wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

76 câu cuối HTDDT

Total questions: 78

Worksheet time: 39mins

Name
Class
Date
1.

Câu 230:Để kim đồng hồ không dao động trong quá trình vận hành

a)

Điền đầy silicon dưới roto kim

b)

Không để dây dẫn từ từ đồng hồ đến cảm biến chạm mass

c)

Bắt chặt đồng hồ đo

d)

d.Không để dây dẫn từ từ đồng hồ đến cảm biến bị đứt

2.

Câu 231:Đặc điểm của đồng hồ kiểu cuộn dây chữ thập

a)

Góc quay kim lớn

b)

Độ chính xác không cao

c)

Khi tắt công tắc máy kim trả về vị trí 0

d)

Kim đồng hồ ít dao động do sử dụng ổn áp

3.

Câu 232:Kim đồng nhiên liệu kiểu cuộn dây chữ thập luôn chỉ nhiên liệu đầy

a)

Mạch điện đồng hồ và cãm biến bị chạm mass

b)

Mạch điện đồng hồ và cảm biến bị đứt mạch

c)

Phao xăng hỏng

d)

Biến trở cảm biến không tiếp xúc

4.

Câu 233: Trong đồng hồ báo nhiên liệu (loại điện trở lưỡng kim). Kim luôn chỉvạch (cao) đầy là do:

a)

Mạch điện đồng hồ đến cảm biến chạm mass

b)

Biến trở cảm biến hư

c)

Phao nhiên liệu thủng

d)

Nhiên liệu đầy

5.

Câu 234: Khi động cơ hoạt động ở tốc độ cao tín hiệu điện áp cuộn dây sơ cấp bobine động cơ được gởi đến đồng hồ

a)

200 – 400 V

b)

100 – 200 V

c)

150 – 250 V

d)

500 – 600 V

6.

Câu 235: Đèn báo áp lực nhớt luôn tắt ngoại trừ

a)

Mạch đèn báo chạm mass

b)

Mạch dầu nghẹt

c)

Bơm dẩu không hoạt động

d)

Lọc dầu bị nghẹt

7.

Câu 236: Nguyên lý hoạt động đồng hồ áp suất nhớt ớt kiểu nhiệt điện. Khi áp suất nhớt ớt thấp theo hình sau:

a)

Khi áp suất nhớt thấp→ màng đẩy tiếp điểm→ tiếp xúc nhẹ→ dòng chạy qua phần tửtửlưỡng kim trong thời gian ngắn→ phần tử tử lưỡng kim trên đồng hồ bị cong ít→ kim lệch nhẹ

b)

Khi áp suất nhớt thấp→ màng đẩy tiếp điểm→ tiếp xúc nhiều→ dòng chạy qua phần tử lưỡng kim trong thời gian ngắn→ phần tử lưỡnỡng kim trên đồng hồ bị cong ít→ kim lệch nhẹ

c)

Khi áp suất nhớt thấp→ màng đẩy tiếp điểm→ tiếp xúc nhẹ→ dòng chạy qua phần tửtửlưỡng kim trong thời gian dài→ phần tử tử lưỡnỡng kim trên đồng hồ bị cong ít→ kim lệch nhẹ

d)

Khi áp suất nhớt thấp→ màng đẩy tiếp điểm→ tiếp xúc nhẹ→ dòng chạy qua phần tửtửlưỡng kim trong thời gian ngắn→ phần tử tử lưỡng kim trên đồng hồ bị cong ít→ kim lệch nhiều.

8.

Câu 237: Nguyên lý hoạt động đồng hồ áp suất nhớt ớt kiểu nhiệt điện. Khi áp suất nhớt ớt cao theo hình sau:

a)

Khi áp suất nhớt cao→ màng đẩy tiếp điểm mạnh→ tiếp xúc nhiều→ dòng chạy qua phần tử lưỡng kim trong thời gian dài→ phần tử lưỡnỡng kim trên đồng hồ bị cong nhiều→ kim lệch nhiều

b)

Khi áp suất nhớt cao→ màng đẩy tiếp điểm→ tiếp xúc nhẹ→ dòng chạy qua phần tửlưỡng kim trong thời gian ngắn→ phần tử lưỡnỡng kim trên đồng hồ bị cong ít→ kim lệch nhẹ

c)

Khi áp suất nhớt cao→ màng đẩy tiếp điểm ít→ tiếp xúc nhiều→ dòng chạy qua phần tử lưỡng kim trong thời gian dài→ phần tử lưỡnỡng kim trên đồng hồ bị cong nhiều→ kim lệch nhiều.

d)

d.Khi áp suất nhớt cao→ màng đẩy tiếp điểm mạnh→ tiếp xúc nhiều→ dòng chạy qua phần tử lưỡng kim trong thời gian dài→ phần tử lưỡnỡng kim trên đồng hồ bị cong nhiều→ kim lệch ít.

