wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chủ đề E ỨNG DỤNG TIN HỌC - Lớp 6

Total questions: 80

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Công cụ tìm kiếm và thay thế nằm trên dải lệnh:

a)
  • Home
b)

Insert

c)
  • Page layout

d)
  • Mailings

2.

Để tìm nhanh 1 từ hay 1 dãy các kí tự, ta thực hiện như sau:

1. Nháy chuột vào bảng chọn Edit → Find → xuất hiện hộp thoại Find and Replace.

2. Nhập từ cần tìm vào hộp [........].

3. Nhấn chọn nút Find Next trên hộp thoại để thực hiện tìm.​

a)
  • Find

b)
  • Edit

c)
  • Find Next

d)
  • Find What

3.

Để sử dụng lệnh tìm kiếm, trong nhóm Editing, ta click chuột vào:

a)

Find

b)

Select

c)

Replace

d)

Change font

4.

Để sử dụng lệnh thay thế, trong nhóm Editing, ta click chuột vào:

a)

Change styles

b)

Select

c)

Quick Styles

d)
Replace
5.

Để thay thế từ “me” thành từ “mẹ”, em gõ từ “me” vào ô nào?

a)

Cả A và B đều đúng

b)
  • Từ “me” gõ vào ô Find what

c)

Từ “mẹ” gõ vào ô Replace with

d)

Máy tính tự phát hiện lỗi chính tả và tự sửa

6.

Khi thực hiện lệnh: Home ->Editing -->Replace có nghĩa là:

a)
  • Thực hiện thay thế

b)
  • Thực hiện tìm kiếm

c)
  • Xuất hiện hộp thoại Find and Replace

d)
  • Xóa lệnh thực hiện

7.

Để sử dụng công cụ Tìm kiếm và Thay thế ta sử dụng hộp thoại nào?

a)

Clipboard

b)

Insert Picture

c)

Open

d)

Find and Replace

8.

Khi dùng hộp thoại “Find and Replace”, nếu tìm được một từ mà chúng ta không muốn thay thế, chúng ta có thể bỏ qua từ đó bằng cách chọn lệnh nào?

a)

Find Next

b)

Replace

c)

Replace All

d)
  • Cancel

9.

Lệnh Find được sử dụng khi nào?

a)

Khi muốn định dạng chữ in nghiêng cho đoạn văn bản.

b)

Khi cần thay đổi phông chữ của văn bản

c)

Khi muốn tìm kiếm một từ hoặc cụm từ trong đoạn văn bản

d)

Khi muốn thay thế một từ hoặc một cụm từ trong văn bản

10.

Điền từ hoặc cụm từ (chính xác; tìm kiếm; thay thế; yêu cầu) vào chỗ chấm thích hợp để hoàn thành đoạn văn bản dưới đây:

“Công cụ Tìm kiếm và ...(1)... giúp chúng ta ....(2).... hoặc thay thế các từ hoặc cụm từ theo ....(3).... một cách nhanh chóng và ....(4)....”

a)
  • (1) chính xác; (2) tìm kiếm; (3) thay thế; (4) yêu cầu

b)
  • (1) thay thế; (2) yêu cầu, (3) chính xác; (4) tìm kiếm;

c)
  • (1) tìm kiếm; (2) thay thế; (3) chính xác; (4) yêu cầu

d)
  • (1) thay thế; (2) tìm kiếm; (3) yêu cầu; (4) chính xác;

11.

Chọn phương án trả lời Sai  trong các phương án sau:

a)
  • Công cụ “Find” giúp tìm thấy tất cả các từ cần tìm trong văn bản.

b)
  • Nên cẩn trọng khi sử dụng “Replace All” vì việc thay thế tất cả các từ có thể làm nội dung văn bản không chính xác.

c)
  • Để thay thế lần lượt từng từ hoặc cụm từ được tìm kiếm em sử dụng nút “Replace”

d)
  • Để thực hiện chức năng tìm kiếm văn bản, em chọn lệnh “Find” trong thẻ “View”

12.

