wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KTRA CUỐI KÌ 2

Total questions: 66

Worksheet time: 1hrs 4mins

Name
Class
Date
1.

Việc làm nào sau đây có thể làm máy tính nhiễm virus?

a)

Sao chép dữ liệu từ USB vào máy tính

b)

Nhấp vào link lạ

c)

Soạn thảo văn bản trên máy tính

d)

Các câu trên đều đúng

2.

Việc làm nào sau đây không làm máy tính nhiễm virus?

a)

Soạn thảo văn bản trên MS Word

b)

Nhấp vào link quảng cáo, trúng thưởng

c)

Sao chép dữ liệu từ USB lạ

d)

Tải tài liệu từ link trên facebook

3.

Virus máy tính là gì?

a)

Là một phần mềm soạn thảo văn bản hay tính toán

b)

Là một chương trình có khả năng tự nhân bản

c)

Là một chương trình có khả năng lây lan qua các thiết bị lưu trữ

d)

Các câu trên đều đúng

4.

Virus máy tính có thể lây lan qua những cách nào?

a)

Sao chép dữ liệu

b)

Tải tài liệu trên mạng

c)

Nhấp vào link trúng thưởng

d)

Tất cả các cách trên đều đúng

5.

Hãy chọn phát biểu đúng.

a)

Virus máy tính có thể lây sang cho con người

b)

Virus máy tính có thể tiêu diệt bằng thuốc kháng sinh

c)

Virus máy tính là một chương trình máy tính (phần mềm)

d)

Có thể nhìn thấy virus máy tính dưới kính hiển vi

6.

Những tác hại có thể gặp khi sử dụng Internet?

a)

Máy tính có thể nhiễm virus

b)

Lười suy nghĩ, nghiện Internet, tiếp nhận thông tin giả mạo

c)

Có hành vi xấu, bị đánh cắp thông tin cá nhân

d)

Tất cả các câu trên đều đúng

7.

Chọn biện pháp đúng để phòng ngừa tác hại trên Internet?

a)

Sử dụng nhiều giờ liên tiếp trong một ngày để tìm hiểu về virus máy tính, từ đó biết cách phòng tránh

b)

Mở link lạ, link quảng cáo, link trúng thưởng sẽ làm máy tính chạy nhanh hơn

c)

Tất cả mọi bài toán đều có thể giải quyết đươc, chỉ cần tìm trên google

d)

Chỉ truy cập những website lành mạnh, mỗi ngày sử dụng Internet một hai giờ, không mở link lạ, hạn chế sử dụng google, phải tự suy nghĩ trước khi nhờ sự trợ giúp của Internet

8.

Nguyên tắc Giữ an toàn khi sử dụng Internet có nghĩa là?

a)

Bảo mật thông tin cá nhân, không tiết lộ thông tin cá nhân trên mạng xã hộ

b)

Không được gặp người lạ quen qua mạng một mình

c)

Từ chối các lời mời tham gia hội nhóm trên facebook

d)

Tất cả các câu trên đều đúng

9.

Cho biết điều nào sau đây không phải là thông tin cá nhân?

a)

Họ tên

b)

Ngày tháng năm sinh

c)

Tên thú cưng

d)

Địa chỉ nhà/cơ quan

10.

Thế nào là một đoạn văn bản?

a)

Là một hay nhiều dòng văn bản cách nhau bởi kí tự ngắt dòng.

b)

Là một hay nhiều câu có cùng một định dạng về màu sắc, kích cỡ

c)

Là một hay nhiều câu cách nhau bởi dấu chấm

d)

Là một hay nhiều câu bất kì có cùng nội dung

11.

Định dạng đoạn là gì?

a)

Là canh lề, giãn dòng, giãn đoạn

b)

Là in đậm, in nghiêng, gạch dưới

c)

câu a) và b) đều đúng

d)

câu a) và b) đều sai

12.

