Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi trắc nghiệm Tin học lớp 6

Total questions: 84

Worksheet time: 42mins

Name
Class
Date
1.

Trong các đáp án sau, đâu là đáp án thể hiện về một thông tin?

a)

Quyển tập.

b)

Cái tivi.

c)

Bài viết trên báo về dự báo thời tiết.

d)

Máy tính.

2.

Đơn vị nhỏ nhất dùng để lưu trữ thông tin trong máy tính là:

a)

Byte.

b)

Bit.

c)

KB.

d)

MB.

3.

Biết 1 Megabyte xấp xỉ 1 triệu byte. Hỏi 4 Megabyte xấp xỉ bao nhiêu byte?

a)

4 nghìn byte.

b)

4 triệu byte.

c)

4 tỉ byte.

d)

4 nghìn tỉ byte.

4.

Mạng máy tính giúp chúng ta điều gì?

a)

cao hơn.

b)

kết nối và chia sẻ thông tin.

c)

mở máy tính nhanh hơn.

d)

làm máy tính chạy mát hơn.

5.

Trong các thiết bị: Chuột, bàn phím, màn hình, điện thoại thông minh. Thiết bị nào dùng mạng internet?

a)

Chuột.

b)

Bàn phím.

c)

Điện thoại thông minh.

d)

Màn hình.

6.

Trong các thiết bị: bộ chuyển mạch, bộ chia, bộ định tuyến, chuột. Thiết bị nào không phải thiết bị kết nối mạng?

a)

Bộ chuyển mạch.

b)

Bộ chia.

c)

Bộ định tuyến.

d)

Chuột.

7.

Trong các lợi ích sau, đâu là lợi ích nổi bật của internet:

a)

Chỉ dùng để chơi game.

b)

Chỉ dùng để xem phim.

c)

Truy cập thông tin và dịch vụ nhanh chóng.

d)

Giúp máy tính nhìn đẹp hơn.

8.

Trong trường hợp nào mạng không dây tiện dụng hơn mạng có dây?

a)

Khi cần truyền dữ liệu dung lượng lớn.

b)

Khi cần di chuyển nhiều nơi.

c)

Khi cần đẹp hơn.

d)

Khi muốn máy làm việc nhanh hơn.

9.

Mạng không dây tiện dụng hơn mạng có dây ở điểm nào?

a)

Việc lắp đặt và mở rộng mạng không dây dễ dàng hơn mạng có dây.

b)

Mạng không dây đường truyền ổn định hơn mạng có dây.

c)

Việc lắp đặt và mở rộng mạng không dây khó khăn hơn so với mạng có dây.

d)

Việc cung cấp mạng không dây còn nhiều khó khăn, hạn chế.

10.

Khi so sánh mạng không dây và mạng có dây. Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Mạng không dây thuận tiện cho những người di chuyển nhiều.

b)

Mạng không dây tốn nhiều tiền hơn mạng có dây.

c)

Mạng không dây đang lắp đặt hơn vì không cần khoan đục và lắp đặt đường dây.

d)

Mạng không dây thường được sử dụng cho các thiết bị di động như điện thoại.

11.

Hệ thống liên kết các website trên internet World Wide Web được viết tắt là gì?

a)

WED.

b)

WWW.

c)

3W.

d)

WOW.

12.

Để có thể truy cập vào các trang web trên Internet người ta dùng phần mềm nào?

a)

loa.

b)

Địa chỉ web.

c)

Trình duyệt web.

d)

màn hình.

13.

Phần mềm nào sau đây là trình duyệt web?

a)

Microsoft Word.

b)

Google Chrome.

c)

Zalo.

d)

Paint.

14.

Tập hợp Các trang Web có liên quan được truy cập thông qua một địa chỉ gọi là:

a)

Website.

b)

Các trang chủ.

c)

Các trình duyệt.

d)

Các địa chỉ.

15.

Địa chỉ website là địa chỉ của:

a)

Siêu văn bản.

b)

Trang mạng.

c)

Trang chủ.

d)

Trang web.

16.

Nếu bạn đang xem một trang web và bạn muốn quay lại trang trước đó, bạn sẽ nháy chuột vào nút nào trên trình duyệt?

a)

A.

b)

B.

c)

C.

d)

D.