Hãy trình bày cách sử dụng công cụ Tìm kiếm và Thay thế để sửa được chỗ viết nhầm dấu phẩy “,” thành dấu chấm phẩy “;” trong một văn bản

a) Nhập dấu phẩy “,” trong ô Find what

b) Nhập dấu chấm phẩy “;” vào ô Replace with

c) Nháy chuột vào lệnh Replace

d) Nhấn nút Replace để thay thế cụm từ vừa tim được

Trật tự sắp xếp đúng là:

a)
  • 2 – 3 – 1 – 4

b)
  • 3 – 2 – 1 – 4

c)
  • 2 – 3 – 4 – 1

d)
  • 3 – 1 – 2 – 4

13.

Nếu không có công cụ Tìm kiếm trong phần mềm Soạn thảo văn bản, em sẽ gặp khó khăn:

a)
  • Không thể tìm được một từ nào đó trong một văn bản dài.

b)
  • Rất mất thời gian khi muốn biết một từ cần tìm ở những vị trí nào trong một văn bản dài.

c)
  • Không thể biết tất cả các vị trí của từ cần tìm trong văn bản.

d)
  • Chắc chắn nhầm lẫn khi đếm số từ cần tìm trong một văn bản dài

14.

Cho các bước sau:

(1) Chọn lệnh File trên thanh công cụ

(2) Ra lệnh in bằng nút Print

(3) Bảng in hiện ra, điền đầy đủ số bản in, chọn tên máy in, phạm vi in, và số bản in của từng trang.

(4) Chọn vào lệnh Print

Trật tự các bước thực hiện đúng:

a)
  • 1 – 4 – 3 – 2

b)
  • 1 – 3 – 4 – 2

c)
  • 1 – 2 – 4 – 3

d)
  • 1 – 4 – 2 – 3

15.

 Phát biểu nào sau đây đúng:

a)
  • khi soạn thảo văn bản trên máy tính, em luôn phải trình bày văn bản ngay khi gõ nội dung

b)
  • khi soạn thảo văn bản trên máy tính, em có thể sửa lỗi trong văn bản sau khi gõ xong nội dung hoặc bất cứ lúc nào em cảm thấy cần thiết.

c)
  • khi gõ nội dung, khi hết dòng máy tính không tự động xuống dòng

d)
  • em chỉ có thể trình bày nội dung văn bản bằng một vài phông chữ nhất định.

16.

Thao tác nào sau đây không thực hiện được sau khi dùng lệnh File/Print để in văn bản?

a)
  • Nhập số trang cần in

b)
  • Chọn khổ giấy in

c)
  • Thay đổi lề của đoạn văn bản

d)
  • Chọn máy in để in nếu máy tính được cài đặt nhiều máy in

17.

Muốn căn thẳng lề trái, ta sử bấm vào biểu tượng nào sau đây?

  •  

a)

b)

c)

d)

18.

Muốn căn lề nhanh ta cần:

a)
  • Chọn mẫu lề có sẵn trong dải lệnh Page Layout/ Page setup

b)
  • Chọn mẫu lề có sẵn trong dải lệnh Page Layout/ Paragraph

c)
  • Chọn mẫu lề có sẵn trong dải lệnh Page Layout/ Page Background

d)
  • Chọn mẫu lề có sẵn trong dải lệnh Page Layout/ Themes

19.

Công việc nào dưới đây không liên quan đến định dạng văn bản?

a)

Thay đổi phông chữ.

b)

Thay đổi khoảng cách giữa các dòng.

c)

Đổi kích thước trang giấy.

d)

Sửa lỗi chính tả.

20.

Việc phải làm đầu tiên khi muốn thiết lập định dạng cho một đoạn văn bản là:

a)

Vào thẻ Home, chọn nhóm lệnh Paragraph

b)

Cần phải chọn toàn bộ đoạn văn bản

c)

Đưa con trỏ soạn thảo vào vị trí bất kì trong đoạn văn bản

d)

Nhấn phím Enter

21.

Các phần văn bản được phân cách nhau bởi dấu ngắt đoạn được gọi là?

a)

Dòng

b)

Trang

c)

Đoạn

d)

Câu

22.

Thao tác nào không phải là thao tác định dạng văn bản?

a)

Thay đổi kiểu chữ thành chữ nghiêng

b)

Chọn chữ màu xanh

c)

Căn giữa đoạn văn bản

d)

Thêm hình ảnh vào văn bản

23.

