wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề cương ôn Sinh

Total questions: 50

Worksheet time: 2hrs 40mins

Name
Class
Date
1.

Đặc điểm thường gặp ở các động vật thuộc đới lạnh là

a)

chân cao, dài.

b)

móng rộng, đệm thịt dày.

c)

lông chuyển sang màu trắng vào mùa đông.

d)

thường hoạt động vào ban đêm.

2.

Ở vườn Quốc gia Cúc Phương, mùa hạ thường thấy những đàn bướm trắng hàng nghìn con bay dọc đường rừng dài hàng trăm mét. Đây là biểu hiện sự phong phú về:

a)

số lượng cá thể.

b)

số lượng quần thể.

c)

số lượng loài.

d)

môi trường sống.

3.

Hình thức dinh dưỡng của trùng roi xanh là…………………

a)

tự dưỡng.

b)

dị dưỡng và kí sinh.

c)

kí sinh.

d)

tự dưỡng và dị dưỡng.

4.

Tập đoàn trùng roi dù có nhiều tế bào nhưng vẫn chỉ là một nhóm động vật……………………….

a)

đa bào.

b)

sống tự do.

c)

đơn bào.

d)

sống kí sinh

5.

Sinh sản ở trùng giày diễn ra theo hình thức nào?

a)

Phân đôi.

b)

Tiếp hợp.

c)

Nảy chồi.

d)

Phân đôi và tiếp hợp.

6.

Ở ngoài tự nhiên, bào xác của trùng kiết lị có thể tồn tại trong bao lâu?

a)

3 tháng.

b)

9 tháng.

c)

48 giờ.

d)

24 giờ.

7.

Thủy tức là đại diện của ngành………………sống ở môi trường nước ngọt.

a)

ruột khoang.

b)

giun tròn.

c)

giun đũa.

d)

động vật nguyên sinh.

8.

Điểm khác nhau giữa hải quỳ và san hô là:

a)

Hải quỳ có khả năng di chuyển còn san hô thì không.

b)

San hô có màu sắc sặc sỡ còn hải quỳ thì trong suốt.

c)

San hô đối xứng tỏa tròn còn hải quỳ thì không.

d)

Hải quỳ có đời sống đơn độc còn san hô sống thành tập đoàn.

9.

Loại nào sau đây không có khả năng di chuyển?

a)

San hô.

b)

Sứa.

c)

Thủy tức.

d)

San hô và sứa.

10.

Cơ thể ngành Ruột khoang có đặc điểm là:

a)

đối xứng hai bên.

b)

đối xứng tỏa tròn.

c)

đối xứng lưng - bụng.

d)

đối xứng trước - sau.

11.

Người Nhật Bản thường dùng cụm từ “Thịt thủy tinh” để gọi tên của đại diện nào trong ngành ruột khoang?

a)

San hô.

b)

Sứa

c)

Thủy tức.

d)

Hải quỳ

12.

Vật chủ của sán lá gan là:

a)

Gà, vịt.

b)

Chó, mèo.

c)

Trâu, bò.

d)

Ốc, ếch.

13.

Sán lá gan làm cho trâu, bò…………..

a)

lớn nhanh.

b)

gầy rạc và chậm lớn.

c)

ăn khỏe.

d)

phát triển bình thường

14.

Giun đũa thường kí sinh ở đâu?

a)

Ruột già của người.

b)

Ruột non của người.

c)

Gan, mật của người.

d)

Phổi của trâu, bò.

15.

Giun kim xâm nhập vào cơ thể người qua con đường nào?

a)

Qua da.

b)

Đường tiêu hóa.

c)

Đường hô hấp.

d)

Máu.

16.

Đại diện của giun đốt là:

a)

giun đũa, giun kim.

b)

giun kim giun đất

c)

giun đũa, rươi.

d)

giun đất, rươi.

17.

Đặc điểm nào sau đây có ở vòng đời của sán lá gan?

a)

Trứng, ấu trùng và kén có hình dạng giống nhau.

b)

Sán trưởng thành sẽ kết bào xác vào mùa đông.

c)

Ấu trùng sán có tỉ lệ trở thành sán trưởng thành cao.

d)

Thay đổi nhiều vật chủ và qua nhiều giai đoạn ấu trùng.