9.

Câu 238: Nguyên lý hoạt động của đồng hồ báo nhiên liệu khi nhiên liệu cao theo hình sau

a)

Khi nhiên liệu đầy→Điện trở của biến trở nhỏ→cườnờng độ dòng điện chạy qua lớnớn→nhiệt sinh ra trên dây may so nhiều→ kim dịch chuyển về chữ F

b)

Khi nhiên liệu đầy→Điện trở của biến trở lớn→cườnờng độ dòng điện chạy qua lớnớn→nhiệt sinh ra trên dây may so nhiều→ kim dịch chuyển về chữ F

c)

Khi nhiên liệu đầy→Điện trở của biến trở nhỏ→cườnờng độ dòng điện chạy qua lớnớn→nhiệt sinh ra trên dây may so ít→ kim dịch Khi nhiên liệu đầy→Điện trở của biến trởnhỏ→cườnờng độ dòng điện chạy qua nhỏ→nhiệt sinh ra trên dây may so nhiều→ kim dịch chuyển về chữ F

d)

d Chuyển về chữ F

10.

Câu 239: Nguyên lý hoạt động của đồng hồ báo nhiên liệu khi nhiên liệu thấp theo hình sau

a)

Khi nhiên liệu thấp→Điện trở của biến trở lớnớn→cườnờng độ dòng điện chạy qua nhỏ→nhiệt sinh ra trên dây mayso ít→ kim dịch chuyển ít

b)

Khi nhiên liệu thấp→Điện trở của biến trở nhỏ→cườnờng độ dòng điện chạy qua nhỏ→nhiệt sinh ra trên dây mayso ít→ kim dịch chuyển ít

c)

Khi nhiên liệu thấp→Điện trở của biến trở lớnớn→cườnờng độ dòng điện chạy qua nhỏ→nhiệt sinh ra trên dây mayso nhiều→ kim dịch chuyển ít

d)

Khi nhiên liệu thấp→Điện trở của biến trở lớnớn→cường độ dòng điện chạy qua lớnớn→nhiệt sinh ra trên dây mayso ít→ kim dịch chuyển ít

11.

Câu 240: Kim đồng nhiên liệu kiểu cuộn dây chữ thập theo hình vẽ sau:

a)

Nhiên liệu đầy

b)

Nhiên liệu hết

c)

Nhiên liệu còn 1/3

d)

Nhiên liệu còn 1/2

12.

Câu 241: Kim đồng nhiên liệu kiểu cuộn dây chữ thập theo hình vẽ sau:

a)

Nhiên liệu còn ½

b)

Nhiên liệu còn 1/3

c)

Nhiên liệu hết

d)

Nhiên liệu đầy

13.

Câu 242: Kim đồng nhiên liệu kiểu cuộn dây chữ thập theo hình vẽ sau:

a)

Nhiên liệu hết

b)

Nhiên liệu đầy

c)

Nhiên liệu còn ½

d)

Nhiên liệu còn 1/3

14.

Câu 243: Sự dịch chuyển của kim đồng hồ

a)

Khi áp lực nhớt tăng

b)

Tỷ lệ thuận với dòng chạy qua dây may so

c)

Tỷ lệ nghịch với dòng chạy qua dây may so

d)

Khi áp lực nhớt bằng không

15.

Câu 244:Khi dây dẫn từ đồng hồ áp suất nhớt ớt đến cảm biến chạm mass

a)

Kim luôn chỉ mực áp suất cao

b)

Kim dao động khi áp suất nhớt giảm

c)

Kim dao động khi áp suất nhớt tăng

d)

Kim đồng hồ dao động khi áp suất thấp

16.