Trong phầm mềm soạn thảo văn bản Word 2010, lệnh Portrait dùng để

a)

chọn hướng trang đứng 

b)

chọn hướng trang ngang

c)

chọn lề trang  

d)

chọn lề đoạn văn bản

24.

Để đặt hướng cho trang văn bản, trên thẻ Page Layout vào nhóm lệnh Page Setup sử dụng lệnh

a)

Orientation   

b)

Size 

c)

Margins   

d)

Columns 

25.

Để định dạng trang, ta cần thực hiện lệnh:

a)

File→ Page Setup…

b)

Edit → Page Setup…

c)

File → Print Setup…

d)

Format → Page Setup…

26.

Phần mềm soạn thảo văn bản không có chức năng nào sau đây?

a)

Nhập văn bản

b)

Sửa đổi, chỉnh sửa văn bản

c)

Lưu trữ và in văn bản

d)

Chỉnh sửa hình ảnh và âm thanh

27.

Các lệnh định dạng trang văn bản nằm trong thẻ nào trong phần mềm soạn thảo?

a)

Page layout

b)

Design

c)

Paragraph

d)

Font

28.

Đâu không phải là yêu cầu cơ bản khi trình bày trang văn bản:

a)

Chọn bản in

b)

Chọn hướng trang

c)

Đặt lề trang

d)

Lựa chọn khổ giấy

29.

Một văn bản gồm có bao nhiêu lề?

a)

3 lề

b)

4 lề

c)

5 lề

d)

2 lề

30.

Để định dạng đoạn văn em sử dụng hộp thoại nào?

a)

Home/ Font.

b)

Insert/ Paragraph.

c)

Home/ Paragraph.

d)

File/ Paragraph.

31.

Cho đoạn văn bản sau:

“ho hoa ngày tết từ lâu đã trở thành một trong những nét đẹp truyền thống tốt đẹp của người dân Việt Nam. Mỗi dịp tết đến, xuân về các khu ho lại rực rỡ sắc hoa, người dân tới ho không chỉ để chọn một cành đào chơi tết mà còn để đắm chìm trong không gian rộn ràng của những ngày xuân”.

Đoạn văn bản trên viết sai từ “chợ” thành từ “ho”. Để sửa lỗi, ta thực hiện:

a)

Chọn “ho” -> mở hộp thoại tìm kiếm và thay thế (Ctrl + H) -> Nháy chuột vào more, trong danh mục Seach Options chọn chế độ Match suffix

b)

Chọn “ho” -> mở hộp thoại tìm kiếm và thay thế (Ctrl + H) -> Nháy chuột vào more, trong danh mục Seach Options chọn chế độ Find whole words only

c)

Chọn “ho” -> mở hộp thoại tìm kiếm và thay thế (Ctrl + H) -> Nháy chuột vào more, trong danh mục Seach Options chọn chế độ Find whole words forms

d)

Chọn “ho” -> mở hộp thoại tìm kiếm và thay thế (Ctrl + H) -> Nháy chuột vào more, trong danh mục Seach Options chọn chế độ SoundS liKe

32.

Một phần mềm soạn thảo và gõ vào đoạn văn bản sau:

“Sa pa nằm trên một mặt bằng ở độ cao 1500m đến 1650m ở sườn núi Lô Suây Tông. Đỉnh của núi này có thể nhìn thấy ở phía đông nam của Sa Pa, có độ cao 2 228m. Từ trung tâm thị xã nhìn xuống có thung lũng Ngòi Đum ở phía Đông Bắc và thung lũng Mường Hoa ở phía đông nam.

