wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập giữa kì 1 năm học 2025 - 2026_Tin 6

Total questions: 80

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Thông tin là gì?

a)

Dữ liệu chưa có ý nghĩa

b)

Dữ liệu có ý nghĩa giúp con người hiểu biết

c)

Mọi dữ liệu trong máy tính

d)

Hình ảnh và âm thanh thu được từ môi trường

2.

Ví dụ nào sau đây thể hiện quá trình xử lí thông tin?

a)

Nhìn thấy biển báo giao thông

b)

Tính toán điểm trung bình học tập bằng Excel

c)

Gõ văn bản trên bàn phím

d)

In tài liệu ra giấy

3.

Khi thu nhận thông tin, điều quan trọng nhất là gì?

a)

Tốc độ thu nhận

b)

Hiểu và đánh giá được nội dung

c)

Dữ liệu đẹp

d)

Màu sắc của thông tin

4.

Bộ nhớ nào của máy tính dùng để lưu trữ lâu dài?

a)

RAM

b)

ROM

c)

Ổ đĩa cứng

d)

Bộ xử lí trung tâm

5.

Khi gửi tệp qua Internet, để tiết kiệm dung lượng ta nên?

a)

Xoá một phần dữ liệu

b)

Nén tệp trước khi gửi

c)

Chia nhỏ tệp

d)

Đổi định dạng ngẫu nhiên

6.

Dữ liệu được lưu trữ trên máy tính dưới dạng?

a)

Văn bản

b)

Số và chữ cái

c)

Dãy bit 0 và 1

d)

Tập hợp ký hiệu tuỳ ý

7.

Máy tính có thể thực hiện chức năng nào sau đây trong hoạt động thông tin?

a)

Thu nhận, xử lí và truyền thông tin

b)

Chỉ thu nhận thông tin

c)

Chỉ xử lí dữ liệu

d)

Chỉ truyền thông tin

8.

Trong học tập, máy tính được sử dụng để làm gì?

a)

Ghi chép bằng giấy

b)

Tìm kiếm tài liệu học tập, luyện tập trực tuyến

c)

Thầy cô hoàn toàn giáo viên

d)

Làm việc ngoài mục đích học tập

9.

Ví dụ nào sau đây thể hiện máy tính hỗ trợ trong lĩnh vực nghệ thuật?

a)

Gửi email

b)

Dựng video ca nhạc

c)

Tính điểm trung bình

d)

Soạn thảo hợp đồng

10.

Kí tự được máy tính lưu trữ và xử lí dựa trên?

a)

Bảng mã

b)

Màu sắc

c)

Hình dạng

d)

Kích thước

11.

Mã ASCII dùng để làm gì?

a)

Biểu diễn kí tự bằng số nhị phân

b)

Lưu hình ảnh màu

c)

Lưu âm thanh

d)

Gửi dữ liệu mạng

12.

Khi gõ tiếng Việt, ta cần chọn đúng?

a)

Hệ điều hành

b)

Bộ gõ và bảng mã phù hợp

c)

Màu nền

d)

Cỡ chữ

13.

Trong máy tính, dữ liệu gồm những dạng nào?

a)

Chỉ số và chữ

b)

Văn bản, số, hình ảnh, âm thanh

c)

Hình ảnh và âm thanh

d)

Chỉ văn bản

14.

Hệ nhị phân được máy tính sử dụng vì?

a)

Dễ đọc hơn cho con người

b)

Phù hợp cấu trúc phần cứng

c)

Giúp tăng tốc độ mạng

d)

Tiết kiệm năng lượng

15.

Khi mã hoá dữ liệu, mục đích chính là?

a)

Giúp máy tính hiểu và xử lí được

b)

Làm đẹp dữ liệu

c)

Giảm kích thước tệp

d)

Bảo mật tuyệt đối

16.

