wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tin 6 - Đề Cương Ôn Thi Giữa Kỳ 1

Total questions: 79

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Dữ liệu chỉ có ở trong máy tính.

b)

Dữ liệu là những giá trị số do con người nghĩ ra.

c)

Dữ liệu được thể hiện dưới dạng con số, văn bản, hình ảnh, âm thanh.

d)

Dữ liệu chỉ có thể được hiểu bởi những người có trình độ cao.

2.

Chúng ta gọi dữ liệu hoặc lệnh được nhập vào máy tính là gì?

a)

Thông tin máy tính.

b)

Thông tin vào.

c)

Thông tin ra.

d)

Dữ liệu được lưu trữ.

3.

Giả sử em là lớp trưởng của lớp. Theo em, thông tin nào không phải là thông tin cần xử lí (thông tin vào) để xếp loại các tổ cuối tuần?

a)

Số lượng bạn ăn bán trú.

b)

Số các bạn bị ghi tên vì đi muộn.

c)

Số bạn không mặc áo đồng phục.

d)

Số bạn bị cô giáo nhắc nhở.

4.

Nghe bản tin dự báo thời tiết "Ngày mai trời có thể nắng", em sẽ xử lý thông tin và quyết định như thế nào (thông tin ra)?

a)

Mặc đồng phục.

b)

Đi học mang theo áo mưa.

c)

Ăn sáng trước khi đến trường.

d)

Đi học mang theo ô, mũ.

5.

Thông tin dạng âm thanh là thông tin nào bên dưới đây?

a)

Tiếng chim hót.

b)

Đi học mang theo áo mưa.

c)

Ăn sáng trước khi đến trường.

d)

Hẹn bạn Hương cùng đi học.

6.

Mắt thường không thể tiếp nhận những thông tin nào dưới đây?

a)

Rác bẩn vứt ngoài hành lang lớp học.

b)

Những con vi trùng gây bệnh lị lẫn trong thức ăn bị ôi thiu.

c)

Đàn kiến đang "tấn công" lọ đường quên đậy nắp.

d)

Bạn Phương quên không đeo khăn quàng đỏ.

7.

Trước khi sang đường theo em, con người phải xử lý những thông tin gì?

a)

Nghĩ về bài toán hôm qua trên lớp chưa làm được.

b)

Quan sát xem có phương tiện giao thông đang đến gần không.

c)

Quan sát xem đèn tín hiệu giao thông đang bật màu gì.

d)

Kiểm tra lại đồ dùng học tập đã có đủ trong cặp sách chưa.

8.

Công cụ nào sau đây không phải là vật mang tin?

a)

Giấy.

b)

Thẻ nhớ.

c)

Đĩa CD, DVD.

d)

Xô, chậu.

9.

Công cụ nào sau đây không phải là vật mang tin?

a)

Giấy.

b)

Thẻ nhớ.

c)

Đĩa CD, DVD.

d)

Xô, chậu.

10.

Thông tin có thể giúp cho con người những gì?

a)

Giúp con người đưa ra những lựa chọn tốt, giúp cho hoạt động của con người đạt hiểu quả.

b)

Hiểu biết về cuộc sống và xã hội xung quanh.

c)

Biết được các tin tức và sự kiện xảy ra trong xã hội.

d)

Tất cả các khẳng định trên đều đúng.

11.

Theo em tờ giấy của bạn Khoa đóng vai trò là gì?

a)

Vật mang tin.

b)

Thông tin.

c)

Dữ liệu.

d)

Tất cả đều đúng.

12.

Phương án nào sau đây là thông tin?

a)

Tệp lưu trữ tài liệu về điều tra dân số.

b)

Phiếu điều tra dân số.

c)

Kiến thức về phân bố dân cư.

d)

Các con số thu thập được thông qua cuộc điều tra dân số.

13.

Phát biểu nào sau đây đúng về lợi ích của thông tin?

a)

Có độ tin cậy cao, không phụ thuộc vào dữ liệu.

b)

Đem lại hiểu biết và giúp con người có những lựa chọn tốt.

c)

Có độ tin cậy cao, đem lại hiểu biết cho con người.

d)

Đem lại hiểu biết cho con người, không phụ thuộc vào dữ liệu.

14.

Xem bản tin dự báo thời tiết như Hình 1, bạn Khoa kết luận: "Hôm nay, trời có mưa". Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Bản tin thời tiết là thông tin, kết luận của Khoa là là dữ liệu.

b)

Bản tin dự báo thời tiết là dữ liệu, kết luận của Khoa là thông tin.

c)

Bản tin dự báo thời tiết và kết luận của Khoa đều là dữ liệu.

d)

Những con số trong bản tin dự báo thời tiết là thông tin.