Câu 245:Khi dây dẫn từ đồng hồ áp suất nhớt ớt đến cảm biến áp suất nhớt ớt bị đứt

a)

Kim đồng hồ luôn chỉ mức áp suất thấp

b)

Kim đồng hồ luôn chỉ mức áp suất cao

c)

Kim đồng hồ dao động khi áp suất cao

d)

Kim đồng hồ dao động khi áp suất thấp

17.

Câu 246: Trong đồng hồ đo áp suất loại từ điện.Kim đồng hồ luôn nằm vị trí 0 khi tắt máy là do

a)

Lực tương hỗ của hai nam châm

b)

Đối trọng ngắn trên kim đồng hồ

c)

Do đồng hồ có lò xo hồi vị

d)

Áp lực dầu quá thấp

18.

Câu 247: Đơn vị đo cường độ ánh sáng:

a)

c.d (candelas).

b)

A (Ampe)

c)

V (Volt)

d)

L.X

19.

Câu 249: Hệ thống DRL có ý nghĩa gì?

a)

Hệ thống đèn chạy ban ngày

b)

Hệ thống đèn chủ động

c)

Hệ thống đèn sương mù

d)

Hệ thống đèn đầu

20.

Câu 248: Hình vẽ dưới ới đây có ý nghĩa gì?

a)

Bóng đèn dây tóc

b)

Bóng đèn halogen

c)

Bóng đèn huỳnh quang

d)

Bóng đèn xenon

21.

Câu 250: Khi bật công tắc đèn đờ mi:

a)

Đèn đờ mi sáng

b)

Đèn phanh sáng

c)

Đèn phanh chớp ớp sáng rồi tắt, đèn đờ mi sáng bình thường

d)

Cả đèn phanh và đèn đờ mi đều sáng

22.

Câu 251: Khi bấm công tắc còi điện, còi kêu rè là do:

a)

Dòng cung cấp cho còi quá yếu

b)

Tiếp điểm không đóng do mòn

c)

Rơ le còi hư

d)

Tiếp điểm còi cháy dính

23.

Câu 252: Khi còi kêu không tắt là do:

a)

Cuộn dây rơ le còi chạm mass

b)

Tiếp điểm không đóng do mòn

c)

Dập tắt sức điện động tự cãm trong cuộn dây

d)

Bu lông bắt thân và loa còi hỏng

24.

Câu 253: Trong còi điện tụ được ợc mắc song song với ới tiếp điểm có tác dụng:

a)

Bảo vệ tiếp điểm

b)

Tăng tốc độ đóng mở tiếp điểm

c)

Dập tắt sức điện động tự cãm trong cuộn dây

d)

Giảm dòng qua tiếp điểm

25.

Câu 254: Khe hở tiếp điểm còi nằm trong khoảng:

a)

0,4- 0,7 mm

b)

0,5- 0,6 mm

c)

0,6- 0,7 mm

d)

1,1-1,4 mm.

26.

Câu 255: Tần số của còi điện là bao nhiêu nằm trong khoảng:

a)

500-1.000Hz.

b)

1.000-1.500Hz.

c)

1.500-2.000Hz.

d)

2.000-2.500Hz

27.

Câu 256: Bộ tạo nháy dùng trên ô tô có tần số nháy khoảng:

a)

30-50 lần/phút.

b)

60-120 lần/phút

c)

125-160 lần/phút

d)

150-200 lần/phút.

28.

Câu 258: Khi bật công tắc xi nhan ở cả hai hướnớng, kể cả bật công tắc cảnh báo hệthống cũng không sáng thì nội dung nào sau không phải kiểm tra?

a)

Còi cảnh báo tín hiệu

b)

Rơ le nháy

c)

Mạch đến rơ le nháy

d)

Công tắc xynhan

29.

Câu 257: Khi một bóng đèn xi nhan bị cháy, nếu bật công tắc xi nhan phía bóng bịcháy đó sẽ có hiện tượng:

a)

Hệ thống nháy nhanh

b)

Hệ thống chỉ sáng không nháy

c)

Hệ thống không sáng

d)

Hệ thống nháy chậm

30.

Câu 259: Nội dung nào sau đây không phải kiểm tra khi vào số lùi mà bóng đèn lùi không sáng:

a)

Tay chuyển số lùi

b)

Công tắc đèn lùi

c)

Bóng đèn lùi

d)

Dây dẫn đèn lùi

31.