17.

Máy tính giúp tìm kiếm thông tin trên internet bằng cách nào?

a)

Tìm kiếm thông tin trên internet thông qua từ khóa.

b)

Gửi thư điện tử.

c)

Mở trình duyệt wed.

d)

Tìm kiếm thông tin dưới dạng hình ảnh.

18.

Khi sử dụng máy tính tìm kiếm thông tin bằng từ khoá « NGÔI NHÀ » em sẽ nhận được kết quả là gì? Một danh sách các liên kết đến các trang web, hình ảnh, video hoặc các kết quả khác có chứa từ khoá « NGÔI NHÀ ».

a)

Một danh sách các liên kết đến các trang web, hình ảnh, video hoặc các kết quả khác có chứa từ khoá « NGÔI NHÀ ».

b)

Trang wed.

c)

Hình ảnh.

d)

Danh sách trang wed dạng văn bản.

19.

Khi tạo tài khoản thư điện tử trên wedsite gmail.com thì phần đuôi của địa chỉ là gì?

a)

@email.com

b)

@ymail.com

c)

@gmail.com

d)

@hmail.com

20.

Khi đặt mật khẩu cho thư điện tử của mình, em nên đặt mật khẩu như thế nào để đảm bảo tính bảo mật?

a)

Mật khẩu là sáu số giống nhau, đặc biệt.

b)

Có ít nhất năm kí tự và có các kí tự đặc biệt.

c)

Mật khẩu là ngày sinh của mình.

d)

Mật khẩu là tên mình.

21.

Thư điện tử có lợi ích gì trong việc giải quyết các công việc của em?

a)

Giúp gửi cùng một lúc cho nhiều người.

b)

Có thể bị virus, tin tặc tấn công.

c)

Trao đổi thông tin, tài liệu tiện lợi.

d)

Liên lạc có thể bị gián đoạn.

22.

Ưu điểm nổi bật của thư điện tử (email) so với thư giấy truyền thống là:

a)

Gửi cho ai cũng được.

b)

Gửi nhanh, chi phí thấp.

c)

Không bao giờ bị thất lạc.

d)

Không cần thiết bị.

23.

Em chỉ nên mở thư điện tử được gửi đến từ?

a)

Những người em không biết.

b)

Các trang Web ngẫu nhiên.

c)

Những người em biết và tin tưởng.

d)

Những người có tên rõ ràng.

24.

Trong các hình thức gửi thư, đâu là hình thức gửi nhanh và tiện lợi nhất?

a)

Gửi thư bằng bưu điện.

b)

Gửi thư bằng chim bồ câu.

c)

Gửi thư điện tử.

d)

Gửi thư bằng ngựa.

25.

Để tìm kiếm nhanh và chính xác về cuộc thi IOE Toán, em nhập từ khóa là:

a)

Ioe.

b)

Môn Toán.

c)

Ioe Toán.

d)

"Ioe Toán".

26.

Để thu hẹp phạm vi tìm kiếm, em phải làm gì?

a)

Nhập từ khoá chính xác.

b)

Sử dụng máy tìm kiếm.

c)

Đặt từ khoá trong hai dấu ngoặc kép.

d)

Chọn từ khoá ngắn hơn.

27.

Cách nhanh nhất để tìm thông tin trên google mà không biết địa chỉ truy cập là:

a)

Nhờ người khác tìm hộ.

b)

Sử dụng máy tìm kiếm với từ khoá.

c)

Hỏi bạn.

d)

Tìm trong sách.

28.

Để thu hẹp phạm vi tìm kiếm thông tin về virus Corona, em đặt từ khoá trong hai dấu ngoặc nào sau đây?

a)

Ngoặc tròn.

b)

Ngoặc vuông.

c)

Ngoặc kép.

d)

Ngoặc nhọn.

29.

