wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TIN 7 BÀI 1,2,3

Total questions: 78

Worksheet time: 36mins

Name
Class
Date
1.

Loa là thiết bị làm việc với dạng thông tin nào?

a)

 Văn bản

b)

Hình ảnh

c)

Âm thanh

d)

Video

2.

Thiết bị vào có chức năng gì?

a)

Đưa thông tin ra ngoài

b)

Đưa thông tin vào máy tính

c)

Chuyển thông tin thành dữ liệu

d)

Hiển thị nội dung lên màn hình

3.

Thiết bị ra có chức năng gì?

a)

Thu nhận thông tin.

b)

Đưa thông tin vào máy tính.

c)

 Chuyển thông tin thành dữ liệu.

d)

Đưa dữ liệu từ máy tính ra ngoài.

4.

Các thiết bị như màn hình, loa được gọi là?

a)

Thiết bị vào

b)

Thiết bị ra

c)

Thiết bị xử lý

d)

Thiết bị lưu trữ

5.

Các thiết bị như bàn phím, chuột được gọi là?

a)

Thiết bị vào

b)

Thiết bị ra

c)

Thiết bị xử lý

d)

Thiết bị lưu trữ

6.

Trong các nhóm thiết bị sau, nhóm thiết bị vào là:

a)

Chuột, loa, máy in.

b)

Bàn phím, chuột, màn hình.

c)

Bàn phím, chuột, micro.

d)

Chuột, màn hình, loa.

7.

 Tai nghe có gắn micro được gọi là?

a)

Thiết bị vào

b)

Thiết bị ra

c)

Thiết bị vào và Thiết bị ra

d)

Tất cả đều sai

8.

Thiết bị nào sau đây vừa là thiết bị vào vừa là thiết bị ra?

a)

Chuột thông minh.

b)

Màn hình.

c)

Tai nghe.

d)

Màn hình cảm ứng.

9.

 Máy ảnh nhập dữ liệu dạng nào vào máy tính?

a)

Con số.

b)

Văn bản.

c)

Hình ảnh.

d)

Âm thanh.

10.

Thao tác nào sau đây tắt máy một cách an toàn?

a)

Sử dụng nút lệnh Restart của Windows 

b)

Sử dụng nút lệnh Shutdown của Windows

c)

Nhấn giữ công tắc nguồn vài giây 

d)

Rút dây nguồn khỏi ổ cắm 

11.

Việc nào không nên làm khi sử dụng máy tính?

a)

Đọc kĩ hướng dẫn trước khi sử dụng thiết bị 

b)

Giữ tay khô, sạch khi sử dụng máy tính

c)

Gõ phím dứt khoát nhưng nhẹ nhàng 

d)

Chạm vào phần kim loại của máy tính 

12.

Máy tính của em đang làm việc với một tệp trên thẻ nhớ. Em hãy sắp xếp thứ tự các thao tác sau để tắt máy an toàn, không làm mất dữ liệu?

a) Nháy nút lệnh Shut down để tắt máy.

b) Đóng tệp đang mở trên thẻ nhớ.

c) Chọn “Safe To Remove Hardware” để ngắt kết nối với thẻ nhớ.

d) Lưu lại nội dung của tệp.

Thứ tự đúng là:

a)

 a – b – c – d

b)

 b – c – a – d

 

c)

C. d – a – c – b 

d)

d – b – c – a

13.

Khi lắp các đầu nối của thiết bị vào các cổng kết nối của máy tính không đúng thì có thể dẫn đến:

a)

Thiết bị không hoạt động

b)

Làm hỏng thiết bị

c)

Làm hỏng đầu nối của thiết bị 

d)

Cả A, B và C 

14.

Một máy tính để bàn có các cổng nối như hình vẽ.

Em hãy lắp thiết bị a) bàn phím vào đúng cổng của nó bằng cách ghép chữ cái với số tương ứng:

a)

1

b)

2

c)

5

d)

7

15.

