wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài ôn tập tin học 7

Total questions: 74

Worksheet time: 36mins

Name
Class
Date
1.

Để định dạng dữ liệu số em cần thực hiện thao tác nào sau đây?

a)

Chọn Home/ Format Cells/ Alignment

b)

Chọn Home/ Format Cells/ Font

c)

Chọn Home/ Format Cells/ Number

d)

Chọn Home/ Format Cells/ Border

2.

Các thao tác để trình bày trang tính là?

a)

Chèn, xóa, ẩn hàng và cột

b)

Chèn, ẩn, hiện hàng và cột

c)

Xóa, ẩn, hiện, gộp các ô của vùng dữ liệu

d)

Chèn, xóa, ẩn, hiện hàng và cột, gộp các ô của vùng dữ liệu.

3.

Hãy sắp xếp các bước in một trang tính là:

Bước 1: Thực hiện lệnh File/Print

Bước 2: Sau khi nhập các thông số in, nháy chuột lên biểu tượng Print để in

Bước 3: Đánh dấu vùng dữ liệu muốn in

                             

a)

1, 2, 3   

b)

3, 1, 2    

c)

3, 2, 1   

d)

  1, 3, 2

4.

Nút lệnh này   dùng để làm gì?

a)

 Chữ gạch chân.

b)

 Tô chữ đậm.

c)

Tô màu chữ.

d)

Tô màu nền cho ô tính.

5.

Một hình chữ nhật có chiều dài 8 cm, chiều rộng 2 cm. Để tính chu vi hình chữ nhật đó bằng Excel, em sử dụng công thức nào dưới đây:

                                                   

a)

(8+2)*2   

b)

(8+2)x2  

c)

= (8+2)*2  

d)

= (8+2)x2

6.

Em hãy chọn đáp án tối ưu khi thực hiện tính tổng giá trị các ô C3, D3, E3, F3?                                    

a)

=SUM(C3:F3).      

b)

SUM(B3+C3+D3+E3+F3+G3).

c)

=B3+C3+D3+E3+F3+G3.

d)

=SUM(B3,F3).

7.

Công thức =MIN(-2,5.5,1) cho kết quả là:

                       

a)

5.5.   

b)

1.     

c)

-2.

d)

5.

8.

Công thức =COUNT(1,3,5,7,9,11) cho kết quả là:

a)

1.

b)

6.

c)

5

d)

9

9.

Bài trình chiếu được tạo ra bởi?

a)

Phần mềm trình chiếu.

b)

Phần mềm Word.

c)

Phần mềm Excel.

d)

Phần mềm Paint.

10.

Phần mềm nào là phần mềm trình chiếu?

a)

Microsoft Word.

b)

Cốc Cốc.

c)

Microsoft PowerPoint.

d)

Microsoft Excel.

11.

Câu 11. Chức năng chính của phần mềm trình chiếu là

a)

Tạo và trình chiếu các trang của bài trình chiếu.

b)

Tính toán dữ liệu.

c)

Vẽ sơ đồ tư duy.

d)

Lập trình căn bản.

12.

Các mẫu tạo sẵn bố cục nội dung có thể được sử dụng cho một bài trình chiếu gọi là:

 

a)

Trình chiếu.

b)

Mẫu bố trí.

c)

Mẫu kí tự.

d)

Mẫu thiết kế.

13.

Trong PowerPoint, em mở thẻ nào để định dạng văn bản?

           

a)

Home.

b)

Insert.        

c)

Design.      

d)

View.

14.

 Để tăng bậc phân cấp, em đặt con trỏ ở đầu dòng cần tạo cấu trúc phân cấp (nếu cần tạo cấu trúc phân cấp giống nhau cho nhiều dòng thì dùng chuột chọn các dòng) rồi nhấn phím:

a)

Shift.

b)

Tab.

c)

Alt

d)

Ctrl.

15.