Bạn An đọc truyện "Con Rồng cháu tiên" rồi tóm tắt, kể lại cho bạn Minh nghe. Hãy sắp xếp những việc làm cụ thể của bạn An theo thứ tự thu nhận, lưu trữ, xử lí và truyền thông tin. ý a/ Bạn An kể lại cho mình nghe tóm tắt câu chuyện. ý b/ Bạn An nhớ nội dung câu chuyện. ý c/ Bạn An đọc truyện "Con Rồng cháu tiên" ý d/ Bạn An tóm tắt câu chuyện.

a)

d-c-a-b.

b)

c-b-d-a.

c)

b-c-a-d.

d)

c-d-b-a.

30.

Đơn vị đo dung lượng thông tin nhỏ nhất là gì?

a)

Byte.

b)

Megabyte.

c)

Kilobyte.

d)

Bit.

31.

1 Kilobyte xấp xỉ bao nhiêu byte?

a)

1 nghìn byte.

b)

1 triệu byte.

c)

1 tỷ byte.

d)

1 nghìn tỷ byte.

32.

Mạng máy tính không cho phép người sử dụng chia sẻ:

a)

Bàn phím và chuột.

b)

Máy in.

c)

Máy quét.

d)

Dữ liệu.

33.

Mạng máy tính gồm các thành phần:

a)

Máy tính và thiết bị kết nối.

b)

Thiết bị đầu cuối, thiết bị kết nối, phần mềm mạng.

c)

Thiết bị đầu cuối và thiết bị kết nối.

d)

Máy tính và phần mềm mạng.

34.

Thiết bị nào sau đây không phải là thiết bị đầu cuối

a)

Máy tính.

b)

Bộ định tuyến.

c)

Máy in.

d)

Máy quét.

35.

Đặc điểm chính của Internet?

a)

Tính tương tác.

b)

Tính toàn cầu, tính dễ tiếp cận.

c)

Tính không chủ sở hữu.

d)

Tính toàn cầu, tính dễ tiếp cận, tính tương tác, tính không chủ sở hữu.

36.

Phát biểu nào sau đây không phải lợi ích của việc sử dụng Internet

a)

Giúp tiết kiệm thời gian và cung cấp nhiều tư liệu làm bài tập dự án.

b)

Giúp nâng cao kiến thức bằng cách tham gia các khóa học trực tuyến.

c)

Giúp giải trí bằng cách xem mạng xã hội và chơi điện tử suốt cả ngày.

d)

Giúp mở rộng giao lưu kết bạn với các bạn ở nước ngoài.

37.

Phát biểu nào sau đây là sai ?

a)

Mạng có dây đường truyền là dây dẫn mạng.

b)

Mạng không dây kết nối ở mọi địa hình.

c)

Mạng không dây có đường truyền là sóng.

d)

Mạng có dây dễ lắp đặt hơn mạng không dây.

38.

Mạng không dây tiện dụng hơn mạng có dây ở điểm nào?

a)

Việc lắp đặt và mở rộng mạng dễ dàng.

b)

Đường truyền ổn định hơn.

c)

Việc lắp đặt và mở rộng mạng khó khăn hơn.

d)

Việc cung cấp mạng không dây còn nhiều khó khăn, hạn chế.

39.

WWW là tên viết tắt của cụm từ nào dưới đây:

a)

Wed World Wide.

b)

Wide World Wed.

c)

World Wide Wed.

d)

World Wed Wed.

40.

World Wide Wed là gì?

a)

Hệ thống liên kết các wedsite trên Internet.

b)

Một trò chơi máy tính.

c)

Một phần mềm máy tính.

d)

Tên khác của Internet.

41.

Tập hợp nhiều trang wed liên quan được tổ chức dưới một địa chỉ truy cập là:

a)

Trang mạng.

b)

Wedsite.

c)

Máy tìm kiếm.

d)

Trang wed.

42.

Địa chỉ wedsite là địa chỉ của gì?

a)

Trang wed.

b)

Trang chủ.

c)

Siêu văn bản.

d)

Trang mạng.

43.

Phần mềm giúp người sử dụng truy cập các trang web trên Internet gọi là gì?

a)

Trình duyệt web.

b)

Wedsite.

c)

Địa chỉ wed.

d)

Máy tim kiếm.

44.

Khi di chuyển vào liên kết, con trỏ chuột thường chuyển thành hình gì?

a)

Ngôi nhà.

b)

Mũi tên.

c)

Bàn tay.

d)

Trỏ văn bản.

