wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề kiểm tra giữa kì I – Tin học 7

Total questions: 62

Worksheet time: 1hrs 7mins

Name
Class
Date
1.

PHẦN I. Học sinh trả lời câu hỏi từ 1 tới 16. Mỗi câu hỏi học sinh chỉ chọn một đáp án và điền vào ô trả lời. Mỗi đáp án đúng 0,25 điểm. Câu 1: Thiết bị nào sau đây là thiết bị vào của máy tính?

a)

Màn hình

b)

Chuột

c)

Máy in

d)

Loa

2.

Câu 2: Thiết bị nào dùng để xuất thông tin ra ngoài?

a)

Bàn phím

b)

Máy in

c)

Chuột

d)

Webcam

3.

Câu 3: Khi rút USB ra khỏi máy tính, thao tác nào sau đây là đúng cách?

a)

Rút trực tiếp

b)

Chờ đèn USB tắt rồi rút

c)

Ngắt nguồn

d)

Đang sao chép thì rút

4.

Câu 4: Nếu nhấn quá mạnh bàn phím, hậu quả có thể là:

a)

Gãy phím

b)

Tăng tốc độ nhập

c)

Giảm lỗi

d)

Tự động lưu

5.

Câu 5: Hệ điều hành là gì?

a)

Thiết bị, phần cứng

b)

Phần mềm điều khiển, quản lý máy tính

c)

Ổ cứng

d)

USB

6.

Câu 6: Phần mềm ứng dụng là gì?

a)

Phần mềm hệ thống

b)

Phần mềm giúp người dùng thực hiện công việc cụ thể

c)

Thiết bị ngoại vi

d)

Bộ nhớ tạm

7.

Câu 7: Ví dụ nào sau đây là phần mềm ứng dụng?

a)

Windows

b)

Linux

c)

Word

d)

BIOS

8.

Câu 8: Máy tính không thể hoạt động nếu thiếu:

a)

Phần mềm ứng dụng

b)

Phần cứng

c)

Hệ điều hành

d)

Ổ USB

9.

Câu 9: Thao tác nào sau đây dùng để tạo thư mục mới trong máy tính?

a)

Nhấn chuột phải chọn New → Folder

b)

Nhấn Delete

c)

Nhấn Enter

d)

Kéo thả biểu tượng

10.

Câu 10: Biểu tượng thư mục khác với tệp ở điểm nào?

a)

Dung lượng lớn

b)

Chứa được các tệp khác

c)

Không khóa đổi tên

d)

Không thể đổi tên

11.

Câu 11: Khi cần di chuyển tệp từ Ô D sang Ô E, ta có thể:

a)

Sao chép – Dán

b)

Nhấn Delete

c)

Nhấn Print

d)

Nhấn Esc

12.

Câu 12: Khi xóa nhầm tệp, ta có thể khôi phục bằng:

a)

Gỡ phần mềm

b)

Thùng rác (Recycle Bin)

c)

Format ổ

d)

Ngắt nguồn máy

13.

Câu 13: Phần mở rộng .docx thường là của:

a)

Tệp âm thanh

b)

Tệp văn bản Word

c)

Tệp hình ảnh

d)

Tệp video

14.

Câu 14: Phần mở rộng nào sau đây thuộc loại tệp hình ảnh?

a)

.txt

b)

.jpg

c)

.mp3

d)

.exe

15.

Câu 15: Biện pháp nào giúp bảo vệ dữ liệu trong máy tính?

a)

Sao lưu định kỳ

b)

Không quét virus

c)

Mở mọi tệp lạ

d)

Dừng cập nhật hệ thống

16.

Câu 16: Thiết bị nào dùng để kết nối mạng có dây?

a)

Wi-Fi

b)

Bluetooth

c)

Cáp mạng (Ethernet)

d)

USB

17.

Khi lưu bài học vào Drive, em đã:

a)

Chia sẻ tệp

b)

Sao lưu dữ liệu

c)

Cài đặt phần mềm

d)

Xóa dữ liệu

18.

Trong mỗi ý A, B, C, D ở mỗi câu, học sinh chọn đúng hoặc sai. Bản phím là thiết bị ra.

a)

Đúng

b)

Sai

19.

Trong mỗi ý A, B, C, D ở mỗi câu, học sinh chọn đúng hoặc sai. Màn hình là thiết bị vào.

a)

Đúng

b)

Sai

20.

Trong mỗi ý A, B, C, D ở mỗi câu, học sinh chọn đúng hoặc sai. Chuột là thiết bị vào.

a)

Đúng

b)

Sai

21.

