wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Office_bai 1

Total questions: 69

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Khi soạn thảo văn bản để đưa con trỏ về đầu dòng, ta nhấn phím

a)

Home

b)

End

c)

Ctrl + Home

d)

Ctrl + End

2.

Khi soạn thảo văn bản để đưa con trỏ về cuối dòng, ta nhấn phím

a)

Home

b)

End

c)

Ctrl + Home

d)

Ctrl + End

3.

Khi soạn thảo văn bản để đưa con trỏ về đầu văn bản, ta nhấn tổ hợp phím

a)

Home

b)

End

c)

Ctrl + Home

d)

Ctrl + End

4.

Khi soạn thảo văn bản để đưa con trỏ về cuối văn bản, ta nhấn tổ hợp phím

a)

Home

b)

End

c)

Ctrl + Home

d)

Ctrl + End

5.

Khi soạn thảo văn bản để xóa một kí tự phía trước, ta nhấn phím

a)

Delete

b)

Backspace

c)

F12

d)

CapsLock

6.

Khi soạn thảo văn bản để xóa một kí tự phía sau, ta nhấn phím

a)

Delete

b)

Backspace

c)

F12

d)

CapsLock

7.

Khi soạn thảo văn bản để lưu văn bản với tên khác, ta nhấn phím

a)

Delete

b)

Backspace

c)

F12

d)

CapsLock

8.

Khi soạn thảo văn bản để gõ chữ in hoa tất cả, ta nhấn phím

a)

Delete

b)

Backspace

c)

F12

d)

CapsLock

9.

Khi soạn thảo văn bản để sao chép định dạng, ta nhấn tổ hợp phím

a)

Ctrl + Shift + C

b)

Ctrl + Shift + V

c)

Ctrl + Shift + Home

d)

Ctrl + Shift + End

10.

Khi soạn thảo văn bản để dán định dạng, ta nhấn tổ hợp phím

a)

Ctrl + Shift + C

b)

Ctrl + Shift + V

c)

Ctrl + Shift + Home

d)

Ctrl + Shift + End

11.

Khi soạn thảo văn bản để chọn phần văn bản từ vị trí con trỏ chuột đến đầu văn bản, ta nhấn tổ hợp phím

a)

Ctrl + Shift + C

b)

Ctrl + Shift + V

c)

Ctrl + Shift + Home

d)

Ctrl + Shift + End

12.

Khi soạn thảo văn bản để chọn phần văn bản từ vị trí con trỏ chuột đến cuối văn bản, ta nhấn tổ hợp phím

a)

Ctrl + Shift + C

b)

Ctrl + Shift + V

c)

Ctrl + Shift + Home

d)

Ctrl + Shift + End

13.

Khi soạn thảo văn bản để gõ chỉ số trên, ta nhấn tổ hợp phím

a)

Ctrl + Shift + =

b)

Ctrl + =

c)

Ctrl + M

d)

Ctrl + Q

14.

Khi soạn thảo văn bản để gõ chỉ số dưới, ta nhấn tổ hợp phím

a)

Ctrl + Shift + =

b)

Ctrl + =

c)

Ctrl + M

d)

Ctrl + Q

15.

Khi soạn thảo văn bản để lùi đầu dòng đoạn văn bản, ta nhấn tổ hợp phím

a)

Ctrl + Shift + =

b)

Ctrl + =

c)

Ctrl + M

d)

Ctrl + Q

16.

Khi soạn thảo văn bản để xóa định dạng căn lề đoạn văn bản, ta nhấn tổ hợp phím

a)

Ctrl + Shift + =

b)

Ctrl + =

c)

Ctrl + M

d)

Ctrl + Q

17.

Trong Word, hộp thoại Paragrap dùng để định dạng:

a)

Đoạn văn bản

b)

Trang văn bản

c)

Ngắt trang

d)

Chèn kí tự đặc biệt

18.

Trong Word, hộp thoại Page Setup dùng để định dạng:

a)

Đoạn văn bản

b)

Trang văn bản

c)

Ngắt trang

d)

Chèn kí tự đặc biệt

19.

Trong Word, hộp thoại Symbol dùng để định dạng:

a)

Đoạn văn bản

b)

Trang văn bản

c)

Ngắt trang

d)

Chèn kí tự đặc biệt

20.

Khi soạn thảo văn bản, tổ hợp phím Ctrl + Enter dùng để định dạng:

a)

Đoạn văn bản

b)

Trang văn bản

c)

Ngắt trang

d)

Chèn kí tự đặc biệt

21.

