wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quy tắc hợp lực song song - Momen lực- Cân bằng mặt chân đế

Total questions: 25

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Đơn vị của mômen lực M = F. d là

a)

m/s

b)

N.m

c)

Kg.m

d)

N.kg

2.

Mômen của một lực đối với một trục quay là đại lượng đặc trưng cho

a)

Tác dụng kéo của lực.

b)

Tác dụng làm quay của lực.

c)

Tác dụng uốn của lực.

d)

Tác dụng nén của lực.

3.

Quy tắc momen lực cho thanh OA khi cân bằng được viết như thế nào?

a)

P.OG = F.OA

b)

P.OG = F.OH

c)

P.OK = F.OH

d)

P.OK = F.OA

4.

Cho F = 20N, momen của lực F đối với trục quay là 10Nm. Tìm khoảng cách từ trục quay đến giá của lực?

a)

d = 0,7m

b)

d = 0,5m

c)

d = 1m

d)

d = 5m

5.

Một lực có độ lớn 10N tác dụng lên một vật rắn quay quanh một trục cố định, biết khoảng cách từ giá của lực đến trục quay là 20cm. Mômen của lực tác dụng lên vật có giá trị là

a)

200N. m

b)

200N/m

c)

2N. m

d)

2N/m

6.

Hệ hai lực cân bằng và ba lực cân bằng có chung tính chất

a)

tổng momen lực bằng 0.

b)

cùng giá và cùng độ lớn

c)

ngược chiều và cùng độ lớn.

d)

đồng phẳng và đồng quy.

7.

Một vật cân bằng chịu tác dụng của hai lực thì hai lực đó sẽ:

a)

cùng giá, cùng chiều, cùng độ lớn.    

b)

cùng giá, ngược chiều, cùng độ lớn.

c)

có giá vuông góc với nhau và cùng độ lớn.

d)

được biểu diễn bởi hai véc tơ giống hệt nhau.

8.

Điều kiện cân bằng của một vật rắn chịu tác dụng của ba lực không song song là:

a)

hợp lực của hai lực phải cân bằng với lực thứ ba.       

b)

ba lực đó phải có độ lớn bằng nhau.

c)

ba lực đó phải đồng phẳng và không đồng qui.                 

d)

ba lực đó phải vuông góc với nhau từng đôi một.

9.

Điều kiện cân bằng của một vật chịu tác dụng của ba lực không song song là:

 Ba lực đó phải có giá đồng phẳng, đồng quy và thoả mãn điều kiện

a)

F1F3=F2\overrightarrow{F_1}-\overrightarrow{F_3}=\overrightarrow{F_2}  

b)

F1+F2=F3\overrightarrow{F_1}+\overrightarrow{F_2}=-\overrightarrow{F_3}  

c)

F1+F2=F3\overrightarrow{F_1}+\overrightarrow{F_2}=\overrightarrow{F_3}  

d)

F1F2=F3\overrightarrow{F_1}-\overrightarrow{F_2}=\overrightarrow{F_3}  

10.

Khi vật treo trên sợi dây cân bằng thì trọng lực tác dụng lên vật:

a)

cùng hướng với lực căng của dây.          

b)

cân bằng với lực căng của dây.

c)

hợp với lực căng của dây một góc 900.

d)

bằng không.

11.

Một đèn tín hiệu giao thông được treo bằng hai sợi dây cáp ở ngã tư đường, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Đèn chỉ chịu tác dụng của hai lực căng của dây ().

b)

Đèn chịu tác dụng của hai lực căng của dây và trọng lực   của đèn.

c)

Do đèn đứng yên nên  .

d)

 làm thành hệ cân bằng.

12.

Cho vật cân bằng dưới tác dụng của 3 lực như hình vẽ.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Pca^n ba˘ˋng vi hp lc ca N vaˋ T\overrightarrow{P}cân\ bằng\ với\ hợp\ lực\ của\ \overrightarrow{N}\ và\ \overrightarrow{T}  

b)

P+N+T =0\overrightarrow{P}+\overrightarrow{N}+\overrightarrow{T}\ =\overrightarrow{0}  

c)

N=P=mg vıˋ N ca^n ba˘ˋng  vi PN=P=mg\ vì\ \overrightarrow{N}\ cân\ bằng\ \ với\ \overrightarrow{P}  

d)

P\overrightarrow{P}  luôn có điểm đặt tại trọng tâm của vật

13.

