wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TIẾNG VIỆT CẤP CỤM

Total questions: 90

Worksheet time: 52mins

Name
Class
Date
1.

Cặp từ nào sau đây là từ đồng nghĩa?

a)

trắng tinh – trắng tay

b)

ngọt ngào – đắng cay

c)

xa xăm – xa cách

d)

to lớn – vĩ đại

2.

Cặp từ nào sau đây là từ đồng nghĩa?

a)

trắng tinh – trắng tay

b)

ngọt ngào – đắng cay

c)

xa xăm – xa cách

d)

to lớn – vĩ đại

3.

Cặp từ nào sau đây không đồng nghĩa?

a)

bát ngát – mênh mông

b)

nhỏ bé – bé xíu

c)

mênh mông – thăm thẳm

d)

nhỏ - loắt choắt

4.

Thành ngữ nào có nghĩa tương đương với "Uống nước nhớ nguồn"?

a)

Thức khuya dậy sớm

b)

Đồng sức đồng lòng

c)

Ăn quả nhớ kẻ trồng cây

d)

Lá lành đùm lá rách

5.

Điền từ thích hợp vào ...:

"Chim bồ câu được công nhận là biểu tượng của ....... thế giới."

a)

hòa bình

b)

thái bình

c)

yên bình

d)

thanh bình

6.

Điền từ thích hợp vào ....:

"Không gì đẹp và ...... bằng những buổi chiều quê khi tắt nắng."

a)

hòa bình

b)

thái bình

c)

yên bình

d)

thanh bình

7.

Dòng nào nói đúng nhất về khái niệm từ đồng nghĩa?

a)

Là những từ có nghĩa gần giống nhau

b)

Là những từ có nghĩa tương đương

c)

Là những từ có nghĩa giống nhau

d)

Là những từ có nghĩa giống nhau hoặc gần giống nhau

8.

Từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “Tổ quốc”?

a)

Núi non

b)

Sông suối

c)

Đất nước

d)

Sông nước

9.

Từ nào không đồng nghĩa với "to lớn" ?

a)

vĩ đại

b)

lớn

c)

to kềnh

d)

cao vút

10.

Từ nào đồng nghĩa với "vắng vẻ"?

a)

hiu quạnh

b)

lay lắt

c)

hiu hiu

d)

đơn côi

11.

Những từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “chết”?

a)

Mất, hi sinh, sống, qua đời.

b)

Mất, hi sinh, từ trần, qua đời.

c)

Mất, tàn lụi, qua đời, xác xơ.

d)

Mất, từ trần, tử, tồn tại.

12.

Từ đồng nghĩa với từ đầu hàng là gì?

a)

Có khả năng chiến đấu

b)

Chán

c)

Nản lòng

d)

Chịu thua

13.

Từ trái nghĩa với từ “chiến bại “

là gì?

a)

Thua cuộc

b)

Chiến thắng

c)

Bại trận

14.

Từ có hoàn toàn có nghĩa giống với từ hổ là gì?

a)

sư tử

b)

cọp

c)

báo

15.

Từ đồng nghĩa với từ ăn là gì?

a)

chén

b)

uống

c)

bình

16.

Từ bát đồng nghĩa với từ chén. Đúng hay sai?

a)

đúng

b)

sai

17.

Từ trái nghĩa với 'nhát gan' là:

a)

Dũng cảm

b)

Ồn ào

c)

Bình tĩnh

18.

Trái nghĩa với từ "lành" trong "lá lành đùm lá rách" là:

a)

Rách

b)

Non

c)

Già

d)

19.

Trái nghĩa với từ "lành" trong "Cơn gió lành từ biển thổi vào cho mọi người cảm thấy dễ chịu" là:

a)

Ác

b)

Hiền

c)

Độc

20.

Trái nghĩa với từ "lành" trong "Nó lành lắm, cả ngày chẳng nói câu nào, cứ lùi lũi làm việc" là:

a)

Ác

b)

Dữ dằn

c)

Thô bạo

d)

Cả A, B, C

21.

Trái nghĩa với từ "lạnh lùng" trong "Anh ấy thường lạnh lùng, không quan tâm đến người khác." là:

a)

Thân thiện

b)

Nóng nảy

c)

Nhanh nhảu

d)

Thờ ơ

22.

