NEW
Font size
Worksheets76 câu cuối HTDDT
Total questions: 78
Worksheet time: 39mins
Câu 230:Để kim đồng hồ không dao động trong quá trình vận hành
Điền đầy silicon dưới roto kim
Không để dây dẫn từ từ đồng hồ đến cảm biến chạm mass
Bắt chặt đồng hồ đo
d.Không để dây dẫn từ từ đồng hồ đến cảm biến bị đứt
Câu 231:Đặc điểm của đồng hồ kiểu cuộn dây chữ thập
Góc quay kim lớn
Độ chính xác không cao
Khi tắt công tắc máy kim trả về vị trí 0
Kim đồng hồ ít dao động do sử dụng ổn áp
Câu 232:Kim đồng nhiên liệu kiểu cuộn dây chữ thập luôn chỉ nhiên liệu đầy
Mạch điện đồng hồ và cãm biến bị chạm mass
Mạch điện đồng hồ và cảm biến bị đứt mạch
Phao xăng hỏng
Biến trở cảm biến không tiếp xúc
Câu 233: Trong đồng hồ báo nhiên liệu (loại điện trở lưỡng kim). Kim luôn chỉvạch (cao) đầy là do:
Mạch điện đồng hồ đến cảm biến chạm mass
Biến trở cảm biến hư
Phao nhiên liệu thủng
Nhiên liệu đầy
Câu 234: Khi động cơ hoạt động ở tốc độ cao tín hiệu điện áp cuộn dây sơ cấp bobine động cơ được gởi đến đồng hồ
200 – 400 V
100 – 200 V
150 – 250 V
500 – 600 V
Câu 235: Đèn báo áp lực nhớt luôn tắt ngoại trừ
Mạch đèn báo chạm mass
Mạch dầu nghẹt
Bơm dẩu không hoạt động
Lọc dầu bị nghẹt
Câu 236: Nguyên lý hoạt động đồng hồ áp suất nhớt ớt kiểu nhiệt điện. Khi áp suất nhớt ớt thấp theo hình sau:
Khi áp suất nhớt thấp→ màng đẩy tiếp điểm→ tiếp xúc nhẹ→ dòng chạy qua phần tửtửlưỡng kim trong thời gian ngắn→ phần tử tử lưỡng kim trên đồng hồ bị cong ít→ kim lệch nhẹ
Khi áp suất nhớt thấp→ màng đẩy tiếp điểm→ tiếp xúc nhiều→ dòng chạy qua phần tử lưỡng kim trong thời gian ngắn→ phần tử lưỡnỡng kim trên đồng hồ bị cong ít→ kim lệch nhẹ
Khi áp suất nhớt thấp→ màng đẩy tiếp điểm→ tiếp xúc nhẹ→ dòng chạy qua phần tửtửlưỡng kim trong thời gian dài→ phần tử tử lưỡnỡng kim trên đồng hồ bị cong ít→ kim lệch nhẹ
Khi áp suất nhớt thấp→ màng đẩy tiếp điểm→ tiếp xúc nhẹ→ dòng chạy qua phần tửtửlưỡng kim trong thời gian ngắn→ phần tử tử lưỡng kim trên đồng hồ bị cong ít→ kim lệch nhiều.
Câu 237: Nguyên lý hoạt động đồng hồ áp suất nhớt ớt kiểu nhiệt điện. Khi áp suất nhớt ớt cao theo hình sau:
Khi áp suất nhớt cao→ màng đẩy tiếp điểm mạnh→ tiếp xúc nhiều→ dòng chạy qua phần tử lưỡng kim trong thời gian dài→ phần tử lưỡnỡng kim trên đồng hồ bị cong nhiều→ kim lệch nhiều
Khi áp suất nhớt cao→ màng đẩy tiếp điểm→ tiếp xúc nhẹ→ dòng chạy qua phần tửlưỡng kim trong thời gian ngắn→ phần tử lưỡnỡng kim trên đồng hồ bị cong ít→ kim lệch nhẹ
Khi áp suất nhớt cao→ màng đẩy tiếp điểm ít→ tiếp xúc nhiều→ dòng chạy qua phần tử lưỡng kim trong thời gian dài→ phần tử lưỡnỡng kim trên đồng hồ bị cong nhiều→ kim lệch nhiều.