Hai lực đồng quy có độ lớn F1 = 8N và F2 = 12N. Hợp lực của chúng không thể nhận giá trị nào sau đây:

a)

4N

b)

20N

c)

14,42N

d)

24N

14.

Một vật đứng yên dưới tác dụng của ba lực 6N, 8N và 10N. Hỏi góc giữa hai lực 6N và 8N bằng bao nhiêu?

a)

30030^0  

b)

60060^0  

c)

45045^0  

d)

90090^0  

15.

Con lật đật thuộc dạng cân bằng

a)

cân bằng không bền

b)

cân bằng bền

c)

cân bằng phiếm định

d)

cân bằng bất định

16.

Các dạng cân bằng của vật rắn là

a)

cân bằng bền, cân bằng không bền.

b)

cân bằng không bền, cân bằng phiếm định.

c)

cân bằng bền, cân bằng phiếm định.

d)

cân bằng bền, cân bằng không bền và cân bằng phiếm định.

17.

Đặt tại hai đầu thanh AB dài 40 cm hai lực song song cùng chiều và vuông góc với AB. Hợp lực Fđặt tại O cách A 25 cm và có độ lớn 10 N. Độ lớn của F1 bằng

a)

3.35N

b)

8.35N

c)

2.25N

d)

4.35N

18.

Hai lực song song cùng chiều tác dụng vào một vật rắn có độ lớn lần lượt là 15 N và 10 N. Độ lớn của hợp lực bằng bao nhiêu?

a)

5N

b)

10N

c)

25N

d)

35N

19.

Mức vững vàng của cân bằng sẽ tăng nếu

a)

vật có mặt chân đế càng rộng, trọng tâm càng thấp.

b)

vật có mặt chân đế càng nhỏ, trọng tâm càng thấp.

c)

vật có mặt chân đế càng rộng, trọng tâm càng cao.               

d)

vật có mặt chân đế càng nhỏ, trọng tâm càng cao.

20.

Vị trí trọng tâm của vật rắn trùng với

a)

Điểm bất kì trên vật.

b)

Điểm đặt của trọng lực tác dụng lên vật.

c)

Điểm chính giữa vật.

21.

Thanh AC đồng chất, tiết diện đều có trọng lượng không đáng kể. Vật treo tại A có trọng lượng 8N. Trọng lượng phải treo tại B để hệ cân bằng.   

a)

4N

b)

3N

c)

5N

d)

1,5N

22.

Mặt chân đế của vật là

a)

mặt đáy hoặc là đa giác lồi nhỏ nhất bao bọc tất cả các diện tích tiếp xúc của vật.

b)

toàn bộ diện tích tiếp xúc của vật với sàn.

c)

đa giác lồi lớn nhất bao bọc tất cả các diện tích tíếp xúc.

d)

phần chân của vật.

23.

Đối với cân bằng bền thì

a)

trọng tâm có độ cao không thay đổi.

b)

trọng tâm ở vị trí cao nhất so với các vị trí lân cận.

c)

trọng tâm ở vị trí thấp nhất so với các vị trí lân cận.

d)

trọng tâm có thể tự thay đổi đến vị trí cân bằng mới.

24.

Điều kiện cân bằng của một vật có mặt chân đế là giá của trọng lực

a)

không xuyên qua mặt chân đế.

b)

phải xuyên qua mặt chân đế.

c)

trọng tâm ở ngoài mặt chân đế.

d)

nằm ngoài mặt chân đế.

25.

Mức vững vàng của cân bằng sẽ tăng nếu

a)

vật có mặt chân đế càng rộng, trọng tâm càng thấp.

b)

vật có mặt chân đế càng nhỏ, trọng tâm càng thấp.

c)

vật có mặt chân đế càng rộng, trọng tâm càng cao.               

d)

vật có mặt chân đế càng nhỏ, trọng tâm càng cao.