Trái nghĩa với từ "lớn" trong "Chị ấy đưa cho tôi một chiếc hộp lớn." là:

a)

Đẹp đẽ

b)

Nho nhỏ

c)

Xấu

d)

Tiểu nhân

23.

Từ trái nghĩa với từ "đỏ" trong câu: "Chị ấy số đỏ thật, kinh doanh gì cũng tốt." là:

a)

Xám

b)

Buồn

c)

Xui xẻo

d)

Buồn bã

24.

Từ trái nghĩa với từ "sống" trong câu: "Cây cổ thụ đã sống gần trăm năm." là:

a)

Chết

b)

Sống sít

c)

Tồn tại

d)

Sống sượng

25.

Các từ in đậm trong câu “Vụng chèo khéo chống” có quan hệ với nhau như thế nào?

a)

Đồng âm

b)

Nhiều nghĩa

c)

Trái nghĩa

d)

Đồng nghĩa

26.

Từ nào dưới đây không phải là từ trái nghĩa của từ "cẩn thận"?

a)

cẩu thả

b)

ẩu tả

c)

ẩu đả

d)

ẩu đoảng

27.

Từ nào sau đây đồng nghĩa với từ "khôn ngoan"?

a)

khôn khéo

b)

chăm ngoan

c)

ngoan ngoãn

d)

khôn lỏi

28.

Cặp từ nào còn thiếu trong câu thành ngữ sau: " ....nhà...bụng"?

a)

hẹp- hẹp

b)

rộng- rộng

c)

hẹp- rộng

d)

rộng - hẹp

29.

Điền cặp từ còn thiếu vào câu thành ngữ sau: " ....nhà....chợ...."

a)

gần- xa

b)

xa- xa

c)

khôn- dại

d)

dại- dại

30.

Thành ngữ nào có nghĩa tương đương với "Uống nước nhớ nguồn"?

a)

Thức khuya dậy sớm

b)

Đồng sức đồng lòng

c)

Ăn quả nhớ kẻ trồng cây

d)

Lá lành đùm lá rách

31.

Điền từ thích hợp vào câu sau:

"Dưới triều vua Trần Nhân Tông, nước Đại Việt .......... thịnh trị, đời sống nhân dân ổn định.

a)

hòa bình

b)

thái bình

c)

yên bình

d)

thanh bình

32.

Điền từ thích hợp vào ...:

"Chim bồ câu được công nhận là biểu tượng của ....... thế giới."

a)

hòa bình

b)

thái bình

c)

yên bình

d)

thanh bình

33.

Điền từ thích hợp vào ....:

"Không gì đẹp và ...... bằng những buổi chiều quê khi tắt nắng."

a)

hòa bình

b)

thái bình

c)

yên bình

d)

thanh bình

34.

Điền từ vào chỗ ...:

"Ở bên mẹ, tôi luôn có cảm giác ........"

a)

hòa bình

b)

thái bình

c)

yên bình

d)

thanh bình

35.

Dòng nào nói đúng nhất về khái niệm từ đồng nghĩa?

a)

Là những từ có nghĩa gần giống nhau

b)

Là những từ có nghĩa tương đương

c)

Là những từ có nghĩa giống nhau

d)

Là những từ có nghĩa giống nhau hoặc gần giống nhau

36.

Trong các nhóm từ dưới đây, từ nào không cùng nghĩa với các nhóm từ còn lại:

tổ quốc, tổ tiên, giang sơn, đất nước

a)

tổ quốc

b)

giang sơn

c)

tổ tiên

d)

đất nước

37.

Trong các nhóm từ dưới đây, từ nào không cùng nghĩa với các nhóm từ còn lại:

quê hương, quê quán, quê mùa, quê cha đất tổ

a)

quê hương

b)

quê quán

c)

quê mùa

d)

quê cha đất tổ

38.

Từ quả trong câu thơ dưới đây được dùng theo nét nghĩa nào sau đây?

   Thân dừa – bạc phếch tháng năm

Quả dừa – đàn lợn con nằm trên cao.

                                  Trần Đăng Khoa

a)

bộ phận của cây do bầu nhuỵ hoa phát triển thành, bên trong thường chứa hạt.

b)

Từ dùng để chỉ từng đơn vị những vật có hình giống như quả cây.

39.