d.Khi áp suất nhớt cao→ màng đẩy tiếp điểm mạnh→ tiếp xúc nhiều→ dòng chạy qua phần tử lưỡng kim trong thời gian dài→ phần tử lưỡnỡng kim trên đồng hồ bị cong nhiều→ kim lệch ít.
Câu 238: Nguyên lý hoạt động của đồng hồ báo nhiên liệu khi nhiên liệu cao theo hình sau
Khi nhiên liệu đầy→Điện trở của biến trở nhỏ→cườnờng độ dòng điện chạy qua lớnớn→nhiệt sinh ra trên dây may so nhiều→ kim dịch chuyển về chữ F
Khi nhiên liệu đầy→Điện trở của biến trở lớn→cườnờng độ dòng điện chạy qua lớnớn→nhiệt sinh ra trên dây may so nhiều→ kim dịch chuyển về chữ F
Khi nhiên liệu đầy→Điện trở của biến trở nhỏ→cườnờng độ dòng điện chạy qua lớnớn→nhiệt sinh ra trên dây may so ít→ kim dịch Khi nhiên liệu đầy→Điện trở của biến trởnhỏ→cườnờng độ dòng điện chạy qua nhỏ→nhiệt sinh ra trên dây may so nhiều→ kim dịch chuyển về chữ F
d Chuyển về chữ F
Câu 239: Nguyên lý hoạt động của đồng hồ báo nhiên liệu khi nhiên liệu thấp theo hình sau
Khi nhiên liệu thấp→Điện trở của biến trở lớnớn→cườnờng độ dòng điện chạy qua nhỏ→nhiệt sinh ra trên dây mayso ít→ kim dịch chuyển ít
Khi nhiên liệu thấp→Điện trở của biến trở nhỏ→cườnờng độ dòng điện chạy qua nhỏ→nhiệt sinh ra trên dây mayso ít→ kim dịch chuyển ít
Khi nhiên liệu thấp→Điện trở của biến trở lớnớn→cườnờng độ dòng điện chạy qua nhỏ→nhiệt sinh ra trên dây mayso nhiều→ kim dịch chuyển ít
Khi nhiên liệu thấp→Điện trở của biến trở lớnớn→cường độ dòng điện chạy qua lớnớn→nhiệt sinh ra trên dây mayso ít→ kim dịch chuyển ít
Câu 240: Kim đồng nhiên liệu kiểu cuộn dây chữ thập theo hình vẽ sau:
Nhiên liệu đầy
Nhiên liệu hết
Nhiên liệu còn 1/3
Nhiên liệu còn 1/2
Câu 241: Kim đồng nhiên liệu kiểu cuộn dây chữ thập theo hình vẽ sau:
Nhiên liệu còn ½
Nhiên liệu còn 1/3
Nhiên liệu hết
Nhiên liệu đầy
Câu 242: Kim đồng nhiên liệu kiểu cuộn dây chữ thập theo hình vẽ sau:
Nhiên liệu hết
Nhiên liệu đầy
Nhiên liệu còn ½
Nhiên liệu còn 1/3
Câu 243: Sự dịch chuyển của kim đồng hồ
Khi áp lực nhớt tăng
Tỷ lệ thuận với dòng chạy qua dây may so
Tỷ lệ nghịch với dòng chạy qua dây may so
Khi áp lực nhớt bằng không
Câu 244:Khi dây dẫn từ đồng hồ áp suất nhớt ớt đến cảm biến chạm mass
Kim luôn chỉ mực áp suất cao
Kim dao động khi áp suất nhớt giảm
Kim dao động khi áp suất nhớt tăng
Kim đồng hồ dao động khi áp suất thấp
Câu 245:Khi dây dẫn từ đồng hồ áp suất nhớt ớt đến cảm biến áp suất nhớt ớt bị đứt
Kim đồng hồ luôn chỉ mức áp suất thấp
Kim đồng hồ luôn chỉ mức áp suất cao
Kim đồng hồ dao động khi áp suất cao
Kim đồng hồ dao động khi áp suất thấp
Câu 246: Trong đồng hồ đo áp suất loại từ điện.Kim đồng hồ luôn nằm vị trí 0 khi tắt máy là do
Lực tương hỗ của hai nam châm
Đối trọng ngắn trên kim đồng hồ
Do đồng hồ có lò xo hồi vị
Áp lực dầu quá thấp
Câu 247: Đơn vị đo cường độ ánh sáng:
c.d (candelas).