Một máy tính để bàn có các cổng nối như hình vẽ.

Em hãy lắp thiết bị b) Dây mạng vào đúng cổng của nó bằng cách ghép chữ cái với số tương ứng:

a)

1

b)

3

c)

6

d)

7

16.

Đâu là chức năng của tấm cảm ứng?

a)

Đưa mệnh lệnh vào máy tính để điều khiển đối tượng trong một số trò chơi trên máy tính.

b)

Nhận biết vị trí và sự di chuyển của ngón tay người trên bề mặt và thể hiện trên màn hình.

c)

Dùng để hiển thị nội dung màn hình máy tính lên màn chiếu.

d)

Chuyển dữ liệu âm thanh từ máy tính ra bên ngoài.

17.

Máy quét ảnh trong hình vẽ là loại thiết bị nào?

a)

Thiết bị vào. 

b)

Thiết bị ra.     

c)

Thiết bị vừa vào vừa ra.   

d)

Thiết bị lưu trữ.

18.

Quy tắc nào không đảm bảo sử dụng máy tính an toàn

a)

Giữ trật tự, không gây ồn ào khi sử dụng phòng máy tính

b)

Giữ gìn phòng máy luôn sạch sẽ, gọn gàng và ngăn nắp.

c)

Ăn uống trong phòng máy tính.

d)

Phải tắt máy trước khi rời khỏi phòng.

19.

Thiết bị phổ biến nhất được sử dụng để nhập dữ liệu số và văn bản vào máy tính là gì?

a)

Máy vẽ đồ thị

b)

Bàn phím.

c)

Máy in.

d)

Máy quét.

20.

Đĩa cứng trong hình vẽ là loại thiết bị nào?

a)

Thiết bị vào.

b)

Thiết bị ra.

c)

Thiết bị vừa vào vừa ra

d)

Thiết bị lưu trữ.

21.

Đâu không phải phần mềm ứng dụng trong các phương án sau:

a)

Linux. 

b)

Gmail.

c)

UnikeyNT.

d)

Windows Media Player. 

22.

Việc nào sau đây không thuộc chức năng của hệ điều hành?

a)

Khởi động phần mềm trình chiếu.

b)

Soạn thảo nội dung trình chiếu.

c)

Sao chép tệp trình chiếu đến vị trí khác.

d)

Đổi tên tệp trình chiếu

23.

Phương án nào là phần mở rộng của tệp trình chiếu?

a)

.docx

b)

.pptx

c)

.xlsx

d)

.png

24.

Phần mềm nào sau đây không phải là một hệ điều hành?

a)

Windows 7

b)

Windows 10

c)

Windows Explorer

d)

Windows Phone

25.

Phương án nào sau đây là phần mở rộng của tệp chương trình máy tính?

a)

.docx .rtf .odt   

b)

.pptx .ppt .odp

c)

.xlsx .csv .ods

d)

.com .exe .msi

26.

Phương án nào sau đây là phần mở rộng của tệp dữ liệu âm thanh?

a)

.sb3

b)

.mp3

c)

.avi

d)

.com

27.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Người sử dụng xử lí những yêu cầu cụ thể bằng phần mềm ứng dụng

b)

Để phần mềm ứng dụng chạy được trên máy tính phải có hệ điều hành

c)

Để máy tính hoạt động được phải có phần mềm ứng dụng

d)

Để máy tính hoạt động được phải có hệ điều hành

28.

Phương án nào là phần mở rộng của tệp hình ảnh?

a)

html

b)

.jpg

c)

.docx

d)

.xlsx

29.

Phương án nào chứa một phần mềm không phải là hệ điều hành?

a)

Android, Windows, Linux

b)

Windows, Linux, macOS

c)

Windows, Google Chrome, Linux

d)

iOS, Android, Windows Phone

30.

