wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP HỌC KÌ 1 - MÔN TIN 6

Total questions: 80

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Phương án nào dưới đây là thông tin?

a)

Các con số thu thập được qua cuộc điều tra dân số.

b)

Phiếu điều tra dân số.

c)

Tệp lưu trữ tài liệu về điều tra dân số.

d)

Kiến thức về phân bố dân cư.

2.

Phát biểu nào dưới đây là đúng?

a)

Dữ liệu chỉ có thể được hiểu bởi những người có trình độ cao.

b)

Dữ liệu là những giá trị số do con người nghĩ ra.

c)

Dữ liệu được thể hiện dưới dạng con số, văn bản, hình ảnh, âm thanh.

d)

Dữ liệu chỉ có ở trong máy tính.

3.

Phát biểu nào dưới đây là đúng?

a)

Thông tin là kết quả của việc xử lí dữ liệu để nó trở nên có ý nghĩa.

b)

Mọi thông tin muốn có được, con người sẽ phải tốn rất nhiều tiền.

c)

Không có sự phân biệt giữa thông tin và dữ liệu.

d)

Dữ liệu chỉ có trong máy tính, không tồn tại bên ngoài máy tính.

4.

Xem bản tin dự báo thời tiết như Hình 1, bạn Khoa kết luận: "Hôm nay, trời có mưa". Phát biểu nào dưới đây đúng?

a)

Bản tin dự báo thời tiết là dữ liệu, kết luận của Khoa là thông tin.

b)

Bản tin dự báo thời tiết là thông tin, kết luận của Khoa là dữ liệu.

c)

Những con số trong bản tin dự báo thời tiết là thông tin.

d)

Bản tin dự báo thời tiết và kết luận của Khoa đều là dữ liệu

5.

Công cụ nào dưới đây không phải là vật mang tin?

a)

Giấy.

b)

Cuộn phim.

c)

Thẻ nhớ.

d)

Xô, chậu.

6.

Phát biểu nào dưới đây đúng về lợi ích của thông tin?

a)

Có độ tin cậy cao.đem lại hiểu biết cho con người.

b)

Đem lại hiểu biết cho con người, không phụ thuộc vào dữ liệu.

c)

Có độ tin cậy cao, không phụ thuộc vào dữ liệu.

d)

Đem lại hiểu biết và giúp con người có những lựa chọn tốt.

7.

Phát biểu nào dưới đây là sai?

a)

Thông tin đem lại cho con người sự hiểu biết.

b)

Thông tin là những gì có giá trị, dữ liệu là những thứ vô giá trị.

c)

Thông tin có thể làm thay đổi hành động của con người.

d)

Sự tiếp nhận thông tin phụ thuộc vào sự hiểu biết của mỗi người.

8.

Các hoạt động xử lí thông tin gồm:

a)

Đầu vào, đầu ra.

b)

Mở bài, thân bài, kết luận.

c)

Nhìn, nghe, suy đoán, kết luận.

d)

Thu nhận, xử lí, lưu trữ, truyền.

9.

Thao tác ghi nhớ và cất giữ tài liệu của con người được xếp vào hoạt động nào trong quá trình xử lí thông tin?

a)

xử lí.

b)

lưu trữ

c)

thu nhận.

d)

truyền.

10.

Kết quả của việc nhìn thấy hoặc nghe thấy ở con người được xếp vào hoạt động nào trong quá trình xử lí thông tin?

a)

lưu trữ

b)

thu nhận.

c)

xử lí.

d)

truyền.

11.

Các thao tác lập luận, giải thích, phân tích, phán đoán, tưởng tượng,... của con người được xếp vào hoạt động nào trong quá trình xử lí thông tin?

a)

thu nhận.

b)

lưu trữ

c)

xử lí.

d)

truyền.

12.

Các thao tác nói, chia sẻ, thông báo, tuyên truyền, biểu đạt, trò chuyện,... của con người được xếp vào hoạt động nào trong quá trình xử lí thông tin?

a)

thu nhận.

b)

lưu trữ.

c)

xử lí.

d)

truyền.

13.

Bàn phím, chuột, máy quét và webcam là những ví dụ về loại thiết bị nào của máy tính?

a)

Bộ nhớ.

b)

Thiết bị vào.

c)

Thiết bị lưu trữ.

d)

Thiết bị ra.