45.

Công dụng của máy tìm kiếm là gì?

a)

Tìm kiếm thông tin dưới dạng hình ảnh.

b)

Truy cập các trang wed.

c)

Gửi thư điện tử.

d)

Tìm kiếm thông tin trên Internet thông qua từ khóa.

46.

Sử dụng máy tìm kiếm, em sẽ nhận được kết quả là gì?

a)

Danh sách liên kết dạng văn bản.

b)

Nội dung thông tin cần tìm trên một trang web.

c)

Danh sách liên kết trỏ đến các trang web có chứa từ khóa.

d)

Danh sách địa chỉ các trang web có chứa thông tin cần tìm.

47.

Em chỉ mở thư điện tử được người gửi đến từ ai?

a)

Những người em biết và tin tưởng.

b)

Những người em không biết.

c)

Các trang web ngẫu nhiên.

d)

Những người có tên rõ ràng.

48.

Để tìm kiếm nhanh và chính xác về cuộc thi IOE Toán, em nhập từ khóa nào?

a)

IOE.

b)

Toán.

c)

“IOE” + “Toán”.

d)

“IOE Toán”.

49.

Khi đăng kí thành công một tài khoản thư điện tử, em cần nhớ gì để có thể đăng nhập vào lần sau?

a)

Tên nhà cung cấp dịch vụ Internet.

b)

Ngày tháng năm sinh đã khai báo.

c)

Địa chỉ thư của những người bạn.

d)

Tên đăng nhập và mật khẩu hộp thư.

50.

Khi tìm kiếm thông tin trên Internet, tại sao từ khóa lại quan trọng?

a)

Giúp bạn tìm kiếm nhanh hơn.

b)

Giúp bạn tìm thấy thông tin chính xác hơn.

c)

Tăng dung lượng dữ liệu.

d)

Không quan trọng.

51.

Khi đặt mật khẩu cho thư điện tử của mình, em nên đặt mật khẩu như thế nào để đảm bảo tính bảo mật?

a)

Dãy số từ 0 đến 9.

b)

Có ít nhất năm kí tự và các kí tự như chữ, số, đặc biệt.

c)

Mật khẩu là ngày sinh của mình.

d)

Mật khẩu giống tên của địa chỉ thư.

52.

Khi đăng kí thành công một tài khoản thư điện tử, em cần nhớ gì để có thể đăng nhập vào lần sau?

a)

Tên nhà cung cấp dịch vụ Internet.

b)

Ngày tháng năm sinh đã khai báo.

c)

Địa chỉ thư của những người bạn.

d)

Tên đăng nhập và mật khẩu hộp thư.

53.

Thư điện tử có lợi ích gì trong việc giải quyết các công việc của em?

a)

Thư điện tử không thể gửi cùng một lúc cho nhiều người.

b)

Trao đổi thông tin, tài liệu qua lại với bạn bè.

c)

Có thể bị virus, tin tặc tấn công.

d)

Liên lạc có thể bị gián đoạn.

54.

Trong các hình thức gửi thư, đâu là hình thức gửi nhanh và tiện lợi nhất?

a)

Gửi thư bằng bưu điện.

b)

Gửi thư điện tử.

c)

Gửi thư bằng chim bồ câu.

d)

Gửi thư bằng ngựa.

55.

Đặc điểm nào sau đây là ưu điểm của thư điện tử?

a)

Có thể bị lừa đảo bởi thư giả mạo.

b)

Thời gian gửi, nhận thư nhanh; gửi một lúc cho nhiều người.

c)

Gặp phiền phức với thư rác.

d)

Máy có thể bị nhiễm virus.

56.

Địa chỉ nào sau đây là địa chỉ thư điện tử?

a)

www.nxbgd.vn

b)

lop6.432gmail.com

c)

Tan+hoa.com

d)

nguyenvana123@gmail.com

57.

Phương án nào sau đây là thông tin?

a)

Số liệu “28°C, 80% độ ẩm” được ghi từ cảm biến.

b)

Danh sách các số 12, 45, 78, 102 chưa được xử lí.

c)

Nhận xét: “Thời tiết hôm nay nóng ẩm, cần mang theo nước khi ra ngoài.”

d)

Một bảng gồm các con số do được từ thí nghiệm.