Để sửa từ “Sa pa” thành “SA PA” mà không làm thay đổi từ “Sa Pa” trong đoạn văn bản trên, ta thực hiện:

a)

Chọn “Sa pa” -> mở hộp thoại tìm kiếm và thay thế (Ctrl + H) -> Nháy chuột vào more, trong danh mục Seach Options chọn chế độ Match prefix

b)

Chọn “Sa pa” -> mở hộp thoại tìm kiếm và thay thế (Ctrl + H) -> Nháy chuột vào more, trong danh mục Seach Options chọn chế độ Match case.

c)

Chọn “Sa pa” -> mở hộp thoại tìm kiếm và thay thế (Ctrl + H) -> Nháy chuột vào more, trong danh mục Seach Options chọn chế độ Match suffix

d)

Chọn “Sa pa” -> mở hộp thoại tìm kiếm và thay thế (Ctrl + H) -> Nháy chuột vào more, trong danh mục Seach Options chọn chế độ Use wildcards

33.

Các bước sau để nhận được cách tìm kiếm một cụm từ trong phần mềm Soạn thảo văn bản:

1) Trong hộp thoại Navigation, nhập cụm từ cần tìm vào ô Search Document

2) Nháy chuột vào lệnh Find để mở hộp thoại Navigation.

3) Xem số lượng kết quả tìm kiếm bên dưới ô vừa nhập cụm từ cần tìm.

4) Nháy nút X ở bên phải ô chứa từ cần tìm nếu muốn kết thúc tìm kiếm cụm từ đã nhập. Đóng hộp thoại Navigation khi không tìm kiếm nữa.

5) Nháy chuột vào từng cụm từ tìm thấy trong hộp thoại Navigation để định vị con trỏ đến cụm từ đó trong trang văn bản.

Thứ tự sắp xếp đúng là:

a)

2 – 1 – 4 – 5 - 3

b)

2 – 5 – 3 – 1 – 4

c)

2 – 1 – 3 – 5 – 4

d)

2 – 1 – 4 – 3 – 5

34.

Hãy chỉ ra thứ tự thực hiện các từ cần bước sau để nhận được cách tìm tất cả những chỗ xuất hiện một từ cần thay thế bằng một từ khác:

1) Nháy chuột vào lệnh Replace all (Hình 8).

2) Nhập từ cần thay thế vào ô Replace With.

3) Nhập từ cần tìm vào ô Find What.

4) Nháy chuột vào lệnh Replace để mở hộp thoại Find and Replace.

Thứ tự các bước thực hiện đúng là:

a)

4 – 2 – 3 – 1

b)

4 – 3 – 2 – 1

c)

4 – 1 – 2 – 3

d)

4 – 3 – 1 – 2

35.

Bạn An đang viết về đặc sản cốm Làng Vòng ở Hà Nội cho các bạn ở Tuyên Quang. Tuy nhiên bạn muốn sửa lại văn bản bằng cách thay thế tất cả các từ “món ngon” bằng từ “đặc sản” . Bạn An sẽ dùng lệnh nào trong hộp thoại “Find and Replace”?

a)

Replace All  

b)

Replace

c)

Find Next 

d)

Cancel

36.

Cho đoạn văn sau:

“Sân trường em trồng rất nhiều cây bóng mát nhưng em yêu nhất là bác phượng vĩ già ngay trước cửa lớp học của em. Bác phượng vĩ đã già lắm, có lẽ từ khi ngôi trường được xây là bác đã có ở đây rồi.

Thân cây to, hai người ôm mới xuể. Vỏ cây xù xì, màu nâu sẫm. Nhưng mấy ai biết được đằng sau lớp vỏ xù xì xấu xí ấy là dòng nhựa mát lành đang cuồn cuộn chảy để nuôi cây. Cành cây to và dài như những cánh tay khổng lồ đang vươn ra để đón lấy những ánh nắng mặt trời. Rễ cây ngoằn ngoèo trên mặt đất như những con rắn hổ mang. Mùa hè, cây phượng vĩ xum xuê lá. Lá phượng màu xanh, nhỏ xíu, ngon lành như lá me non. Nhưng có lẽ, đẹp nhất vẫn là những chùm hoa phượng đỏ rực. Khi tiếng ve bắt đầu râm ran khắp không gian cũng là lúc hoa phượng hé đôi cánh đẹp xinh ra với đất trời. Hoa phượng năm cánh. Cánh hoa mềm như cánh bướm, màu đỏ thắm. Những chùm hoa lấp ló trong những tán lá xanh như những ngọn nến lung linh thắp sáng cả một khoảng trời. Hết mùa, hoa phượng rụng xuống, làm cho một góc sân như được dệt một tấm thảm nhung màu đỏ khổng lồ. Khi thu sang, những chùm hoa đỏ rực rỡ lần lượt được thay bằng những quả phượng.”