Em hãy chọn phương án đúng nói về quan hệ phụ thuộc giữa hệ điều hành và phần mềm ứng dụng.

a)

Hệ điều hành phụ thuộc vào phần mềm ứng dụng

b)

Phần mềm ứng dụng phụ thuộc vào hệ điều hành

c)

Hệ điều hành và phần mềm ứng dụng phụ thuộc nhau theo cả hai chiều

d)

Hệ điều hành và phần mềm ứng dụng độc lập, không phụ thuộc gì nhau

31.

Việc nào sau đây là chức năng của hệ điều hành?

a)

Sửa nội dung của sơ đồ tư duy.

b)

Sửa ngày giờ của máy tính.

c)

Sửa hiệu ứng của tệp trình chiếu

d)

Sửa định dạng của bảng trong tệp văn bản

32.

Chức năng nào sau đây không phải của hệ điều hành?

a)

Quản lý các tệp dữ liệu trên ổ đĩa cứng

b)

Tạo và chỉnh sửa nội dung một tệp hình ảnh

c)

Điều khiển các thiết bị ra – vào

d)

Quản lí giao diện giữa người sử dụng và máy tính

33.

Hệ điều hành có chức năng?

a)

Quản lý các thiết bị và dữ liệu của máy tính điều khiển chúng phối hợp nhịp nhàng với nhau

b)

Cung cấp và quản lí môi trường trao đổi thông tin giữa người sử dụng và máy tính

c)

Chạy các phần mềm ứng dụng

d)

Tất cả các chức năng trên

34.

Loại tệp không sử dụng được với Windows Media Player là:

a)

.mp3

b)

.jpg

c)

.avi

d)

.mp4

35.

Máy tính có thể cài đặt được mấy hệ điều hành?

a)

Không cần cài đặt hệ điều hành

b)

Có thể cài đặt nhiều hệ điều hành

c)

Chỉ cài đặt được một hệ điều hành

d)

Chỉ cài đặt được tối đa hai hệ điều hành

36.

Phần mềm cần cài đặt đầu tiên vào máy tính để máy tính hoạt động được có thể là:

a)

MS Word

b)

MS PowerPoint

c)

Window 10

d)

Google Chrome

37.

Đặc điểm nào sau đây thuộc về phần mềm ứng dụng?

a)

Tương tác với phần cứng thông qua hệ điều hành

b)

Cung cấp công cụ hỗ trợ người dùng thực hiện công việc trên máy tính.

c)

Chạy trong môi trường của hệ điều hành

d)

Tất cả các đáp án trên

38.

Đâu không phải là tên của hệ điều hành?

a)

Scratch 3.0

b)

Window 10

c)

IOS

d)

Linux

39.

Các tệp chương trình thường có phần mở rộng là gì? 

a)
.exe
b)
.docx
c)
.txt
d)
.pptx
40.

Phương án nào sau đây không phải là lợi ích của việc tổ chức lưu trữ tập trên máy tính một cách hợp lí?

a)
Giúp em làm việc chuyên nghiệp hơn.
b)
Giúp em tìm được tài liệu nhanh hơn khi dữ liệu trên máy tính ngày càng nhiều.
c)
Máy tính sẽ chạy nhanh hơn.
d)
Giúp em dễ dàng quản lí công việc không bị nhầm lẫn.
41.

Để bảo vệ dữ liệu em có thể sử dụng các cách nào sau đây?

a)
Sao lưu dữ liệu ở bộ nhớ ngoài (ổ cứng ngoài, USB, thẻ nhớ,...) hoặc lưu trữ trên Internet nhờ công nghệ đám mây.
b)
Cài đặt chương trình phòng chống virus
c)
Đặt mật khẩu mạnh để truy cập vào máy tính hoặc tài khoản trên mạng.
d)
Cå A, B, C.
42.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Cách tổ chức thư mục mẹ, thư mục con giúp lưu trữ dữ liệu một cách có hệ thống và dễ dàng quản lí dữ liệu.   

b)

Một thư mục có thể chứa nhiều loại tệp khác nhau.   

c)

Trong một thư mục có thể tạo hai thư mục con cùng tên.  

d)

Em có thể tạo, sao chép, di chuyển, đổi tên, xoá thư mục theo nhiều cách khác nhau.