15.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Sự tiếp nhận thông tin phụ thuộc vào sự hiểu biết của mỗi người.

b)

Thông tin là những gì có giá trị, dữ liệu là những thứ vô giá trị.

c)

Thông tin đem lại cho con người sự hiểu biết.

d)

Thông tin có thể làm thay đổi hành động của con người.

16.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Mọi thông tin muốn có được, con người sẽ phải tốn rất nhiều tiền.

b)

Không có sự phân biệt giữa thông tin và dữ liệu.

c)

Thông tin là kết quả của việc xử lí dữ liệu để nó trở nên có ý nghĩa.

d)

Dữ liệu chỉ có trong máy tính, không tồn tại bên ngoài máy tính.

17.

Xem xét tình huống cầu thủ ghi bàn và cho biết bộ não của cầu thủ nhận được thông tin từ những giác quan nào?

a)

Thị giác.

b)

Vị giác.

c)

Cả 2 đáp án đều đúng.

d)

Không có đáp án nào đúng.

18.

Những khả năng to lớn nào đã làm cho máy tính trở thành một công cụ xử lý thông tin hữu hiệu?

a)

Làm việc không mệt mỏi.

b)

Khả năng tính toán nhanh, chính xác.

c)

Khả năng lưu trữ lớn.

d)

Tất cả các khả năng trên.

19.

Kết quả của việc nhìn thấy hoặc nghe thấy ở con người được xếp vào hoạt động nào trong quá trình xử lí thông tin?

a)

Thu nhận.

b)

Lưu trữ.

c)

Xử lí.

d)

Truyền.

20.

Các thao tác lập luận, giải thích, phân tích, phán đoán, tưởng tượng, … của con người được xếp vào hoạt động nào trong quá trình xử lí thông tin?

a)

Thu nhận.

b)

Lưu trữ.

c)

Xử lí.

d)

Truyền.

21.

Các thao tác nói, chia sẻ, thông báo, tuyên truyền, biểu đạt, trò chuyện, … của con người được xếp vào hoạt động nào trong quá trình xử lí thông tin?

a)

Thu nhận.

b)

Lưu trữ.

c)

Xử lí.

d)

Truyền.

22.

Bàn phím, chuột, máy quét và webcam là những ví dụ về loại thiết bị nào của máy tính?

a)

Bộ nhớ.

b)

Thiết bị lưu trữ.

c)

Thiết bị vào.

d)

Thiết bị ra.

23.

Máy tính có thể thực hiện hàng tỉ phép tính trong bao lâu?

a)

Một giây.

b)

Một giờ.

c)

Một phút.

d)

Tất cả đều sai.

24.

Thiết bị nào sau đây không phải là thiết bị ra của máy tính?

a)

Micro.

b)

Máy in.

25.

y tính có thể thực hiện hàng tỉ phép tính trong bao lâu?

a)

Một giây.

b)

Một giờ.

c)

Một phút.

d)

Tất cả đều sai.

26.

Thiết bị nào sau đây không phải là thiết bị ra của máy tính?

a)

Micro.

b)

Máy in.

c)

Màn hình.

d)

Loa.

27.

Đặc điểm nào sau đây không thuộc về máy tính?

a)

Thực hiện nhanh và chính xác.

b)

Suy nghĩ sáng tạo.

c)

Lưu trữ lớn.

d)

Hoạt động bền bỉ.

28.

Các hoạt động xử lí thông tin gồm:

a)

Đầu vào, đầu ra.

b)

Thu nhận, xử lí, lưu trữ, truyền.

c)

Nhìn, nghe, suy đoán, kết luận.

d)

Mở bài, thân bài, kết luận.

29.

Thao tác ghi nhớ và cất giữ tài liệu của con người được xếp vào hoạt động nào trong quá trình xử lí thông tin?

a)

Thu nhận.

b)

Lưu Trữ.

c)

Xử lí.

d)

Truyền.

30.

Sức mạnh của máy tính tuỳ thuộc vào đâu?

a)

Khả năng tính toán nhanh.

b)

Giá thành ngày càng rẻ.

c)

Khả năng và sự hiểu biết của con người.

d)

Khả năng lưu trữ lớn.

31.

Thiết bị cho em thấy các hình ảnh hay kết quả hoạt động của máy tính là gì?

a)

Bàn phím.

b)

CPU.

c)

Chuột.

d)

Màn hình.

32.