Nêu cách sử dụng công cụ phù hợp để đếm xem văn bản trên có bao nhiêu từ “phượng”?

a)

Find -> nhập “phượng” trong ô Search Document -> xem số lượng kết quả tìm được

b)

Find -> nhập “từ phượng” trong ô Search Document -> xem số lượng kết quả tìm được

c)

Find -> nhập “tìm phượng” trong ô Search Document -> xem số lượng kết quả tìm được

d)

Replace -> nhập “phượng” trong ô Search Document -> xem số lượng kết quả tìm được

37.

Để in văn bản, em có thể sử dụng tổ hợp phím nào sau đây?

a)
  • Ctrl + A

b)
  • Ctrl + P

c)
  • Ctrl + C

d)
  • Ctrl + V

38.

Để căn thẳng hai bên cho nội dung của văn bản, ta có thể bấm tổ hợp phím nào sau đây:

a)
  • Ctrl + V

b)
  • Ctrl + U

c)
  • Ctrl + F

d)
  • Ctrl + J

39.

Để căn giữa cho nội dung của văn bản, ta có thể bấm tổ hợp phím nào sau đây:

a)
  • Ctrl + N

b)
  • Ctrl + U

c)
  • Ctrl + E

d)
  • Ctrl + V

40.

Sắp xếp các bước để chọn hướng trang (Orientation)

a. Nháy chuột chọn Orientation và chọn hướng trang đứng Portrait

b. Tìm Page Setup

c. Nháy chuột chọn Page layout

Trật tự sắp xếp đúng là:

a)
  • c  - b - a

b)
  • c  - a - b

c)
  • b - c - a

d)
  • b - a – c

41.

Bạn An đang định in trang văn bản, theo em khi đang ở chế độ in, An có thể làm gì?

a)
  • Xem tất cả các trang văn bản

b)
  • Chỉ có thể thấy trang văn bản mà An đang làm việc

c)
  • Chỉ có thể thấy các trang không chứa hình ảnh

d)
  • Chỉ có thể thấy trang đầu tiên của văn bản

42.

Cho các bước sau:

1. Nháy chuột vào dải lệnh Page Layout

2. Đặt con trỏ chuột vào vị trí bất kì trong văn bản

3. Trong nhóm lệnh Page  setup, nháy chuột vào Margins  và chọn mẫu lề phù hợp

Thứ tự các bước thực hiện định dạng trang đúng là:

a)
  • 1 – 2 – 3

b)
  • 2 – 1 – 3

c)
  • 3 – 1 – 2

d)
  • 3 – 2 – 1

43.

Trong bảng danh sách lớp 6A, con trỏ soạn thảo đang được đặt trong ô chứa tên bạn Bình. Để thêm một dòng vào sau dòng này, em nháy nút phải chuột chọn Insert và chọn tiếp lệnh nào?

a)

Insert Rows Above. 

b)

Insert Rows Below.

c)

Insert Columns to the Left.  

d)

Insert Columns to the Right.

44.

Để bổ sung bạn Ngô Văn Chinh vào danh sách mà vẫn đảm bảo yêu cầu danh sách được xếp theo vần A, B, C của tên, em sẽ thêm một dòng ở vị trí nào của bảng?

a)

Thêm một dòng vào cuối bảng.

b)

Thêm một dòng vào trước dòng chửa tên bạn Bình.

c)

Thêm một dòng vào trước dòng chứa tên bạn Dương.

d)

Thêm một dòng vào sau dòng chửa tên bạn Dương.

45.

Cho bảng tổng lượng nước và phần trăm so với trung bình hằng năm trên sông Mekong

Hãy cho biết bảng bên trình bày thông tin của những biểu đồ nào trong các phương án sau đây:


a)
  • A. (1) và (2)

b)
  • B. (3) và (4)

c)
  • C. (1) và (3)

d)
  • D. (2) và (4)
46.