A (Ampe)
V (Volt)
L.X
Câu 249: Hệ thống DRL có ý nghĩa gì?
Hệ thống đèn chạy ban ngày
Hệ thống đèn chủ động
Hệ thống đèn sương mù
Hệ thống đèn đầu
Câu 248: Hình vẽ dưới ới đây có ý nghĩa gì?
Bóng đèn dây tóc
Bóng đèn halogen
Bóng đèn huỳnh quang
Bóng đèn xenon
Câu 250: Khi bật công tắc đèn đờ mi:
Đèn đờ mi sáng
Đèn phanh sáng
Đèn phanh chớp ớp sáng rồi tắt, đèn đờ mi sáng bình thường
Cả đèn phanh và đèn đờ mi đều sáng
Câu 251: Khi bấm công tắc còi điện, còi kêu rè là do:
Dòng cung cấp cho còi quá yếu
Tiếp điểm không đóng do mòn
Rơ le còi hư
Tiếp điểm còi cháy dính
Câu 252: Khi còi kêu không tắt là do:
Cuộn dây rơ le còi chạm mass
Tiếp điểm không đóng do mòn
Dập tắt sức điện động tự cãm trong cuộn dây
Bu lông bắt thân và loa còi hỏng
Câu 253: Trong còi điện tụ được ợc mắc song song với ới tiếp điểm có tác dụng:
Bảo vệ tiếp điểm
Tăng tốc độ đóng mở tiếp điểm
Dập tắt sức điện động tự cãm trong cuộn dây
Giảm dòng qua tiếp điểm
Câu 254: Khe hở tiếp điểm còi nằm trong khoảng:
0,4- 0,7 mm
0,5- 0,6 mm
0,6- 0,7 mm
1,1-1,4 mm.
Câu 255: Tần số của còi điện là bao nhiêu nằm trong khoảng:
500-1.000Hz.
1.000-1.500Hz.
1.500-2.000Hz.
2.000-2.500Hz
Câu 256: Bộ tạo nháy dùng trên ô tô có tần số nháy khoảng:
30-50 lần/phút.
60-120 lần/phút
125-160 lần/phút
150-200 lần/phút.
Câu 258: Khi bật công tắc xi nhan ở cả hai hướnớng, kể cả bật công tắc cảnh báo hệthống cũng không sáng thì nội dung nào sau không phải kiểm tra?