18.

Giun đũa khác sán lá ở ở đặc điểm nào?

a)

Chưa có miệng.

b)

Ruột phân nhánh.

c)

Cơ quan sinh sản rất phát triển.

d)

Đã có hậu môn.

19.

Vai trò của lớp cuticun đối với giun tròn là gi?

a)

Giúp thẩm thấu chất dinh dưỡng.

b)

Tạo ra vỏ ngoài trơn nhẵn

c)

Tăng khả năng trao đổi khí.

d)

Bảo vệ giun tròn khỏi sự tiêu hủy của dịch tiêu hóa.

20.

Vì sao khi mưa nhiều, giun đất lại chui lên?

a)

Vì nước ngập cơ thể làm chúng ngạt thở.

b)

Vì giun đất chỉ sống được trong điều kiện độ ẩm thấp.

c)

Vì nước mưa làm trôi lớp đất xung quanh giun.

d)

Vì nước mưa gây sập lún các hang của giun đất.

21.

Vì sao chúng ta không nên ăn thịt lợn bị gạo?

a)

Vì thịt lợn gạo ăn không ngon

b)

Vì thịt lợn gạo chứa ấu trùng của sán dây

c)

Vì thịt lợn gạo chứa ấu trùng sán lá máu.

d)

Vì thịt lợn gạo chứa ấu trùng giun đũa.

22.

Theo tổ chức y tế khuyến cáo, ở trẻ em cần tẩy giun định kì bao lâu 1 lần?

a)

2 tháng một lần.

b)

6 tháng một lần.

c)

1 tháng một lần.

d)

6 năm một lần.

23.

Vỏ trai gồm những lớp nào?

a)

Lớp sừng, lớp đá vôi.

b)

Lớp đá vôi, lớp xà cừ.

c)

Lớp sừng, lớp đá vôi.

d)

Lớp sừng, lớp đá vôi, lớp xà cừ.

24.

Trai hô hấp nhờ bộ phận nào?

a)

Phổi.

b)

Mang.

c)

Bề mặt cơ thể.

d)

Phổi và mang

25.

Trong các loài động vật thân mềm sau, loài nào sống trên cạn?

a)

Bạch tuộc

b)

Mực

c)

Ốc sên

d)

26.

Nhóm động vật nào sau đây chỉ gồm các động vật thuộc ngành Thân mềm?

a)

Bạch tuộc, mực, ốc sên, sò.

b)

Hải quỳ, san hô, mực, sò.

c)

Tôm sông, mực, sò, ốc sên.

d)

Đỉa, mực, sò, ốc sên

27.

Mực tự vệ bằng cách………………..

a)

co cơ thể vào trong vỏ

b)

tung hỏa mù để trốn

c)

dùng tua miệng để tấn công kẻ thù

d)

tiết chất nhờn

28.

Động vật thân mềm nào xuất hiện sớm và được coi là "hóa thạch sống"?

a)

Ốc sên

b)

Ốc vặn

c)

Ốc xà cừ.

d)

Ốc anh vũ

29.

Đặc điểm nào giúp cho tập tính của thân mềm phát triển hơn hẳn so với giun đốt?

a)

Có vỏ bảo vệ

b)

Thần kinh, hạch não phát triển

c)

Môi trường sống đa dạng

d)

Di chuyển tích cực

30.

Loại thân mềm nào có hại cho cây trồng?

a)

Bạch tuộc

b)

Mực

c)

Ốc sên

d)

31.

Ngọc trai được tạo thành nhờ……………………………

a)

lớp sừng

b)

lớp đá vôi

c)

lớp xà cừ

d)

thân

32.

Ở nhiều ao đào thả cá, tại sao không thả trai sông mà lại có?

a)

Vì ấu trùng trai thường sống trong bùn đất, sau một thời gian phát triển thành trai trưởng thành.

b)

Vì ấu trùng trai bám vào da và mang cá, sau một thời gian mới rơi xuống bùn và phát triển thành con trưởng thành.

c)

Vì ấu trùng trai vào ao theo nước mưa, sau đó phát triển thành trai trưởng thành.

d)

Vì ấu trùng trai vào ao theo nước giếng, sau đó phát triển thành trai trưởng thành.