Để chuẩn bị lên kế hoạch cho buổi dã ngoại của lớp, cô giáo giao cho hai bạn Minh và An thu thập thông tin cho buồi dã ngoại. Theo em, những thông tin nào không nên trình bày dưới dạng bảng?

a)

Một đoạn văn mô tả ngắn gọn về địa điểm dã ngoại.

b)

Chương trình hoạt động.

c)

Các đồ dùng cần mang theo.

d)

Phân công chuẩn bị.

47.

Trong phần mềm soạn thảo, thực hiện các thao tác như hình bên dưới để:

a)

chèn thêm một cột vào bên trái

b)

chèn thêm hàng vào bên phải

c)

chèm thêm cột vào bên phải

d)

chèn thêm hàng vào bên trái

48.

Khi làm việc với Word xong muốn thoát khỏi, ta thực hiện?

a)
  • View/Exit

b)
  • Home/Exit

c)
  • File/Exit

d)
  • Review/Exit

49.

Để chèn một bảng có 30 hàng và 10 cột, em sử dụng thao tác nào?

a)
  • Chọn lệnh Insert/Table, kéo thả chuột chọn 30 hàng, 10 cột.

b)
  • Chọn lệnh Insert/Table/Table Tools, nhập 30 hàng, 10 cột.

c)
  • Chọn lệnh Insert/Table/lnsert Table, nhập 30 hàng, 10 cột.

d)
  • Chọn lệnh Table Tools/Layout, nhập 30 hàng, 10 cột.

50.

Muốn xóa bảng, sau khi chọn cả bảng, em nháy chuột phải vào ô bất kì trong bảng rồi chọn lệnh:

a)
  • Delete Rows

b)
  • Delete Table

c)
  • Delete Columns

d)
  • Delete Cells

51.

Em có thể sử dụng nút lệnh nào dưới đây để tạo bảng:

a)

b)

c)

d)

52.

Cách di chuyển con trỏ soạn thảo trong bảng là:

a)

Chỉ sử dụng các phím mũi tên trên bàn phím.

b)

Chỉ sử dụng chuột.

c)

Sử dụng thanh cuộn ngang, dọc.

d)

Có thể sử dụng chuột, phím Tab hoặc các phím mũi tên trên bàn phím.

53.

Nút lệnh dưới đây có chức năng:

a)
  • Chèn thêm hàng, cột
b)
  • Điều chỉnh kích thước dòng, cột

c)
  • Căn chỉnh lề, hướng của văn bản trong ô

d)
  • Gộp tách ô, tách bảng

54.

Ý nào sau đây chưa đúng:

a)
  • Delete Columns: Xoá cột đã chọn

b)
  • Delete Rows: Xoá hSplit Cells: Thêm ôàng đã chọn

c)

Split Cells: Thêm ô

d)
  • Merge Cells: Gộp nhiều ô thành một ô

55.

Khi con trỏ văn bản đang nằm bên trong bảng thì lệnh định dạng văn bản được áp dụng cho?

a)
  • Ô con trỏ văn bản đang nằm

b)
  • Cả bảng

c)
  • Cột con trỏ văn bản đang nằm

d)
  • Dòng con trỏ văn bản đang nằm

56.

Độ rộng của cột và độ cao của hàng sau khi được tạo?

a)
  • Luôn luôn bằng nhau

b)
  • Có thể thay đổi

c)
  • Không thể thay đổi

d)
  • Cả 3 phương án trên đều sai

57.

Sử dụng lệnh Insert/Table rồi dùng chuột kéo thả để chọn số cột và số hàng thì số cột, số hàng tối đa có thể tạo được là:

a)
  • 10 cột, 10 hàng.     

b)
  • 10 cột, 8 hàng.

c)
  • 8 cột, 8 hàng.   

d)
  • 8 cột, 10 hàng.

58.

Nhu cầu xử lí thông tin dạng bảng là:

a)
  • Dễ so sánh   

b)
  • Dễ in ra giấy

c)
  • Dễ học hỏi   

d)
  • Dễ di chuyển

59.

Có mấy bước thực hiện tạo bảng:

a)
  • 2 bước

b)
  • 3 bước

c)
  • 4 bước

d)
  • 5 bước

60.

