wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Các hoạt động thông tin liên lạc

Total questions: 27

Worksheet time: 48mins

Name
Class
Date
1.

Kết quả phép tính 16 : 2 =

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

2.

Kết quả phép tính 16 : 4 =

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

3.

Kết quả phép tính 24: 4=

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

4.

Kết quả phép tính 27: 3=

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

5.

Kết quả phép tính 2 x 9 : 3 =

a)

6

b)

18

c)

9

d)

54

6.

Chọn đáp án đúng:

Có 18 lá cờ chia đều cho 2 tổ. Hỏi mỗi tổ được mấy lá cờ?

a)

4 lá cờ

b)

9 lá cờ

c)

5 lá cờ

7.

Mẹ có 18 cái kẹo , chia đều cho 3 anh em. Hỏi mỗi người được bao nhiêu cái kẹo?

a)

15 cái kẹo

b)

21 cái kẹo

c)

6 cái kẹo

8.

Giải bài toán theo tóm tắt sau:

4 học sinh: 1 hàng

36 học sinh: .... hàng?

a)

4 hàng

b)

32 hàng

c)

9 hàng

9.

 49÷749\div7 

a)

7

b)

2

c)

3

10.

 19\frac{1}{9}  của 81kg là: ... kg
Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:


(a)  

11.

Câu 5: Hình trên có mấy góc vuông?

a)

3 góc vuông

b)

2 góc vuông

c)

1 góc vuông

d)

5 góc vuông

12.

Xác định đỉnh và hai cạnh của góc sau:

a)

Góc vuông đỉnh D. Cạnh DA và AE

b)

Góc vuông đỉnh E. Cạnh AD và AE

c)

Góc vuông đỉnh A. Cạnh D và E

d)

Góc vuông đỉnh A. Cạnh AD và AE

13.

Tiếng nào dưới đây có thể ghép với tiếng xét để tạo thành từ?

a)

đất

b)

sấm

c)

xem

d)

đánh

14.

Từ long lanh trong câu “Những giọt sương long lanh” là từ chỉ gì?

a)

Đặc điểm

b)

Tính chất

c)

Trạng thái

d)

Hoạt động

15.

Điền số:
 13\frac{1}{3} giờ và 5 giờ = .......... phút

a)

320 

b)

25

c)

15

d)

100

16.

Hình bên có bao nhiêu hình vuông?

a)

4

b)

5

c)

6

17.

24 + 9 .... 14 + 29

a)

<

b)

>

c)

=

18.

100 - 40 ...... 35 + 25

a)

<

b)

>

c)

=

19.

Một cửa hàng đồ chơi có 84 ô tô và máy báy, trong đó có 45 ô tô. Hỏi cửa hàng có bao nhiêu máy bay?

a)

49

b)

39

c)

41

20.

35 - 12 = 23

Số 23 gọi tên là

a)

Tổng

b)

Hiệu

c)

Số hạng

21.

41 + 3 = 44

Số 44 gọi tên là

a)

Hiệu

b)

Số trừ

c)

Tổng

22.

33 - 23 = 10

Số 23 gọi tên là

a)

Số bị trừ

b)

Số trừ

c)

Hiệu

23.

Trong các từ sau: màu hồng, bắp cải, nhặt rau. Từ nào là từ chỉ hoạt động

a)

màu hồng

b)

bắp cải

c)

nhặt rau

24.

Những từ chỉ hoạt động là: (có thể chọn nhiều đáp án)

a)

đọc sách

b)

hiền lành

c)

ném bóng

d)

giơ tay

25.

Câu 1: Con voi dùng vòi để hút nước hay thở?

a)

uống nước

b)

thở

c)

cả uống nước và thở

26.

Câu 3: Từ nào chỉ những đức tính tốt của trẻ em?

a)

chăm chỉ

b)

lười biếng

c)

cần cù

d)

ẩu đoảng

e)

lễ phếp

27.

Đồng hồ chỉ mấy giờ?

a)

A. 5 giờ 12 phút

b)

B. 2 giờ 20 phút

c)

C. 14 giờ 25 phút

d)

D. 2 giờ kém 25 phút