Còi cảnh báo tín hiệu
Rơ le nháy
Mạch đến rơ le nháy
Công tắc xynhan
Câu 257: Khi một bóng đèn xi nhan bị cháy, nếu bật công tắc xi nhan phía bóng bịcháy đó sẽ có hiện tượng:
Hệ thống nháy nhanh
Hệ thống chỉ sáng không nháy
Hệ thống không sáng
Hệ thống nháy chậm
Câu 259: Nội dung nào sau đây không phải kiểm tra khi vào số lùi mà bóng đèn lùi không sáng:
Tay chuyển số lùi
Công tắc đèn lùi
Bóng đèn lùi
Dây dẫn đèn lùi
Câu 260: Nội dung nào sau đây không phải kiểm tra khi đạp phanh mà bóng đèn phanh không sáng
Lượng dầu phanh hoặc áp suất khí
Bóng đèn phanh
Mạch đèn phanh
Công tắc đèn phanh
Câu 262: Đèn xi nhan không chớpớp, luôn sáng mờ hoặc tần số chớp ớp thấp do:
Công suất bóng không đúng hoặc quá thấp
Công tắc đèn xi nhan hỏng
Bóng đèn xi nhan cháy
Điện áp ắc quy quá cao
Câu 261: Nguyên nhân nào dẫn đến hiện tượnợng hệ thống tín hiệu chỉ sáng một bên trái hoặc phải:
Công tắc xi nhan
Rơ le nháy
Cầu chì xi nhan
Công tắc cảnh báo
Câu 263: Việc thay đổi vùng chiếu sáng của đèn cốt được ợc thực hiện dựa vào 2 tín hiệu:
Tín hiệu cảm biến góc lái, tín hiệu cảm biến tốc độ, tín hiệu cảm biến tốc độ bánh xe
Tín hiệu cảm biến bướm ga, tín hiệu cảm biến tốc độ, tín hiệu cảm biến tốc độ bánh xe
Tín hiệu cảm biến góc lái, tín hiệu cảm biến áp suất, tín hiệu cảm biến tốc độ bánh xe
Tín hiệu cảm biến góc lái, tín hiệu cảm biến tốc độ, tín hiệu cảm biến nhiệt độ nước.
Câu 265: Khi kiểm tra điện áp như hình vẽ nguyên nhân nào là sai:
Bóng đèn kém.
Tiếp điểm của rờ le kém.
Tiếp mát kém.
Cầu chì tiếp xúc kém.
Câu 264: Hệ thống đèn chiếu sáng góc cua động chỉ có thể thay đổi góc của vùng chiếu sáng:
15° qua mỗi bên
25° qua mỗi bên
30° qua mỗi bên
35° qua mỗi bên
Câu 266: Trong hệ thống chiếu sáng, công tắc điều khiển chế độ là công tắc:
Có 3 vị trí: FLASH, HIGH, LOW.
Có 4 vị trí: OFF, HIGH, LOW, FLASH.
Có 3 vị trí: OFF, TAIL, HEAD.
Có 3 vị trí: HEAD, FLASH, LOW.
Câu 267: Nguyên nhân nào dẫn đến bóng đèn pha, cốt một bên thườnờng xuyên bịcháy:
Do tiếp xúc kém giữa chân cắm bóng đèn với giắc điện.
Do dây dẫn đến bóng đèn kém.
Do tiếp mát kém
Do đườnờng kính dây đến bóng đèn quá lớn.
Câu 268: Nguyên nhân nào sau đây là sai nếu bóng đèn pha không sáng khi bật head kể cả khi nháy pha:
Cầu chì đèn hậu
Rờ le đèn pha cốt
Công tắc pha cốt.
Dây dẫn
Câu 269: Nguyên nhân nào sau đây là sai nếu bóng đèn cốt không sáng khi bật head kể cả khi nháy pha
Cầu chì đèn xi nhan.
Rờ le đèn pha cốt
Công tắc pha cốt
Dây dẫn
Câu 270: Khi một bóng đèn pha, cốt sáng yếu nguyên nhân nào là sai:
Công tắc xi nhan hỏng.
Rờ le tiếp xúc kém.
Công tắc pha cốt hỏng.
Tiếp mát của bóng đèn kém.
Câu 271:Khi một bóng đèn pha, cốt không sáng nguyên nhân nào là sai:
Công tắc pha cốt hỏng.