Em có thể sử dụng lệnh nào sau đây để tạo bảng?

a)
  • Insert/Table

b)
  • View/Table

c)
  • File/Table

d)
  • Review/Table

61.

Đâu không phải là thông tin dạng bảng

a)
  • Bảng thời khóa biểu

b)
  • Bảng danh sách lớp

c)
  • Bảng hiệu cửa hàng ăn

d)
  • Bảng điểm

62.

Người ta thường dùng sơ đồ tư duy để:

a)
  • học các kiến thức mới

b)
  • không cần phải suy nghĩ gì thêm khi học tập

c)
  • ghi nhớ tốt hơn

d)
  • bảo vệ thông tin cá nhân

63.

Đâu  không phải là chi tiết của chủ đề “Ông là nhạc sĩ thiên tài của thế giới”

a)
  • Các tác phẩm của ông được xem là đỉnh cao trong nhiều thể loại nhạc

b)
  • 3 tuổi ông đã nghe và hiểu được âm nhạc

c)
  • Ông là một trong những nhà soạn nhạc nổi tiếng, có nhiều ảnh hưởng nhất trong nhạc cổ điện châu Âu

d)
  • Ông sáng tác hơn 600 tác phẩm âm nhạc

64.

“Ông sáng tác hơn 600 tác phẩm âm nhạc” là một chi tiết của chủ đề….

a)
  • Thông tin cá nhân

b)
  • Ông là nhạc sĩ thiên tài của thế giới

c)
  • Vì sao gọi ông là thần đồng âm nhạc

d)
  • Thần đồng âm nhạc Mô – da

65.

Đâu là chủ đề mẹ của chủ đề “Vì sao gọi ông là thần đồng âm nhạc”.

a)
  • 3 tuổi ông đã nghe và hiểu được âm nhạc

b)
  • 5 tuổi ông đã sáng tác nhạc và chơi piano cổ điển, violin

c)
  • 7 tuổi ông lưu diễn ở nhiều thủ đô các nước châu Âu

d)
  • Thần đồng âm nhạc Mô-da

66.

Chủ đề trung tâm được triển khai thành bao nhiêu ý chính:

a)
  • 2 ý

b)
  • 3 ý

c)
  • 4 ý

d)
  • 5 ý

67.

Quan sát sơ đồ tư duy dưới đây, trả lời câu hỏi: 

  • Chủ đề trung tâm của sơ đồ tư duy là:

a)
  • Thông tin cá nhân thần đồng âm nhạc Mô - da

b)
  • Vì sao gọi Mô – da là thần đồng âm nhạc

c)
  • Mô – da là nhạc sĩ thiên tài của thế giới

d)
  • Thần đồng âm nhạc Mô - da

68.

Cho các thông tin sau:

a. Vẽ các hình elip và viết các từ “đường ô tô”, “đường hàng không”, “đường sông”, “đường biển”, “đường sắt”, “đường ống” vào các hình elip

b. thảo luận về các loại hình giao thông vận tải

c. Vẽ các đường nối từ chủ đề chính đến các chủ đề nhánh. Trên các đường nối, viết các từ, ví dụ từ “máy bay” trên đường nối với chủ đề nhánh “đường hàng không”.

d. viết từ “giao thông vận tải” trong hình elip ở giữa tờ giấy

e. vẽ hình elip ở giữa tờ giấy

Trật tự sắp xếp đúng là:

a)

b – e – d – a – c

b)

e – b – d – a – c

c)

b – e – a – d – c

d)

b – e – d – c – a

69.

Trong sơ đồ tư duy sau:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

70.

Cho sơ đồ tư duy sau:

a)

động vật

b)

âm nhạc

c)
  • thể thao

d)
  • du lịch

71.

Giáo viên yêu cầu học sinh làm sổ lưu niệm lớp bằng sơ đồ tư duy. Theo em, đâu không phải chủ đề nhánh:

a)
  • Các bài viết cảm nghĩ

b)
  • Hình ảnh kỉ niệm

c)
  • Hạnh kiểm của các thành viên

d)
  • Hoạt động sự kiện

72.