Từ quả nào trong các từ dưới đây được dùng theo nghĩa gốc?

a)

quả dừa

b)

quả đồi

c)

quả tim

d)

quả địa cầu

40.

Từ quả nào trong các từ dưới đây được dùng theo nghĩa chuyển?

a)

quả dừa

b)

quả đồi

c)

quả tim

d)

quả địa cầu

41.

Từ chân nào trong các từ dưới đây được dùng theo nghĩa gốc?

a)

chân núi          

b)

đôi chân

c)

chân trời

d)

chân răng

42.

Từ chân nào trong các từ dưới đây được dùng theo nghĩa chuyển?

(Chọn nhiều đáp án)

a)

chân núi

b)

đôi chân          

c)

chân trời         

d)

chân răng

43.

Từ mặt nghĩa gốc mang nét nghĩa nào sau đây?

a)

Phần phía trước, từ trán đến cằm của người, hay phần phía trước của đầu con thú, nơi có các bộ phận như mắt, mũi, mồm.

b)

Mặt người, để phân biệt người này với người khác; dùng để chỉ từng cá nhân khác nhau.

c)

Phần phẳng ở phía trên hoặc phía ngoài của vật, phân biệt với phần bên dưới hoặc bên trong

d)

Những nét trên mặt người, biểu hiện thái độ, tâm tư, tình cảm (nói tổng quát).

44.

Từ quả nào trong các câu nào dưới đây được dùng theo nghĩa chuyển?

a)

Vườn nhà ông có hoa quả rất ngon.

b)

Quả dừa – đàn lợn con nằm trên cao.

c)

Mùa xuân, cây cối đơm hoa kết quả.

d)

Quả bóng tròn như quả đất.

45.

Từ mặt trong câu nào dưới đây được dùng theo nghĩa gốc?

a)

Em bé có vẻ mặt hồng hào khỏe mạnh.

b)

Hôm nay, bạn Lan vắng mặt.

c)

Mặt biển rộng mênh mông.

d)

Mặt trăng tròn như quả bóng.

46.

Từ mặt trong câu nào dưới đây được dùng theo nghĩa chuyển? (Chọn nhiều đáp án)

a)

Em bé có vẻ mặt hồng hào khỏe mạnh.

b)

Hôm nay, bạn Lan vắng mặt.

c)

Mặt biển rộng mênh mông.

d)

Mặt trăng tròn như quả bóng.

47.

Từ quả nào trong các câu nào dưới đây được dùng theo nghĩa gốc?

(Chọn nhiều đáp án)

a)

Vườn nhà ông có hoa quả rất ngon.

b)

Quả dừa – đàn lợn con nằm trên cao.

c)

Mùa xuân, cây cối đơm hoa kết quả.

d)

Quả bóng tròn như quả đất.

48.

Tìm đại từ trong câu văn: Em gái tôi tên là Kiều Phương, nhưng tôi quen gọi nó là Mèo bởi vì mặt nó luôn bị chính nó bôi bẩn.

a)

Tôi

b)

Tôi, nó

c)

Tôi, Kiều Phương

d)

Nó, Mèo

49.

Tìm đại từ trong câu văn: Em gái tôi tên là Kiều Phương, nhưng tôi quen gọi nó là Mèo bởi vì mặt nó luôn bị chính nó bôi bẩn.

a)

Tôi

b)

Tôi, nó

c)

Tôi, Kiều Phương

d)

Nó, Mèo

50.

Đại từ " nó" trong câu văn sau dùng để làm gì?

"Em gái tôi tên là Kiều Phương, nhưng tôi quen gọi nó là Mèo bởi vì mặt nó luôn bị chính nó bôi bẩn.

a)

Xưng hô

b)

Thay thế

c)

Nghi vấn

51.

Đâu là cặp đại từ xưng hô trong hai câu thơ dưới đây:

Mình về có nhớ ta chăng

Ta về, ta nhớ hàm răng mình cười.

a)

Nhớ – nhớ

b)

Mình – ta

c)

Chăng – hàm răng

d)

Về – nhớ

52.

Đại từ tớ thay thế cho từ ngữ nào trong đoạn hội thoại sau:

Ngày chủ nhật, Lan đến nhà Huệ chơi và rủ:

“Huệ ơi, chiều nay chúng mình đi xem phim nhé!”