Định dạng kí tự là gì?

a)

Là canh lề, giãn dòng, giãn đoạn

b)

Là in đậm, in nghiêng, gạch dưới

c)

Câu a) và b) đều đúng

d)

câu a) và b) đều sai

13.

Để định dạng kí tự chúng ta phải thực hiện thao tác nào đầu tiên?

a)

Chọn khối văn bản

b)

Đặt con trỏ trong đoạn văn bản

c)

Đặt con trỏ ở đầu câu

d)

Tất cả các câu trên đều đúng

14.

Để định dạng đoạn văn bản chúng ta phải thực hiện thao tác nào đầu tiên?

a)

Chọn khối văn bản

b)

Đặt con trỏ trong đoạn văn bản

c)

Đặt con trỏ ở đầu câu

d)

Tất cả các câu trên đều đúng

15.

Để canh lề cho đoạn văn bản ta có các công cụ nào sau đây?

a)

Canh lề trái, canh lề phải, canh lề trên, canh lề dưới

b)

Canh trái, canh giữa, canh phải, canh đều

c)

Công cụ chữ B, I, U

d)

Canh lề trái, canh lề phải, canh lề trên, canh lề dưới, canh giữa, canh trái, canh phải, canh đều

16.

Định dạng trang là gì

a)

Là xác định lề trên, lề dưới, lề trái, lề phải của trang văn bản

b)

Là xác định tiêu đề trên, tiêu đề dưới, tiêu đề trái, tiêu đề phải của trang văn bản

c)

Là định dạng trang văn bản theo sở thích

d)

Là giãn dòng, giãn đoạn, giãn kí tự

17.

Công cụ nào sau đây có công dụng chọn cỡ giấy?

a)

Margins

b)

Orrientation

c)

Size

d)

Page Setup

18.

Công cụ nào sau đây có công dụng canh lề trang?

a)

Margins

b)

Orrientation

c)

Size

d)

Page Setup

19.

Công cụ nào sau đây có công dụng chọn hướng giấy?

a)

Margins

b)

Orrientation

c)

Size

d)

Page Setup

20.

Lệnh Print có công dụng gì khi soạn thảo văn bản?

a)

In văn bản

b)

Canh lề

c)

Định dạng kí tự

d)

Chọn khổ giấy

21.

Định dạng văn bản nhằm mục đích gì?

a)

Làm cho văn bản đẹp, dễ nhìn, dễ nhớ

b)

Làm cho văn bản dễ in ấn

c)

Làm cho văn bản màu mè hơn

d)

Làm cho văn bản tốn ít giấy in hơn

22.

Trong các câu sau, câu nào đúng?

a)

Định dạng văn bản bao gồm định dạng kí tự, định dạng đoạn, định dạng trang

b)

Định dạng trang chính là thay đổi cỡ giấy

c)

Độ lệch của văn bản so với lề trái chính là lề trái của trang

d)

Định dạng kí tự và định dạng đoạn có các bước thực hiện hoàn toàn giống nhau

23.

Định dạng văn bản là gì?

a)

Là thay đổi lề trang, cỡ giấy, khổ giấy

b)

Là thay đổi kiểu chữ

c)

Là thay đổi khoảng cách giữa các dòng, các đoạn

d)

Tất cả các câu trên đều đúng

24.

Để tạo bảng ta thực hiện thao tác nào sau đây?

a)

Chọn công cụ Insert>Table, rê chuột chọn số dòng, số cột

b)

b)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl+T

c)

Chọn công cụ Insert>Table>Insert Table, rê chuột chọn số dòng, số cột

d)

Cả 3 thao tác trên đều đúng

25.

Để thay đổi chiều cao của hàng ta thực hiện thao tác nào sau đây?

a)

Đưa chuột vào đường biên cột, con trỏ thành mũi tên hai chiều thì kéo sang trái hay phải

b)

Đưa chuột vào đường biên cột, con trỏ thành mũi tên hai chiều thì kéo lên trên hay xuống dưới

c)

Đưa chuột vào đường biên hàng, con trỏ thành mũi tên hai chiều thì kéo sang trái hay phải

d)

Đưa chuột vào đường biên hàng, con trỏ thành mũi tên hai chiều thì kéo lên trên hay xuống dưới

26.

