Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Unit 1 Grade 3 ( No 2) Hello

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Hello, Nam. ____ Linda

( chọn đáp án đúng nhất)

a)

I

b)

I'am

c)

I am

d)

Im

2.

N_ce

( chọn đáp án đúng nhất)

a)

i

b)

e

c)

u

3.

H_ : xin chào

( chọn đáp án đúng nhất)

a)

a

b)

u

c)

i

4.

H_llo

( chọn đáp án đúng nhất)

a)

e

b)

u

c)

i

5.

Nice___ meet you!

( chọn đáp án đúng nhất)

a)

tu

b)

to

c)

too

6.

I ______Hoa

( chọn đáp án đúng nhất)

a)

am

b)

em

c)

im

7.

My name ____Nam

( chọn đáp án đúng nhất)

a)

i

b)

is

c)

am

8.

B_e

( chọn đáp án đúng nhất)

a)

i

b)

y

c)

u

9.

Goo_bye

( chọn đáp án đúng nhất)

a)

d

b)

t

c)

k

10.

me_t

( chọn đáp án đúng nhất)

a)

e

b)

u

c)

a

11.

y_u

( chọn đáp án đúng nhất)

a)

o

b)

e

c)

u

12.

I am =.........

( chọn đáp án đúng nhất)

a)

I'm

b)

Im'

c)

'Im

13.

f_ne: tốt, khoẻ

( chọn đáp án đúng nhất)

a)

i

b)

a

c)

c

14.

How____you?

( chọn đáp án đúng nhất)

a)

is

b)

are

c)

am

15.

th_nks

( chọn đáp án đúng nhất)

a)

e

b)

i

c)

a

16.

Nice to_______you!

( chọn đáp án đúng nhất)

a)

meet

b)

mit

c)

met

17.

He_ _o

( chọn đáp án đúng nhất)

a)

ll

b)

nn

c)

ln

18.

____. I am Peter.

( chọn đáp án đúng nhất)

a)

Hello

b)

Good-bye

c)

It

d)

You

19.

Hello. I'm ...

( chọn đáp án đúng nhất)

a)

Mai

b)

Mary

c)

Linda

d)

Hoa

20.

How are you?

I'm ... Thank you.

( chọn đáp án đúng nhất)

a)

five

b)

fight

c)

find

d)

fine

21.

7. Hello. I'm Phong.

( chọn đáp án đúng nhất)

a)
b)
c)
d)
22.

8. Lời chào "Hello" dùng để chào cả thầy cô, bố mẹ, bạn bè đúng hay sai?

a)

True (đúng)

b)

False(sai)

23.

9. Lời chào "Hi" dùng để chào cả thầy cô, bố mẹ, bạn bè đúng hay sai?

a)

True (Đúng)

b)

False (Sai)

24.

What is his name? His name is ...............

( chọn đáp án đúng nhất)

a)

Quan

b)

Nam

c)

Phong

25.

Nice to meet you, .............!

( chọn đáp án đúng nhất)

a)

Nam

b)

Quan

c)

Phong

26.

What is his name? His name is ..............

( chọn đáp án đúng nhất)

a)

Phong

b)

Quan

c)

Nam

27.

Good after noon, .............!

( chọn đáp án đúng nhất)

a)

Mr Loc

b)

Mr Tai

c)

Mr Hung

28.

See you later, .............!

( chọn đáp án đúng nhất)

a)

Peter

b)

Tom

c)

Tony

29.

Hi, ..................How are you?

( chọn đáp án đúng nhất)

a)

Tony

b)

Tom

c)

Peter

30.

Good morning, ................! How are you today?

( chọn đáp án đúng nhất)

a)

Peter

b)

Tony

c)

Tom

31.

How are you?

( chọn đáp án đúng nhất)

a)

Thanks

b)

I am fine. Thanks

c)

I am 7 years old.

32.

thank/ I / fine/ , / am/ you/.

( chọn đáp án đúng nhất)

a)

I am fine, thank you.

b)

I am thank you, fine.

c)

I thank you, am fine.

33.

_________ , I'm Minh.

( chọn đáp án đúng nhất)

a)

Hello

b)

Goodbye

c)

Bye

34.

Hi, ________ Linda.

( chọn đáp án đúng nhất)

a)

I

b)

hello

c)

I'm

35.

Bye, Nam.

__________________

( chọn đáp án đúng nhất)

a)

Goodbye, Quan.

b)

hello, Quan.

c)

I'm fine, thanks.

36.

Hỏi: Nice to meet you.

Trả lời:.............................

( chọn đáp án đúng nhất)

a)

nice to meet you.

b)

nice to meet you, too.

c)

hello.

37.

Read and choose.

(Đọc và chọn đáp án đúng.)

................... you?

a)

How are

b)

Who

c)

What

38.

Read and choose.

(Đọc và chọn đáp án đúng.)


Hi. I'm............ Hien.

a)

miss

b)

Miss

c)

Mis

39.

Read and choose.

(Đọc và chọn đáp án đúng.)


.........., Miss Hien. I'm Quan.

a)

Hello

b)

Helo

c)

hello

40.

Read and choose.

(Đọc và chọn đáp án đúng.)

I'm fine, ............. you.

a)

and

b)

thank

c)

thanks

41.

Hel....o

( Chọn đáp án dúng nhất)

a)

k

b)

o

c)

l

d)

a

42.

( Chọn đáp án dúng nhất)

a)

Hi. I'm Nam.

b)

Hi. I'm Linda.

c)

Hello. I'm Quan.

d)

Hi. I'm Peter.

43.

Hello. I'm Linda.

( Chọn đáp án dúng nhất)

a)
b)
c)
d)
44.

Hello. I'm Quan.

( Chọn đáp án dúng nhất)

a)
b)
c)
d)
45.

"Nice to meet you" nghĩa là gì?

a)

Cảm ơn.

b)

Rất vui được gặp bạn.

c)

Xin chào.

d)

Tạm biệt.

46.

hello

( Chọn đáp án dúng nhất)

a)
b)
c)
d)
47.

Từ nào sau đây có cùng nghĩa với từ "hello"?

a)

thanks

b)

goodbye

c)

hi

d)

thank you

48.

thank you

( Chọn đáp án dúng nhất)

a)

xin lỗi

b)

cảm ơn

c)

xin chào

d)

tạm biệt

49.

THANK _

( Chọn đáp án dúng nhất)

a)

E

b)

I

c)

S

d)

A

50.

Tạm biệt (có thể chọn nhiều phương án)

a)

Thanks

b)

Goodbye

c)

Bye

d)

Hello