Trong mỗi ý A, B, C, D ở mỗi câu, học sinh chọn đúng hoặc sai. Máy in là thiết bị ra.

a)

Đúng

b)

Sai

22.

Trong mỗi ý A, B, C, D ở mỗi câu, học sinh chọn đúng hoặc sai. Windows là phần mềm ứng dụng.

a)

Đúng

b)

Sai

23.

Trong mỗi ý A, B, C, D ở mỗi câu, học sinh chọn đúng hoặc sai. Word là phần mềm hệ thống.

a)

Đúng

b)

Sai

24.

Trong mỗi ý A, B, C, D ở mỗi câu, học sinh chọn đúng hoặc sai. Hệ điều hành giúp điều khiển thiết bị.

a)

Đúng

b)

Sai

25.

Trong mỗi ý A, B, C, D ở mỗi câu, học sinh chọn đúng hoặc sai. Không có hệ điều hành, máy tính không hoạt động.

a)

Đúng

b)

Sai

26.

Trong mỗi ý A, B, C, D ở mỗi câu, học sinh chọn đúng hoặc sai. Phần mở rộng .mp3 là tệp nhạc.

a)

Đúng

b)

Sai

27.

Trong mỗi ý A, B, C, D ở mỗi câu, học sinh chọn đúng hoặc sai. Nên mở mọi tệp gửi qua mạng để xem nội dung.

a)

Đúng

b)

Sai

28.

Trong mỗi ý A, B, C, D ở mỗi câu, học sinh chọn đúng hoặc sai. Sao lưu dữ liệu giúp khỏi phục khi bị mất.

a)

Đúng

b)

Sai

29.

Trong mỗi ý A, B, C, D ở mỗi câu, học sinh chọn đúng hoặc sai. Cài đặt phần mềm diệt virus giúp bảo vệ máy tính.

a)

Đúng

b)

Sai

30.

Nêu một thao tác đúng khi sử dụng thiết bị vào – ra

4 lines
31.

Cho ví dụ về thao tác sai có thể gây lỗi máy tính.

4 lines
32.

Giải thích vì sao máy tính cần có hệ điều hành.

4 lines
33.

Nêu ví dụ phần mềm ứng dụng mà em thường sử dụng.

4 lines
34.

Nêu 2 thao tác với tệp hoặc thư mục.

4 lines
35.

Câu 25: Nêu 2 biện pháp bảo vệ dữ liệu trong máy tính.

4 lines
36.

PHẦN I. Học sinh trả lời câu hỏi từ 1 tới 16. Mỗi câu hỏi học sinh chỉ chọn một đáp án và điền vào ô trả lời. Mỗi đáp án đúng 0,25 điểm. Câu 1: Thiết bị nào sau đây là thiết bị ra của máy tính?

a)

Chuột

b)

Máy in

c)

Bàn phím

d)

Micro

37.

Câu 2: Chuột máy tính thuộc loại thiết bị nào?

a)

Thiết bị ra

b)

Thiết bị vào

c)

Thiết bị lưu trữ

d)

Thiết bị xử lý

38.

Câu 3: Thiết bị nào giúp hiển thị kết quả xử lý thông tin?

a)

Màn hình

b)

Micro

c)

Bàn phím

d)

Webcam

39.

Câu 4: Khi sử dụng thiết bị vào – ra không đúng cách có thể dẫn đến:

a)

Máy hoạt động nhanh hơn

b)

Hỏng thiết bị

c)

Giảm điện năng

d)

Mất dữ liệu

40.

Câu 5: Hệ điều hành có vai trò:

a)

Giúp lưu trữ dữ liệu

b)

Quản lý thiết bị và phần mềm

c)

Tạo hình ảnh đẹp

d)

Lưu văn bản

41.

Câu 6: Ví dụ nào sau đây là hệ điều hành?

a)

Word

b)

PowerPoint

c)

Windows

d)

Chrome

42.

Câu 7: Phần mềm nào sau đây là phần mềm ứng dụng?

a)

Paint

b)

Windows

c)

macOS

d)

Linux

43.

Câu 8: Hệ điều hành thuộc loại:

a)

Phần mềm ứng dụng

b)

Phần mềm hệ thống

c)

Thiết bị đầu vào

d)

Dữ liệu số

44.

Câu 9: Để xóa tệp trong máy tính, em dùng thao tác nào?

a)

Delete

b)

Enter

c)

Ctrl + S

d)

Ctrl + P

45.

