)

Chín tám nghìn tám trăm sáu mươi tư

82.

Nếu a = 6 thì giá trị của biểu thức 8 x a là

(a)  

83.

49 - c gọi là:

a)

Biểu thức

b)

Biểu thức có chứa một chữ

c)

Biểu thức có chứa chữ

84.

Nếu a = 5 thì giá trị của biểu thức 15 x a là

(a)  

85.

66 x 5 - 33 gọi là biểu thức có chứa một chữ đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

86.

Giá trị của biểu thức 728 : m với m là số chẵn lớn nhất có 1 chữ số là

(a)  

87.

Nếu c = 725 thì giá trị của biểu thức c x 4 : 5 là

(a)  

88.

Với m = 78 432 thì biểu thức (m x 6) + 3 248 có giá trị là

(a)  

89.

Giá trị của biểu thức 694 x m + 2196 + 3172 với m = 8 là

(a)  

90.

Giá trị biểu thức 78 435 + m x 6 với m là số liền trước 10 000 là

(a)  

91.

Với a = 3458 thì biểu thức 68 x 4 + a có giá trị là

(a)  

92.

Giá trị biểu thức 8 465 x c + (7 864 + 12 343) với c là số lớn nhất nhỏ hơn số lớn nhất có một chữ số là

(a)