wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP TIN HỌC 7 HK2-2024

Total questions: 70

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Vùng A5:B10 có bao nhiêu ô?

a)

2

b)

10

c)

12

d)

16

2.

Trong phần mềm bảng tính, người sử dụng có thể thay đổi tên hàng và tên cột được không?

a)

Có thể

b)

Không thể

3.

Phần mềm bảng tính có chức năng chính là gì? Chọn phương án đúng nhất.

a)

Quản trị dữ liệu.

b)

Soạn thảo văn bản và quản trị dữ liệu

c)

Nhập và xử lí dữ liệu dưới dạng bảng.

d)

Nhập và tính toán giống như máy tính cầm tay Casio.

4.

Vị trí giao của một hàng và một cột được gọi là gì?

a)

Ô.

b)

Hộp địa chỉ.

c)

Trang tính.

d)

Bảng tính

5.

Khi nhập dữ liệu không thể thực hiện theo các cách nào sau đây?

a)

Nháy chuột vào ô muốn nhập rồi nhập dữ liệu trực tiếp vào ô, nhấn phím Enter để kết thúc.

b)

Nháy chuột vào ô muốn nhập, đợi cho đến khi con trỏ soạn thảo xuất hiện, tiến hành nhập dữ liệu, nhấn phím Enter để kết thúc.

c)

Nháy chuột vào vùng nhập dữ liệu, nhập dữ liệu tại vùng này, nháy chuột tại ô bất kì để kết thúc.

d)

Nháy chuột vào ô muốn nhập, nháy chuột lên vùng nhập dữ liệu, tiến hành nhập dữ liệu, nhấn phím Enter để kết thúc.

6.

Khi nhập văn bản vào ô tính thì dữ liệu được tự động:

a)

Căn trái.

b)

Căn phải.

c)

Căn giữa

d)

Căn đều hai bên.

7.

Muốn nhập công thức trực tiếp vào ô tính thì đầu tiên em cần?

a)

Gõ dấu =

b)

Gõ biểu thức

c)

Nhấn Enter

d)

Cả A và C đều đúng

8.

Công thức nào sau đây là đúng khi nhập vào ô D5 trong hình vẽ để tính chu vi hình chữ nhật?

a)

2*(D3+D4)

b)

=2*(a+b)

c)

=2*(D3+D4)

d)

=76

9.

Phương án nào là công thức đúng nhập vào bảng tính?

a)

a+b.

b)

=2(3^3+ 4^4).

c)

=(1^2+2^2)*(3^2+4^2).

d)

x=1.

10.

Tên hàm tính : Trung bình cộng là

a)

SUM

b)

AVERACE

c)

MIN

d)

MAX

11.

Sắp xếp các bước nhập công thức cho đúng?

1. Nhập biểu thức số học.

2. Nhấn Enter để nhận kết quả.

3. Chọn một ô bất kì trong trang tính.

4. Gõ nhập dấu bằng =

a)

4 – 3 – 2 – 1.

b)

3 – 4 – 1 – 2.

c)

1 – 2 – 3 – 4.

d)

2 – 1 – 3 – 4.

12.

Cho biết kết quả khi gõ dấu “=” và một chữ cái trên thanh công thức. Ví dụ gõ “=S”, gõ “=A”, điều gì sẽ xảy ra ở ô tính?

a)

Ô tính hiện lên gợi ý các hàm bắt đầu bằng chữ “S” hoặc “A”.

b)

Ô tính hiện lên gợi ý các hàm bắt đầu bằng chữ “E” hoặc “D”.

c)

Ô tính hiện lên gợi ý các hàm bắt đầu bằng chữ “C” hoặc “V”.

d)

Không có chuyện gì xảy ra

13.

Nút lệnh này dùng để làm gì?

a)

Tô màu viền cho bảng tính

b)

Tô chữ đậm

c)

Tô màu chữ

d)

Tô màu nền cho ô tính.

14.

Khi nhập “=MAX(2,10,5,15)” vào ô tính thì kết quả sẽ là bao nhiêu?

a)

2

b)

5

c)

10

d)

15

15.