Trang tiêu đề là gì?

a)

Là trang thứ hai của bài trình chiếu.

b)

Là trang thứ ba của bài trình chiếu.

c)

Là trang đầu tiên của bài trình chiếu, có tên bài trình bày và tác giả.

d)

Là trang cuối cùng của bài trình chiếu.

16.

Các phần mềm trình chiếu nói chung giúp em những việc gì?

a)

Tạo bài trình bày sinh động.

b)

Kết hợp văn bản, hình vẽ, hình ảnh, video trong bài trình chiếu.

c)

Trình chiếu bài trình chiếu lên màn hình máy chiếu.

d)

Tất cả các đáp án trên.

17.

A3 là địa chỉ của một

a)

hàng

b)

cột

c)

ô

d)

khối

18.

Khối A5:D6 bao gồm bao nhiêu ô

a)

1

b)

4

c)

6

d)

8

e)

9

19.

Phép toán theo lệnh "=8-2*4" cho ra kết qua mấy

a)

0

b)

24

c)

9

d)

Báo lỗi

20.

Nếu đặt lệnh "=Sum(đối tượng 1, đối tượng 2)" ở một ô thì các đối tượng có thể là gì

a)

Một số

b)

Một chữ

c)

Một ô

d)

Một khối

21.

Nếu đặt lệnh "=Sum(C2:D3)" ở một ô thì kết quả của ô sẽ là

a)

0

b)

6

c)

10

d)

16

22.

Giả sử trong các ô A1, B1 lần lượt chứa các số -4, 3. Em hãy cho biết kết quả của công thức tính sau: =AVERAGE(A1,B1,5,0)

a)

0

b)

1

c)

-1

d)

2

23.

Nếu đặt hàm "=average(A2,B3)" thì máy tính sẽ

a)

Tính tổng hai giá trị trong 2 ô A2 và B3

b)

Tính tổng các giá trị trong khối A2:B3

c)

Tính TB cộng hai giá trị trong 2 ô A2 và B3

d)

Tính TB cộng các giá trị trong khối A2:B3

24.

Nêu các thao tác có thể thực hiện với các ô, khối, hàng, cột

a)

Điều chỉnh độ rộng cột và độ cao hàng

b)

Chèn thêm hoặc xóa hàng, cột, ô

c)

Sao chép hoặc di chuyển nội dung các ô, hàng, cột, khối

d)

Sao chép công thức các ô, cột, hàng

25.

Muốn sửa dữ liệu trong một ô tính mà không cần nhập lại phải thực hiện thao tác gì?

a)

Nháy chuột trên ô tính và sửa dữ liệu

b)

Nháy chuột trên thanh công thức và sửa dữ liệu

c)

Nháy đúp chuột trên ô tính và sửa dữ liệu

26.

Đâu là lợi ích của việc định dạng dữ liệu trên trang tính

a)

Giúp bảng tính của mình đẹp hơn.

b)

Giúp cho ta phân loại dữ liệu để thiết lập các công thức tính toán dễ hơn.

c)

Cả hai phương án trên đều sai

d)

Cả hai phương án trên đều đúng

27.

Lệnh nào giúp gộp các ô được chọn (và căn giữa)

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

28.

Sắp xếp thứ tự đúng theo các lệnh:

Thiết lập hướng giấy in - thiết lập cỡ giấy - thiết lập lề trang tính, ngắt trang

a)

1-2-3-4

b)

2-3-4-1

c)

2-3-1-4

d)

1-3-2-4

29.

Hàm nào dùng để tìm giá trị nhỏ nhất

a)

SUM

b)

AVERAGE

c)

MAX

d)

MIN

30.

Em hãy nêu một số khả năng định dạng dữ liệu của trang tính

a)

Tăng hoặc giảm chữ số thập phân

b)

Thay đổi màu chữ,màu nền, màu viền

c)

Căn lề trong ô tính

d)

Tạo đường kẻ ( viền ) cho bảng tính

e)

Định dạng phông chữ, cỡ chữ và kiểu chữ

31.