43.

Muốn tạo một thư mục, trong cửa sổ File Explorer, em mở thư mục sẽ chứa thư mục mới, nháy nút phải chuột vào chỗ trống ở khung bên phải, chọn lệnh........... và nhập tên thư mục mới.

a)

Delete

b)

New/Folder

c)

Rename

44.

Muốn xoá thư mục, em nháy nút phải chuột vào thư mục đó và chọn lệnh

a)

Delete

b)

New/Folder

c)

Rename

45.

Muốn đổi tên một thư mục, em nháy nút phải chuột vào thư mục đó và chọn lệnh ......... sau đó nhập tên mới cho thư mục.

a)

Delete

b)

New/Folder

c)

Rename

46.

Sao lưu dữ liệu gồm có mấy loại?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

47.

Tệp có phần mở rộng .exe thuộc loại tệp gì?

a)
Không có loại tệp này.
b)
Tệp chương trình máy tính.
c)
Tệp dữ liệu video.
d)
Tệp dữ liệu của phần mềm Microsoft Word.
48.

Mật khẩu nào sau đây mạnh nhất?

a)
12345678
b)
AnMinhKhoa
c)
matkhau
d)
2n#M1nhKh0a
49.

Vì sao em cần sao lưu dữ liệu thường xuyên?

a)
Để tránh bị mất dữ liệu
b)
Để tránh bị hỏng dữ liệu
c)
Cả A, B đúng
d)
Đáp án khác
50.

Sao lưu từ xa là gì?

a)
  • Bản sao được đặt bên ngoài máy tính chứa bản gốc. Bản sao có thể lưu ở một máy tính khác, hoặc đưa lên Intemet nhờ công nghệ đám mây. Nếu máy tính bị hỏng thì bản sao lưu vẫn an toàn.

b)
  • Bản sao được đặt bên ngoài máy tính chứa bản gốc. Bản sao có thể lưu ở một máy tính khác, hoặc đưa lên Intemet nhờ công nghệ đám mây. Nếu máy tính bị hỏng thì bản sao sẽ mất.

c)
  • Bản sao được đặt bên trong máy tính chứa bản gốc.

d)
  • Bản sao được đặt trên cùng máy tính chứa bản gốc hoặc trên các thiết bị lưu trữ như ổ cứng ngoài, USB,...

51.

Để việc tìm kiếm dữ liệu trong máy tính được dễ dàng và nhanh chóng, khi đặt tên thư mục và tệp em nên:

a)
Đặt tên theo ý thích như tên người thân hay tên thú cưng
b)
Đặt tên sao cho dễ nhớ và để biết trong đó chứa gì
c)
Đặt tên giống như trong ví dụ của sách giáo khoa
d)
Đặt tên tùy ý, không cần theo quy tắc gì
52.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)
Trong một thư mục em có thể tạo hai thư mục con cùng tên.
b)
Khi di chuyển tệp sang vị trí khác, tệp gốc sẽ bị xóa.
c)
Em có thể di chuyển, đổi tên, xóa bất kì một tệp hoặc thư mục nào trong máy tính.
d)
Khi đổi tên tệp em chỉ có thể đổi phần tên của tệp mà không đổi được phần mở rộng của tệp.
53.

Nhược điểm của thẻ nhớ là gì?

a)
Dễ bị thất lạc
b)
Dễ lây lan virus
c)
Dữ liệu dễ bị hỏng nếu không đúng cách
d)
Tất cả các phương án trên
54.

Phương án nào sau đây không phải là lợi ích của việc tổ chức lưu trữ tệp tin trên máy tính một cách hợp lí?

a)

Giúp em làm việc chuyên nghiệp hơn.

b)

Giúp em tìm được tài liệu nhanh hơn khi dữ liệu trên máy tính ngày càng nhiều.

c)

Giúp máy tính lâu hỏng

d)

Giúp em dễ dàng quản lí công việc không bị nhầm lẫn.

