Font size
WorksheetsĐề cương Tin Học
Total questions: 63
Worksheet time: 32mins
Câu 1: Đối với học sinh, cách tốt nhất nên làm khi bị ai đó bắt nạt trên mạng là gì?
A. Nói lời xúc phạm người đó.
B. Cố gắng quên đi và tiếp tục chịu đựng.
C. Nhờ bố mẹ, thầy cô giáo giúp đỡ, tư vấn.
D. Đe dọa người bắt nạt mình.
Câu 2: Những hạn chế của mạng xã hội đó là?
A. Đưa thông tin không chính xác hoặc tin xấu khiến chúng ta tin vào
những thông tin sai lệch
B. Có thể dễ dàng tiếp cận với những thông tin nguy hiểm, hình ảnh bạo lực
C. Nguy cơ bị lừa đảo, đánh cắp thông tin cá nhân
D. Tất cả các phương án trên
Câu 3: Mục tiêu của giao tiếp qua mạng là gì?
A. Giúp người khác hiểu em một cách rõ ràng
B. Hiểu người khác một cách rõ ràng.
C. Giữ mối quan hệ tết để có thể tiếp tục giao tiếp.
D. Tất cả những điều trên.
Câu 4: Để tham gia mạng an toàn em nên thực hiện những điều gì?
A. Không cung cấp thông tin cá nhân.
B. Không tin tưởng tuyệt đối người tham gia trò chuyện.
C. Sử dụng tên tài khoản trung lập, không quá đặc biệt.
D. Tất cả các phương án trên
Câu 5: Tác hại của việc nghiện chơi game trên mạng là gì?
A. Rối loạn giấc ngủ, đau đầu
B. Luôn cảm thấy mệt mỏi, buồn chán, bi quan, cảm thấy cô đơn, bất an
C. Mất hứng thú với các thú vui, sở thích cũ, mọi thứ chỉ dồn vào game, học hành chểnh
mảng.
D. Tất cả đáp án trên
Câu 6: Để phòng tránh bệnh nghiện Internet, em nên làm gì?
A. Đặt mục tiêu và thời gian rõ ràng cho mỗi lần sử dụng Internet (ví dụ vào Internet để tìm
thông tin về các loại cây phù hợp với thời tiết ở địa phương cho dự án Trường học xanh trong
khoảng 25 phút).
B. Tích cực tham gia các hoạt động ngoài trời như tập thể thao, đi dã ngoại, gặp gỡ bạn
bè và
người thân mỗi khi có thời gian rảnh rỗi.
C. Khi muốn liên hệ với người thân, bạn bè hãy gọi điện thoại thay vì dùng mạng xã hội.
D. Tất cả các phương án trên.
Câu 7: Thông tin có nội dung xấu là gì?
A. Thông tin khuyến khích sử dụng chất gây nghiện.
B. Thông tin kích động bạo lực.
C. Thông tin rủ rê đánh bạc, kiếm tiền.
D. Tất cả các thông tin trong ba phương án trên.
Câu 8: Những kênh nào sau đây là kênh trao đổi thông tin trên internet?
A. Thư điện tử.
B. Diễn đàn.
C. Mạng xã hội.
D. Cả A, B và C.
Câu 9: Thông tin trên Intemet được liên tục cập nhật, chúng tồn tại với nhiều dạng khác nhau
như
A. Dạng văn bản
B. Dạng hình ảnh, âm thanh
C. Dạng video, phần mềm....
D. Tất cả các phương án trên.
Câu 11: Là một người ứng xử có văn hóa khi tham gia giao tiếp qua mạng, học sinh cần có những hành động cụ thể nào sau đây?
A. Không nói những từ ngữ gây xúc phạm và ảnh hưởng đến nhân phẩm, danh dự của người khác.
B. Không đùa cợt quá đáng khi đăng ảnh của một người khác lên mạng
C. Không nói xấu, nói bậy gây ảnh hưởng đến hình ảnh của người khác
D. Tất cả các phương án
Câu 12: Đâu là việc không nên làm khi tham gia vào mạng xã hội?
A. Cung cấp, chia sẻ thông tin giả mạo, sai sự thật; Cung cấp, chia sẻ thông tin kích động bạo lực, tội ác, tệ nạn xã hội.