Dữ liệu được máy tính lưu trữ dưới dạng:

a)

Số thập phân.

b)

Dãy bit.

c)

Thông tin.

d)

Các kí tự.

33.

Dữ liệu trong máy tính được mã hóa thành dãy bit vì:

a)

Dãy bit chiếm ít dung lượng nhớ hơn.

b)

Dãy bit được xử lí dễ dàng hơn.

c)

Dãy bit đáng tin cậy hơn.

d)

Máy tính chỉ làm việc với hai kí hiệu 0 và 1.

34.

Đơn vị đo dung lượng thông tin nhỏ nhất là gì?

a)

Digit.

b)

Byte.

c)

Kilobyte.

d)

Bit.

35.

Một bit được biểu diễn bằng:

a)

Chữ số bất kì.

b)

Một chữ cái.

c)

Kí hiệu 0 hoặc 1.

d)

Một kí hiệu đặc biệt.

36.

Bao nhiêu "bit" tạo thành một "byte"?

a)

36.

b)

32.

c)

9.

d)

8.

37.

Bao nhiêu "byte" tạo thành một "kilobyte"?

a)

64.

b)

8.

c)

1 024.

d)

2 028.

38.

Đơn vị đo dữ liệu nào sau đây lớn nhất?

a)

Bit.

b)

Kilobyte.

c)

Megabyte.

d)

Gigabyte.

39.

Một kilobyte bằng bao nhiêu?

a)

64.

b)

8.

c)

1 024.

d)

2 028.

40.

Đơn vị đo dữ liệu nào sau đây lớn nhất?

a)

Bit.

b)

Kilobyte.

c)

Megabyte.

d)

Gigabyte.

41.

Khả năng lưu trữ của một thiết bị nhớ được gọi là gì?

a)

Thể tích nhớ.

b)

Năng lực nhớ.

c)

Dung lượng nhớ.

d)

Khối lượng nhớ.

42.

Tệp ảnh IMG_0123.jpg có dung lượng bao nhiêu?

a)

44 byte.

b)

44 kilobit.

c)

44 kilobyte.

d)

0,44 megabyte.

43.

Một ổ cứng di động 2 TB có dung lượng nhớ tương đương bao nhiêu?

a)

2 048 KB.

b)

1 024 MB.

c)

2 048 MB.

d)

2 048 GB.

44.

Một thẻ nhớ 2 GB chứa được khoảng bao nhiêu bản nhạc? Biết rằng mỗi bản nhạc có dung lượng khoảng 4 MB.

a)

12.

b)

120.

c)

512.

d)

5120.

45.

Thẻ nhớ sau có dung lượng là bao nhiêu?

a)

32 B.

b)

32 MB.

c)

32 KB.

d)

32 GB.

46.

Dãy bit là gì?

a)

Là âm thanh phát ra từ máy tính.

b)

Là dãy những chữ số từ 0 đến 9.

c)

Là một dãy chỉ gồm chữ số 2.

d)

Là dãy những kí hiệu 0 và 1.

47.

Một mạng máy tính gồm:

a)

Tối thiểu năm máy tính được liên kết với nhau.

b)

Hai hoặc nhiều máy tính được kết nối với nhau.

c)

Một số máy tính bàn.

d)

Tất cả các máy tính trong một phòng hoặc trong một tòa nhà.

48.

Mạng máy tính không cho phép người sử dụng chia sẻ

a)

Máy in.

b)

Máy quét.

c)

Bàn phím và chuột.

d)

Dữ liệu.

49.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Người sử dụng có thể giao tiếp với nhau trên mạng máy tính.

b)

Trong một mạng máy tính, các tài nguyên như máy in có thể được chia sẻ.

c)

Virus có thể lây lan sang các máy tính khác trong mạng máy tính.

d)

Người sử dụng không thể chia sẻ dữ liệu trên máy tính của mình cho người khác trong cùng một mạng máy tính.

50.

Trong các nhận định sau, nhận định nào không phải là lợi ích của việc sử dụng mạng máy tính?

a)

Giảm chi phí khi dùng chung phần cứng.

b)

Giảm chi phí khi

51.

Trong các nhận định sau, nhận định nào không phải là lợi ích của việc sử dụng mạng máy tính?

a)

Giảm chi phí khi dùng chung phần cứng.

b)

Giảm chi phí khi dùng chung phần mềm.

c)

Người sử dụng có quyền kiểm soát độc quyền đối với dữ liệu và ứng dụng của riêng họ.

d)

Cho phép chia sẻ dữ liệu, tăng hiệu quả sử dụng.

52.