Huệ đáp: “Chiều nay tớ lại bận mất rồi!”

a)

Từ “tớ” thay thế cho từ “Lan”

b)

Từ “tớ” thay thế cho từ “chúng mình”

c)

Từ “tớ” thay thế cho từ “Huệ”

d)

Từ “tớ” thay thế cho từ “Lan” và từ “Huệ”

53.

Xác định đại từ trong câu sau: “Chúng tôi thấy mùa hè nắng nóng, ai cũng sợ” ?

a)

Ai

b)

Chúng tôi, ai

c)

Chúng tôi

d)

Cũng

54.

Chỉ ra đại từ xưng hô trong đoạn văn sau:


Sóc nhảy nhót chuyền cành thế nào ngã trúng ngay vào Chó Sói đang ngủ. Chó Sói choàng dậy tóm được Sóc, định ăn thịt, Sóc bèn van xin :

- Xin ông thả cháu ra...

a)

Sóc, Chó Sói

b)

Sóc, cháu

c)

Chó sói, ông

d)

Ông, cháu

55.

Trong câu: ".........xử lý kịp thời bãi rác thải.....ở nhiều địa phương, môi trường không còn bị ô nhiễm". Cặp kết từ cần điền là:

a)

nếu - thì

b)

vì - nên

c)

tuy - nhưng

d)

không chỉ - mà

56.

Tìm kết từ phù hợp thay cho mỗi bông hoa trong những câu sau:

a. Cậu thích xem phim hài 🌼phim hành động?

a)

b)

của

c)

hay

57.

Chọn kết từ phù hợp thay thế vào bông hoa

"Tôi 🌼 bạn ấy cùng là học sinh trường Tiểu học An Bình."

a)

b)

hoặc

c)

hay

58.

Câu nào dưới đây chứa kết từ?

a)

Tôi đã không nghe tin từ bạn Hien trong nhiều tháng.

b)

Mẹ tôi đã để máy tính ở nhà.

c)

Tôi đi học để trở thành một người có học thức.

d)

Chị gái tôi thường bắt chước hành động của mẹ tôi.

59.

Từ nào là kết từ trong câu: "Mái tóc vàng của người đó phát sáng như một mảng ánh nắng"?


a)

của

b)

phát sáng

c)

như

d)

mảng

60.

Xác định kết từ trong câu sau? Tuy chúng ta đã tận tình giúp đỡ Khôi nhưng bạn ấy vẫn chưa tiến bộ.

a)

Tuy.

b)

Tuy…nhưng.

c)

Đã.

d)

Chưa.

61.

Điền kết từ thích hợp và chỗ trống để hoàn thiện đoạn văn sau? Tôi đã đi nhiều nơi, đóng quân nhiều chỗ đẹp hơn đây nhiều, nhân dân coi tôi … người làng … yêu thương tôi hết mực, … sao sức quyến rũ, nhớ thương vẫn không mãnh liệt, day dứt … mảnh đất cọc cằn này.

a)

Nếu, thì, tuy, nhưng.

b)

Như, và, nhưng, bằng.

c)

Mặc dù, và, hoặc, thì.

d)

Nhưng, không những, mà còn, và.

62.

Kết từ “Do” biểu thị điều gì?

a)

Biểu thị điều sắp nêu ra là nguyên nhân của sự việc không hay được nói đến.

b)

Biểu thị điều sắp nêu ra là nguyên nhân của sự việc được nói đến.

c)

Biểu thị sự tăng tiến của sự việc.

d)

Biểu thị điều sắp nêu ra là nguyên nhân dẫn đến kết quả tốt đẹp được nói đến.

63.

Tìm tất cả các kết từ trong đoạn văn dưới đây? A Cháng đeo cày. Cái cày của người Hmông to nặng, bắp cày bằng gỗ tốt màu đen, vòng như hình cái cung, ôm lấy bờ ngực nở. Trông anh hùng đứng như một chàng hiệp sĩ cổ đeo cung ra trận.

a)

Của, như, bằng.

b)

Cái, bằng, trông.

c)

Như.

d)

Không có kết từ.

64.