Khi soạn thảo văn bản để tăng cỡ chữ, ta nhấn tổ hợp phím

a)

Ctrl + ]

b)

Ctrl + [

c)

Ctrl + 1

d)

Ctrl + =

22.

Khi soạn thảo văn bản để giảm cỡ chữ, ta nhấn tổ hợp phím

a)

Ctrl + ]

b)

Ctrl + [

c)

Ctrl + 1

d)

Ctrl + =

23.

Trong Microsoft Word, để mở một tập tin, ta sử dụng tổ hợp phím:

a)

Ctrl + O

b)

Ctrl + S

c)

Ctrl + N

d)

Ctrl + P

24.

Trong Microsoft Word, để tạo một trang văn bản mới ta sử dụng:

a)

Tổ hợp phím Ctrl + N

b)

Tổ hợp phím Ctrl + H

c)

Tổ hợp phím Ctrl + S

d)

Tổ hợp phím Crtl + F

25.

Trong Microsoft Word, muốn bật sang hộp thoại in, ta có thể dùng tổ hợp phím:

a)

Ctrl + I

b)

Ctrl + L

c)

Ctrl + P

d)

Ctrl + Shift + L

26.

Trong máy vi tính, bộ xử lí trung tâm (CPU) là:

a)

A. Nơi nhập thông tin cho máy

b)

B. Nơi xử lí, quyết định, điều khiển hoạt động của máy

c)

C. Nơi thông báo kết quả cho người sử dụng

d)

D. Nơi lưu trữ dữ liệu

27.

Thiết bị dùng để lưu trữ tạm thời trong lúc làm việc với máy tính là:

a)

A. Máy in

b)

B. Bộ nhớ RAM

c)

C. Bộ nhớ ROM

d)

D. Đĩa CD-ROM

28.

Trong mạng máy tính, thuật ngữ “WAN” có nghĩa là gì?

a)

A. Mạng cục bộ

b)

B. Mạng diện rộng

c)

C. Mạng toàn cầu

d)

D. Mạng doanh nghiệp

29.

Trong một địa chỉ Email, kí tự nào sau đây là kí tự bắt buộc?

a)

A. “=” (kí tự dấu bằng)

b)

B. “:” (kí tự dấu hai chấm)

c)

C. “_” (kí tự gạch ngang dưới)

d)

D. “@” (kí tự @)

30.

Trong Microsoft Windows, với các tên mở rộng sau, tên mở rộng nào thuộc về tập tin hình ảnh?

a)

A. *.wma ; *.wmv

b)

B. *.mp3 ; *.avi

c)

C. *.bmp ; *.jpg

d)

D. *.mp4 ; *.mov

31.

Trong Microsoft Windows, để quản lý tệp, thư mục ta thường dùng chương trình nào sau đây?

a)

A. Internet Explorer

b)

B. Windows Explorer

c)

C. Microsoft Explorer

d)

D. Microsoft Office

32.

Trong Microsoft Word, để canh đều hai bên cho phần văn bản được chọn, ta nhấn tổ hợp phím nào sau đây?

a)

A. Ctrl+J

b)

B. Ctrl+E

c)

C. Ctrl+L

d)

D. Ctrl+R

33.

Trong Powerpoint muốn thêm một Slide mới ta dùng lệnh nào sau đây:

a)

File --> New

b)

Insert --> New Slide

c)

Insert --> Dupplicate Slide

d)

Các câu trên đều sai

34.

Muốn thêm các Header và Footer vào các Slide

a)

View --> Header and Footer

b)

Insert --> Header and Footer

c)

View --> Notes Page

d)

Insert --> Notes Page

35.

Để định dạng số trong Excel là dạng phân số, thì người dùng chọn định dạng

a)

Fraction

b)

Scientific

c)

Percentage

d)

Text

36.

Cơ chế nào cho phép định nghĩa kiểu định dạng chuẩn có thể áp dụng nhiều lần

a)

Font

b)

Heading

c)

Format Painter (chổi quét)

d)

Style

37.

Các kiểu dữ liệu thông dụng của Excel là :

a)

Kiểu công thức, kiểu hàm, kiểu số, kiểu ngày tháng

b)

Kiểu chuỗi, kiểu văn bản, kiểu ngày tháng

c)

Kiểu chuỗi, kiểu số, kiểu lôgic, kiểu ngày tháng, kiểu công thức

d)

Kiểu số, kiểu lôgic, kiểu ngày tháng

38.