Cầu chì báo nguy bị hỏng
Rờ le tiếp xúc kém
Tiếp mát của bóng đèn kém.
Câu 272: Phương pháp điều chỉnh độ chụm đèn pha
Sử dụng dụng cụ chuyên dùng.
Điều chỉnh theo kinh nghiệm bằng cách: chiếu trực tiếp đèn pha lên tường để điều chỉnh.
Đánh dấu vị trí ốc điều chỉnh trước khi tháo ra và vặn lại đúng vị trí khi lắp.
Dùng một xe khác chiếu lên tườnờng để điều chỉnh và so sánh
Câu 273: Việc bật tắt đèn chiếu sáng góc cua được ợc dựa vào 3 yếu tố:
Góc đánh tay lái, tình trạng của đèn Signal, tốc độ xe chạy
Góc chuyển hướng, tốc độ xe, tốc độ động cơ.
Góc đặt bánh xe, góc đánh lái, tốc độ động cơ
Góc camber, góc đánh lái, tốc độ động cơ.
Câu 274: Trong điều kiện thời ời tiết xấu, đèn chiếu sáng góc cua cả hai bên có thểđược ợc bật lên để trở thành
Đèn trợ sáng cho đèn pha, tạo ra tầm quan sát tối ưu
Đèn sương mù, tạo ra tầm quan sát tối ưu
Đèn pha, tạo ra tầm quan sát tối ưu
Đèn cốt, tạo ra tầm quan sát tối ưu
Câu 275: Một môtơ gạt nước thườnờng có:
2 chổi than
3 chổi than
Không có chổi than nào
4 chổi than
Câu 276: Để giảm tốc cho môtơ gạt nước, người ời ta sử dụng cơ cấu nào sau đây:
Truyền động bánh răng
Truyền động trụrục vít - bánh vít
Truyền động bánh răng – thanh răng
Truyền động bánh răng
Câu 277: Khi gương vận hành quá nhiều trong thời ời gian ngắn, hệ thống có thể:
Sẽ bị hư hỏng do quá nhiệt
Sẽ bị ngắt trong một thời gian để tránh hư hỏng do quá nhiệt.
Sẽ bị biến dạng do quá nhiệt.
Sẽ bị ngắt hoàn toàn để tránh hư hỏng do quá nhiệt.
Câu 278:Trong công tắc điều khiển gương chiếu hậu khi tài tài xế nhấn nút “RETRACT” có công dụng:
Gương nghiêng phai và nghiêng trái.
Gập gương vào và mở gương ra.
Gương ngửa lên và úp xuống.
Gương ngửa lên và nghiêng trái.
Câu 279: Trong hệ thống nâng hạ kính trên ôtô, 1 môtơ nâng hạ có thể điều khiển đượcợc
2 cửa kính
1 cửa kính
4 cửa kính
3 cửa kính
Câu 280: Các vị trí bật nào sau đây ứng với ới công tắc gạt nướcớc
OFF – INT – LOW – HIGH – MIST
OFF – INT – TAIL – HEAD – FLASH
OFF – INT – TAIL – HIGH – MIST
OFF – INT – LOW – HEAD - FLASH
Câu 281: Trong hệ thống điều khiển gương, gương chống chói bao gồm
Hai lớp
Ba lớp
Một lớp.
Bốn lớp.