B. Xuyên tạc, vu khống, xúc phạm, làm hạ uy tín của cơ quan, tổ chức, danh dự, nhân phẩm của cá nhân
C. Nhắn tin quấy rối, đe doạ, bắt nạt người khác.
D. Tất cả các phương án A, B, C.
Câu 13: Điểm khác nhau giữa giao tiếp gặp gỡ trực tiếp và giao tiếp qua mạng là
A. Giao tiếp gặp gỡ trực tiếp chúng ta có thể diễn tả bằng lời nói, hoạt động, cải thiện kĩ năng giao tiếp, nói chuyện mặt đối mặt, ...
B. Gặp gỡ qua mạng có thể trò chuyện ở bất cứ đầu, không cần mặt đối mặt, có thể suy nghĩ cẩn thận trước khi nói, không sợ cảm xúc của mình bị bộc lộ ra ngoài.
C. Cả A, B đều đúng
D. Cả A, B đều sai
Câu 14: Những việc nào sau đây em không nên thực hiện khi giao tiếp qua mạng?
A. Viết tất cả các ý kiến của mình bằng chữ hoa để gây ấn tượng.
B. Tôn trọng người đang trò chuyện với mình.
C. Sử dụng các từ viết tắt khi trò chuyện trực tuyến để tiết kiệm thời gian.
D. Đối xử với người khác theo cách em muốn được đối xử trực tuyến.
Câu 15: Những việc nào sau đây em không nên thực hiện khi giao tiếp qua mạng?
A. Tôn trọng mọi người khi giao tiếp qua mạng.
B. Sử dụng ngôn ngữ, hình ảnh, biểu tượng, ...văn minh, lịch sự.
C. Đưa thông tin, hình ảnh cá nhân của người khác lên mạng khi chưa được họ cho phép.
D. Tìm sự hỗ trợ của bố mẹ, thầy cô, người tư vấn khi bị bắt nạt trên mạng.
Câu 16: Không nên dùng mạng xã hội cho mục đích nào dưới đây?
A. Bình luận xấu về người khác.
B. Giao lưu, học hỏi bạn bè
C. Chia sẻ những bài viết về học tập, làm việc tích cực
D. Tìm kiếm tài liệu.
Câu 17: Một ngày một học sinh cấp Trung học cơ sở nên truy cập Internet trong thời gian bao lâu?
A. Càng dành ít thời gian sử dụng Internet càng tốt
B. 20/24
C. 12/24
D. 7/24
Câu 18: Nếu nhận được tin nhắn và lời mời kết bạn trên Facebook từ một người mà em không biết. Em sẽ làm gì?
A. Chấp nhận yêu cầu kết bạn và trả lời tin nhắn ngay
B. Không chấp nhận kết bạn và không trả lời tin nhắn
C. Nhắn tin hỏi người đó là ai, để xem mình có quen không, nếu quen mới kết bạn
D. Vào Facebook của họ đọc thông tin, xem ảnh xem có phải người quen không, nếu phải thi kết bạn, không phải thì thôi
Câu 19: Khi lướt mạng Facebook, em thấy một nội dung sai sự thật có ảnh hưởng đến người khác, em sẽ làm gì?
A. Chia sẻ ngay để nhiều người cùng biết
B. Bình luận, hùa theo nội dung đó.
C. Không làm gì cả vì biết đó là thông tin sai sự thật.
D. Chỉ nhấn like mà không bình luận gì.
Câu 20: Cho các ý sau
(1) Trả lời nhanh chóng mỗi khi nhân được email, tin nhắn đích danh mình.
(2) Nếu bận, nên hẹn trả lời sau, nhưng đừng để quá lâu.
(3) Văn phong trả lời nên lịch sự, tôn trọng đối phương.
(4) Nếu không muốn trả lời, nên gửi mail từ chối nhã nhặn.
Phép lịch sự khi trao đổi email, tin nhắn là
A. (1), (3) và (4).
B. (1), (2), (3) và (4).
C. (2) và (3)
D. (1), (2) và (4).
Câu 21: Nếu bạn em đăng lên mạng một tấm ảnh có hình em nhắm mắt, biểu cảm khuôn mặt rất khó coi thì em nghĩ gì và sẽ làm gì?