Trong ô E10 có công thức "=A1+B3". Kết quả sẽ được điều chỉnh như thế nào nếu sao chép ô E10 vào ô B3

a)

0

b)

9

c)

25

d)

Báo lỗi

32.

Nếu ta kích chuột trái vào dấu "+" cuối ô F5 và kéo xuống đến ô F8 thì

a)

Tất cả các ô được kéo có kết quả 23

b)

Ta tính được điểm trung cho tất cả các bạn

c)

Ta tính được điểm tổng điểm cho 4 bạn đầu tiên

d)

Báo lỗi

33.

Em nghĩ mình làm đúng được bao nhiêu %

a)

Dưới 50%

b)

Từ 50% đến dưới 70%

c)

Từ 70% đến dưới 90%

d)

Trên 90%

34.

Em cảm thấy cần hỗ trợ lại phần nào?

a)

Định dạng trang tính

b)

Sử dụng các hàm

c)

Thao tác với bảng tính

d)

Trình bày và in trang tính

35.

Những hành vi nào sau đây bị cấm đoán khi sử dụng mạng xã hội?

a)

Đưa ra thông tin xuyên suốt, vu khống, xúc phạm uy tín, tổ chức, danh sách và nhân phẩm của người khác.

b)

Quảng cáo, tuyên truyền, mua bán hàng hóa, dịch vụ bị cấm; truyền bá tác phẩm báo chí, văn học, nghệ thuật, xuất bản phẩm bị cấm.

c)

Giả mạo tổ chức, cá nhân và phát tán thông tin giả mạo, sai sự thật thông tin bị thiệt hại đối với các quyền và lợi ích hợp pháp của tổ chức, cá nhân.

d)

Sử dụng mạng xã hội để học tập trực tuyến.

36.

Dịch vụ mạng xã hội nào có tính năng chính là CHIA SẺ VIDEO? (người dùng có thể xem, chia sẻ, bình luận video hoặc tải lên video của riêng họ)

a)
b)
c)
d)
37.

Những kỹ năng nào giúp em sử dụng mạng xã hội an toàn hơn?

a)

Bảo mật cá nhân thông tin.

b)

Suy nghĩ kỹ trước khi đăng tải một thứ gì đó.

c)

Cho bạn mượn tài khoản mạng xã hội của mình.

d)

Đăng xuất từ tài khoản ở những máy tính chung được sử dụng.

38.

Những hành vi nào sau đây bị cấm đoán khi sử dụng mạng xã hội?

a)

Đưa ra thông tin xuyên suốt, vu khống, xúc phạm uy tín, tổ chức, danh sách và nhân phẩm của người khác.

b)

Quảng cáo, tuyên truyền, mua bán hàng hóa, dịch vụ bị cấm; truyền bá tác phẩm báo chí, văn học, nghệ thuật, xuất bản phẩm bị cấm.

c)

Giả mạo tổ chức, cá nhân và phát tán thông tin giả mạo, sai sự thật thông tin bị thiệt hại đối với các quyền và lợi ích hợp pháp của tổ chức, cá nhân.

d)

Sử dụng mạng xã hội để học tập trực tuyến.

39.

Dịch vụ mạng xã hội nào có tính năng chính là CHIA SẺ VIDEO? (người dùng có thể xem, chia sẻ, bình luận video hoặc tải lên video của riêng họ)

a)
b)
c)
d)
40.

Mạng xã hội dịch vụ nào cho phép người dùng tạo hồ sơ cá nhân, kết nối bạn bè. Người dùng có thể chia sẻ suy nghĩ và ý kiến cá nhân cũng như hình ảnh, âm nhạc và video?

a)
b)
c)
d)
41.