Giáo viên yêu cầu học sinh làm sổ lưu niệm lớp bằng sơ đồ tư duy. Theo em, đâu không phải chủ đề nhánh:

a)
  • Các bài viết cảm nghĩ

b)
  • Hình ảnh kỉ niệm

c)
  • Hạnh kiểm của các thành viên

d)
  • Hoạt động sự kiện

73.

Phát biểu nào sai về việc tạo sơ đồ tư duy tốt?

a)
  • Các đường kẻ càng ở gần hình ảnh trung tâm thì càng nên tô màu đậm hơn và kích thước dày hơn

b)
  • Nên dùng các đường kẻ cong thay vì các đường thẳng

c)
  • Nên bố trí thông tin đều quanh hình ảnh trung tâm

d)
  • Không nên sử dụng màu sắc trong sơ đồ tư duy vì màu sắc làm người xem mất tập trung vào vấn đề chính

74.

Phát biểu nào không phải là ưu điểm của việc tạo sơ đồ tư duy bằng phần mềm máy tính?

a)
  • Có thể sắp xếp, bố trí với không gian rộng mở, dễ sửa chữa, thêm bớt nội dung

b)
  • Có thể chia sẻ được cho nhiều người

c)
  • Có thể làm ở bất cứ đâu, không cần công cụ hỗ trợ

d)
  • Có thể kết hợp và chia sẻ để sử dụng cho các phần mềm máy tính khác

75.

Nhược điểm của việc tạo sơ đồ tư duy theo cách thủ công là gì?

a)
  • Khó sắp xếp, bố trí nội dung

b)
  • Hạn chế khả năng sáng tạo

c)
  • Không linh hoạt để có thể làm ở bất cứ đâu, đòi hỏi công cụ khó tìm kiếm

d)
  • Không dễ dàng trong việc mở rộng, sửa chữa và chia sẻ cho nhiều người

76.

Vẽ sơ đồ tư duy, ta thực hiện như sau:

a)
  • Triển khai các chi tiết cho chủ đề trung tâm -> Triển khai chi tiết cho các chủ đề chính -> Thể hiện chủ đề trung tâm -> Bổ sung nhánh mới.

b)
  • Triển khai các chi tiết cho chủ đề trung tâm -> Bổ sung nhánh mới -> Triển khai chi tiết cho các chủ đề chính -> Thể hiện chủ đề trung tâm

c)
  • Thể hiện chủ đề trung tâm -> Triển khai các chi tiết cho chủ đề trung tâm -> Triển khai chi tiết cho các chủ đề chính -> Bổ sung nhánh mới.

d)
  • Triển khai chi tiết cho các chủ đề chính -> Bổ sung nhánh mới -> Thể hiện chủ đề trung tâm -> Triển khai các chi tiết cho chủ đề trung tâm.

77.

Để lập một sơ đồ tư duy đơn giản, cần thực hiện mấy bước:

a)
  • 3 bước

b)
  • 4 bước

c)
  • 5 bước

d)
  • 6 bước

78.

Đâu không phải là ưu điểm khi vẽ sơ đồ tư duy vẽ bằng máy tính:

a)
  • Dễ sắp xếp, bố trí, thay đổi, thêm bớt nội dung

b)
  • Dễ sử dụng cho các mục đích khác: đưa vào bài trình chiếu, gửi qua gmail

c)
  • Có thể thực hiện ở bất cứ đâu, chỉ cần đủ đồ dùng

d)
  • Dễ dàng chia sẻ cho nhiều người ở các địa điểm khác nhau

79.

Sơ đồ tư duy được tạo nên bởi:

a)
  • âm thanh, hình ảnh, màu sắc

b)
  • chủ đề chính, chủ đề nhánh, các đường nối

c)
  • các kiến thức em được học

d)
  • các ý nghĩ trong đầu em

80.

Để tạo sơ đồ tư duy em cần phải:

a)
  • vẽ chủ đề chính ở bên phải tờ giấy để tiện kết nối chủ đề chính với các chủ đề phụ

b)
  • tạo nhánh từ các chủ đề phụ

c)
  • thêm từ khóa, tạo các nhánh và chọn màu khác nhau

d)
  • xác định chủ đề chính, tạo nhanh, thêm từ khóa và chọn màu khác nhau cho nhánh.