Để thiết lập các thông số đường viền, kẻ khung em chọn thẻ nào trong hộp thoại Format Cells?

a)

Number

b)

Fill

c)

Border

d)

Header

16.

Các công thức sau đây. Công thức nào sai

a)

=SUM(1.5A1:A5)

b)

=SUM(K1:H 1)

c)

=SUM B1:B3

d)

Tất cả đều sai

17.

Các thao tác đúng khi chèn cột, dòng?

a)

Nháy chuột phải vào vị trí cột, hàng và chọn Insert.

b)

Nháy chuột trái vào vị trí cột, hàng và chọn Insert.

c)

Nháy chuột phải vào vị trí cột, hàng và chọn Delete.

d)

Nháy chuột trái vào vị trí cột, hàng và chọn Delete.

18.

Khi muốn ẩn hàng, cột em dùng lệnh nào?

a)

Insert

b)

Unhide

c)

Hide

d)

Delete

19.

Hàm tính tổng là hàm nào sau đây?

a)

SUM

b)

AVERAGE

c)

COUNT

d)

MIN

20.

Chọn phát biểu không đúng?

a)

Chỉ có kiểu số liệu số thì phần mềm bảng tính nhận dạng được.

b)

Muốn nhập công thức vào ô tính cần gõ dấu “=” đầu tiên, sau đó gõ biểu thức.

c)

Trong phần mềm bảng tính, các phép toán đơn giản là phép cộng (+), trừ (-), nhân (*), chia (/) và lũy thừa (^).

d)

Chức năng tính toán tự động của phần mềm bảng tính còn được thể hiện khi sao chép công thức.

21.

Trong chương trình bảng tính, Để gộp nhiều ô lại với nhau, các ô này phải liền kề nhau và cùng nằm trên 1 đường thẳng ta sử dụng nút lệnh:

a)
b)
c)
d)
22.

Hãy chọn các phương án đúng

Ưu điểm của việc biểu diễn dữ liệu trên trang tính bằng biểu đồ

a)

Dễ hiểu, dễ gây ấn tượng với người đọc ghi nhớ lâu hơn

b)

Biểu đồ được tự động cập nhật khi dữ liệu thay đổi

c)

Có nhiều dạng biểu đồ phong phú

d)

Với excel rất khó để tạo biểu đồ

23.

Khi vẽ biểu đồ, chương trình bảng tính ngầm định miền dữ liệu để tạo biểu đồ là gì?

a)

Hàng đầu tiên của bảng số liệu

b)

Cột đầu tiên của bảng số liệu

c)

Toàn bộ dữ liệu

d)

Phải chọn trước miền dữ liệu, không có ngầm định

24.

Để chọn hướng giấy ngang, em vào Page Layout--> Page Setup và chọn lệnh nào sau đây?

a)

Portrait

b)

Landscape

25.

Muốn sắp xếp Bảng thành tích SeaGames 28 có Tổng số huy chương theo thứ tự tăng dần, trước hết em phải làm gì?

a)

Chọn một ô ở cột dữ liệu cần sắp xếp.

b)

Chọn một ô bên ngoài bảng dữ liệu

c)

Chọn một hàng tiêu đề của bảng dữ liệu

d)

Chọn hàng cuối cùng của bảng dữ liệu

26.

Để lưu một đoạn văn bản đã được chọn vào vùng nhớ đệm (clipboard) mà không làm mất đi đoạn văn bản đó ta nhấn tổ hợp phím

a)

Ctrl + X

b)

Ctrl + Z

c)

Ctrl + C

d)

Ctrl + V

27.

Để tạo một slide giống hệt như slide hiện hành mà không phải thiết kế lại, người sử dụng

a)

Chọn Insert -> Duplicate

b)

Chọn Insert -> New Slide

c)

Chọn Insert -> Duplicate Slide

d)

Không thực hiện được

28.