14.

Thiết bị nào dưới đây của máy tính được ví như bộ não của con người?

a)

CPU.

b)

Bàn phím.

c)

Chuột.

d)

Màn hình.

15.

Thiết bị nào dưới đây không phải là thiết bị ra của máy tính?

a)

Loa.

b)

Màn hình.

c)

Máy in.

d)

Micro.

16.

Đặc điểm nào dưới đây không thuộc về máy tính?

a)

Thực hiện nhanh và chính xác.

b)

Hoạt động bền bỉ.

c)

Suy nghĩ sáng tạo.

d)

Lưu trữ lớn

17.

Dữ liệu được máy tính lưu trữ dưới dạng:

a)

dãy bít.

b)

số thập phân.

c)

các kí tự.

d)

thông tin.

18.

Dữ liệu trong máy tính được mã hoá thành dãy bít vì:

a)

máy tính chỉ làm việc với hai kí hiệu 0 và 1.

b)

dãy bít chiếm ít dung lượng nhớ hơn.

c)

dãy bít được xử lí dễ dàng hơn.

d)

dãy bít đáng tin cậy hơn.

19.

Đơn vị đo dung lượng thông tin nhỏ nhất là gì?

a)

Megabit.

b)

Kilobyte.

c)

Bít.

d)

Byte.

20.

Một bít được biểu diễn bằng:

a)

chữ số bất kì.

b)

kí hiệu 0 hoặc 1.

c)

một kí hiệu đặc biệt.

d)

một chữ cái.

21.

Số ‘bít’ tạo thành một ‘byte’ là:

a)

8.

b)

12.

c)

13.

d)

32.

22.

Số‘byte’ tạo thành một ‘kilobyte’:

a)

1000

b)

100

c)

10

d)

1024

23.

Đơn vị đo dữ liệu nào dưới đây là lớn nhất?

a)

Bít.

b)

Kilobyte.

c)

Megabyte.

d)

Gigabyte.

24.

Một gigabyte xấp xỉ bằng :

a)

một nghìn byte.

b)

một nghìn tỉ byte.

c)

một tỉ byte.

d)

một triệu byte.

25.

Khả năng lưu trữ của một thiết bị nhớ được gọi là:

a)

Năng lực nhớ.

b)

Thể tích nhớ.

c)

Khối lượng nhớ.

d)

Dung lượng nhớ.

26.

Một thẻ nhớ 4 GB lưu trữ được khoảng bao nhiêu ảnh 20 MB?

a)

200

b)

20

c)

2000

d)

20000

27.

Cho hình ảnh dưới đây. Dung lượng của tệp 7.jpg là:

a)

330 byte.

b)

330 kilobyte.

c)

330 kilobit

d)

330 megabyte.

28.

Một ổ cứng di động có dung lượng 2 TB, đổi xuống đơn vị thấp hơn sẽ tương đương với:

a)

2000 B.

b)

2000 KB.

c)

2000 MB.

d)

2000 GB.

29.

Một thẻ nhớ 8 GB chứa được khoảng bao nhiêu bộ phim? Biết rằng mỗi bộ phim có dung lượng khoảng 500 MB.

a)

1

b)

10

c)

16

d)

20

30.

Một mạng máy tính gồm:

a)

tối thiểu năm máy tính được liên kết với nhau.

b)

một số máy tính bàn.

c)

hai hoặc nhiều máy tính được kết nối với nhau.

d)

tất cả các máy tính trong một phòng hoặc trong một toà nhà.

31.

Mạng máy tính không cho phép người sử dụng chia sẻ:

a)

máy in .

b)

bàn phím và chuột .

c)

máy quét.

d)

dữ liệu.

32.

Phát biểu nào dưới đây là sai? *

a)

Trong một mạng máy tính, các tài nguyên như máy in có thể được chia sẻ.

b)

Virus có thể lây lan sang các máy tính khác trong mạng máy tính.

c)

Người dùng có thể giao tiếp với nhau trên mạng máy tính.

d)

Người dùng không thể chia sẻ dữ liệu trên máy tính của mình cho người khác trong cùng mạng máy tính.

33.