Mạng máy tính giúp thực hiện công việc nào sau đây?

a)

Kết nối các thiết bị và chia sẻ dữ liệu

b)

Lưu dữ liệu tạm thời

c)

Xử lí ảnh nhanh hơn

d)

Sao chép phần mềm

17.

Một lợi ích lớn của mạng máy tính là gì?

a)

Làm chậm tốc độ tính toán

b)

Giúp người dùng làm việc nhóm và chia sẻ tài nguyên

c)

Ngăn truy cập Internet

d)

Tự động xoá tệp tin

18.

Thiết bị trung gian kết nối các máy tính trong mạng là gì?

a)

CPU

b)

Router hoặc Switch

c)

Ổ cứng

d)

Bàn phím

19.

Để một máy tính kết nối mạng cần có gì?

a)

Card mạng (Network Adapter)

b)

Bàn phím và chuột

c)

Ổ đĩa cứng

d)

Webcam

20.

Mạng có dây thường sử dụng thiết bị nào?

a)

Sóng radio

b)

Cáp mạng (Ethernet)

c)

Bluetooth

d)

Tia hồng ngoại

21.

Ưu điểm của mạng không dây là gì?

a)

Tốc độ ổn định cao hơn mọi lúc

b)

Linh hoạt, dễ di chuyển

c)

Không cần bảo mật

d)

Không tiêu thụ năng lượng

22.

Khi sử dụng Wi-Fi công cộng, người dùng nên làm gì để đảm bảo an toàn?

a)

Đăng nhập tài khoản ngân hàng

b)

Tắt tường lửa

c)

Không truy cập trang quan trọng

d)

Chia sẻ thông tin cá nhân

23.

Đơn vị nào được dùng để đo tốc độ truyền dữ liệu trong mạng?

a)

Byte

b)

Bit

c)

bps (bit per second)

d)

MB

24.

Thiết bị nào sau đây được sử dụng để kết nối mạng không dây?

a)

USB

b)

Modem Wi-Fi

c)

Ổ cứng ngoài

d)

Máy in

25.

Khi nói “nhiệt độ hôm nay là 30°C”, đây là ví dụ về gì?

a)

Dữ liệu

b)

Thông tin

c)

Hình ảnh

d)

Lệnh

26.

Hành động nào sau đây thể hiện quá trình thu nhận thông tin?

a)

Tính điểm trung bình

b)

Nghe giảng bài

c)

In bài kiểm tra

d)

Soạn văn bản

27.

Xử lí thông tin là quá trình gì?

a)

Nhập dữ liệu vào máy

b)

Biến dữ liệu thành thông tin có ích

c)

Lưu trữ dữ liệu

d)

Xóa dữ liệu

28.

Bộ phận nào được coi là “bộ não” của máy tính?

a)

Màn hình

b)

CPU

c)

Bàn phím

d)

Ổ đĩa

29.

Khi cần lưu trữ dữ liệu tạm thời, máy tính dùng bộ nhớ nào?

a)

RAM

b)

Ổ cứng

c)

USB

d)

Thẻ nhớ

30.

Dữ liệu là gì?

a)

Những gì thu nhận được từ môi trường

b)

Dữ kiện thô chưa xử lí

c)

Thông tin có ý nghĩa

d)

Kết quả của xử lí

31.

Đơn vị nhỏ nhất của dữ liệu trong máy tính là gì?

a)

Byte

b)

Bit

c)

KB

d)

MB

32.

Kết quả tính toán bằng Excel là ví dụ của hoạt động nào?

a)

Thu nhận thông tin

b)

Xử lí thông tin

c)

Truyền thông tin

d)

Lưu trữ thông tin

33.

Khi vẽ tranh trên máy tính, ta đang thực hiện công việc gì?

a)

Lưu trữ dữ liệu

b)

Ứng dụng công nghệ trong nghệ thuật

c)

Soạn thảo văn bản

d)

Tra cứu thông tin

34.

Trong máy tính, văn bản được mã hóa dựa theo yếu tố nào?

a)

Màu sắc

b)

Bộ mã ký tự

c)

Kiểu chữ

d)

Định dạng tệp

35.