58.

1 Kilobyte xấp xỉ bao nhiêu byte?

a)

1 nghìn byte.

b)

1 triệu byte.

c)

1 tỷ byte.

d)

1 nghìn tỷ byte.

59.

1 Megabyte xấp xỉ bao nhiêu byte?

a)

1 nghìn byte.

b)

1 triệu byte.

c)

1 tỉ byte.

d)

1 nghìn tỉ byte.

60.

Mạng máy tính là gì?

a)

Hệ thống phần mềm dùng để trình bày thông tin.

b)

Một thiết bị lưu trữ dữ liệu dung lượng lớn.

c)

Tập hợp các máy tính được kết nối với nhau để trao đổi dữ liệu.

d)

Công cụ dùng để bảo vệ máy tính khỏi virus.

61.

Các thành phần chính của mạng máy tính là gì?

a)

Các thiết bị đầu cuối, các thiết bị kết nối và phần mềm mạng.

b)

Máy tính, máy in, thiết bị kết nối.

c)

Các thiết bị đầu cuối và các thiết bị kết nối.

d)

Máy tính, con chuột.

62.

Thiết bị nào sau đây không phải là thiết bị mạng cơ bản?

a)

Bộ chuyển mạch.

b)

Bộ chia.

c)

Bộ định tuyến.

d)

Máy in.

63.

Đặc điểm chính của Internet?

a)

Tính tương tác.

b)

Tính toàn cầu, tính dễ tiếp cận, tính tương tác, tính không chủ sở hữu.

c)

Tính toàn cầu, tính dễ tiếp cận.

d)

Tính không chủ sở hữu.

64.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Mạng có dây kết nối các máy tính bằng dây dẫn mạng.

b)

Mạng không dây có thể kết nối ở mọi địa hình.

c)

Mạng không dây không chỉ kết nối các máy tính mà còn cho phép kết nối các thiết bị thông minh như: điện thoại di động, ti vi,...

d)

Mạng có dây dễ sửa và lắp đặt hơn mạng không dây vì có thể nhìn thấy dây dẫn.

65.

Mạng không dây tiện dụng hơn mạng có dây ở điểm nào?

a)

Việc lắp đặt và mở rộng mạng không dây dễ dàng hơn mạng có dây.

b)

Mạng không dây đường truyền ổn định hơn mạng có dây.

c)

Việc lắp đặt và mở rộng mạng không dây khó khăn hơn so với mạng có dây.

d)

Việc cung cấp mạng không dây còn nhiều khó khăn, hạn chế.

66.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Mạng không dây thuận tiện cho những người di chuyển nhiều.

b)

Mạng không dây nhanh và ổn định hơn mạng có dây.

c)

Mạng không dây dễ dàng lắp đặt hơn vì không cần khoan đục và lắp đặt đường dây.

d)

Mạng không dây thường được sử dụng cho các thiết bị di động như máy tính bảng, điện thoại.

67.

World Wide Web là gì?

a)

Tên khác của Internet.

b)

Một phần mềm máy tính.

c)

Hệ thống liên kết các website trên internet.

d)

Một trò chơi máy tính.

68.

WWW là tên viết tắt của cụm từ nào sau đây?

a)

Web World Wide.

b)

World Wide Web.

c)

Wide World Web.

d)

World Web Wide.

69.

Phần mềm giúp người sử dụng truy cập các trang web trên Internet gọi là gì?

a)

Website.

b)

Địa chỉ web.

c)

Trình duyệt web.

d)

Công cụ tìm kiếm.

70.

Website là tập hợp:

a)

Các trang Web có liên quan.

b)

Các trang chủ.

c)

Các trình duyệt.

d)

Các địa chỉ.

71.

Địa chỉ website là địa chỉ của:

a)

Siêu văn bản.

b)

Trang mạng.

c)

Trang chủ.

d)

Trang web.

72.