55.

Cặp lệnh nào dùng để sao chép tệp, thư mục trong bảng chọn chuột phải? (lưu ý: lệnh paste chỉ xuất hiện khi thực hiện sao chép hoặc di chuyển)

a)

Delete/Paste

b)

Copy/Paste

c)

Cut/Paste

d)

Rename/Delete

56.

Đâu là biểu tượng của chương trình quản lý tệp và thư mục? (File Explorer)

a)
b)
c)
d)
57.

Đâu là biểu tượng của phần mềm bảo vệ và diệt virus có sẵn trong Windows?

a)
b)
c)
d)
58.

Em nên sử dụng phần mềm nào trong các phần mềm sau đây để tránh được nguy cơ bị nhiễm virus?

a)

Phần mềm miễn phí chia sẻ ở một trang web bất kỳ

b)

Phần mềm bẻ khóa

c)

Phần mềm có bản quyền và nguồn gốc rõ ràng

d)

Phần mềm bất kỳ do bạn thân của em chia sẻ

59.

Những hành vi nào sau đây bị pháp luật nghiêm cấm khi sử dụng mạng xã hội?

a)

Đưa thông tin xuyên tạc, vu khống, xúc phạm uy tín của tổ chức, danh dự và nhân phẩm của người khác.

b)

Quảng cáo, tuyên truyền, mua bán hàng hóa, dịch vụ bị cấm; truyền bá tác phẩm báo chí, văn học, nghệ thuật, xuất bản phẩm bị cấm.

c)

Giả mạo tổ chức, cá nhân và phát tán thông tin giả mạo, thông tin sai sự thật xâm hại đến quyền và lợi ích hợp pháp của tổ chức, cá nhân.

d)

Sử dụng mạng xã hội để học tập trực tuyến.

60.

Dịch vụ mạng xã hội nào có tính năng chính là CHIA SẺ VIDEO? (người dùng có thể xem, chia sẻ, bình luận các video hoặc tải lên video của riêng họ)

a)
b)
c)
d)
61.

Dịch vụ mạng xã hội nào cho phép người dùng tạo hồ sơ cá nhân, kết nối bạn bè. Người dùng có thể chia sẻ suy nghĩ và ý kiến cá nhân cũng như hình ảnh, âm nhạc và video?

a)
b)
c)
d)
62.

Những kĩ năng nào giúp em sử dụng mạng xã hội an toàn hơn?

a)

Bảo mật thông tin cá nhân.

b)

Suy nghĩ kĩ trước khi đăng tải một điều gì đó.

c)

Cho bạn thân mượn tài khoản mạng xã hội của mình.

d)

Đăng xuất khỏi tài khoản ở những máy tính dùng chung.

63.

Em có thể đăng hoặc chia sẻ bất kỳ thông tin gì trên mạng xã hội mà không cần quan tâm đến nguồn gốc của thông tin đó.

a)

Đúng

b)

Sai

64.

Chọn phương án ghép SAI. Ưu điểm của mạng xã hội là:

a)

Giúp người sử dụng kết nối với người thân, bạn bè.

b)

Hỗ trợ người sử dụng giảng dạy và học tập.

c)

Tăng khả năng giao tiếp, gặp gỡ nhau trực tiếp ngoài đời.

d)

Là nguồn cung cấp thông tin và cập nhật thông tin nhanh chóng, hiệu quả.

65.

Đặc điểm nào sau đây KHÔNG PHẢI là nhược điểm của mạng xã hội?

a)

Lan truyền thông tin nhanh chóng và rộng khắp.

b)

Được sử dụng để lấy cắp dữ liệu.

c)

Làm ảnh hưởng đến sức khoẻ thể chất và tinh thần của người sử dụng.

d)

Là môi trường lí tưởng cho việc bắt nạt và đe doạ trực tuyến.

66.