Bảng mã Unicode cho phép thực hiện điều gì?

a)

Biểu diễn ký tự của nhiều ngôn ngữ

b)

Lưu hình ảnh động

c)

Nén âm thanh

d)

Tăng tốc xử lí

36.

Để gõ tiếng Việt có dấu, cần cài đặt phần mềm nào?

a)

Bộ gõ tiếng Việt

b)

Trình duyệt web

c)

Bộ gõ tiếng Anh

d)

Phần mềm diệt virus

37.

Trong máy tính, âm thanh được lưu trữ dưới dạng gì?

a)

Kí tự

b)

Dãy số nhị phân

c)

Hình ảnh

d)

Tệp văn bản

38.

Khi nói “máy tính chỉ hiểu 0 và 1”, điều đó có nghĩa là gì?

a)

Máy tính chỉ đọc số

b)

Máy tính dùng hệ nhị phân

c)

Máy tính không hiểu chữ

d)

Máy tính chỉ tính toán

39.

Mã hóa dữ liệu giúp đạt được mục đích gì?

a)

Bảo vệ thông tin và giúp máy hiểu dữ liệu

b)

Làm đẹp văn bản

c)

Giảm tốc độ xử lí

d)

Sao chép dữ liệu

40.

Mạng máy tính là gì?

a)

Tập hợp các máy tính độc lập

b)

Các máy tính được kết nối để trao đổi dữ liệu

c)

Một máy tính duy nhất

d)

Chỉ dùng trong Internet

41.

Mạng giúp người dùng làm được việc gì?

a)

Tự động sửa lỗi phần mềm

b)

Trao đổi dữ liệu nhanh hơn

c)

Làm chậm máy

d)

Ghi dữ liệu vào RAM

42.

Thiết bị nào được dùng để kết nối các máy tính trong mạng cục bộ (LAN)?

a)

Switch

b)

Máy in

c)

CPU

d)

Ổ cứng

43.

Một máy tính muốn truy cập Internet cần có gì?

a)

Cáp mạng hoặc Wi-Fi

b)

Ổ CD

c)

USB

d)

Tai nghe

44.

Mạng không dây (Wi-Fi) truyền dữ liệu bằng phương tiện nào?

a)

Sóng vô tuyến

b)

Dây điện

c)

Ánh sáng

d)

Dây cáp quang

45.

Nhược điểm của mạng không dây là gì?

a)

Dễ bị nhiễu và tốc độ kém ổn định

b)

Không thể di chuyển

c)

Cần nhiều dây nối

d)

Không kết nối Internet

46.

Khi dùng Wi-Fi công cộng, điều nên làm là gì?

a)

Không đăng nhập tài khoản quan trọng

b)

Mở chia sẻ tệp

c)

Tắt tường lửa

d)

Gửi mật khẩu cho bạn bè

47.

Trong mạng, tốc độ truyền dữ liệu được tính bằng đơn vị nào?

a)

bit/giây (bps)

b)

byte

c)

megabyte

d)

giây

48.

Thiết bị nào được dùng để phát sóng Wi-Fi trong nhà?

a)

Router

b)

CPU

c)

Ổ USB

d)

Chuột

49.

Thông tin và dữ liệu là hai yếu tố quan trọng trong hoạt động của con người và máy tính. Dữ liệu là những con số, hình ảnh, kí hiệu… chưa được xử lí, còn thông tin là kết quả sau khi dữ liệu được xử lí và mang ý nghĩa. Hiểu đúng về mối quan hệ giữa dữ liệu và thông tin giúp ta sử dụng máy tính hiệu quả hơn. Hãy xác định xem các phát biểu sau đây là Đúng hay Sai:

a) Dữ liệu là cơ sở để tạo ra thông tin.

a)

Đúng

b)

Sai

50.