Trong các nhận định sau, nhận định nào không phải là lợi ích của việc sử dụng mạng máy tính?

a)

Giảm chi phí khi dùng chung phần cứng.

b)

Giảm chi phi khi dùng chung phần mềm.

c)

Người sử dụng có quyền kiểm soát độc quyền đối với dữ liệu và ứng dụng của riêng họ.

d)

Cho phép chia sẻ dữ liệu, tăng hiệu quả sử dụng.

34.

Thiết bị nào dưới đây không phải là thiết bị đầu cuối?

a)

Máy tính.

b)

Bộ định tuyến.

c)

Máy in.

d)

Máy quét.

35.

Phát biểu nào dưới đây là sai?

a)

Mạng có dây dễ sửa và lắp đặt hơn mạng không dây vì có thể nhìn thấy dây dẫn.

b)

Mạng không dây không chỉ kết nối các máy tính mà còn cho phép kết nối các thiết bị thông minh khác ....

c)

Mạng không dây có thể kết nối ở mọi địa hình.

d)

Mạng có dây kết nối các máy tính bằng dây dẫn mạng.

36.

Phát biểu nào dưới đây không chính xác?

a)

Mạng không dây nhanh và ổn định hơn mạng có dây.

b)

Mạng không dây thuận tiện cho những người di chuyển nhiều.

c)

Mạng không dây dễ dàng lắp đặt hơn mạng có dây.

d)

Mạng không dây thường được sử dụng cho các thiết bị di động ...

37.

Mạng máy tính gồm các thành phần:

a)

Máy tính và phần mềm mạng.

b)

Thiết bị đầu cuối, thiết bị kết nối và phần mềm mạng.

c)

Thiết bị đầu cuối và thiết bị kết nối.

d)

Máy tính và thiết bị kết nối.

38.

Internet là mạng liên kết các mạng máy tính trên phạm vi:

a)

quốc gia

b)

tỉnh, thành

c)

huyện, thị

d)

toàn cầu

39.

Người sử dụng truy cập Internet để tìm kiếm, lưu trữ và trao đổi:

a)

thông tin

b)

đồ dùng

c)

thức ăn

d)

thiết bị

40.

Để kết nối với Internet, máy tính phải được cài đặt và cung cấp dịch vụ bởi *

a)

nhà cung cấp dịch vụ Internet.

b)

người quản trị mạng máy tính.

c)

người quản trị mạng xã hội.

d)

một máy tính khác.

41.

Phát biểu nào dưới đây không phải là đặc điểm của Internet?

a)

Thông tin chính xác tuyệt đối.

b)

Không thuộc quyền sở hữu của ai.

c)

Có nhiều dịch vụ đa dạng và phong phú.

d)

Phạm vi hoạt động trên toàn cầu.

42.

Phát biểu nào dưới đây không phài là lợi ích của việc sử dụng Internet đối với học sinh?

a)

Giúp mở rộng giao lưu kết bạn với các bạn ở nước ngoài.

b)

Giúp giải trí bằng cách xem mạng xã hội và chơi điện tử suốt cả ngày.

c)

Giúp nâng cao kiến thức bằng cách tham gia các khoá học trực tuyến.

d)

Giúp tiết kiệm thời gian và cung cấp nhiều tư liệu làm bài tập dự án.

43.

World Wide Web là gì?

a)

Một hệ thống các website trên Internet.

b)

Một phần mềm máy tính.

c)

Tên gọi khác của Internet.

d)

Một trò chơi máy tính.

44.

Trong trang web, liên kết (hay siêu liên kết) là gì?

a)

Là địa chỉ thư điện tử.

b)

Là địa chỉ của một trang web.

c)

Là nội dung được thể hiện trên trình duyệt.

d)

Là một thành phần trong trang web trỏ đến vị trí khác trên cùng trang web đó hoặc trỏ đến một trang web khác.

45.

Mỗi website bắt buộc phải có:

a)

địa chỉ thư điện tử.

b)

địa chỉ trụ sở của đơn vị sở hữu.

c)

một địa chì truy cập.

d)

tên cá nhân hoặc tổ chức sở hữu.

46.

Để truy cập được các trang web trên Internet người dùng cần dùng mở:

a)

Trang web.

b)

Ứng dụng xem phim.

c)

Trình chiếu web.

d)

Trình duyệt web.

47.