Câu 282: Trong hệ thống khóa cửa bằng điện, công tắc điều khiển khóa cửa thườnờng được đặt ở
Cửa hành khách phía dưới bên phải
Cửa tài xế
Cửa hành khách phía trên bên phải
Cửa hành khách phía dưới bên trái
Câu 283: Trong hệ thống khóa cửa bằng điện trên ôtô, môtơ khóa cửa thuộc loại
Động cơ điện xoay chiều
Động cơ điện 1 chiều
Động cơ điện 3 pha
Động cơ điện 3 pha
Câu 284: Trong hệ thống khóa cửa bằng điện trên ôtô, môtơ khóa cửa có thể quay đượcợc:
Theo 2 chiều khác nhau
Chỉ quay ngược chiều kim đồng hồ
Chỉ quay được theo chiều kim đồng hồ
Chỉ quay được theo 1 chiều nhất địn
Câu 285: Trong hệ thống gạt nước và rửa kính, môtơ phun nước được ợc mắc ……………..với ới công tắc gạt nướcớc:
Nối tiếp
Hỗn hợp
Song song
Lệch pha
Câu 286:Phần cảm của môtơ gạt nước ớc sử dụng trên xe du lịch được ợc kích từ bằng:
Dòng điện 1 chiều
Nam châm vĩnh cửu
Dòng điện 3 pha
Dòng điện xoay chiều
Câu 287: Trong công tắc nâng hạ kính chính ở cửa tài xế, khi nhấn nút “window lock” đi xuống thì các hành khách ngồi trên xe có thể điều khiển các cửa kính như thế nào?
Cả 3 cửa kính hành khách đều lên xuống được
Cả 3 cửa kính đều không lên xuống được
Chỉ có cửa kính phía trên bên phải lên xuống được
Chỉ có 2 cửa kính phía sau lên xuống được
Câu 288: Trong hệ thống khóa cửa bằng điện, công tắc vị trí khóa cửa được điều khiển bởiởi:
Người tài xế
Môtơ khóa cửa qua trung gian của bánh răng khóa
Công tắc đèn cửa
Bánh răng, trục vít
Câu 289: Trong hệ thống khóa cửa bằng điện, công tắc báo không cắm chìa công tắc máy sẽ bật khi:
Người tài xế đã cắm chìa khóa vào công tắc máy
Công tắc điều khiển khóa cửa
Công tắc báo không cắm chìa công tắc máy
Công tắc điều khiển chìa
Câu 290: Trong hệ thống khóa cửa bằng điện, có tình huống như sau: khi chìa được ợc gắn vào công tắc máy và công tắc điều khiển khóa cửa bị ấn trong khi cửa mở thì các cửa sẽ không khóa được, tính năng này có được ợc là nhờ:
Chức năng chống quên chìa
Chức năng khóa cửa bằng chìa
Chức năng điều khiển nâng hạ kiếng khi đã tắt công tắc máy
Chức năng an toàn
Câu 291: Trong hệ thống khóa cửa bằng điện, công tắc đèn cửa hoạt động khi
Bật công tắc máy
Cửa xe được mở ra
Ấn công tắc điều khiển khóa cửa ở vị trí “unlock”
Ấn công tắc điều khiển khóa cửa ở vị trí “lock”
Câu 292: Trong hệ thống khóa cửa bằng điện, công tắc điều khiển khóa cửa được ợc ký hiệu bằng chữ gì?
Window lock
Door lock
Unlock
Lock
Câu 293:Chọn câu sai trong hệ thống điều khiển khóa cửa trên xe không hoạt động là do:
Cụm khóa cửa hư.
Công tắc mở khóa phải, trái bị hư hỏng.
Cầu chì hệ thống chỉnh gương hư hỏng
Công tắc điều khiển khóa cửa hư hỏng
Câu 294: Môtơ nâng hạ kính sẽ đổi chiều quay khi:
Ngắt nguồn điện cấp cho môtơ.
Thay đổi cực tính cấp nguồn cho môtơ.
Tắt công tắc nâng hạ kính.
Bật công tắc nâng hạ ở cửa khác.
Câu 295: Gương tự làm giảm độ sáng khi bị ánh sáng chói chiếu vào. Chức năng này không hoạt động khi:
Chọn số N
Chọn số lùi
Chọn số 1.
Chọn số P
Câu 296: Trong họat động của công tắc gạt nướcớc, khi bật công tắc ở vị trí WASHER thì chân E sẽ thông mạch với ới chân nào ?