33.

Loài nào sau đây không thuộc lớp Giác xác?

a)

Tôm

b)

Cua

c)

Rận nước

d)

Châu chấu

34.

Tôm sông kiếm ăn vào lúc nào?

a)

Sáng

b)

Chưa

c)

Chập tối

d)

Tối

35.

Ở tôm sông, oxi được tiếp nhận qua bộ phận nào?

a)

Tấm lái

b)

Chân bơi

c)

Lá mang.

d)

Miệng.

36.

Loài Giáp xác nào sau đây không sống dưới nước?

a)

Mọt ẩm.

b)

Con sun.

c)

Chân kiếm

d)

Rận nước

37.

Cơ thể nhện gồm………………..

a)

phần đầu - ngực và phần bụng

b)

phần đầu và phần ngực

c)

phần ngực và phần bụng

d)

phần đầu và phần bụng

38.

Tôm là loài sinh sản…………….

a)

hữu tính

b)

vô tính

c)

phân đôi

d)

nảy chồi

39.

Loài giáp xác có lợi đối với con người là:

a)

Nhện chăng lưới, bọ cạp

b)

Nhện nhà, cái ghẻ

c)

Bọ cạp, con ve bò

d)

Con ve bò, cái ghẻ

40.

Cho: châu chấu, bướm, muỗi, gián. Có bao nhiêu loại phát triển qua biến thái hoàn toàn?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

41.

Lớp vở ở tôm giàu khoáng chất nào?

a)

Canxi

b)

Sắt

c)

Chất dinh dưỡng

d)

Protein

42.

Đại diện của lớp Sâu bọ là ………….

a)

châu chấu

b)

giun đất

c)

nhện

d)

sứa

43.

Trong các loài sau, loài nào không có cánh?

a)

Nhện

b)

Muỗi

c)

Chuồn chuồn

d)

Bướm

44.

Phát biểu nào dưới đây về cá chép là đúng?

a)

Là động vật hằng nhiệt.

b)

Sống trong môi trường nước ngọt.

c)

Chỉ ăn thực vật thuỷ sinh

d)

Thụ tinh trong

45.

Loài nào sau đây sống cộng sinh để tồn tại?

a)

Tôm ở nhờ

b)

Nhện

c)

Ve sầu

d)

Ong mât

46.

Vây lẻ của cá chép gồm có

a)

vây lưng, vây bụng và vây đuôi

b)

vây lưng, vây hậu môn và vây đuôi

c)

vây hậu môn, vây đuôi và vây ngực

d)

vây ngực, vây bụng và vây đuôi

47.

Loại cá nào dưới đây thường sống trong những hốc bùn đất ở tầng đáy?

a)

Lươn

b)

Cá trắm

c)

Cá chép

d)

Cá mập

48.

Đặc điểm nào dưới đây thường xuất hiện ở các loài cá sống ở tầng mặt?

a)

Thân dẹt mỏng, khúc đuôi khoẻ.

b)

Thân thon dài, khúc đuôi yếu

c)

Thân ngắn, khúc đuôi yếu

d)

Thân thon dài, khúc đuôi khoẻ

49.

Động vật nào sau đây có tập tính chăn nuôi động vật khác?

a)

Kiến

b)

Ong

c)

Bướm

d)

Ve sầu

50.

Vì sao cá chép thường đẻ trứng với số lượng lớn?

a)

Vì môi trường ngoài có nhiều yếu tố bất lợi nên cá đẻ nhiều trứng để tăng khả năng thụ tinh

b)

Vì trong điều kiện môi trường bất lợi thì trứng sẽ kết bào xác, sau đó bào xác bị huỷ hoại dần

c)

Vì trong điều kiện môi trường bất lợi thì trứng sẽ kết bào xác, sau đó bào xác bị huỷ hoại dần

d)

Vì hiệu suất thụ tinh của cá chép rất cao