Câu văn nào dưới đây dùng sai kết từ:

a)

Tuy trời mưa to nhưng bạn Hà vẫn đến lớp đúng giờ.

b)

Vì trời mưa to nên bạn Hà đến lớp muộn.

c)

Mặc dù trời mưa to nhưng bạn Hà vẫn đến lớp đúng giờ.

d)

Nếu trời mưa to thì bạn Hà sẽ đến lớp muộn.

65.

Trong câu văn “Hằng ngày, bằng tinh thần và ý chí vươn lên, dưới trời nắng gắt hay trong tuyết rơi, hàng triệu trẻ em trên thế giới cùng đi học”. Có mấy kết từ?

a)

1 kết từ

b)

2 kết từ

c)

3 kết từ

d)

4 kết từ

66.

Cặp kết từ “Nhờ…mà…” trong câu “Nhờ Lan có ý chí vươn lên trong học tập cuối năm ấy đạt kết quả thật đáng khâm phục.” biểu thị quan hệ gì?

a)

Biểu thị quan hệ nguyên nhân – kết quả

b)

Biểu thị quan hệ tương phản

c)

Biểu thị quan hệ tăng tiến

d)

Biểu thị quan hệ giả thiết – kết quả

67.

Từ “hay” trong câu “Tôi đến hay anh đến!” thuộc từ loại nào?

a)

Danh từ

b)

Động từ

c)

Tính từ

d)

Kết từ

68.

Chọn kết từ phù hợp vào chỗ chấm để hoàn thành câu văn: "Lan ... học giỏi mà còn hát rất hay."?

a)

không những

b)

c)

do

d)

mặc dù

69.

Cặp kết từ trong câu sau biểu thị quan hệ gì? “Không chỉ sáng tác nhạc, Văn Cao còn viết văn và làm thơ rất hay”

a)

Quan hệ nguyên nhân – kết quả

b)

Quan hệ tương phản

c)

Giả thiết – Kết quả

d)

Tăng tiến

70.

Câu văn: “Hoa tuyết rơi bám đầy mái tóc ông á của em hay em chẳng hề quan tâm.” dùng quan hệ từ chưa đúng. Cần thay thế bằng kết từ nào sau đây?

a)

như

b)

bằng

c)

nhưng

d)

của

71.

Trong câu “Khi cây chuối mẹ bận đơm hoa, kết quả thì các cây chuối con cứ phát triển và lớn nhanh hơn hẳn.”, có các kết từ nào?

a)

thì, và

b)

khi, thì

c)

khi, cứ, và

d)

khi, thì, và, cứ

72.

Cặp quan hệ từ trong câu: “Tuy đã sang thu nhưng tiết trời vẫn còn oi bức lắm.” biểu thị quan hệ:

a)

Quan hệ nguyên nhân – kết quả

b)

Quan hệ tương phản

c)

Giả thiết – Kết quả

d)

Tăng tiến

73.

Điền quan hệ từ thích hợp vào chỗ chấm trong câu sau: "... chúng tôi có cánh ... chúng tôi sẽ bay lên mặt trăng để cắm trại.”

a)

Nếu …..thì

b)

Tuy …..nhưng

c)

Không những….mà

d)

Vì …..nên

74.

Chọn kết từ phù hợp để hoàn thành câu: “….. Trẻ con thích xem phim Tây Du Kí …….người lớn cũng rất thích.

a)

Vì…nên

b)

Không chỉ…….mà

c)

Nếu…thì

d)

Tuy….nhưng

75.

Câu 16 : Nếu là chim, tôi sẽ là loài bồ câu trắng.” Cặp kết từ trong câu biểu thị quan hệ gì?

a)

A. Quan hệ nguyên nhân – kết quả            

        

b)

B. Quan hệ tương phản

c)

C. Giả thiết – Kết quả          

d)

D. Tăng tiến

76.

Câu 17. Từ nào dưới đây là kết từ?

   

a)

A. Từ "và" trong câu "Bé và cơm rất nhanh".

b)

B. Từ "hay" trong câu: "Cuốn truyện đó rất hay".

c)

C. Từ "như" trong câu: "Cô gái ấy có nụ cười tươi tắn như hoa mới nở."

d)

D. Từ "với" trong câu: Quyển sách để ở chỗ cao quá, chị ấy với không tới

77.