Thông tin và dữ liệu là hai yếu tố quan trọng trong hoạt động của con người và máy tính. Dữ liệu là những con số, hình ảnh, kí hiệu… chưa được xử lí, còn thông tin là kết quả sau khi dữ liệu được xử lí và mang ý nghĩa. Hiểu đúng về mối quan hệ giữa dữ liệu và thông tin giúp ta sử dụng máy tính hiệu quả hơn. Hãy xác định xem các phát biểu sau đây là Đúng hay Sai:

b) Mọi thông tin đều có ích và chính xác.

a)

Đúng

b)

Sai

51.

Thông tin và dữ liệu là hai yếu tố quan trọng trong hoạt động của con người và máy tính. Dữ liệu là những con số, hình ảnh, kí hiệu… chưa được xử lí, còn thông tin là kết quả sau khi dữ liệu được xử lí và mang ý nghĩa. Hiểu đúng về mối quan hệ giữa dữ liệu và thông tin giúp ta sử dụng máy tính hiệu quả hơn. Hãy xác định xem các phát biểu sau đây là Đúng hay Sai:

c) Xử lí thông tin là quá trình biến dữ liệu thành thông tin có ý nghĩa.

a)

Đúng

b)

Sai

52.

Thông tin và dữ liệu là hai yếu tố quan trọng trong hoạt động của con người và máy tính. Dữ liệu là những con số, hình ảnh, kí hiệu… chưa được xử lí, còn thông tin là kết quả sau khi dữ liệu được xử lí và mang ý nghĩa. Hiểu đúng về mối quan hệ giữa dữ liệu và thông tin giúp ta sử dụng máy tính hiệu quả hơn. Hãy xác định xem các phát biểu sau đây là Đúng hay Sai:

d) Máy tính chỉ có thể thu nhận dữ liệu dạng văn bản.

a)

Đúng

b)

Sai

53.

Máy tính lưu trữ và xử lí mọi loại dữ liệu bằng hệ thống mã nhị phân, gồm hai ký hiệu 0 và 1. Mỗi dạng dữ liệu như văn bản, hình ảnh, âm thanh đều phải được mã hóa trước khi máy tính hiểu và xử lí. Nhờ cơ chế này, máy tính có thể lưu trữ thông tin lâu dài và thực hiện các phép tính nhanh chóng. Dựa vào nội dung đã học, hãy cho biết các phát biểu sau là Đúng hay Sai:

a) Ký tự được mã hóa thành dãy bit trong máy tính.

a)

Đúng

b)

Sai

54.

Máy tính lưu trữ và xử lí mọi loại dữ liệu bằng hệ thống mã nhị phân, gồm hai ký hiệu 0 và 1. Mỗi dạng dữ liệu như văn bản, hình ảnh, âm thanh đều phải được mã hóa trước khi máy tính hiểu và xử lí. Nhờ cơ chế này, máy tính có thể lưu trữ thông tin lâu dài và thực hiện các phép tính nhanh chóng. Dựa vào nội dung đã học, hãy cho biết các phát biểu sau là Đúng hay Sai:

b) Các loại dữ liệu khác nhau đều được chuyển thành số nhị phân để xử lí.

a)

Sai

b)

Đúng

55.

Máy tính lưu trữ và xử lí mọi loại dữ liệu bằng hệ thống mã nhị phân, gồm hai ký hiệu 0 và 1. Mỗi dạng dữ liệu như văn bản, hình ảnh, âm thanh đều phải được mã hóa trước khi máy tính hiểu và xử lí. Nhờ cơ chế này, máy tính có thể lưu trữ thông tin lâu dài và thực hiện các phép tính nhanh chóng. Dựa vào nội dung đã học, hãy cho biết các phát biểu sau là Đúng hay Sai:

c) Khi tắt máy, dữ liệu trong RAM sẽ mất.

a)

Đúng

b)

Sai

56.