Nếu bạn đang xem một trang web và bạn muốn quay lại trang trước đó, bạn sẽ nháy chuột vào nút nào trên trình duyệt?

a)

Nút A.

b)

Nút B.

c)

Nút C.

d)

Nút D.

73.

Công dụng của máy tìm kiếm?

a)

Tìm kiếm thông tin trên internet thông qua từ khóa.

b)

Gửi thư điện tử.

c)

Truy cập các trang Web.

d)

Tìm kiếm thông tin dưới dạng hình ảnh.

74.

Sử dụng máy tìm kiếm em sẽ nhận được kết quả là gì?

a)

Danh sách liên kết trỏ đến các trang web có chứa từ khóa.

b)

Nội dung thông tin cần tìm trên một trang web.

c)

Danh sách địa chỉ các trang web có chứa thông tin cần tìm.

d)

Danh sách liên kết dạng văn bản.

75.

Theo quy định của Google, trẻ vị thành niên muốn đăng kí tài khoản thư điện tử thì:

a)

Không được phép sử dụng Gmail.

b)

Chỉ được sử dụng tài khoản của người thân.

c)

Cần có sự đồng ý, trợ giúp và quản lí của bố mẹ.

d)

Cần phải cung cấp đầy đủ các thông tin về gia đình, trường học.

76.

Khi đặt mật khẩu cho thư điện tử của mình, em nên đặt mật khẩu như thế nào để đảm bảo tính bảo mật?

a)

Dãy số từ 0 đến 9.

b)

Có ít nhất năm kí tự và có các kí tự như chữ, số, đặc biệt.

c)

Mật khẩu là ngày sinh của mình.

d)

Mật khẩu giống tên của địa chỉ thư.

77.

Thư điện tử có lợi ích gì trong việc giải quyết các công việc của em?

a)

Thư điện tử không thể gửi cùng một lúc cho nhiều người.

b)

Có thể bị virus, tin tặc tấn công.

c)

Trao đổi thông tin, tài liệu qua lại với bạn bè.

d)

Liên lạc có thể bị gián đoạn.

78.

Đặc điểm nào sau đây là ưu điểm của thư điện tử?

a)

Có thể bị lừa đảo bởi thư giả mạo.

b)

Gặp phiền phức với thư rác.

c)

Thời gian gửi, nhận thư nhanh, gửi một lúc cho nhiều người.

d)

Máy có thể bị nhiễm virus.

79.

Em chỉ nên mở thư điện tử được gửi đến từ?

a)

Những người em không biết.

b)

Các trang Web ngẫu nhiên.

c)

Những người em biết và tin tưởng.

d)

Những người có tên rõ ràng.

80.

Trong các hình thức gửi thư, đâu là hình thức gửi nhanh và tiện lợi nhất?

a)

Gửi thư bằng bưu điện.

b)

Gửi thư bằng chim bồ câu.

c)

Gửi thư điện tử.

d)

Gửi thư bằng ngựa.

81.

Để tìm kiếm nhanh và chính xác về cuộc thi IOE Tiếng Anh, em nhập từ khóa là:

a)

IOE tiếng Việt.

b)

IOE Tiếng Anh.

c)

Thi IOE Toán.

d)

Cuộc thi IOE cấp trường.

82.

Để thu hẹp phạm vi tìm kiếm, em phải làm gì?

a)

Nhập từ khoá chính xác

b)

Sử dụng máy tìm kiếm

c)

Đặt từ khoá trong hai dấu ngoặc kép

d)

Chọn từ khoá ngắn hơn

83.

Cách nhanh nhất để tìm thông tin trên google mà không biết địa chỉ truy cập là:

a)

Nhờ người khác tìm hộ

b)

Sử dụng máy tìm kiếm với từ khoá

c)

Di chuyển lần theo đường liên kết của các trang web

d)

Hỏi địa chỉ người khác rồi ghi ra giấy, sau đó nhập địa chỉ vào thanh địa chỉ

84.

Để thu hẹp phạm vi tìm kiếm thông tin về virus Corona, em đặt từ khoá trong hai dấu ngoặc nào sau đây?

a)

Ngoặc tròn

b)

Ngoặc vuông

c)

Ngoặc kép

d)

Ngoặc nhọn