Câu 10: Thao tác đổi tên tệp thực hiện bằng:

a)

F2

b)

F5

c)

Delete

d)

Ctrl + Z

46.

Câu 11: Khi muốn sao chép tệp, ta chọn:

a)

Copy – Paste

b)

Cut – Paste

c)

Delete – Paste

d)

Enter – Paste

47.

Câu 12: Khi tắt máy đột ngột trong lúc ghi dữ liệu, có thể gây:

a)

Mất dữ liệu

b)

Tăng tốc độ

c)

Tự sao lưu

d)

Giảm lỗi

48.

Câu 13: Trình duyệt web dùng để:

a)

Soạn thảo văn bản

b)

Truy cập Internet

c)

Vẽ hình

d)

Nghe nhạc

49.

Câu 14: Trong hệ điều hành Windows, thư mục dùng để:

a)

Lưu trữ và sắp xếp tệp

b)

Chạy chương trình

c)

Hiển thị màn hình

d)

Cài đặt thiết bị

50.

Câu 15: Phím tắt để lưu tệp trong nhiều phần mềm là:

a)

Ctrl + C

b)

Ctrl + V

c)

Ctrl + S

d)

Ctrl + X

51.

Câu 16: Thiết bị nào sau đây là thiết bị vào của máy tính?

a)

Máy in

b)

Bàn phím

c)

Loa

d)

Màn hình

52.

Phần mở rộng .jpg dùng cho:

a)

Hình ảnh

b)

Âm thanh

c)

Văn bản

d)

Video

53.

.mp3 là phần mở rộng của:

a)

Tệp hình

b)

Tệp âm thanh

c)

Tệp văn bản

d)

Tệp thực thi

54.

Biện pháp nào không an toàn khi sử dụng máy tính?

a)

Sao lưu định kỳ

b)

Cài diệt virus

c)

Mở tệp lạ

d)

Đặt mật khẩu

55.

Khi lưu bài học trên USB, ta đang:

a)

Sao lưu dữ liệu

b)

Xóa dữ liệu

c)

Cài phần mềm

d)

Cập nhật hệ thống

56-67.

Câu 17 a) Chuột là thiết bị ra. b) Màn hình là thiết bị ra. c) Loa là thiết bị vào. d) Bàn phím là thiết bị vào. Câu 18 a) Windows là hệ điều hành. b) Word là phần mềm hệ thống. c) Hệ điều hành giúp quản lí thiết bị. d) Máy tính không thể hoạt động nếu thiếu HĐH. Câu 19 a) .docx là tệp hình ảnh. b) .mp4 là tệp video. c) Không nên mở tệp lạ tải từ Internet. d) Sao lưu dữ liệu giúp tránh mất mát thông tin.

56.

Câu 17: a) Chuột là thiết bị ra.

a)

Đúng

b)

Sai

57.

Câu 17: b) Màn hình là thiết bị ra.

a)

Đúng

b)

Sai

58.

Câu 17: c) Loa là thiết bị vào.

a)

Đúng

b)

Sai

59.

Câu 17: d) Bàn phím là thiết bị vào.

a)

Đúng

b)

Sai

60.

Câu 18: a) Windows là hệ điều hành.

a)

Đúng

b)

Sai

61.

Câu 18: b) Word là phần mềm hệ thống.

a)

Đúng

b)

Sai

62.

Câu 18: c) Hệ điều hành giúp quản lí thiết bị.

a)

Đúng

b)

Sai

63.

Câu 18: d) Máy tính không thể hoạt động nếu thiếu HĐH.

a)

Đúng

b)

Sai

64.

Câu 19: a) .docx là tệp hình ảnh.

a)

Đúng

b)

Sai

65.

Câu 19: b) .mp4 là tệp video.

a)

Đúng

b)

Sai

66.

Câu 19: c) Không nên mở tệp lạ tải từ Internet.

a)

Đúng

b)

Sai

67.

Câu 19: d) Sao lưu dữ liệu giúp tránh mất mát thông tin.

a)

Đúng

b)

Sai

68.

Kể 2 thiết bị vào và 2 thiết bị ra của máy tính.

4 lines
69.

Nêu một tình huống thao tác sai có thể gây hỏng thiết bị.

4 lines
70.

Trình bày vai trò của hệ điều hành.

4 lines
71.

Nêu 2 phần mềm ứng dụng em đã sử dụng.

4 lines
72.

Nêu 2 thao tác cơ bản với tệp hoặc thư mục.

4 lines
73.

Nêu 2 biện pháp bảo vệ dữ liệu trong máy tính.

4 lines