Để tạo một slide giống hệt như slide hiện hành mà không phải thiết kế lại, người sử dụng

a)

Chọn Insert -> Duplicate

b)

Chọn Insert -> New Slide

c)

Chọn Insert -> Duplicate Slide

d)

Không thực hiện được

29.

Để căn lề cho một đoạn văn bản nào đó trong giáo án điện tử đang thiết kế, trước tiên ta phải

a)

Đưa con trỏ văn bản vào giữa đoạn văn bản cần căn lề

b)

Chọn cả đoạn văn bản cần căn lề

c)

Chọn một dòng bất kỳ trong đoạn văn bản cần căn lề

d)

Cả 3 cách nêu trong câu này đều đúng

30.

Muốn xóa slide hiện thời khỏi giáo án điện tử, người thiết kế phải

a)

Chọn tất cả các đối tượng trên slide và nhấn phím Delete.

b)

Chọn tất cả các đối tượng trên slide và nhấn phím Backspace.

c)

Chọn Edit -> Delete Slide.

d)

Nhấn chuột phải lên slide và chọn Delete

31.

Để lưu một đoạn văn bản đã được chọn vào vùng nhớ đệm (clipboard) mà không làm mất đi đoạn văn bản đó ta nhấn tổ hợp phím

a)

Ctrl + X

b)

Ctrl + Z

c)

Ctrl + C

d)

Ctrl + V

32.

Đang thiết kế giáo án điện tử, trước khi thoát khỏi PowerPoint nếu người sử dụng chưa lưu lại tập tin thì máy sẽ hiện một thông báo. Để lưu lại tập tin này ta sẽ kích chuột trái vào nút nào trong bảng thông báo này?

a)

Nút Yes

b)

Nút No

c)

Nút Cancel

d)

Nút Save

33.

Muốn sao chép một phần của đoạn văn bản trong một Text Box, ta phải

a)

Chọn phần văn bản cần sao chép, nhấn Ctrl + C rồi đưa con trỏ văn bản đến vị trí cần sao chép, nhấn Ctrl + V

b)

Chọn phần văn bản cần sao chép, nhấn Ctrl + V rồi đưa con trỏ văn bản đến vị trí cần sao chép, nhấn Ctrl + C

c)

Chọn Text Box chứa đoạn văn bản đó, nhấn Ctrl + C rồi đưa con trỏ văn bản đến vị trí cần sao chép, nhấn Ctrl + V

d)

Chọn Text Box chứa đoạn văn bản đó, nhấn Ctrl + V rồi đưa con trỏ văn bản đến vị trí cần sao chép, nhấn Ctrl +

34.

Thao tác chọn Edit -> Delete Slide là để

a)

Xóa slide hiện hành

b)

Xóa tập tin có nội dung là bài trình diễn hiện hành

c)

Xóa tất cả các slide trong bài trình diễn đang thiết kế

d)

Xóa tất cả các đối tượng trong slide hiện hành

35.

Khi thực hiện thao tác chọn Insert -> Movies and Sounds người sử dụng

a)

Chỉ được phép chèn hình ảnh vào giáo án

b)

Chỉ được phép chèn âm thanh vào giáo án

c)

Chỉ được phép chèn phim vào giáo án

d)

Có thể chèn âm thanh hoặc phim vào giáo án

36.

Để thiết lập các thông số trang in ta thực hiện

a)

Chọn File -> Page Setup

b)

Chọn File -> Print

c)

Chọn File -> Print Preview

d)

Chọn File -> Properties

37.

Để tô màu nền cho một slide trong bài trình diễn ta thực hiện

a)

Chọn View -> Background

b)

Chọn Format -> Background

c)

Chọn Insert -> Background

d)

Chọn Slide Show -> Background

38.

Để kết thúc việc trình diễn trong PowerPoint, ta bấm:

a)

Phím 10

b)

Phím ESC

c)

Phím Delete

d)

Phím Enter

39.

Khi đang làm việc với PowerPoint, muốn trình diễn tài liệu được soạn thảo, ta thực hiện:

a)

File - View Show

b)

Window - View Show

c)

Slide Show - View Show

d)

Tools - View Show

40.