Trong soạn thảo Word, thao tác nào sau đây sẽ kích hoạt lệnh Paste (Chọn nhiều đáp án)

a)

Chọn vào mục trong Office Clipboar

b)

Bấm tổ hợp phím Ctrl + V.

c)

Tất cả đều đúng

d)

Tại thẻ Home, nhóm Clipboard, chọn Paste

39.

Khi thiết kế các Slide, sử dụng Home ->Slides ->New Slide có ý nghĩa gì ?

a)

Chèn thêm một slide mới vào ngay trước slide đầu tiên

b)

Chèn thêm một slide mới vào ngay sau slide cuối cùng

c)

Chèn thêm một slide mới vào ngay sau slide hiện hành

d)

Chèn thêm một slide mới vào ngay trước slide hiện hành

40.

Để hiển thị tài liệu theo kiểu phác thảo, người dùng phải lựa chọn kiểu hiển thị

a)

Web Layout

b)

Full screen reading

c)

Outline

d)

Draft

41.

Phím tắt để ẩn các cột đang chọn là

a)

Ctrl+0

b)

Ctrl+Tab

c)

Shift+0

d)

Ctrl+Enter

42.

Loại định dạng ??? sẽ hiển thị các ký hiệu tiền tệ bên cạnh các con số

a)

Percentage

b)

USD

c)

Currency

d)

Euro

43.

Để in nội dung các slide ra máy in, ta thực hiện lệnh in bằng cách:

a)

Bấm tổ hợp phím Ctrl + P

b)

Chọn File \ Print

c)

Chọn Insert \ Print

44.

Theo bạn, điều gì mà tất cả các virus tin học đều cố thực hiện?

a)

Tự nhân bản

b)

Phá hủy CMOS

c)

Xóa các tệp chương trình trên đĩa cứng

d)

Lây nhiễm vào boot record

45.

Trong bảng tính Excel, tại ô A2 có sẵn dữ liệu là dãy kí tự "Tin hoc van phong" ; Tại ô B2 gõ vào công thức =UPPER(A2) thì nhận được kết quả là ..........

a)

Tin hoc van phong

b)

Tin Hoc Van Phong

c)

Tin hoc Van phong

d)

TIN HOC VAN PHONG

46.

Trong bảng tính Excel, tại ô A2 có sẵn giá trị số 2008 ; Tại ô B2 gõ vào công thức =LEN(A2) thì nhận được kết quả

a)

#DIV/0!

b)

4

c)

2008

d)

1

47.

Khi thay đổi style, các nội dung đã áp dụng style này trước đó có thay đổi theo không?

a)

Không

b)

Có thể có hoặc không tùy ngữ cảnh

c)

48.

Trong Excel, giả sử ô A1, A2, A3, có chứa lần lượt các số: 234, 235, 236, tại ô A4 ta điền công thức = COUNT(A1:A3) thì kết quả là

a)

5

b)

3

c)

2

d)

4

49.

Trong bảng tính Excel, điều kiện trong hàm IF được phát biểu dưới dạng một phép so sánh. Khi cần so sánh khác nhau thì sử dụng kí hiệu ..........

a)

&

b)

#

c)

><

d)

<>

50.

Ứng dụng cơ bản dùng để duyệt và tìm kiếm thông tin trên Internet được gọi là

a)

Trình duyệt

b)

Phần mềm hệ thống

c)

Phần mềm tiện ích

51.

Lệnh Header và Footer được đặt ở tab

a)

Insert

b)

Home

c)

References

d)

View

52.

Thao tác nào sau đây KHÔNG thực hiện được việc định kiểu (style) cho một đoạn văn bản

a)

Đặt con trỏ tại đoạn văn bản và chọn kiểu style từ danh sách Styles

b)

Bôi đen văn bản rồi chọn kiểu style từ danh sách Styles

c)

Chọn kiểu style từ danh sách Styles sau đó bôi đen văn bản

53.

Trong soạn thảo Word, muốn chèn các kí tự đặc biệt vào văn bản, ta thực hiện

a)

Home - Symbol

b)

Tools - Symbol

c)

View - Symbol

d)

Insert - Symbol

54.

Tại một slide trong powerpoint ta dùng tổ hợp ??? để xóa slide đó?

a)

ALT + W + P

b)

ALT + E + F

c)

ALT + I + D

d)

ALT + E + D

55.