Những kỹ năng nào giúp em sử dụng mạng xã hội an toàn hơn?

a)

Bảo mật cá nhân thông tin.

b)

Suy nghĩ kỹ trước khi đăng tải một thứ gì đó.

c)

Cho bạn mượn tài khoản mạng xã hội của mình.

d)

Đăng xuất từ tài khoản ở những máy tính chung được sử dụng.

42.

Em có thể đăng hoặc chia sẻ bất kỳ thông tin gì trên mạng xã hội mà không cần quan tâm đến nguồn gốc của thông tin đó.

a)

Đúng

b)

Sai

43.

Chọn phương án ghép SAI. Điểm ưu tiên của mạng xã hội là:

a)

Giúp người sử dụng kết nối với người thân, bạn bè.

b)

Hỗ trợ người sử dụng giảng dạy và học tập.

c)

Tăng khả năng gặp gỡ nhau trực tiếp ngoài đời.

d)

Là nguồn cung cấp thông tin và cập nhật nhanh chóng thông tin, hiệu quả.

44.

Đặc điểm nào sau đây KHÔNG PHẢI là điểm của mạng xã hội?

a)

Lan truyền thông tin nhanh chóng và rộng khắp.

b)

Được sử dụng để lấy dữ liệu.

c)

Làm ảnh hưởng đến sức khỏe thể chất và tinh thần của người sử dụng.

d)

Là môi trường để bắt đầu đe dọa và đe dọa trực tuyến.

45.

Mục tiêu của mạng xã hội là gì?

a)

Chia sẻ, học tập.

b)

Chia sẻ, học tập, tương tác.

c)

Chia sẻ, học tập, tiếp thị.

d)

Chia sẻ, học tập, tương tác, tiếp thị.

46.

Chọn sai biểu thức phát:

a)

Thông tin trên mạng là thông tin được chia sẻ cho tất cả mọi người, tôi có thể sử dụng ý nghĩa.

b)

Thông tin trên mạng có cả tốt thông tin và thông tin xấu, không nên sử dụng và chia sẻ.

c)

Use and share information to left target item may be must be on the order before the law.

d)

Đăng và chia sẻ thông tin giả, cá nhân thông tin của người khác, thông tin đe dọa bắt nạt, ... gây hậu quả cho người khác và chính mình là ví dụ về việc sử dụng thông tin vào sai mục tiêu left.

47.

KHÔNG NÊN sử dụng mạng xã hội cho mục tiêu nào sau đây?

a)

Giao lưu với bạn bè.

b)

Học hỏi kiến thức.

c)

Bình luận xấu về người khác.

d)

Chia sẻ phù hợp hình ảnh của mình.

48.

Em nên tham gia mạng xã hội với những mục tiêu nào sau đây?

a)

Keep liên lạc với người thân, bạn bè của bạn

b)

chia sẻ hình ảnh, thông tin với người khác

c)

để giải trí trong thời gian rảnh rỗi

d)

có thể bình luận xấu về người khác

49.

Mạng xã hội được tạo ra để chuyển đổi thông tin, tương tác ... do đó nó luôn tốt

a)

Đúng

b)

Sai

50.

Điền từ vào chỗ trống ..............

"Some trao đổi kênh thông tin trên Internet: điện tử, diễn đàn, ..................."

(a)  

51.

Cần cân nhắc và tìm hiểu kỹ trước khi tham gia vào mannjg xã hội

a)

Đúng

b)

Sai

52.

Role of device is:

a)

A. To Xử lý thông tin.

b)

B. Đưa ra bên ngoài thông tin.

c)

C. To continue to get information to.

d)

D. Thực hiện truyền thông tin giữa các bộ phận.

53.

Đây là thiết bị loại gì?

a)

A. Device into.

b)

B. Device ra.

c)

C. Medium to bered.

d)

D. Not an device into - ra.

54.

Name of device:

1) Bàn phím.

2) Chuột.

3) Form cảm ứng.

4) Vi mô.