Khi đang làm việc với PowerPoint, muốn thiết lập lại bố cục (trình bày về văn bản, hình ảnh, biểu đồ,...) của Slide, ta thực hiện:

a)

Format - Slide Layout...

b)

View - Slide Layout...

c)

Insert - Slide Layout...

d)

File - Slide Layout…

41.

Khi đang làm việc với PowerPoint, muốn thay đổi thiết kế của Slide, ta thực hiện:

a)

Format - Slide Design...

b)

Tools - Slide Design...

c)

Insert - Slide Design...

d)

Slide Show – Slide Design…

42.

Khi đang làm việc với PowerPoint, để chèn thêm một Slide mới, ta thực hiện:

a)

Edit - New Slide

b)

Home - New Slide

c)

Slide Show - New Slide

d)

Insert - New Slide

43.

Để trình diễn một Slide trong PowerPoint, ta bấm:

a)

Phím F5

b)

Phím F3

c)

Phím F1

d)

Phím F10

44.

Khi đang làm việc với PowerPoint, muốn xóa bỏ một Slide, ta thực hiện:

a)

File - Delete Slide

b)

Edit - Delete Slide

c)

Tools - Delete Slide

d)

Slide Show – Delete Slide

45.

Khi đang làm việc với PowerPoint, muốn thiết lập hiệu ứng cho văn bản, hình ảnh,... ta thực hiện:

a)

Insert - Custom Animation, rồi chọn Add Effect

b)

Format - Custom Animation, rồi chọn Add Effect

c)

View - Custom Animation, rồi chọn Add Effect

d)

Slide Show - Custom Animation, rồi chọn Add Effect

46.

Khi đang trình diễn trong PowerPoint, muốn kết thúc phiên trình diễn, ta thực hiện:

a)

Nháy chuột phải, rồi chọn Exit

b)

Nháy chuột phải, rồi chọn Return

c)

Nháy chuột phải, rồi chọn End Show

d)

Nháy chuột phải, rồi chọn Screen

47.

Trong Powerpoint để tạo mới 1 Slide ta sử dụng?

a)

Home -> Slides -> New Slide

b)

Insert -> New Slide

c)

Design -> New Slide

d)

View -> New Slide

48.

Thao tác chọn Edit -> Delete Slide là để

a)

Xóa slide hiện hành

b)

Xóa tập tin có nội dung là bài trình diễn hiện hành

c)

Xóa tất cả các slide trong bài trình diễn đang thiết kế

d)

Xóa tất cả các đối tượng trong slide hiện hành

49.

Để thiết lập các thông số trang in ta thực hiện

a)

Chọn File -> Page Setup

b)

Chọn File -> Print

c)

Chọn File -> Print Preview

d)

Chọn File -> Properties

50.

Để tô màu nền cho một slide trong bài trình diễn ta thực hiện

a)

Chọn View -> Background

b)

Chọn Format -> Background

c)

Chọn Insert -> Background

d)

Chọn Slide Show -> Background

51.

Để kết thúc việc trình diễn trong PowerPoint, ta bấm:

a)

Phím 10

b)

Phím ESC

c)

Phím Delete

d)

Phím Enter

52.

Khi đang làm việc với PowerPoint, muốn trình diễn tài liệu được soạn thảo, ta thực hiện:

a)

File - View Show

b)

Window - View Show

c)

Slide Show - View Show

d)

Tools - View Show

53.

Để trình diễn một Slide trong PowerPoint, ta bấm:

a)

Phím F5

b)

Phím F3

c)

Phím F1

d)

Phím F10

54.

Khi đang làm việc với PowerPoint, muốn xóa bỏ một Slide, ta thực hiện:

a)

File - Delete Slide

b)

Edit - Delete Slide

c)

Tools - Delete Slide

d)

Slide Show – Delete Slide

55.

