wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ai thông minh hơn sinh viên lớp cô Diên (3)

Total questions: 24

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Mệnh đề nào sau đây không đúng khi nói về đặc điểm chế độ bản vị vàng?

a)

A. Nhà nước quy định tỷ lệ chuyển đổi của đồng nội tệ sang vàng

b)

B. Tiền giấy chỉ được chuyển đổi sang vàng với số lượng hạn chế

c)

C. Tiền giấy được tự do chuyển đổi ra vàng với số lượng không hạn chế   

d)

D. Cả 3 phương án trên đều đúng

2.

Câu 2. Phát hành tiền để bù đắp thiếu hụt NSNN giống như một khoản thuế vô hình đánh vào _____.

a)

A. người tiêu dùng

b)

B. nhà đầu tư

c)

C. mọi thành viên trong xã hội

d)

D. hệ thống ngân hàng

3.

Câu 3. Điều kiện tiên quyết để có thể áp dụng chính sách lạm phát mục tiêu thành công là gì?

a)

A. Đảm bảo sự độc lập của ngân hàng trung ương. 

b)

B. Đảm bảo tính minh bạch và uy tín của NHTW.

c)

C. Đảm bảo nguồn cung tiền trong nền kinh tế.

d)

D. A và B.

4.

Câu 4. Các nhà kinh tế học nhất trí cho rằng _____.

a)

A. có sự đánh đổi giữa lạm phát và thất nghiệp dài hạn

b)

B. không có sự đánh đổi giữa lạm phát và thất nghiệp trong dài hạn

c)

C. giữa lạm phát và thất nghiệp không có mối tương quan

d)

D. không có sự đánh đổi giữa lạm phát và thất nghiệp trong ngắn hạn và dài hạn

5.

Câu 5. Ngân hàng Trung ương có nguồn gốc từ  ____.

a)

A. ngân hàng của nhà nước

b)

B. ngân hàng phát hành

c)

C. định chế tài chính

d)

D. Quỹ tiết kiệm nhân dân

6.

Câu 6: SDR là ____.

a)

A. ngoại tệ

b)

B. vàng

c)

C. quyền rút vốn đặc biệt

d)

D. tiền tệ

7.

Câu 7. Dịch Covid-19 tác động như thế nào đối với hệ thống ngân hàng?

a)

A. Gia tăng số lượng nợ xấu. 

b)

B. Giảm nhu cầu thanh toán không dùng tiền mặt. 

c)

C. Tăng nguồn vốn tín dụng. 

d)

D. Cả 3 phương án trên.

8.

Câu 8. NHTW tăng lãi suất vào thời điểm nền kinh tế tăng trưởng nóng sẽ làm ____.

a)

A. giảm tổng cầu và hạn chế áp lực lạm phát

b)

B. tăng tổng cầu nhưng áp lực lạm phát tăng

c)

C. giảm tổng cầu nhưng áp lực lạm phát tăng

d)

D. tăng tổng cầu và không ảnh hưởng tới tỷ lệ lạm phát

9.

Câu 9. Phát biểu nào về hoạt động NHNN Việt Nam dưới đây là chính xác?

a)

A. NHNN Việt Nam hoạt động vì mục tiêu lợi nhuận.

b)

B. NHNN Việt Nam hoạt động không vì mục tiêu lơi nhuận.

c)

C. NHNN Việt Nam hoạt động vì mục tiêu quản lý các NHTM.

d)

D. NHNN Việt Nam hoạt động vì mục tiêu điều hành các tổ chức tín dụng.

10.

Câu 10: Theo IMF, quy mô dự trữ ngoại hối của một quốc gia được coi là ở mức trung bình nếu tương ứng với ____ tuần nhập khẩu.

a)

A. 4 - 8

b)

B. 8 - 12

c)

C.12 - 16

d)

D.16 - 24

11.

Câu 11. Thanh toán không dùng tiền mặt có những đặc trưng nào?

a)

A. Sử dụng uỷ nhiệm thu, uỷ nhiệm chi và séc để thanh toán.

b)

B.  Mỗi khoản thanh toán ít nhất có 3 bên tham gia bao gồm người trả tiền, người thụ hưởng và các trung gian thanh toán.

c)

C. Sử dụng chứng từ giấy và chứng từ điện tử.

d)

D. Tất cả các phương án trên.

12.

Câu 12. Sự tăng giá của đồng nội tệ có tác động làm ____.

A. giảm xuất khẩu, tăng nhập khẩu

a)

A. giảm xuất khẩu, tăng nhập khẩu

b)

B. tăng xuất khẩu, giảm nhập khẩu

c)

C. giảm xuất khẩu, nhập khẩu không thay đổi

d)

D. tăng xuất khẩu, nhập khẩu không thay đổi

13.

Câu 13. Ngân hàng trung ương không có vai trò ____.

a)

A. thực thi chính sách tiền tệ quốc gia

b)

B. định hướng tiêu dùng

c)

C. duy trì sự ổn định của hệ thống ngân hàng

d)

D. Giám sát hoạt động của các ngân hàng.

14.

Câu 14. NHTW là một _____.

a)

A. tổ chức phi chính phủ

b)

B. tổ chức kinh doanh phi lợi nhuận

c)

C. định chế tư nhân

d)

D. định chế công cộng

15.