A. Đăng ngay lên mạng xã hội để xả giận
B. Bình luận với lời lẽ không hay vào bài viết của bạn.
C. Em sẽ góp ý nhẹ nhàng với bạn bằng cách nói chuyện trực tiếp hoặc nhắn tin để bạn rút kinh nghiệm.
D. Nhờ bạn bè vào bình luận bài của bạn với lời lẽ không hay
Câu 22: Vị trí giao của một hàng và một cột được gọi là gì?
A. Ô.
B. Trang tính.
C. Hộp địa chỉ.
D. Bảng tính.
Câu 23: Khi nhập số vào ô tính thì dữ liệu được tự động
A. Căn trái
B. Căn phải.
C. Căn giữa.
D. Căn đều hai bên
Câu 24: Mỗi bảng tính gồm có bao nhiêu trang tính?
A. 1
B. 3
C. 10
D. Nhiều
Câu 25: Phần mềm bảng tính có chức năng chính là gì?
A. Quản trị dữ liệu.
B. Soạn thảo văn bản và quản trị dữ liệu.
C. Nhập và xử lí dữ liệu dưới dạng bảng
D. Nhập và tính toán giống như máy tính cầm tay Casio.
Câu 26: Vùng dữ liệu trên bảng tính có hình gì?
A. Hình tam giác.
B. Hình chữ nhật.
C. Hình tròn
D. Có thể là hình bất kì
Câu 27: Khi nhập dữ liệu có thể thực hiện theo các cách nào sau đây?
A. Nháy chuột vào ô muốn nhập rồi nhập dữ liệu trực tiếp vào ô, nhấn phím Enter để kết thúc.
B. Nháy chuột vào vùng nhập dữ liệu, nhập dữ liệu tại vùng này, nháy chuột tại ô bất kì để kết
thúc.
C. Nháy chuột vào ô muốn nhập, nháy chuột lên vùng nhập dữ liệu, tiến hành nhập dữ liệu, nhấn phím Enter để kết thúc.
D. Tất cả các phương án trên.
Câu 28: Nhóm lệnh nào chứa các lệnh để định dạng dữ liệu?
A. Font và Alignment
B. Cell và Alignment
C. Font và Cell
D. Alignment và Editing
Câu 29: Trong nhóm lệnh Font gồm có các lệnh nào dùng để định dạng?
A. Phông chữ, kiểu chữ
B. Cỡ chữ, màu nền
C. Màu chữ
D. Cả A, B và C
Câu 30: Sheet 1, Sheet 2, Sheet 3, ... là
A. Tên của tệp tin bảng tính
B. Tên của các trang tính
C. Tên của các cột trong bảng tính
D. Tên của các hàng trong bảng tính
Câu 31: Thành phần nào dưới đây có trên màn hình Excel nhưng lại không có trên màn hình
Word?
A. Thanh công thức, ô, thanh cuốn dọc
B. Thanh công cụ, thanh công thức
C. Thanh công thức, bảng chọn Data (dữ liệu), trang tính
D. Thanh công thức, ô, thanh bảng chọn
Câu 32: Phát biểu nào sau đây là sai?
A. Mỗi bảng tính có nhiều trang tính
B. Khi nhập số vào ô tính dữ liệu tự động căn phải
C. Khi nhập chữ vào ô tính dữ liệu tự động căn trái
D. Khi nhập số vào ô tính dữ liệu tự động căn trái
Câu 33: Vùng A5:B10 có bao nhiêu ô?
A. 5 ô
B. 10 ô
C. 11 ô
D. 12 ô
Câu 34: Địa chỉ ô nào dưới đây là đúng?
A. E
B. 6
C. E6
D. 6E
Câu 35: Trong trường hợp độ rộng cột không đủ hiển thị dữ liệu như Hình 6.3, em cần làm gì để dữ liệu ở cột B không tràn sang cột C?
A. Xóa bớt dữ liệu
B. Mở rộng cột B
C. Mở rộng cột C
D. Mở rộng cả hai cột
Câu 36: Các nút lệnh trong hình dưới đây có tác dụng gì?