Khi đang làm việc với PowerPoint, muốn thiết lập hiệu ứng cho văn bản, hình ảnh,... ta thực hiện:

a)

Insert - Custom Animation, rồi chọn Add Effect

b)

Format - Custom Animation, rồi chọn Add Effect

c)

View - Custom Animation, rồi chọn Add Effect

d)

Slide Show - Custom Animation, rồi chọn Add Effect

56.

Khi đang trình diễn trong PowerPoint, muốn kết thúc phiên trình diễn, ta thực hiện:

a)

Nháy chuột phải, rồi chọn Exit

b)

Nháy chuột phải, rồi chọn Return

c)

Nháy chuột phải, rồi chọn End Show

d)

Nháy chuột phải, rồi chọn Screen

57.

Trong Powerpoint để tạo mới 1 Slide ta sử dụng?

a)

Home -> Slides -> New Slide

b)

Insert -> New Slide

c)

Design -> New Slide

d)

View -> New Slide

58.

Trong ô tính xuất hiện ###### vì:

a)

Tính toán ra kết quả sai

b)

Công thức nhập sai.

c)

Độ rộng của hàng quá nhỏ không hiển thị hết dãy số quá dài.

d)

Độ rộng của cột quá nhỏ không hiển thị hết dãy số quá dài

59.

Ô chứa một công thức được bắt đầu bằng dấu gì?

a)

b)

@

c)

d)

=

60.

. Trong Excel, các kí hiệu dùng để kí hiệu các phép toán cộng, trừ, nhân, chia lần lượt là:

A. + – ^ \                        B. + – * /                         C. ^ / : x                D. + – . :

a)

+ – ^ \   

b)

+ – * /

c)

^ / : x  

d)

+ – . :

61.

Trong một ô ta gõ công thức =20/2 thì kết quả là:

A. 10                              B. 11                               C. 14                     D. 2

a)

10

b)

11 

c)

14

d)

2

62.

Hàm COUNT dùng để:

a)

Xác định giá trị nhỏ nhất

b)

Đếm số lượng số

c)

Tính trung bình cộng

d)

Tính tổng

63.

Cho ô tính A1 có dữ liệu bằng 6, ô B1 có dữ liệu bằng 10. Nhập công thức vào ô C1 là: =A1 + 5. Hỏi khi thay đổi ô A1 thành 10 thì kết quả của ô C1 cho ra bao nhiêu?

a)

8

b)

15

c)

7

d)

9

64.

Hàm MAX dùng để:

a)

Tính trung bình cộng

b)

Tính tổng

c)

Xác định giá trị lớn nhất

d)

Xác định giá trị nhỏ nhất

65.

Dùng để tính tổng ta sử dụng hàm gì?

A. MAX                         B. MIN                 C. SUM                D. AVERAGE

a)

MAX   

b)

MIN

c)

SUM

d)

AVERAGE

66.

Em hãy điền tên hàm thích hợp vào chỗ chấm (…) trong câu:

Cho một khối ô số liệu, cần dùng hàm …. Để tính trung bình cộng.

a)

MAX 

b)

MIN

c)

SUM

d)

AVERAGE

67.

Trong các cách viết hàm dưới đây, cách viết nào là sai?

a)

=SUM(11,5,17).

b)

=Sum(A1,C3:F3).

c)

=SuM(11,15,B2:B10).

d)

=sum“D4:08”.

68.

Kết quả công thức =COUNT(22,4,12) là:

a)

2

b)

c)

18   

d)

22

69.

Cho dữ liệu các ô tính như sau: A1=2, B2=3, C9=7. Tại ô D2 có công thức =MAX(A1,B2,30), thì ô D2 sẽ có giá trị là bao nhiêu?

a)

12 

b)

7

c)

30

d)

9

70.

Để kẻ đường viền cho các ô tính ta dùng:

a)

Lệnh Borders trong nhóm Font trên dải Home

b)

Lệnh Fill Color trong nhóm Font trên dải Home

c)

Lệnh Borders trong nhóm Font trên dải Insert

d)

Lệnh Borders trong nhóm Font trên dải Layout