Trong các tên dưới đây, tên nào không phải là tên của trình duyệt web?

a)

Windows Explorer.

b)

Internet Explorer.

c)

Google Chrome.

d)

Mozilla Firefox.

48.

Địa chỉ trang web nào dưới đây là hợp lệ?

a)

htpss://www.lms.binhphuoc.edu.vn

b)

hps://www.lms.binhphuoc.edu.vn

c)

htps://www.lms.binhphuoc.edu.vn

d)

https://www.lms.binhphuoc.edu.vn

49.

Cách nhanh nhất để tìm thông tin trên WWW mà không biết địa chỉ là:

a)

sử dụng máy tìm kiếm để tìm kiếm với từ khoá.

b)

nhờ người khác tìm hộ.

c)

hỏi địa chỉ người khác.

d)

di chuyển lần theo đường liên kết của các trang web.

50.

Máy tìm kiếm là gì?

a)

Một website đặc biệt.

b)

Một động cơ cung cấp sức mạnh cho Internet.

c)

Một chương trình sắp xếp dữ liệu trên máy tính.

d)

Một chương trình bảo vệ máy tính khỏi virus.

51.

Từ khoá là gì?

a)

là một biểu tượng trong máy tìm kiếm.

b)

là tập hợp các từ mà máy tìm kiếm quy định trước.

c)

là một từ hoặc cụm từ liên quan đến nội dung cần tìm kiếm.

d)

là từ mô tả chiếc chìa khoá.

52.

Tên nào dưới đây là tên của máy tìm kiếm?

a)

Windows Explorer.

b)

Google.com.vn

c)

Excel.

d)

Word.

53.

Địa chỉ nào dưới đây không phải là địa chỉ của máy tìm kiếm?

a)

chat.zalo.me

b)

Coccoc.com

c)

Bing.com.vn

d)

Google.com.vn

54.

Để tìm kiếm thông tin về virus Corona, em sử dụng từ khoá nào dưới đây để thu hẹp phạm vi tìm kiếm nhất?

a)

“Virus” - “Corona".

b)

"Virus Corona".

c)

Virus Corona.

d)

Corona.

55.

Kết quả của việc tìm kiếm bằng máy tìm kiếm là:

a)

nội dung của một trang web có chứa từ khoá tìm kiếm.

b)

danh sách trang chủ của các website có liên quan.

c)

danh sách các liên kết trỏ đến trang web có chửa từ khoá tìm kiếm.

d)

danh sách tên tác giả các bài viết có chứa từ khoá tìm kiếm.

56.

Kết quả tìm kiếm thông tin bằng máy tìm kiếm được thể hiện dưới dạng:

a)

các liên kết.

b)

video.

c)

hình ảnh.

d)

văn bản.

57.

Đặc điểm nào dưới đây không phải là ưu điểm của thư điện tử?

a)

Có thể gửi kèm tệp.

b)

Có thể gửi và nhận thư mà không gặp phiền phức gì.

c)

Gửi và nhận thư nhanh chóng.

d)

ít tốn kém.

58.

Địa chỉ thư điện tử có dạng:

a)

Tên đường phố # Viết tắt của tên quốc gia.

b)

Tên người sử dụng & Tên máy chủ của thư điện tử.

c)

Tên đường phố @ Viết tắt của tên quốc gia.

d)

Tên đăng nhập @ Địa chỉ máy chủ thư điện tử.

59.

Địa chỉ thư điện tử bắt buộc phải có kí hiệu nào?

a)

#.

b)

@.

c)

&.

d)

$.

60.

Địa chỉ nào dưới đây là địa chỉ thư điện tử?

a)

Hoa675439@gf@gmaỉl.com.

b)

Hoangth&hotmail.com.

c)

thuhoai432@yahoo.com.

d)

www.nxbgd.vn.

61.

Khi đăng kí thành công một tài khoản thư điện tử, em cần nhớ gì để có thể đăng nhập vào lần sau?

a)

Ngày tháng năm sinh đã khai báo.

b)

Địa chỉ thư của những người bạn.

c)

Tên nhà cung cấp dịch vụ Internet.

d)

Tên đăng nhập và mật khẩu hộp thư.

62.