Chức năng:

a) Tiếp nhận thông tin qua ngón tay, bút cảm ứng.

b) Tiếp nhận thông tin ở âm thanh dạng.

c) Tiếp nhận thông tin qua các loại phím.

d) Tiếp nhận thông tin qua các nút, cuộn nút.

a)

1-b

2-a

3-c

4-d

b)

1-d

2-b

4-d

4-a

c)

1-c

2-d

3-a

5-b

d)

1-a

2-b

3-c

4-d

55.

Biểu tượng nào là biểu tượng của bảng tính?

a)
b)
c)
d)
56.

Trong chương trình bảng tính, Khi gõ công thức vào một ô, kí tự đầu tiên phải là?

a)

Dấu cách

b)

Dấu ngặc đơn

c)

Dấu bằng

d)

Dấu chấm

57.

Trong chương trình bảng tính, Cách viết hàm tìm giá trị nhỏ nhất nào đúng?

a)

MIM(A1..B1..C1)

b)

MIN(A1,B1,C1)

c)

MIN(A1:B1:C1)

d)

MIN(A1+B1+C1)

58.

Trong chương trình bảng tính, Cách viết hàm tính tổng nào đúng?

a)

=SUM(A1+5+9)

b)

=SUM(B1+B2,A1)

c)

=SUM(A1,B1,B2)

d)

=SUM(E8+B8+D8)

59.

Trong chương trình bảng tính, ký hiệu khối ô từ ô B2 đến ô F5, ta viết

a)

B2..F5

b)

B2:F5

c)

B2;F5

d)

F5.B2

60.

Hộp tên cho biết điều gì?

a)

Tên cột

b)

Tên hàng

c)

Địa chỉ ô được chọn

d)

khối

61.

Địa chỉ ô tính tại cột B hàng 5 là:

a)

5B

b)

B5

c)

5

d)

B

62.

Thao tác chọn một ô trên trang tính

a)

Nháy chuột vào ô tính

b)

Nháy chuột vào tên cột

c)

Nháy chuột vào tên hàng

63.

Thao tác kéo thả chuột từ một ô góc đến ô góc đối diện để chọn đối tượng nào?

a)

Chọn ô tính

b)

Chọn một hàng

c)

Chọn một cột

d)

Chọn một khối

64.

Kí hiệu "/" là của phép tính nào?

a)

Phép cộng

b)

Phép chia

c)

Phép nhân

d)

Phép trừ

65.

Cú pháp: = sum(A1:B3) là để làm gì?

a)

Tính tổng

b)

Tính giá trị trung bình

c)

Xác định giá trị lớn nhất

d)

Xác định giá trị nhỏ nhất

66.

Để tính tổng giá trị các số 8,9,12, em viết:

a)

= sum(8;9;12)

b)

= sum(8.9.12)

c)

= sum (8,9,12)

d)

= sum(8,9,12)

67.

Để chèn hàng hoặc cột, em thực hiện lệnh

a)

Home / Insert

b)

Home / Delete

c)

File / Save

d)

File / Open

68.

Lệnh Copy có chức năng

a)

Di chuyển

b)

Xóa

c)

Sao chép

d)

Lưu

69.

Để chọn một cột trên trang tính, em thực hiện lệnh nháy chuột vào ...

(a)  

70.

Lệnh BOLD có chức năng

a)

Chữ đậm

b)

Chữ nghiêng

c)

Chữ gạch chân

71.

Lệnh dùng để tô màu chữ

a)

Bold

b)

Italic

c)

underline

d)

Font color

72.

Hàm = sum(10,5,15) có kết quả:

a)

5

b)

30

c)

10

d)

15

73.

Có mấy bước nhập công thức vào ô tính

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

74.

Để điều chỉnh độ rộng cột (hoặc độ cao hàng), em đưa con trỏ chuột vào biên phải tên cột (bên dưới tên hàng) rồi thực hiện thao tác:

a)

Nháy chuột

b)

Kéo thả chuột

c)

Di chuyển chuột

d)

Nháy chuột phải