Mục đích của mạng xã hội là gì?

a)

Chia sẻ, học tập.

b)

Chia sẻ, học tập, tương tác.

c)

Chia sẻ, học tập, tiếp thị.

d)

Chia sẻ, học tập, tương tác, tiếp thị. 

67.

Chọn phát biểu không đúng:

a)

Thông tin trên mạng là thông tin được chia sẻ cho tất cả mọi người nên em có thể sử dụng tuỳ ý.

b)

Thông tin trên mạng có cả thông tin tốt và thông tin xấu, không nên sử dụng và chia sẻ tuỳ tiện.

c)

Sử dụng và chia sẻ thông tin vào mục đích sai trái có thể phải chịu trách nhiệm trước pháp luật.

d)

Đăng và chia sẻ thông tin giả, thông tin cá nhân của người khác, thông tin đe dọa bắt nạt,... gây hậu quả cho người khác và chính mình là các ví dụ về việc sử dụng thông tin vào các mục đích sai trái.

68.

KHÔNG NÊN dùng mạng xã hội cho mục đích nào sau đây?

a)

Giao lưu với bạn bè.

b)

Học hỏi kiến thức.

c)

Bình luận xấu về người khác.

d)

Chia sẻ các hình ảnh phù hợp của mình.

69.

Em nên tham gia mạng xã hội với những mục đích nào sau đây?

a)

Giữ liên lạc với người thân, bạn bè

b)

chia sẻ hình ảnh, thông tin với người khác

c)

để giải trí trong thời gian rảnh rỗi

d)

có thể bình luận xấu về người khác

70.

Mạng xã hội được tạo ra để trao đổi thông tin, tương tác... do đó nó luôn tốt

a)

Đúng

b)

Sai

71.

Cần cân nhắc và tìm hiểu kĩ trước khi tham gia vào mannjg xã hội

a)

Đúng

b)

Sai

72.

Đâu không phải ưu điểm của mạng xã hội là:

a)

A. Giúp người sử dụng kết nối với người thân, bạn bè.

b)

B. Hỗ trợ người sử dụng giảng dạy và học tập.

c)

C. Tăng khả năng giao tiếp trực tiếp.

d)

D. Là nguồn cung cấp thông tin và cập nhật thông tin nhanh chóng, hiệu quả.

73.

Mạng xã hội là gì?

a)

A. Một cộng đồng cùng chung sở thích.

b)

B. Một cộng đồng trực tuyến.

c)

C. Một cộng đồng cùng chung mục đích.

d)

D. Đáp án khác.

74.

Một số mạng xã hội quy định độ tuổi tối thiểu được phép tham gia tối thiểu là bao nhiêu?

a)

A. Từ 13 tuổi trở lên.

b)

B. Từ 15 tuổi trở lên

c)

C. Từ 18 tuổi trở lên

d)

D. Từ 10 tuổi trở lên

75.

Ý kiến nào sau đây không phải là đặc điểm của mạng xã hội?

a)

A. Mạng xã hội có sự tham gia trực tiếp của nhiều người trên cùng một web

b)

B. Mạng xã hội là một website kín

c)

C. Mạng xã hội là một website mở

d)

D. Mạng xã hội có nội dung của website được xây dựng bởi thành viên tham gia

76.

Cách để giữ an toàn trên mạng xã hội?

a)

A. Chia sẻ mọi thông tin cá nhân.

b)

B. Dùng nhiều tài khoản.

c)

C. Kết bạn không chọn lọc.

d)

D. Không cung cấp thông tin cho người lạ.

77.

Thông tin trao đổi trên kênh mạng xã hội có dạng?

a)

A. Văn bản.

b)

B. Hình ảnh.

c)

C. Video.

d)

D. Cả A, B và C.

78.

Trong các trang web dưới đây, trang web nào là mạng xã hội?

a)

A. https://www.facebook.com

b)

B. https://www.youtube.com

c)

C. https://www.instagram.com

d)

D. Cả A, B và C