Khi đặt mật khẩu cho thư điện tử của mình, em nên đặt mật khẩu như thế nào để đảm bảo tính bảo mật?

a)

Mật khẩu giống tên của địa chỉ thư.

b)

Mật khẩu là ngày, tháng, năm sinh của mình.

c)

Mật khẩu có ít nhất tám kí tự và có đủ các ki tự như chữ hoa, chữ thường, chữ số.

d)

Mật khẩu là dãy số từ 0 đến 9.

63.

Với thư điện tử, phát biểu nào dưới đây là sai?

a)

Có thể gửi một thư cho nhiều người cùng lúc.

b)

Hai người có thể có địa chỉ thư điện tử giống hệt nhau.

c)

Tệp tin đinh kèm theo thư có thể chứa virus, vậy nên cần kiểm tra độ tin cậy trước khi tải về.

d)

Một người có thể gửi thư cho chính mình ở cùng địa chỉ thư điện tử.

64.

Để gửi được thư điện tử (email), em cần phải biết thông tin gì của người mà em muốn gửi thư điện tử cho họ?

a)

Địa chỉ thư điện tử.

b)

Loại máy tính đang dùng.

c)

Mật khẩu thư.

d)

Địa chỉ nơi ở.

65.

Phát biểu nào dưới đây là đúng khi nói về thư điện tử?

a)

Nhìn vào hộp thư điện tử có thể biết thư đã đọc hay chưa.

b)

Trong hộp thư đến chỉ chứa thư của những người quen biết.

c)

Chỉ có người nhận mở được tệp đính kèm theo thư, người gửi sẽ không mở được tệp đính kèm khi đã gửi.

d)

Nhìn vào hộp thư điện tử, người gửi có thể biết được bức thư mình đã gửi đi người nhận đã đọc hay chưa.

66.

Em chỉ nên mở thư điện tử được gửi đến từ:

a)

những người có tên rõ ràng.

b)

những người em không biết.

c)

các trang web ngẫu nhiên.

d)

những người em biết và tin tưởng.

67.

Khi nghi ngờ thư điện tử nhận được là thư rác, em sẽ xử lí như thế nào?

a)

Gửi thư đó cho người khác.

b)

Mở ra đọc xem nội dung viết gì.

c)

Xoá thư khỏi hộp thư.

d)

Trả lời lại thư, hỏi đó là ai.

68.

Để có thể bảo vệ máy tính của mình khỏi virus, em không nên làm theo lời khuyên nào?

a)

Nên xoá tất cả các thư trong hộp thư đến.

b)

Không mở liên kết trong hộp thư điện tử từ những người em không biết.

c)

Luôn nhớ đăng xuất khỏi hộp thư điện tử khi sử dụng xong.

d)

Đừng bao giờ mở tệp đính kèm từ những thư lạ.

69.

Luôn đọc lại thư điện tử trước khi gửi đi.

a)

Đúng

b)

Sai

70.

Cần đăng xuất ra khỏi hộp thư điện tử sau khi sử dụng xong.

a)

Đúng

b)

Sai

71.

Thư điện tử có dòng tiêu đề mà thư tay không có.

a)

Đúng

b)

Sai

72.

Thời gian gửi thư điện tử rất ngắn gần như ngay lập tức.

a)

Đúng

b)

Sai

73.

Thư điện tử có thể được gửi cho rất nhiều người cùng lúc.

a)

Đúng

b)

Sai

74.

Cần mở tất cả các tệp đính kèm được gửi cho em.

a)

Đúng

b)

Sai

75.

Hộp thư của bạn tuyệt đối riêng tư, không ai có thể xâm phạm được.

a)

Đúng

b)

Sai

76.

Chỉ mở tệp đính kèm từ những người bạn biết và tin tưởng.

a)

Đúng

b)

Sai

77.

Có rất nhiều máy tìm kiếm, với một từ khoá thì việc tìm kiếm ở các máy tim kiếm khác nhau sẽ cho kết quả khác nhau.

a)

Đúng

b)

Sai

78.

Chỉ có máy tìm kiếm Google.

a)

Đúng

b)

Sai

79.

Mọi thông tin tim kiếm trên Internet đều chính xác và đáng tin cậy.

a)

Đúng

b)

Sai

80.

Khi tìm kiếm trên Google, cùng một từ khoá nhưng nếu chúng ta chọn dạng thể hiện khác nhau (tin tức, hình ảnh, video) sẽ cho kết quả khác nhau.

a)

Đúng

b)

Sai