Câu 260: Nội dung nào sau đây không phải kiểm tra khi đạp phanh mà bóng đèn phanh không sáng

a)

Lượng dầu phanh hoặc áp suất khí

b)

Bóng đèn phanh

c)

Mạch đèn phanh

d)

Công tắc đèn phanh

32.

Câu 262: Đèn xi nhan không chớpớp, luôn sáng mờ hoặc tần số chớp ớp thấp do:

a)

Công suất bóng không đúng hoặc quá thấp

b)

Công tắc đèn xi nhan hỏng

c)

Bóng đèn xi nhan cháy

d)

Điện áp ắc quy quá cao

33.

Câu 261: Nguyên nhân nào dẫn đến hiện tượnợng hệ thống tín hiệu chỉ sáng một bên trái hoặc phải:

a)

Công tắc xi nhan

b)

Rơ le nháy

c)

Cầu chì xi nhan

d)

Công tắc cảnh báo

34.

Câu 263: Việc thay đổi vùng chiếu sáng của đèn cốt được ợc thực hiện dựa vào 2 tín hiệu:

a)

Tín hiệu cảm biến góc lái, tín hiệu cảm biến tốc độ, tín hiệu cảm biến tốc độ bánh xe

b)

Tín hiệu cảm biến bướm ga, tín hiệu cảm biến tốc độ, tín hiệu cảm biến tốc độ bánh xe

c)

Tín hiệu cảm biến góc lái, tín hiệu cảm biến áp suất, tín hiệu cảm biến tốc độ bánh xe

d)

Tín hiệu cảm biến góc lái, tín hiệu cảm biến tốc độ, tín hiệu cảm biến nhiệt độ nước.

35.

Câu 265: Khi kiểm tra điện áp như hình vẽ nguyên nhân nào là sai:

a)

Bóng đèn kém.

b)

Tiếp điểm của rờ le kém.

c)

Tiếp mát kém.

d)

Cầu chì tiếp xúc kém.

36.

Câu 264: Hệ thống đèn chiếu sáng góc cua động chỉ có thể thay đổi góc của vùng chiếu sáng:

a)

15° qua mỗi bên

b)

25° qua mỗi bên

c)

30° qua mỗi bên

d)

35° qua mỗi bên

37.

Câu 266: Trong hệ thống chiếu sáng, công tắc điều khiển chế độ là công tắc:

a)

Có 3 vị trí: FLASH, HIGH, LOW.

b)

Có 4 vị trí: OFF, HIGH, LOW, FLASH.

c)

Có 3 vị trí: OFF, TAIL, HEAD.

d)

Có 3 vị trí: HEAD, FLASH, LOW.

38.

Câu 267: Nguyên nhân nào dẫn đến bóng đèn pha, cốt một bên thườnờng xuyên bịcháy:

a)

Do tiếp xúc kém giữa chân cắm bóng đèn với giắc điện.

b)

Do dây dẫn đến bóng đèn kém.

c)

Do tiếp mát kém

d)

Do đườnờng kính dây đến bóng đèn quá lớn.

39.

Câu 268: Nguyên nhân nào sau đây là sai nếu bóng đèn pha không sáng khi bật head kể cả khi nháy pha:

a)

Cầu chì đèn hậu

b)

Rờ le đèn pha cốt

c)

Công tắc pha cốt.

d)

Dây dẫn

40.

Câu 269: Nguyên nhân nào sau đây là sai nếu bóng đèn cốt không sáng khi bật head kể cả khi nháy pha

a)

Cầu chì đèn xi nhan.

b)

Rờ le đèn pha cốt

c)

Công tắc pha cốt

d)

Dây dẫn

41.

Câu 270: Khi một bóng đèn pha, cốt sáng yếu nguyên nhân nào là sai:

a)

Công tắc xi nhan hỏng.

b)

Rờ le tiếp xúc kém.

c)

Công tắc pha cốt hỏng.

d)

Tiếp mát của bóng đèn kém.

42.

Câu 271:Khi một bóng đèn pha, cốt không sáng nguyên nhân nào là sai:

a)

Công tắc pha cốt hỏng.

b)

Cầu chì báo nguy bị hỏng

c)

Rờ le tiếp xúc kém

d)

Tiếp mát của bóng đèn kém.