Máy tính lưu trữ và xử lí mọi loại dữ liệu bằng hệ thống mã nhị phân, gồm hai ký hiệu 0 và 1. Mỗi dạng dữ liệu như văn bản, hình ảnh, âm thanh đều phải được mã hóa trước khi máy tính hiểu và xử lí. Nhờ cơ chế này, máy tính có thể lưu trữ thông tin lâu dài và thực hiện các phép tính nhanh chóng. Dựa vào nội dung đã học, hãy cho biết các phát biểu sau là Đúng hay Sai:

d) Dữ liệu trong ổ cứng vẫn còn khi tắt máy tính.

a)

Sai

b)

Đúng

57.

Mạng máy tính giúp các thiết bị điện tử kết nối với nhau để chia sẻ dữ liệu, tài nguyên và hỗ trợ học tập, làm việc hiệu quả hơn. Nhờ có mạng, con người có thể gửi thư điện tử, học trực tuyến, trò chuyện, và cộng tác từ xa. Tuy nhiên, nếu sử dụng mạng không đúng cách, sẽ có thể gây lãng phí thời gian hoặc mất an toàn thông tin. Em hãy xác định xem các phát biểu sau là Đúng hay Sai:

a) Mạng máy tính cho phép chia sẻ dữ liệu, máy in, máy quét.

a)

Đúng

b)

Sai

58.

Mạng máy tính giúp các thiết bị điện tử kết nối với nhau để chia sẻ dữ liệu, tài nguyên và hỗ trợ học tập, làm việc hiệu quả hơn. Nhờ có mạng, con người có thể gửi thư điện tử, học trực tuyến, trò chuyện, và cộng tác từ xa. Tuy nhiên, nếu sử dụng mạng không đúng cách, sẽ có thể gây lãng phí thời gian hoặc mất an toàn thông tin. Em hãy xác định xem các phát biểu sau là Đúng hay Sai:

b) Mạng chỉ dùng cho mục đích giải trí.

a)

Đúng

b)

Sai

59.

Mạng máy tính giúp các thiết bị điện tử kết nối với nhau để chia sẻ dữ liệu, tài nguyên và hỗ trợ học tập, làm việc hiệu quả hơn. Nhờ có mạng, con người có thể gửi thư điện tử, học trực tuyến, trò chuyện, và cộng tác từ xa. Tuy nhiên, nếu sử dụng mạng không đúng cách, sẽ có thể gây lãng phí thời gian hoặc mất an toàn thông tin. Em hãy xác định xem các phát biểu sau là Đúng hay Sai:

c) Nhờ mạng, ta có thể học trực tuyến và gửi thư điện tử.

a)

Đúng

b)

Sai

60.

Mạng máy tính giúp các thiết bị điện tử kết nối với nhau để chia sẻ dữ liệu, tài nguyên và hỗ trợ học tập, làm việc hiệu quả hơn. Nhờ có mạng, con người có thể gửi thư điện tử, học trực tuyến, trò chuyện, và cộng tác từ xa. Tuy nhiên, nếu sử dụng mạng không đúng cách, sẽ có thể gây lãng phí thời gian hoặc mất an toàn thông tin. Em hãy xác định xem các phát biểu sau là Đúng hay Sai:

d) Mạng không ảnh hưởng gì đến hiệu quả làm việc nhóm.

a)

Đúng

b)

Sai

61.

Hiện nay, hai loại mạng phổ biến là mạng có dây và mạng không dây, mỗi loại đều có ưu và nhược điểm riêng. Mạng có dây thường ổn định hơn nhưng kém linh hoạt, còn mạng không dây giúp di chuyển dễ dàng nhờ truyền dữ liệu qua sóng vô tuyến. Tuy nhiên, người dùng cần chú ý bảo mật để tránh nguy cơ rò rỉ thông tin khi kết nối Wi-Fi công cộng. Hãy xác định các phát biểu sau là Đúng hay Sai:

a) Router giúp các máy tính kết nối với Internet.

a)

Đúng

b)

Sai

62.