Chân ( S )
Chân (+2)
Chân (+1)
Chân (W)
Câu 297: Trong họat động của công tắc gạt nướcớc, khi công tắc ở vị trí OFF thì chân S sẽ thông mạch với ới chân nào?
Chân (+2)
Chân (+1)
Chân (W)
Chân ( B )
Câu 298: Trong họat động của công tắc gạt nướcớc. khi bật công tắc ở vị trí LOW thì chân B sẽ thông mạch với ới chân nào ?
Chân (+2)
Chân (+1)
Chân (W)
Chân ( S )
Câu 299:Trong họat động của công tắc gạt nướcớc, khi bật công tắc ở vị trí HIGH thì chân B sẽ thông mạch với ới chân nào ?
Chân (+1)
Chân (+2)
Chân (W)
Chân ( S )
Câu 300:Trong họat động của công tắc gạt nướcớc, khi bật công tắc ở vị trí MIST thì chân B sẽ thông mạch với ới chân nào ?
Chân (W)
Chân ( S )
Chân (+1)
Chân (+2)
Câu 301:Trong họat động của công tắc gạt nướcớc, khi bật công tắc ở vị trí INT thì chân S sẽ thông mạch với ới chân nào ?
Chân (W)
Chân (+1)
Chân (+2)
Chân (B)
Câu 302: Trong công tắc nâng hạ kính chính ở cửa tài xế, khi nhấn nút “window lock” đi xuống thì người ời tài xế có thể điều khiển các cửa kính như thế nào ?
Cả 3 cửa kính hành khách đều lên xuống được
Chỉ có cửa kính chỗ tài xế là lên xuống được
Chỉ có 2 cừa kính phía sau là lên xuống được
Chỉ có cửa kính phía trên bên phải lên xuống được
Câu 303: Công tắc tổ hợp ợp gạt nước Toyota khi bật ở vị trí Washer:
Chân WR không thông chân nào.
Chân EW thông chân +1R.
Chân WR thông chân +1R..
Chân WR thông chân EW.
Câu 304: Công tắc tổ hợp ợp gạt nước Toyota khi bật ở vị trí On Washer:
Chân EW, WR thông chân +1R.
Chân WR không thông chân nào.
Chân WR thông chân EW.
Chân WR thông chân +1R.
Câu 305: Tín hiệu Intermittent là tín hiệu gì:
Gạt nước hoạt động ở chế độ nhanh.
Gạt nước hoạt động ở chế độ gián đoạn.
Gạt nước hoạt động ở chế độ phun nước.
Gạt nước hoạt động ở chế độ chậm.
Câu 306:Khi nhấn công tắc phun nước thì mô tơ gạt nước ớc sẽ:
Gạt chậm một lần.
Chạy ở chế độ Intermittent
Gạt nhanh một lần
Không gạt
Câu 238: Nguyên lý hoạt động của đồng hồ báo nhiên liệu khi nhiên liệu cao theo hình sau
Khi nhiên liệu đầy→Điện trở của biến trở nhỏ→cườnờng độ dòng điện chạy qua lớnớn→nhiệt sinh ra trên dây may so nhiều→ kim dịch chuyển về chữ F
Khi nhiên liệu đầy→Điện trở của biến trở lớn→cườnờng độ dòng điện chạy qua lớnớn→nhiệt sinh ra trên dây may so nhiều→ kim dịch chuyển về chữ F
Khi nhiên liệu đầy→Điện trở của biến trở nhỏ→cườnờng độ dòng điện chạy qua lớnớn→nhiệt sinh ra trên dây may so ít→ kim dịch Khi nhiên liệu đầy→Điện trở của biến trởnhỏ→cườnờng độ dòng điện chạy qua nhỏ→nhiệt sinh ra trên dây may so nhiều→ kim dịch chuyển về chữ F
Chuyển về chữ F