43.

Câu 272: Phương pháp điều chỉnh độ chụm đèn pha

a)

Sử dụng dụng cụ chuyên dùng.

b)

Điều chỉnh theo kinh nghiệm bằng cách: chiếu trực tiếp đèn pha lên tường để điều chỉnh.

c)

Đánh dấu vị trí ốc điều chỉnh trước khi tháo ra và vặn lại đúng vị trí khi lắp.

d)

Dùng một xe khác chiếu lên tườnờng để điều chỉnh và so sánh

44.

Câu 273: Việc bật tắt đèn chiếu sáng góc cua được ợc dựa vào 3 yếu tố:

a)

Góc đánh tay lái, tình trạng của đèn Signal, tốc độ xe chạy

b)

Góc chuyển hướng, tốc độ xe, tốc độ động cơ.

c)

Góc đặt bánh xe, góc đánh lái, tốc độ động cơ

d)

Góc camber, góc đánh lái, tốc độ động cơ.

45.

Câu 274: Trong điều kiện thời ời tiết xấu, đèn chiếu sáng góc cua cả hai bên có thểđược ợc bật lên để trở thành

a)

Đèn trợ sáng cho đèn pha, tạo ra tầm quan sát tối ưu

b)

Đèn sương mù, tạo ra tầm quan sát tối ưu

c)

Đèn pha, tạo ra tầm quan sát tối ưu

d)

Đèn cốt, tạo ra tầm quan sát tối ưu

46.

Câu 275: Một môtơ gạt nước thườnờng có:

a)

2 chổi than

b)

3 chổi than

c)

Không có chổi than nào

d)

4 chổi than

47.

Câu 276: Để giảm tốc cho môtơ gạt nước, người ời ta sử dụng cơ cấu nào sau đây:

a)

Truyền động bánh răng

b)

Truyền động trụrục vít - bánh vít

c)

Truyền động bánh răng – thanh răng

d)

Truyền động bánh răng

48.

Câu 277: Khi gương vận hành quá nhiều trong thời ời gian ngắn, hệ thống có thể:

a)

Sẽ bị hư hỏng do quá nhiệt

b)

Sẽ bị ngắt trong một thời gian để tránh hư hỏng do quá nhiệt.

c)

Sẽ bị biến dạng do quá nhiệt.

d)

Sẽ bị ngắt hoàn toàn để tránh hư hỏng do quá nhiệt.

49.

Câu 278:Trong công tắc điều khiển gương chiếu hậu khi tài tài xế nhấn nút “RETRACT” có công dụng:

a)

Gương nghiêng phai và nghiêng trái.

b)

Gập gương vào và mở gương ra.

c)

Gương ngửa lên và úp xuống.

d)

Gương ngửa lên và nghiêng trái.

50.

Câu 279: Trong hệ thống nâng hạ kính trên ôtô, 1 môtơ nâng hạ có thể điều khiển đượcợc

a)

2 cửa kính

b)

1 cửa kính

c)

4 cửa kính

d)

3 cửa kính

51.

Câu 280: Các vị trí bật nào sau đây ứng với ới công tắc gạt nướcớc

a)

OFF – INT – LOW – HIGH – MIST

b)

OFF – INT – TAIL – HEAD – FLASH

c)

OFF – INT – TAIL – HIGH – MIST

d)

OFF – INT – LOW – HEAD - FLASH

52.

Câu 281: Trong hệ thống điều khiển gương, gương chống chói bao gồm

a)

Hai lớp

b)

Ba lớp

c)

Một lớp.

d)

Bốn lớp.

53.

Câu 282: Trong hệ thống khóa cửa bằng điện, công tắc điều khiển khóa cửa thườnờng được đặt ở

a)

Cửa hành khách phía dưới bên phải

b)

Cửa tài xế

c)

Cửa hành khách phía trên bên phải

d)

Cửa hành khách phía dưới bên trái

54.

Câu 283: Trong hệ thống khóa cửa bằng điện trên ôtô, môtơ khóa cửa thuộc loại

a)

Động cơ điện xoay chiều

b)

Động cơ điện 1 chiều

c)

Động cơ điện 3 pha

d)

Động cơ điện 3 pha

55.