A. Căn dữ liệu theo chiều ngang.
B. Căn dữ liệu theo chiều dọc.
C. Căn dữ liệu theo cả chiều ngang và chiều dọc.
D. Đáp án khác
Câu 37: Địa chỉ vùng dữ liệu nào dưới đây là đúng?
A. A3 → B5
B. A3:B5
C. A3;B5
D. A3..B5
Câu 38: Em quan sát hình ảnh sau và cho biết hình ảnh này thuộc thành phần nào trên bảng
tính?
A. Vùng nhập dữ liệu.
B. Khu vực hiển thị dữ liệu.
C. Hộp địa chỉ.
D. Ô hiện thời.
Câu 39: Trên trang tính, hộp địa chỉ hiển thị D9 cho em biết?
A. Địa chỉ của ô hiện thời tại cột D, hàng 9
B. Địa chỉ của ô hiện thời tại cột 9, hàng D
C. Địa chỉ của ô hiện thời tại hàng D đến hàng 9
D. Địa chỉ của ô hiện thời tại cột 9 đến cột D
Câu 40: Một vùng dữ liệu trên bảng tính bao gồm m hàng và n cột sẽ có bao nhiêu ô dữ liệu?
A. m + n.
B. 2(m + n)
C. m x n.
D. 2(m x n)
Câu 41: Các kiểu dữ liệu cơ bản trong phần mềm bảng tính?
A. Văn bản
B. Số
C. Ngày tháng.
D. Cả A, B và C
Câu 42: Muốn nhập công thức trực tiếp vào ô tính thì đầu tiên em cần?
A. Gõ dấu “=”
B. Gõ biểu thức
C. Nhấn Enter
D. Cả A và C đều đúng
Câu 43: Nếu nhập công thức không đúng cú pháp thì phần mềm xử lí như thế nào?
A. Phần mềm thông báo lỗi.
B. Phần mềm bỏ qua và coi đó không là công thức.
C. Phần mềm tự động sửa lỗi công thức.
D. Cả A, B, C
Câu 44: Nhận định nào dưới đây đúng?
A. Công thức có thể sao chép đến bát kì chỗ nào trong bảng tính
B. Công thức luôn bảo toàn và giữ nguyên quan hệ tương đối giữa địa chỉ ô chứa công thức và các địa chỉ có trong công thức.
C. Giá trị công thức luôn tự động được tính lại sau mỗi 10 giây
D. Giá trị công thức sẽ được tự động tính lại mỗi khi các ô dữ liệu có trong công thức thay đổi và công thức luôn bảo toàn, giữ nguyên quan hệ tương đối giữa địa chỉ ô chứa công thức và các địa chỉ có trong công thức
Câu 45: Phát biểu nào sau đây là không đúng với thao tác sao chép một công thức từ ô này sang ô khác?
A. Nháy chuột chọn ô chứa công thức. Nhắn tổ hợp phím Ctrl + C, nháy chuột vào ô muốn sao chép và nhắn Ctrl + V.
B. Nháy chuột chọn ô chứa công thức. Đưa con trỏ chuột vào ô chứa công thức, nhắn giữ phím Ctrl, di chuyển con trỏ chuột cho đến khi xuất hiện dấu + bên cạnh con trỏ chuột, kéo thả chuột đến ô muốn sao chép.
C. Nháy chuột chọn ô chứa công thức. Nhắn tổ hợp phím Ctrl + C, nháy chuột lên ô muốn sao chép và nhắn phím Enter.
D. Nháy chuột chọn ô chứa công thức. Đưa con trỏ chuột vào ô chứa công thức, chờ cho đến khi xuất hiện dấu + bên cạnh con trỏ chuột, kéo thả chuột đến ô muốn sao chép.
Câu 46: Trong các công thức dưới đây công thức viết đúng trong Excel là?
A. =(5^2+10)*5
B. =(25 – 10 ):3*
C. =22 +16:3
D. =(13+2^3)/3 × 5
Câu 47: Để tính trung bình của 2 số 7 và 9 thì công thức nào dưới đây là đúng?
A. =7+9:2
B. =(7+9):2
C. =7+9/2
D. =(7+9)/2
Câu 48: Công thức nào sau đây tự động tính toán?
A.= 3.14*(15 + 48)
B.= D4*(2*E4 + F4)
C.=13+ 14+ 15.