Để chèn thêm một hàng ta thực hiện thao tác nào sau đây?

a)

Đặt con trỏ tại vị trí muốn chèn, chọn thẻ Layout, chọn công cụ Insert Above/Below

b)

Nhấp phải lên hàng cần chèn, chọn lệnh Insert Above/Below

c)

Nhấp vào dấu cộng xuất hiện ở giữa các hàng

d)

Cả 3 thao tác trên đều đúng

27.

Để thay đổi chiều rộng cột ta thực hiện thao tác nào sau đây?

a)

Đưa chuột vào đường biên cột, con trỏ thành mũi tên hai chiều thì kéo sang trái hay phải

b)

Đưa chuột vào đường biên cột, con trỏ thành mũi tên hai chiều thì kéo lên trên hay xuống dưới

c)

Đưa chuột vào đường biên hàng, con trỏ thành mũi tên hai chiều thì kéo sang trái hay phải

d)

Đưa chuột vào đường biên hàng, con trỏ thành mũi tên hai chiều thì kéo lên trên hay xuống dưới

28.

Để chèn thêm một cột ta thực hiện thao tác nào sau đây?

a)

Đặt con trỏ tại vị trí muốn chèn, chọn thẻ Layout, chọn công cụ Insert Left/Right

b)

Nhấp phải lên cột cần chèn, chọn lệnh Insert Left/Right

c)

Nhấp vào dấu cộng xuất hiện ở giữa các cột

d)

Cả 3 thao tác trên đều đúng

29.

Công cụ Insert Above có công dụng gì?

a)

Chèn thêm một hàng bên trên hàng hiện thời

b)

Chèn thêm một hàng bên dưới hàng hiện thời

c)

Chèn thêm một cột bên trái cột hiện thời

d)

Chèn thêm một cột bên phải cột hiện thời

30.

Những việc nào sau đây có thể xảy ra nếu bạn bị mất thông tin cá nhân?

a)

Mạo danh để thực hiện hành vi phạm pháp

b)

Nhận phải thư lừa đảo, đe dọa, bắt nạt

c)

Gửi tiền từ tài khoản ngân hàng

d)

Không sử dụng được các phần mềm trên máy tính cá nhân

31.

Hãy chọn biện pháp bảo vệ thông tin cá nhân trong những biện pháp sau?

a)

Cài đặt phần mềm diệt virus

b)

Không nhấp vào link lạ hay tập tin đính kèm

c)

Không tiết lộ thông tin cá nhân cho người khác

d)

Tắt tính năng gõ tiếng Việt trên phần mềm Unikey

32.

Hãy chọn biện pháp bảo vệ thông tin cá nhân trong những biện pháp sau?

a)

Không nhập mật khẩu khi có người nhìn trộm

b)

Bật tính năng ghi nhớ mật khẩu tự động

c)

Nên dùng mạng công cộng thường xuyên

d)

Không đăng xuất tài khoản sau khi sử dụng

33.

Hãy chọn phát biểu đúng trong những câu sau đây?

a)

Tất cả các thông tin trên mạng đều đáng tin

b)

Chúng ta có thể đăng bất cứ thông tin gì lên facebook mà không bị pháp luật xử lý

c)

Hạn chế đăng nhập tài khoản ở những máy tính công cộng

d)

Nên bật tính năng lưu mật khẩu tự động ở tất cả máy tính mình sử dụn

34.

Hãy chọn phát biểu sai trong những câu sau đây?

a)

Cho bạn thân biết mật khẩu tài khoản email và tài khoản ngân hàng của mình

b)

Mật khẩu có tính bảo mật cao

c)

Không bật tính năng lưu mật khẩu tự động

d)

Không nhấp vào các đường link lạ

35.