Hiện nay, hai loại mạng phổ biến là mạng có dây và mạng không dây, mỗi loại đều có ưu và nhược điểm riêng. Mạng có dây thường ổn định hơn nhưng kém linh hoạt, còn mạng không dây giúp di chuyển dễ dàng nhờ truyền dữ liệu qua sóng vô tuyến. Tuy nhiên, người dùng cần chú ý bảo mật để tránh nguy cơ rò rỉ thông tin khi kết nối Wi-Fi công cộng. Hãy xác định các phát biểu sau là Đúng hay Sai:

b) Mạng có dây thường ổn định hơn mạng không dây.

a)

Sai

b)

Đúng

63.

Hiện nay, hai loại mạng phổ biến là mạng có dây và mạng không dây, mỗi loại đều có ưu và nhược điểm riêng. Mạng có dây thường ổn định hơn nhưng kém linh hoạt, còn mạng không dây giúp di chuyển dễ dàng nhờ truyền dữ liệu qua sóng vô tuyến. Tuy nhiên, người dùng cần chú ý bảo mật để tránh nguy cơ rò rỉ thông tin khi kết nối Wi-Fi công cộng. Hãy xác định các phát biểu sau là Đúng hay Sai:

c) Mạng không dây sử dụng sóng vô tuyến để truyền dữ liệu.

a)

Đúng

b)

Sai

64.

Hiện nay, hai loại mạng phổ biến là mạng có dây và mạng không dây, mỗi loại đều có ưu và nhược điểm riêng. Mạng có dây thường ổn định hơn nhưng kém linh hoạt, còn mạng không dây giúp di chuyển dễ dàng nhờ truyền dữ liệu qua sóng vô tuyến. Tuy nhiên, người dùng cần chú ý bảo mật để tránh nguy cơ rò rỉ thông tin khi kết nối Wi-Fi công cộng. Hãy xác định các phát biểu sau là Đúng hay Sai:

d) Mạng không dây không cần bảo mật.

a)

Đúng

b)

Sai

65.

Thông tin đóng vai trò quan trọng trong đời sống con người, giúp ta học tập, làm việc hiệu quả hơn. Trong xã hội hiện đại, việc thu nhận, xử lí, lưu trữ và trao đổi thông tin thường được hỗ trợ bởi máy tính. Máy tính có thể giúp con người thực hiện nhiều công việc liên quan đến thông tin nhanh chóng và chính xác. Hãy xác định tính đúng sai của các phát biểu sau:

a) Thông tin giúp con người hiểu biết và ra quyết định chính xác hơn trong cuộc sống.

a)

Đúng

b)

Sai

66.

Thông tin đóng vai trò quan trọng trong đời sống con người, giúp ta học tập, làm việc hiệu quả hơn. Trong xã hội hiện đại, việc thu nhận, xử lí, lưu trữ và trao đổi thông tin thường được hỗ trợ bởi máy tính. Máy tính có thể giúp con người thực hiện nhiều công việc liên quan đến thông tin nhanh chóng và chính xác. Hãy xác định tính đúng sai của các phát biểu sau:

b) Lưu trữ thông tin là việc xóa bỏ thông tin cũ để tạo không gian cho thông tin mới.

a)

Đúng

b)

Sai

67.

Thông tin đóng vai trò quan trọng trong đời sống con người, giúp ta học tập, làm việc hiệu quả hơn. Trong xã hội hiện đại, việc thu nhận, xử lí, lưu trữ và trao đổi thông tin thường được hỗ trợ bởi máy tính. Máy tính có thể giúp con người thực hiện nhiều công việc liên quan đến thông tin nhanh chóng và chính xác. Hãy xác định tính đúng sai của các phát biểu sau:

c) Máy tính có thể thu nhận, xử lí, lưu trữ và truyền thông tin.

a)

Đúng

b)

Sai

68.