D. Cả A, B, C
Câu 49: Cho trang tính như hình dưới đây, cần nhập công thức tính chu vi tam giác ABC vào ô E3
A. = B3+ B4+ B5
B. = C3+ C4+ C5
C. = D3+ D4+ D5
D. Đáp án khác
Câu 50: Giả sử tại ô G10 có công thức G10 = H10 + 2*K10. Nếu sao chép công thức này đến ô G12 thì công thức là
A. =C0+ D10.
B. =C9+ D9
C. =H12+ 2*K12.
D. =C6+ D6.
Câu 51: Cú pháp đúng khi nhập hàm là?
A. =<Tên hàm><các tham số>
B. =<Các tham số><tên hàm>
C. =<Tên hàm>(<các tham số>)
D. =<Các tham số>(<tên hàm >)
Câu 52: Các tham số của hàm có thể là?
A. Số
B. Địa chỉ ô
C. Địa chỉ vùng dữ liệu
D. Cả A, B và C
Câu 53: Hàm SUM dùng để
A. Tính tổng.
B. Tính trung bình.
C. Tính giá trị nhỏ nhất.
D. Tính giá trị lớn nhất.
Câu 54: Hàm tìm giá trị lớn nhất có tên là?
A. SUM
B. AVERAGE
C. MAX
D. MIN
Câu 55: Cách nhập hàm nào sau đây là đúng?
A. =AVERAGE(A1,B1)
B.
=(AVERAGE(A1,B1,-2)
C.=AVERAGE(A1,B1,-2))
D. =AVERAGE(A1,B1,-2)
Câu 56: Nếu khối A1:A5 lần lượt chứa các số 10, 7, 9, 27 và 2 thì =MAX(A1:A5,5) cho kết quả là bao nhiêu?
A. 6
B. 10
C. 27
D. 60
Câu 57: Để tính tổng các ô từ C3 đến C7, phương án nào sau đây là đúng?
A. =SUM(C3-C7).
B. =SUM(C3:C7).
C. =SUM(C3...C7).
D. =TONG(C83:7).
Câu 58: Nếu khối A1:A5 lần lượt chứa các số 10, 7, 9, 27, 2 kết quả phép tính nào sau đây đúng?
A. =MAX(A1,A5,15) cho kết quả là 15
B. =MAX(A1:A5,15) cho kết quả là 27
C. =MAX(A1:A5) cho kết quả là 27
D. Tất cả đều đúng
Câu 59: Để đếm số các giá trị số có trong vùng A2:A5 thì em sử dụng hàm nào?
A. =AVERAGE(A2:A5)
B. =SUM(A2:A5)
C. =MIN(A2:A5)
D. =COUNT(A2:A5)
Câu 60: Quan sát bảng dưới đây và cho biết ô E11 có công thức =SUM(C3,C5) thì hiển thị kết quả là
A. 29
B. 22
C. 21
D. 28
Câu 61: Một ô tính được nhập nội dung =SUM(1,2)+MAX(3,4)+MIN(5,6). Vậy kết quả là bao nhiêu sau khi em nhấn Enter?
A. 11
B. 12
C. 13
D. Kết quả khác
Câu 62: Cho dữ liệu các ô tính như sau: A1=20, B2=18, C9=15. Tại ô D2 có công thức =MIN(A1,B2,C9), thì ô D2 sẽ có giá trị là bao nhiêu?
A. 53
B. 20
C. 15
D. 3
Câu 63: Em hãy nối mỗi mục ở cột bên trái với một mục phù hợp ở cột bên phải
A. 1-c; 2-b; 3-e; 4-a; 5-d.
B. 1-b; 2-c; 3-e; 4-a; 5-d.
C. 1-b; 2-c; 3-a; 4-e; 5-d.
D. 1-b; 2-c; 3-e; 4-d; 5-a.
Câu 64: Để làm báo cáo về kết quả học tập học kì I, giáo viên có tệp bảng tính ghi bảng điểm trung bình môn Toán của lớp 7A trong một trang tính tương tự như hình dưới đây
Giáo viên cần dùng hàm nào (SUM, AVERAGE, MIN, MAX, COUNT) để tìm điểm trung bình cao nhất?
A. MAX
B. MIN
C. AVERAGE
D. Cả A, B, C