Hãy chọn việc cần làm để chia sẻ thông tin an toàn và hợp pháp?

a)

Chọn lọc thông tin để tiếp nhận, tránh những thông tin sai sự thật, giả mạo

b)

Đăng ý kiến cá nhân lên mạng xã hội, diễn đàn tùy thích

c)

Chia sẻ mọi thông tin dù nó chưa được kiểm chứng

d)

Lan truyền tin giả làm tổn thương hay xúc phạm người khác

36.

Chọn phát biểu đúng trong những câu sau đây?

a)

Nên cho người lạ biết tên trường đang học, tên cơ quan bố mẹ đang công tác

b)

Danh sách học sinh trong lớp học nên được công bố rộng rãi trên website

c)

Chỉ người lớn mới cần bảo vệ thông tin cá nhân, học sinh thì chưa cần bảo vệ thông tin cá nhân

d)

Nên tắt tính năng lưu mật khẩu tự động khi sử dụng máy tính của người khác

37.

Khi đăng nhập mật khẩu trên máy tính, chúng ta cần thực hiện những gì để an toàn?

a)

Tắt chế độ gõ tiếng Việt

b)

Bật chế độ hiển thị mật khẩu

c)

Chọn chế độ không lưu mật khẩu tự động

d)

Không thực hiện thao tác gì cả

38.

Nên áp dụng những biện pháp nào sau đây để bảo vệ thông tin cá nhân?

a)

Không nhập thông tin cá nhân vào trang web lạ

b)

Lưu lại mật khẩu cho lần đăng nhập sau

c)

Thay đổi mật khẩu hàng ngày

d)

Thường xuyên đăng nhập trên máy tính công cộng

39.

Để tìm kiếm thông tin nhanh chóng trong khi soạn thảo văn bản ta sử dụng chức năng gì?

a)

Chèn hình ảnh

b)

Chèn kí hiệu đặc biệt

c)

Tìm kiếm

d)

Thay thế

40.

Công dụng của công cụ Tìm kiếm trong MS Word là gì?

a)

Giúp nhanh chóng thay thế một cụm từ trong toàn bộ văn bản

b)

Giúp nhanh chóng định vị một cụm từ cho trước trong toàn bộ văn bản

c)

Giúp nhanh chóng tìm và thay thế một cụm từ trong toàn bộ văn bản

d)

Giúp nhanh chóng tìm và chỉnh sửa một cụm từ trong toàn bộ văn bản

41.

Để mở hộp thoại Tìm kiếm chúng ta thực hiện thao tác nào sau đây?

a)

Nhấp chọn công cụ Find

b)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl+F

c)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl+H

42.

Để mở hộp thoại Replace chúng ta thực hiện thao tác nào sau đây?

a)

Nhấp chọn công cụ Find

b)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl+F

c)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl+H

d)

Nhấp chọn công cụ Find and Replace

43.

Trong hộp thoại Find and Replace, ô Find what chứa nội dung gì?

a)

Cụm từ cần tìm

b)

Cụm từ không tìm thấy

c)

Cụm từ sẽ thay thế

d)

Cụm từ cần tìm và sẽ được thay thế

44.

Trong hộp thoại Find and Replace, ô Replace with chứa nội dung gì?

a)

Cụm từ cần tìm

b)

Cụm từ không tìm thấy

c)

Cụm từ sẽ thay thế cho cụm từ trong ô Find what

d)

Cụm từ sẽ bị thay thế

45.

Trong hộp thoại Find and Replace, nút Find Next có công dụng gì?

a)

Thay thế cụm từ vừa tìm được

b)

Thay thế tất cả các cụm từ vừa tìm được

c)

Hủy bỏ chức năng tìm kiếm

d)

Bỏ qua cụm từ vừa tìm được và tìm cụm từ tiếp theo

46.