Thiết bị nào sau đây không phải là thiết bị đầu cuối?

a)

Máy in.

b)

Máy tính.

c)

Bộ định tuyến.

d)

Máy quét.

53.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Mạng không dây có thể kết nối ở mọi địa hình.

b)

Mạng có dây kết nối các máy tính bằng dây dẫn mạng.

c)

Mạng có dây dễ sửa và lắp đặt hơn mạng không dây vì có thể nhìn thấy dây dẫn.

d)

Mạng không dây không chỉ kết nối các máy tính mà còn cho phép kết nối các thiết bị thông minh khác như điện thoại di động, ti vi, tủ lạnh, …

54.

Phát biểu nào sau đây không chính xác?

a)

Mạng không dây thuận tiện cho những người di chuyển nhiều.

b)

Mạng không dây nhanh và ổn định hơn mạng có dây.

c)

Mạng không đâyễ dàng lắp đặt hơn vì không cần khoan đục và lắp đặt đường dây.

d)

Mạng không dây thường được sử dụng cho các thiết bị di động như máy tính bảng, điện thoại, …

55.

Mạng máy tính gồm các thành phần:

a)

Máy tính và thiết bị kết nối.

b)

Máy tính và phần mềm mạng.

c)

Thiết bị đầu cuối, thiết bị kết nối và phần mềm mạng.

d)

Thiết bị đầu cuối và thiết bị kết nối.

56.

Phát biểu sai là?

a)

Đường truyền dữ liệu có hai loại: nhìn thấy và không nhìn thấy.

b)

Đường truyền dữ liệu nhìn thấy sử dụng dây dẫn mạng.

c)

Kết nối không dây giúp người sử dụng có thể linh hoạt thay đổi vị trí mà vẫn duy trì kết nối mạng.

d)

Kết nối không dây chỉ dùng với thiết bị di động.

57.

Thiết bị đầu cuối nào có thể kết nối Bộ chuyển mạch (Switch)?

a)

Ti vi.

b)

Máy in.

c)

Điện thoại thông minh.

d)

Cả 3 đáp án trên.

58.

Thiết bị đầu cuối nào có thể kết nối Bộ chuyển mạch (Switch)?

a)

Ti vi.

b)

Máy in.

c)

Điện thoại thông minh.

d)

Cả 3 đáp án trên.

59.

Hãy chọn đáp án đúng Máy tính kết nối với nhau để:

a)

Chia sẻ các thiết bị.

b)

Thuận lợi cho việc sửa chữa.

c)

Trao đổi dữ liệu.

d)

Tiết kiệm điện.

60.

Một máy tính ở Hà Nội kết nối với một máy tính ở thành phố Hồ Chí Minh để có thể sao chép tệp và gửi thư điện tử.Theo em, được xếp vào những loại mạng nào?

a)

Mạng có dây.

b)

Mạng LAN.

c)

Mạng WAN.

d)

Mạng không dây.

61.

Em hãy cho biết trong các thiết bị sau, thiết bị nào không là thiết bị mạng?

a)

Hub.

b)

Vỉ mạng.

c)

Webcam.

d)

Modem.

62.

Em hãy cho biết vì sao người dung có thể tiếp cận, chia sẽ thông tin một cách nhanh chóng tiện lợi, không phụ thuộc vào vị trí địa lí khi kết nối vào?

a)

Máy tính.

b)

Laptop.

c)

mạng máy tính.

d)

Mạng internet.

63.

Thiết bị nào giúp kết nối các máy tính với nhau và truyền thông tin từ máy tính này tới máy tính khác?

a)

Cáp điện, cáp quang.

b)

Cáp mạng, Switch và modem.

c)

Webcam.

d)

Vỉ mạng.

64.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Internet chỉ là mạng kết nối các trang thông tin trên phạm vi toàn cầu.

b)

Internet là một mạng các máy tính liên kết với nhau trên toàn cầu.

c)

Internet là mạng truyền hình kết nối các thiết bị nghe nhìn trong phạm vi một quốc gia.

d)

Internet là mạng kết nối các thiết bị có sử dụng chung nguồn điện.

65.

Để kết nối với Internet, máy tính phải được cài đặt và cung cấp dịch vụ bởi:

a)

Một máy tính khác.

b)

Người quản trị mạng xã hội.

c)

Nhà cung cấp dịch vụ Internet.

d)

Người quản trị mạng máy tính.

66.

Phát biểu nào không đúng khi nói về Internet?

a)

Một mạng lưới rộng lớn kết nối hàng triệu máy tính trên khắp thế giới.

b)

Một mạng kết nối các hệ thống máy tính và cá

67.