Thông tin đóng vai trò quan trọng trong đời sống con người, giúp ta học tập, làm việc hiệu quả hơn. Trong xã hội hiện đại, việc thu nhận, xử lí, lưu trữ và trao đổi thông tin thường được hỗ trợ bởi máy tính. Máy tính có thể giúp con người thực hiện nhiều công việc liên quan đến thông tin nhanh chóng và chính xác. Hãy xác định tính đúng sai của các phát biểu sau:

d) Con người không thể trao đổi thông tin với máy tính.

a)

Đúng

b)

Sai

69.

Trong máy tính, thông tin được biểu diễn và xử lí dưới dạng dữ liệu số. Mọi dữ liệu dù là văn bản, hình ảnh hay âm thanh đều phải được mã hóa thành dãy bit 0 và 1 để máy tính hiểu và xử lí. Nhờ vậy, máy tính có thể lưu trữ và truyền thông tin một cách chính xác, nhanh chóng và dễ dàng. Hãy xác định các phát biểu sau là đúng hay sai:

a) Mỗi ký tự văn bản trong máy tính được mã hóa bằng một dãy bit theo bộ mã quy định.

a)

Đúng

b)

Sai

70.

Trong máy tính, thông tin được biểu diễn và xử lí dưới dạng dữ liệu số. Mọi dữ liệu dù là văn bản, hình ảnh hay âm thanh đều phải được mã hóa thành dãy bit 0 và 1 để máy tính hiểu và xử lí. Nhờ vậy, máy tính có thể lưu trữ và truyền thông tin một cách chính xác, nhanh chóng và dễ dàng. Hãy xác định các phát biểu sau là đúng hay sai:

b) Thông tin và dữ liệu trong máy tính là hai khái niệm hoàn toàn giống nhau.

a)

Đúng

b)

Sai

71.

Trong máy tính, thông tin được biểu diễn và xử lí dưới dạng dữ liệu số. Mọi dữ liệu dù là văn bản, hình ảnh hay âm thanh đều phải được mã hóa thành dãy bit 0 và 1 để máy tính hiểu và xử lí. Nhờ vậy, máy tính có thể lưu trữ và truyền thông tin một cách chính xác, nhanh chóng và dễ dàng. Hãy xác định các phát biểu sau là đúng hay sai:

c) Dữ liệu trong máy tính có thể bao gồm chữ, số, hình ảnh hoặc âm thanh.

a)

Đúng

b)

Sai

72.

Trong máy tính, thông tin được biểu diễn và xử lí dưới dạng dữ liệu số. Mọi dữ liệu dù là văn bản, hình ảnh hay âm thanh đều phải được mã hóa thành dãy bit 0 và 1 để máy tính hiểu và xử lí. Nhờ vậy, máy tính có thể lưu trữ và truyền thông tin một cách chính xác, nhanh chóng và dễ dàng. Hãy xác định các phát biểu sau là đúng hay sai:

d) Khi mất điện, dữ liệu lưu trong bộ nhớ ngoài vẫn được giữ lại.

a)

Sai

b)

Đúng

73.

Mạng máy tính là tập hợp các máy tính và thiết bị được kết nối với nhau để chia sẻ tài nguyên và trao đổi dữ liệu. Nhờ có mạng máy tính, con người có thể học tập, làm việc và giao tiếp thuận tiện hơn dù ở khoảng cách xa. Mạng giúp tiết kiệm thời gian, công sức và tăng hiệu quả xử lí thông tin trong nhiều lĩnh vực. Hãy xác định các phát biểu sau đúng hay sai:

a) Mạng máy tính giúp nhiều người dùng cùng chia sẻ dữ liệu và thiết bị như máy in, máy quét.

a)

Đúng

b)

Sai

74.

Mạng máy tính là tập hợp các máy tính và thiết bị được kết nối với nhau để chia sẻ tài nguyên và trao đổi dữ liệu. Nhờ có mạng máy tính, con người có thể học tập, làm việc và giao tiếp thuận tiện hơn dù ở khoảng cách xa. Mạng giúp tiết kiệm thời gian, công sức và tăng hiệu quả xử lí thông tin trong nhiều lĩnh vực. Hãy xác định các phát biểu sau đúng hay sai:

b) Mạng máy tính chỉ được sử dụng trong các công ty lớn hoặc cơ quan nhà nước.

a)

Đúng

b)

Sai

75.