Câu 284: Trong hệ thống khóa cửa bằng điện trên ôtô, môtơ khóa cửa có thể quay đượcợc:

a)

Theo 2 chiều khác nhau

b)

Chỉ quay ngược chiều kim đồng hồ

c)

Chỉ quay được theo chiều kim đồng hồ

d)

Chỉ quay được theo 1 chiều nhất địn

56.

Câu 285: Trong hệ thống gạt nước và rửa kính, môtơ phun nước được ợc mắc ……………..với ới công tắc gạt nướcớc:

a)

Nối tiếp

b)

Hỗn hợp

c)

Song song

d)

Lệch pha

57.

Câu 286:Phần cảm của môtơ gạt nước ớc sử dụng trên xe du lịch được ợc kích từ bằng:

a)

Dòng điện 1 chiều

b)

Nam châm vĩnh cửu

c)

Dòng điện 3 pha

d)

Dòng điện xoay chiều

58.

Câu 287: Trong công tắc nâng hạ kính chính ở cửa tài xế, khi nhấn nút “window lock” đi xuống thì các hành khách ngồi trên xe có thể điều khiển các cửa kính như thế nào?

a)

Cả 3 cửa kính hành khách đều lên xuống được

b)

Cả 3 cửa kính đều không lên xuống được

c)

Chỉ có cửa kính phía trên bên phải lên xuống được

d)

Chỉ có 2 cửa kính phía sau lên xuống được

59.

Câu 288: Trong hệ thống khóa cửa bằng điện, công tắc vị trí khóa cửa được điều khiển bởiởi:

a)

Người tài xế

b)

Môtơ khóa cửa qua trung gian của bánh răng khóa

c)

Công tắc đèn cửa

d)

Bánh răng, trục vít

60.

Câu 289: Trong hệ thống khóa cửa bằng điện, công tắc báo không cắm chìa công tắc máy sẽ bật khi:

a)

Người tài xế đã cắm chìa khóa vào công tắc máy

b)

Công tắc điều khiển khóa cửa

c)

Công tắc báo không cắm chìa công tắc máy

d)

Công tắc điều khiển chìa

61.

Câu 290: Trong hệ thống khóa cửa bằng điện, có tình huống như sau: khi chìa được ợc gắn vào công tắc máy và công tắc điều khiển khóa cửa bị ấn trong khi cửa mở thì các cửa sẽ không khóa được, tính năng này có được ợc là nhờ:

a)

Chức năng chống quên chìa

b)

Chức năng khóa cửa bằng chìa

c)

Chức năng điều khiển nâng hạ kiếng khi đã tắt công tắc máy

d)

Chức năng an toàn

62.

Câu 291: Trong hệ thống khóa cửa bằng điện, công tắc đèn cửa hoạt động khi

a)

Bật công tắc máy

b)

Cửa xe được mở ra

c)

Ấn công tắc điều khiển khóa cửa ở vị trí “unlock”

d)

Ấn công tắc điều khiển khóa cửa ở vị trí “lock”

63.

Câu 292: Trong hệ thống khóa cửa bằng điện, công tắc điều khiển khóa cửa được ợc ký hiệu bằng chữ gì?

a)

Window lock

b)

Door lock

c)

Unlock

d)

Lock

64.

Câu 293:Chọn câu sai trong hệ thống điều khiển khóa cửa trên xe không hoạt động là do:

a)

Cụm khóa cửa hư.

b)

Công tắc mở khóa phải, trái bị hư hỏng.

c)

Cầu chì hệ thống chỉnh gương hư hỏng

d)

Công tắc điều khiển khóa cửa hư hỏng

65.

Câu 294: Môtơ nâng hạ kính sẽ đổi chiều quay khi:

a)

Ngắt nguồn điện cấp cho môtơ.

b)

Thay đổi cực tính cấp nguồn cho môtơ.

c)

Tắt công tắc nâng hạ kính.

d)

Bật công tắc nâng hạ ở cửa khác.

66.

Câu 295: Gương tự làm giảm độ sáng khi bị ánh sáng chói chiếu vào. Chức năng này không hoạt động khi:

a)

Chọn số N

b)

Chọn số lùi

c)

Chọn số 1.

d)

Chọn số P

67.

Câu 296: Trong họat động của công tắc gạt nướcớc, khi bật công tắc ở vị trí WASHER thì chân E sẽ thông mạch với ới chân nào ?

a)

Chân ( S )

b)

Chân (+2)

c)

Chân (+1)

d)

Chân (W)

68.