Công cụ Tìm kiếm và thay thế có thể tìm thấy và thay thế đối tượng nào sau đây?

a)

Chữ và số

b)

Các kí hiệu @ # $...

c)

Các dấu chấm câu

d)

Tất cả các đối tượng trên đều đúng

47.

Chúng ta sử dụng công cụ Tìm kiếm và thay thế để làm gì?

a)

Định dạng đoạn văn bản

b)

Định dạng kí tự

c)

Thụt dòng và tô màu

d)

Sửa chữa các từ viết sai trong văn bản

48.

Chọn phát biểu đúng trong các câu sau đây?

a)

Có thể sử dụng công cụ Tìm kiếm để sửa chữa một số từ viết sai trong văn bản

b)

Sử dụng công cụ Thay thế có thể tìm được một từ viết sai chính tả

c)

Ctrl+H có tác dụng mở hộp thoại Tìm kiếm và Thay thế

d)

Sử dụng công cụ Tìm kiếm và thay thế để sửa nhiều lỗi sai khác nhau

49.

Thế nào là một đoạn văn bản?

a)

Là một hay nhiều dòng văn bản cách nhau bởi kí tự ngắt dòng.

b)

Là một hay nhiều câu có cùng một định dạng về màu sắc, kích cỡ

c)

Là một hay nhiều câu cách nhau bởi dấu chấm

d)

Là một hay nhiều câu bất kì có cùng nội dung

50.

Chọn phát biểu thể hiện ưu điểm của phần mềm sơ đồ tư duy

a)

Nhanh hơn vẽ tay

b)

Có thể sửa chữa sơ đồ tư duy mà không để lại dấu vết

c)

Có thể in ra nhiều bản trên giấy và dùng máy chiếu cho nhiều người xem

d)

Tất cả các phát biểu trên đều đúng

51.

Sơ đồ tư duy có ích trong những trường hợp nào sau đây?

a)

Viết một lá thư cho bạn thân

b)

Tóm tắt ý chính của một bài phát biểu

c)

Tính toán chi phí cho một hoạt động

d)

Tạo một danh sách lớp

52.

Các chủ đề được chia thành những đối tượng nào sau đây?

a)

Chủ đề chính, chủ đề phụ

b)

Chủ để mẹ, chủ đề con

c)

Chủ đề trung tâm, chủ đề chính, chủ đề phụ

d)

Chủ đề trung tâm, chủ đề con

53.

Điều cần chú ý khi lập một sơ đồ tư duy?

a)

Các nhánh cần liên quan đến chủ đề

b)

Các nhánh phải liên quan đến chủ đề

c)

Viết ngắn gọn, có khoảng trắng để bổ sung

d)

Tất cả các ý trên

54.

Cho biết các thành phần cơ bản của sơ đồ tư duy?

a)

Tên chủ đề hoặc hình ảnh biểu thị ý tưởng/thông tin, các nhánh (đường nối)

b)

Tên các chi tiết, các nhánh (đường nối)

c)

Tên các hình vẽ, các đường nối

d)

Các đối tượng trung tâm, các đường nối

55.

Sơ đồ tư duy là gì?

a)

Là sơ đồ giúp triển khai ý tưởng một cách ngắn gọn, trực quan

b)

Là biểu đồ quan hệ giữa các đối tượng có liên quan

c)

Là biểu đồ so sánh các thành phần giá trị

d)

Là sơ đồ mô tả tổng thể các mối quan hệ có liên quan

56.

Cho biết công dụng của sơ đồ tư duy?

a)

Giúp ghi lại tóm tắt, triển khai một ý tưởng trong quá trình suy nghĩ

b)

Giúp ta trình bày một chủ đề theo cách thấy được các ý chính của chủ đề

c)

Tất cả đều đúng

d)

Tất cả đều sai

57.