Mạng máy tính là tập hợp các máy tính và thiết bị được kết nối với nhau để chia sẻ tài nguyên và trao đổi dữ liệu. Nhờ có mạng máy tính, con người có thể học tập, làm việc và giao tiếp thuận tiện hơn dù ở khoảng cách xa. Mạng giúp tiết kiệm thời gian, công sức và tăng hiệu quả xử lí thông tin trong nhiều lĩnh vực. Hãy xác định các phát biểu sau đúng hay sai:

c) Nhờ có mạng, người dùng có thể gửi thư điện tử và truy cập thông tin nhanh chóng.

a)

Đúng

b)

Sai

76.

Mạng máy tính là tập hợp các máy tính và thiết bị được kết nối với nhau để chia sẻ tài nguyên và trao đổi dữ liệu. Nhờ có mạng máy tính, con người có thể học tập, làm việc và giao tiếp thuận tiện hơn dù ở khoảng cách xa. Mạng giúp tiết kiệm thời gian, công sức và tăng hiệu quả xử lí thông tin trong nhiều lĩnh vực. Hãy xác định các phát biểu sau đúng hay sai:

d) Việc kết nối mạng chỉ cần một máy tính, không cần thêm thiết bị nào khác.

a)

Đúng

b)

Sai

77.

Một mạng máy tính hoạt động được nhờ vào nhiều thành phần như máy chủ, máy trạm và các thiết bị mạng trung gian. Ngoài ra, mạng có thể được chia thành mạng có dây hoặc mạng không dây tùy cách thức kết nối. Mỗi loại mạng đều có ưu điểm riêng, phục vụ nhu cầu trao đổi dữ liệu trong học tập, làm việc và đời sống. Hãy xác định tính đúng sai của các ý sau:

a) Switch và router là những thiết bị giúp kết nối và truyền dữ liệu trong mạng.

a)

Đúng

b)

Sai

78.

Một mạng máy tính hoạt động được nhờ vào nhiều thành phần như máy chủ, máy trạm và các thiết bị mạng trung gian. Ngoài ra, mạng có thể được chia thành mạng có dây hoặc mạng không dây tùy cách thức kết nối. Mỗi loại mạng đều có ưu điểm riêng, phục vụ nhu cầu trao đổi dữ liệu trong học tập, làm việc và đời sống. Hãy xác định tính đúng sai của các ý sau:

b) Mạng có dây sử dụng cáp vật lí để kết nối các thiết bị.

a)

Đúng

b)

Sai

79.

Một mạng máy tính hoạt động được nhờ vào nhiều thành phần như máy chủ, máy trạm và các thiết bị mạng trung gian. Ngoài ra, mạng có thể được chia thành mạng có dây hoặc mạng không dây tùy cách thức kết nối. Mỗi loại mạng đều có ưu điểm riêng, phục vụ nhu cầu trao đổi dữ liệu trong học tập, làm việc và đời sống. Hãy xác định tính đúng sai của các ý sau:

c) Mạng không dây sử dụng sóng vô tuyến hoặc tín hiệu Wi-Fi để truyền dữ liệu.

a)

Đúng

b)

Sai

80.

Một mạng máy tính hoạt động được nhờ vào nhiều thành phần như máy chủ, máy trạm và các thiết bị mạng trung gian. Ngoài ra, mạng có thể được chia thành mạng có dây hoặc mạng không dây tùy cách thức kết nối. Mỗi loại mạng đều có ưu điểm riêng, phục vụ nhu cầu trao đổi dữ liệu trong học tập, làm việc và đời sống. Hãy xác định tính đúng sai của các ý sau:

d) Mạng không dây luôn hoạt động chậm và kém ổn định hơn mạng có dây.

a)

Đúng

b)

Sai