Để có được chuỗi “B” của chuỗi “ ABC ” ở tại địa chỉ ô B5. Ta dùng công thức nào sau đây:

a)

=LEFT(RIGHT(B5,2),1)

b)

Cả hai câu đều đúng

c)

Cả hai câu đều sai

d)

=RIGHT(LEFT(B5,2),1)

56.

Giả sử ô A4 có chứa giá trị kết quả một công thức, để sao chép kết quả trên vào ô A8, ta thực hiện:

a)

Tại ô A4, Copy, chuyển sang ô A8 Paste Special, chọn Formula

b)

Tại ô A8, Copy, chuyển sang ô A4 Paste Special, chọn Value

c)

Tại ô A8, Copy, chuyển sang ôA4 Paste Special, chọn Formula

d)

Tại ô A4, Copy, chuyển sang ô A8 Paste Special, chọn Value

57.

Trong Powerpoint để chèn một nút hành động trên một Slide ta thực hiện:

a)

Slide Show \ Custom Shows

b)

Cả hai câu đều sai

c)

Slide Show \ Action Buttons correct

d)

Cả hai câu đều đúng

58.

Internet hiện nay phát triển ngày càng nhanh ; theo bạn, thời điểm Việt Nam chính thức gia nhập Internet là ???

a)

Cuối năm 1998

b)

Cuối năm 1997

c)

Cuối năm 1996

d)

Cuối năm

59.

Hàm Count là hàm gì?

a)

Hàm đếm số ô chứa giá trị số trong vùng

b)

Hàm tính tổng giá trị trong vùng

c)

Hàm đếm số ô bị đánh dấu

d)

Hàm đếm số ô trong vùng có giá trị

60.

Để thực hiện các phép tính toán thao tác số học, logic,........người dùng sử dụng tab nào dưới đây

a)

Data

b)

Add-Ins

c)

Insert

d)

Formulas

61.

Hàm để tìm giá trị lớn nhất trong một vùng ô là

a)

MAX()

b)

SUM()

c)

MIN()

d)

MAXIMUM()

62.

Trong bảng tính Excel, tại ô A2 có sẵn giá trị chuỗi 2008 ; Tại ô B2 gõ vào công thức =VALUE(A2) thì nhận được kết quả :

a)

#VALUE!

b)

Giá trị kiểu chuỗi 2008

c)

Giá trị kiểu số 2008

d)

#NAME!

63.

Giả sử tại địa chỉ A1 chứa giá trị chuỗi “KD_A ” . Để cho kết quả chuỗi “KD ” tại địa chỉ ô B2, ta sử dụng Hàm...

a)

=LEFT(RIGHT(A1,2),1)

b)

=MOD(A1,2,1)

c)

=LEFT(A1,2)

d)

=RIGHT(A1,2)

64.

Tên cột trong Excel đánh số 1, 2, 3, …

a)

Đúng

b)

Sai

65.

Trong MS Powerpoint, loại hiệu ứng ??? dùng để nổi bật (nhấn mạnh) đối tượng khi trình chiếu.

a)

Motion Paths

b)

Entrance

c)

Exit

d)

Emphasis

66.

The Insert/Header and Footer của MS Word thực hiện thao tác nào?

a)

- Cho phép chèn dòng chữ, hình ảnh

b)

Cho phép chèn số trang tự động cho văn bản

c)

Cho phép chèn thời gian tạo văn bản

d)

Cho phép thực hiện cả ba điều trên

67.

Thao tác Shift + Enter có chức năng gì?

a)

Xuống hàng chưa kết thúc paragraph

b)

Xuống một trang màn hình

c)

- Nhập dữ liệu theo hàng dọc

d)

- Tất cả các phương án trên đều sai

68.

Khi dữ liệu trên một ô chuyển thành dãy các ký hiệu ##### cho ta biết điều gì?

a)

- Độ rộng của cột không đủ rộng để hiển thị

b)

- Địa chỉ tham chiếu không có thực

c)

- Xảy ra lỗi khi tham chiếu dữ liệu

d)

- Tên hàm trong công thức bị sai

69.

Trong soạn thảo văn bản Word, công dụng của tổ hợp phím Ctrl + O là:

a)

- Lưu văn bản vào đĩa

b)

- Đóng văn bản đang mở

c)

- Mở một văn bản mới

d)

- Mở một văn bản đã có