Câu 297: Trong họat động của công tắc gạt nướcớc, khi công tắc ở vị trí OFF thì chân S sẽ thông mạch với ới chân nào?

a)

Chân (+2)

b)

Chân (+1)

c)

Chân (W)

d)

Chân ( B )

69.

Câu 298: Trong họat động của công tắc gạt nướcớc. khi bật công tắc ở vị trí LOW thì chân B sẽ thông mạch với ới chân nào ?

a)

Chân (+2)

b)

Chân (+1)

c)

Chân (W)

d)

Chân ( S )

70.

Câu 299:Trong họat động của công tắc gạt nướcớc, khi bật công tắc ở vị trí HIGH thì chân B sẽ thông mạch với ới chân nào ?

a)

Chân (+1)

b)

Chân (+2)

c)

Chân (W)

d)

Chân ( S )

71.

Câu 300:Trong họat động của công tắc gạt nướcớc, khi bật công tắc ở vị trí MIST thì chân B sẽ thông mạch với ới chân nào ?

a)

Chân (W)

b)

Chân ( S )

c)

Chân (+1)

d)

Chân (+2)

72.

Câu 301:Trong họat động của công tắc gạt nướcớc, khi bật công tắc ở vị trí INT thì chân S sẽ thông mạch với ới chân nào ?

a)

Chân (W)

b)

Chân (+1)

c)

Chân (+2)

d)

Chân (B)

73.

Câu 302: Trong công tắc nâng hạ kính chính ở cửa tài xế, khi nhấn nút “window lock” đi xuống thì người ời tài xế có thể điều khiển các cửa kính như thế nào ?

a)

Cả 3 cửa kính hành khách đều lên xuống được

b)

Chỉ có cửa kính chỗ tài xế là lên xuống được

c)

Chỉ có 2 cừa kính phía sau là lên xuống được

d)

Chỉ có cửa kính phía trên bên phải lên xuống được

74.

Câu 303: Công tắc tổ hợp ợp gạt nước Toyota khi bật ở vị trí Washer:

a)

Chân WR không thông chân nào.

b)

Chân EW thông chân +1R.

c)

Chân WR thông chân +1R..

d)

Chân WR thông chân EW.

75.

Câu 304: Công tắc tổ hợp ợp gạt nước Toyota khi bật ở vị trí On Washer:

a)

Chân EW, WR thông chân +1R.

b)

Chân WR không thông chân nào.

c)

Chân WR thông chân EW.

d)

Chân WR thông chân +1R.

76.

Câu 305: Tín hiệu Intermittent là tín hiệu gì:

a)

Gạt nước hoạt động ở chế độ nhanh.

b)

Gạt nước hoạt động ở chế độ gián đoạn.

c)

Gạt nước hoạt động ở chế độ phun nước.

d)

Gạt nước hoạt động ở chế độ chậm.

77.

Câu 306:Khi nhấn công tắc phun nước thì mô tơ gạt nước ớc sẽ:

a)

Gạt chậm một lần.

b)

Chạy ở chế độ Intermittent

c)

Gạt nhanh một lần

d)

Không gạt

78.

Câu 238: Nguyên lý hoạt động của đồng hồ báo nhiên liệu khi nhiên liệu cao theo hình sau

a)

Khi nhiên liệu đầy→Điện trở của biến trở nhỏ→cườnờng độ dòng điện chạy qua lớnớn→nhiệt sinh ra trên dây may so nhiều→ kim dịch chuyển về chữ F

b)

Khi nhiên liệu đầy→Điện trở của biến trở lớn→cườnờng độ dòng điện chạy qua lớnớn→nhiệt sinh ra trên dây may so nhiều→ kim dịch chuyển về chữ F

c)

Khi nhiên liệu đầy→Điện trở của biến trở nhỏ→cườnờng độ dòng điện chạy qua lớnớn→nhiệt sinh ra trên dây may so ít→ kim dịch Khi nhiên liệu đầy→Điện trở của biến trởnhỏ→cườnờng độ dòng điện chạy qua nhỏ→nhiệt sinh ra trên dây may so nhiều→ kim dịch chuyển về chữ F

d)

Chuyển về chữ F