Phát biểu nào không đúng khi nói về Internet?

a)

Một mạng lưới rộng lớn kết nối hàng triệu máy tính trên khắp thế giới.

b)

Một mạng kết nối các hệ thống máy tính và các thiết bị với nhau giúp người sử dụng có thể xem, tìm kiếm, chia sẻ và trao đổi thông tin, …

c)

Một mạng công cộng không thuộc sở hữu hay do bất kì một tổ chức hoặc cá nhân nào điều hành.

d)

Một mạng kết nối các máy tính với nhau được tổ chức và giám sát bởi một cơ quan quản lí.

68.

Phát biểu nào sau đây không phải là đặc điểm của Internet?

a)

Phạm vi hoạt động trên toàn cầu.

b)

Có nhiều dịch vụ đa dạng và phong phú.

c)

Không thuộc quyền sở hữu của ai.

d)

Thông tin chính xác tuyệt đối.

69.

Phát biểu nào sau đây không phải là lợi ích của việc sử dụng Internet đối với học sinh?

a)

Giúp mở rộng giao lưu kết bạn với các bạn ở nước ngoài.

b)

Giúp tiết kiệm thời gian và cung cấp nhiều tư liệu làm bài tập dự án.

c)

Giúp nâng cao kiến thức bằng cách tham gia các khóa học trực tuyến.

d)

Giúp giải trí bằng cách xem mạng xã hội và chơi điện tử suốt cả ngày.

70.

Ý kiến nào sau đây là sai?

a)

Kho thông tin trên Internet là khổng lồ.

b)

Chúng ta có thể sử dụng bất kì thông tin nào trên Internet mà không cần xin phép.

c)

Internet cung cấp môi trường làm việc trực tuyến, giải trí từ xa.

d)

Người sử dụng có thể tìm kiếm, trao đổi thông tin trên Internet.

71.

Khi sử dụng lại các thông tin trên mạng cần lưu ý đến vấn đề là:

a)

Bản quyền.

b)

Các từ khóa liên quan đến trang web.

c)

Địa chỉ của trang web.

d)

Các từ khóa liên quan đến thông tin cần tìm.

72.

Một vài ứng dụng trên Internet

a)

Đào tạo qua mạng.

b)

Hội thảo trực tuyến.

c)

Thương mại điện tử.

d)

Tất cả các đáp án trên.

73.

Người dùng có thể tiếp cận và chia sẻ thông tin một cách nhanh chóng, tiện lợi, không phụ thuộc vào vị trí địa lý khi người dùng kết nối vào đâu?

a)

Laptop.

b)

Máy tính.

c)

Internet.

d)

Mạng máy tính.

74.

Phần mềm được sử dụng để truy cập các trang web và khai thác tài nguyên trên internet được gọi là:

a)

Trình soạn thảo web.

b)

Trình lướt web.

c)

Trình thiết kế web.

d)

Trình duyệt web.

75.

Hãy xác định đâu là một số trình duyệt Web phổ biến hiện nay?

a)

Google Chrome, Cốc Cốc, Mozilla Firefox, UC Browse, …

b)

Internet Explorer (IE), Mozilla Firefox (Firefox), Word, Excel,…

c)

Internet Explorer (IE), Mozilla Firefox (Firefox), Word,…

d)

Internet Explorer (IE), Mozilla Firefox (Firefox), yahoo, google,…

76.

Cho biết thông tin trên Internet được tổ chức như thế nào?

a)

Tương tự như thông tin trong cuốn sách.

b)

Thành từng văn bản rời rạc.

c)

Thành các trang siêu văn bản nối với nhau bởi các liên kết.

d)

Một cách tùy ý.

77.

Đặc điểm chính của Internet?

a)

Tính toàn cầu.

b)

Tính tương tác.

c)

Tính không sở hữu.

d)

Tất cả đáp án trên.

78.

Cần làm thế nào để kết nối Internet?

a)

Người dùng đăng kí với một nhà cung cấp dịch vụ Internet để được hỗ trợ cài đặt Internet.

b)

Người dùng đăng kí với một nhà cung cấp dịch vụ Internet để được cấp quyền truy cập Internet.

c)

Người dùng đăng kí với một nhà cung cấp dịch vụ Internet (ISP) để được hỗ trợ cài đặt và cấp quyền truy cập Internet.

d)

Wi-Fi.

79.

Ai là chủ sở hữu của mạng Internet?

a)

Đất nước.

b)

Người sáng lập.

c)

Không ai là chủ sở hữu.

d)

Nhà khoa học.