Câu 15. Phát hành tiền cần tuân thủ nguyên tắc nào sau đây?

a)

A. Khối lượng phát hành tiền phải lớn hơn nhu cầu của nên kinh tế.

b)

B. Khối lượng phát hành tiền nhỏ hơn nhu cầu của nên kinh tế.

c)

C. Khối lượng phát hành tiền cân đối với nền kinh tế.

d)

D. Cả 3 phương án trên đều sai.

16.

Câu 16. Hoạt động kinh doanh là _____.

a)

A. mục tiêu chính của NHTW

b)

B. phương tiện để NHTW quản lý nền kinh tế

c)

c. một phần trong CSTT của NHTW

d)

D. biện pháp để NHTW điều chỉnh tỷ giá trên thị trường liên ngân hàng

17.

Câu 17. Thanh toán thẻ gồm các chủ thể nào tham gia?

a)

A. Ngân hàng, người cầm thẻ, doanh nghiệp.

b)

B. Ngân hàng phát hành thẻ, chủ thẻ, ngân hàng đại lí thanh toán, cơ sở tiếp nhận thẻ.

c)

C. Người phát hành thẻ, chủ thẻ.

d)

D. Ngân hàng, người mua hàng, người bán hàng, người mua thẻ.

18.

Câu 18. Các tác nghiệp chính của NHTW là _____.

a)

A. phát hành và quản lý lưu thông tiền tệ

b)

B. cho vay NHTM

c)

C. tạm ứng cho Chính phủ chi tiêu

d)

D. tất cả các tác nghiệp trên

19.

Câu 19. Nhân tố nào ảnh hưởng tới mức độ hiệu quả của cơ chế điều hành lãi suất của NHTW?

a)

A. Chiến lược thực thi mục tiêu CSTT.

b)

B. Phương pháp điều hành lãi suất của NHTW.

c)

C. Cách thức lựa chọn lãi suất của NHTW.

d)

D. Tất cả các phương án trên.

20.

Câu 20. NHTW thực hiện quản lý hoạt động _____.

a)

A. tín dụng của NHTM

b)

B. kinh doanh của NHTM

c)

C. điều chỉnh lãi suất chiết khấu của NHTM

d)

D. thanh toán của các tổ chức tín dụng phi ngân hàng

21.

Câu 21. Hãy phân tích một số nhân tố ảnh hưởng tới lượng tiền phát hành trong lưu thông   

a)

NHTW chịu trách nhiệm phát hành tiền, nhưng không thế phát hành một cách tự ý, tuỳ tiện. Trước khi phát hành tiền NHTW phải đảm bảo các chỉ số về lạm phát, tăng trưởng, tỷ giá và lãi suất nằm trong khả năng kiểm soát được.

b)

Để đảm bảo việc kiểm soát những chỉ tiêu kinh tế vĩ mô quan trọng, quá trình phát hành tiền phải đi theo những nguyên tắc nhất định, trong đó có nguyên tắc là phát hành tiền được đảm bảo bằng giá trị hàng hoá. 

c)

Nhu cầu tiền được quyết định bởi tổng sản phẩm quốc dân thực tế, sự biến động của giá cả dự tính và tốc độ lưu thông tiền tệ.

d)

Tất cả các phương án trên

22.

Câu 22. Những trình bầy một số biện pháp mà NHNN Việt Nam quy định nhằm đảm bảo an toàn quá trình vận chuyển tiền mặt.

(Được chọn nhiều đáp án)

a)

Tiền mặt là các loại tiền giấy, tiền kim loại do NHTW phát hành. Ở Việt Nam, xuất phát từ thói quen, tâm lý ưa tiền mặt của đại đa số người dân mà nhu cầu sử dụng tiền mặt rất lớn trong khi lại tồn tại rất nhiều rủi ro trong quá trình vận chuyển tiền mặt.

b)

NHNN luôn quản lý chặt chẽ và đặc biệt chú trọng đảm bảo an toàn tuyệt đối trong quá trình vận chuyển tiền mặt, điều này được thể hiện qua các quy định của NHNN Việt Nam

c)

việc vận chuyển tiền mặt được tổ chức chặt chẽ ở các khâu, từ khi nhận, đóng gói niêm phong; bốc lên phương tiện vận chuyển; vận chuyển trên đường, đến địa điểm nhận, giao hàng và kết thúc khi hoàn thành đầy đủ các thủ tục giao nhận.

d)

Vận chuyển tiền mặt phải được giữ bí mật về thông tin, đảm bảo an toàn trên đường vận chuyển: NHNN quy định thời gian vận chuyển, sử dụng xe chuyên dụng, có lực lượng vũ trang có chuyên môn nghiệp vụ và được trang bị vũ khí đi áp tải, phối hợp với các lực lượng khác khi có sự cố xảy ra v.v.

23.

Câu 23. Hãy phân tích một số ảnh hưởng tích cực của quản lý dự trữ ngoại hối.

a)

Sự tăng trưởng nhanh của dự trữ ngoại hối làm tăng sức mạnh tổng hợp, nâng cao uy tín của quốc gia trên trường quốc tế.

b)

Dự trữ ngoại hối đầy đủ có thể làm cho NHTW có khả năng can thiệp vào thị trường ngoại hối, hỗ trợ ổn định tỷ giá. 

c)

 Dự trữ ngoại hối đầy đủ sẽ thúc đẩy được sự phát triển kinh tế. Dự trữ ngoại hối đủ cũng hỗ trợ đồng nội tệ có khả năng tự do quy đổi sang các đồng tiền nước ngoài v.v.

d)

Tất cả các đáp án trên

24.

Câu 24. Hãy phân tích tác động của công cụ hạn mức tín dụng?

4 lines