Câu 18: Cặp quan hệ từ trong câu: “Vì con khỉ này rất nghịch nên các anh bảo vệ thường phải cột dây.” biểu thị quan hệ:          

                  

a)

A. nguyên nhân – kết quả 

b)

B. Quan hệ tương phản

c)

C. Giả thiết – Kết quả

d)

D. Tăng tiến

78.

Câu 19: Từ nào trong các câu dưới đây là kết từ?


a)

A. Từ “là” trong câu: “Cô ấy là giáo viên.”

b)

B. Từ “với” trong câu: “Bạn ấy đi cùng với tôi.”

c)

C. Từ “nhiều” trong câu: “Bạn ấy học rất nhiều.”

d)

D. Từ “nhanh” trong câu: “Bạn ấy chạy rất nhanh.

79.

Câu 20: Trong câu: “Hễ em cười thì cả lớp đều vui.” có các kết từ nào?
                                             

a)

A. thì, và

b)

B. hễ, thì 

c)

C. nếu, thì

d)

D. hễ, thì, và

80.

Câu nào có từ “chạy” mang nghĩa gốc?

a)

Nhà nghèo, bác phải chạy ăn từng bữa.

b)

Lớp chúng tôi tổ chức thi chạy

c)

Đồng hồ chạy rất đúng giờ.

81.

Từ “lá” trong câu văn nào được dùng với nghĩa gốc?

a)

Lá cờ tung bay trước gió.

b)

Mỗi con người có hai lá phổi

c)

Về mùa thu, cây rụng lá.

82.

Từ “chạy” trong câu “Đánh kẻ chạy đi, không ai đánh kẻ chạy lại” được dùng với nghĩa nào?

a)

Nghĩa gốc

b)

Nghĩa chuyển

c)

Cả nghĩa gốc và nghĩa chuyển

83.

Từ “đi” trong câu “Em Quân đã đến tuổi đi học.” được sử dụng theo nghĩa nào?

a)

Nghĩa gốc

b)

Nghĩa chuyển

c)

Cả nghĩa gốc và nghĩa chuyển

84.

Từ “đi” trong hai câu sau có quan hệ với nhau như thế nào?

(1) Minh chạy còn em đi.

(2) Cụ ốm nặng, đã đi hôm qua rồi.

a)

Từ đồng nghĩa

b)

Từ đồng âm

c)

Từ đa nghĩa

85.

Hãy chọn đúng nghĩa của từ "đóng" được dùng trong câu sau: Cô ấy đóng kịch như thật, không chê vào đâu được.

a)

Chỉ việc các diễn viên diễn kịch

b)

Chỉ việc nộp tiền

c)

Chỉ nơi các bộ đội huấn luyện

d)

Chỉ việc tạo ra đôi giày

86.

Tìm từ có chứa tiếng "lưng" có nghĩa là : Chỉ số lượng nhiều tương đương một nửa.

a)

lưng cơm, lưng chén, lưng bát

b)

lưng áo, sống lưng, đau lưng

c)

lưng đèo, lưng chừng, lưng núi

d)

thắt lưng, dây lưng, đai lưng

87.

Trong mỗi câu sau, câu nào có từ " bay" không có nghĩa giống với " chim bay"?

a)

Bác ấy dùng chiếc bay để đánh bóng bức tường.

b)

Trên đầu anh, đạn vẫn bay vèo vèo.

c)

Người ta làm muối bằng cách cho bay hơi nước từ nước biển.

d)

Cậu ta chối bay đi, đổ hết trách nhiệm cho người khác.

88.

Trong các câu dưới đây những câu nào có từ " miệng" mang nghĩa gốc?

a)

Cô bé có cái miệng thật tươi.

b)

Mẹ dặn em chỉ nấu miệng bát gạo thôi.

c)

Buổi sáng em thường súc miệng bằng nước muối.

d)

Anh ấy bao giờ cũng miệng nói tay làm.

89.

Lời giải nghĩa thích hợp cho từ chạy trong câu:

Tàu chạy băng băng trên đường ray.

a)

Hoạt động của máy móc.

b)

Khẩn trương tránh những điều không may sắp xảy đến.

c)

Sự di chuyển nhanh của phương tiện giao thông.

d)

Sự di chuyển nhanh bằng chân.

90.

Dòng nào dưới đây nêu đúng nét nghĩa chung của từ chạy ?

a)

Sự di chuyển.

b)

Sự vận động nhanh.

c)

Di chuyển bằng chân.