Để chèn thêm một cột ta thực hiện thao tác nào sau đây?

a)

Đặt con trỏ tại vị trí muốn chèn, chọn thẻ Layout, chọn công cụ Insert Left/Righ

b)

Nhấp phải lên cột cần chèn, chọn lệnh Insert Left/Right

c)

Nhấp vào dấu cộng xuất hiện ở giữa các cột

d)

Cả 3 thao tác trên đều đúng

58.

Công cụ Insert Above có công dụng gì?

a)

Chèn thêm một hàng bên trên hàng hiện thời

b)

Chèn thêm một hàng bên dưới hàng hiện thời

c)

Chèn thêm một cột bên trái cột hiện thời

d)

Cèn thêm một cột bên phải cột hiện thời

59.

Công cụ Insert Below có công dụng gì?

a) c

b) c

c) c

d) c

a)

Chèn thêm một hàng bên trên hàng hiện thời

b)

Chèn thêm một hàng bên dưới hàng hiện thời

c)

Chèn thêm một cột bên trái cột hiện thời

d)

Chèn thêm một cột bên phải cột hiện thời

60.

Công cụ Insert Left có công dụng gì?

a) c

b) c

c) c

d) c

a)

Chèn thêm một hàng bên trên hàng hiện thời

b)

Chèn thêm một hàng bên dưới hàng hiện thời

c)

Chèn thêm một cột bên trái cột hiện thời

d)

Chèn thêm một cột bên phải cột hiện thời

61.

Công cụ Insert Right có công dụng gì?

a)

Chèn thêm một hàng bên trên hàng hiện thời

b)

Chèn thêm một hàng bên dưới hàng hiện thời

c)

Chèn thêm một cột bên trái cột hiện thời

d)

Chèn thêm một cột bên phải cột hiện thời

62.

Thao tác nào sau đây có công dụng chọn một bảng?

a)

Nhấp chuột vào dấu cộng ở góc trái bảng

b)

Di chuyển con trỏ chuột lên trên cột cần chọn, nhấp chuột để chọn

c)

Di chuyển con trỏ chuốt sang trái của hàng cần chọn, nhấp chuột để chọn

d)

Di chuyển con trỏ chuột đến lề trái của ô cần chọn, nhấp chuột để chọn

63.

Thao tác nào sau đây có công dụng chọn một ô?

a)

Nhấp chuột vào dấu cộng ở góc trái bảng

b)

Di chuyển con trỏ chuột lên trên cột cần chọn, nhấp chuột để chọn

c)

Di chuyển con trỏ chuột sang trái của hàng cần chọn, nhấp chuột để chọn

d)

Di chuyển con trỏ chuột đến lề trái của ô cần chọn, nhấp chuột để chọn

64.

Thao tác nào sau đây có công dụng chọn một cột?

a) n

b) d

c) d

d) d

a)

Nhấp chuột vào dấu cộng ở góc trái bảng

b)

Di chuyển con trỏ chuột lên trên cột cần chọn, nhấp chuột để chọn

c)

Di chuyển con trỏ chuốt sang trái của hàng cần chọn, nhấp chuột để chọn

d)

Di chuyển con trỏ chuột đến lề trái của ô cần chọn, nhấp chuột để chọn

65.

Thao tác nào sau đây có công dụng chọn một hàng?

a) n

b) d

c) d

d) d

a)

Nhấp chuột vào dấu cộng ở góc trái bảng

b)

Di chuyển con trỏ chuột lên trên cột cần chọn, nhấp chuột để chọn

c)

Di chuyển con trỏ chuốt sang trái của hàng cần chọn, nhấp chuột để chọn

d)

Di chuyển con trỏ chuột đến lề trái của ô cần chọn, nhấp chuột để chọn

66.

Vì sao phải sử dụng bảng trong soạn thảo văn bản?

a)

Bảng giúp trình bày thông tin cô đọng, rõ ràng, dễ so sánh

b)

Bảng giúp trình bày thông tin có màu sắc, định dạng kí tự

c)

Trình bày thông tin bằng bảng giúp dễ in ấn hơn

d)

Tất cả các câu trên đều đúng