wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BÀI 1,2,3,4 TIN 7

Total questions: 81

Worksheet time: 41mins

Name
Class
Date
1.

Máy quét ảnh trong hình 1.1 là loại thiết bị nào?

a)

Thiết bị vào

b)

Thiết bị ra ra

c)

Thiết bị vừa vào vừa ra

d)

Thiết bị lưu trữ

2.

Máy quét ảnh trong hình 1.1 là loại thiết bị nào?

a)

Thiết bị vào

b)

Thiết bị ra ra

c)

Thiết bị vừa vào vừa ra

d)

Thiết bị lưu trữ

3.

Tai nghe trong hình 1.2 là loại thiết bị nào?

a)

Thiết bị vào

b)

Thiết bị ra

c)

Thiết bị vừa vào vừa ra

d)

Thiết bị lưu trữ

4.

Đĩa cứng trong hình 1.3 là loại thiết bị nào?

a)

Thiết bị vào

b)

Thiết bị ra

c)

Thiết bị vừa vào vừa ra

d)

Thiết bị lưu trữ

5.

Bộ điều khiển game trong hình 1.4 là loại thiết bị nào?

a)

Thiết bị vào

b)

Thiết bị ra

c)

Thiết bị vừa vào vừa ra

d)

Thiết bị lưu trữ

6.

Thiết bị nào sau đây không phải là thiết bị ra?

a)

máy vẽ

b)

Máy in

c)

Màn hình

d)

máy quét

7.

Thuật ngữ nào sau đây dùng để chỉ các thiết bị vào - ra của hệ thống máy tính?

a)

màn hình

b)

phần mềm

c)

phần cứng

d)

tài nguyên dùng chung

8.

Thiết bị phổ biến nhất được sử dụng để nhập dữ liệu số và văn bản vào máy tính là gì?

a)

máy vẽ đồ thị

b)

bàn phím

c)

máy in

d)

máy quét

9.

Phương án nào sau đây chỉ gồm các thiết bị vào?

a)

micro, máy in

b)

máy quét, màn hình

c)

máy ảnh kĩ thuật số, loa

d)

bàn phím, chuột

10.

Khi đang gọi điện thoại video cho bạn, em không nghe thấy tiếng, nhưng vẫn thấy hình bạn đang nói. Em chọn phương án nào sau đây để giải quyết vấn đề?

a)

Bật micro của mình và nhắc bạn bật micro

b)

Bật loa của mình và nhắc bạn bật micro

c)

Bật micro của mình và nhắc bạn bật loa

d)

Bật loa của mình và nhắc bạn bật loa

11.

Phương án nào sau đây là thiết bị vào, được dùng thay thế ngón tay, để chọn đối tượng trên màn hình?

a)

Bàn phím

b)

Bút cảm ứng

c)

Nút cuộn chuột

d)

Màn hình

12.

Em hãy cho biết máy ảnh nhập thông tin vào máy tính?

a)

Con số.

b)

Văn bản.

c)

Hình ảnh.

d)

Âm thanh.

13.

Thiết bị nào xuất dữ liệu âm thanh từ máy tính ra ngoài?

a)

Máy ảnh.

b)

Micro.

c)

Màn hình.

d)

Loa.

14.

Thiết bị nào sau đây có cả hai chức năng vào và ra?

a)

Màn hình cảm ứng.

b)

Tấm cảm ứng.

c)

Bàn phím.

d)

Loa.

15.

Thao tác nào sau đây tắt máy tính một cách an toàn?

a)

Sử dụng nút lệnh Restart của Windows.

b)

Sử dụng nút lệnh Shut down của Windows.

c)

Nhấn giữ công tác nguồn vài giây.

d)

Rút dây nguồn khỏi ổ cắm.

16.

Bộ tai nghe có găn micro sử dụng cho máy tính là loại thiết bị gì?

a)

Thiết bị vào.

b)

Thiết bị ra.

c)

Thiết bị vừa vào vừa ra.

d)

Không phải thiết bị vào - ra.

17.

Máy tính của em đang làm việc với một tệp trên thẻ nhớ. Em hãy sắp xếp lại thứ tự các thao tác sau để tắt máy tính an toàn, không làm mất dữ liệu.

a) Chọn nút lệnh Shut down để tắt máy tính.

b) Đóng tệp đang mở trên thẻ nhớ.

c) Chọn "Safe To Remove Hardware" để ngắt kết nối với thẻ nhớ.

d) Lưu lại nội dung của tệp.

a)

d-b-a-c

b)

a-b-c-d

c)

b-c-d-a

d)

c-d-b-a

18.

Máy tính của em đang làm việc với một tệp trên thẻ nhớ. Em hãy sắp xếp lại thứ tự các thao tác sau để tắt máy tính an toàn, không làm mất dữ liệu.

a) Chọn nút lệnh Shut down để tắt máy tính.

b) Đóng tệp đang mở trên thẻ nhớ.

c) Chọn "Safe To Remove Hardware" để ngắt kết nối với thẻ nhớ.

d) Lưu lại nội dung của tệp.

a)

d-b-a-c

b)

a-b-c-d

c)

b-c-d-a

d)

c-d-b-a

19.

Phương án nào chỉ gồm các thiết bị ra?

a)

Tai nghe, máy in, máy chiếu.

b)

Webcam, máy chiếu, tấm cảm ứng.

c)

Tai nghe, máy in, bàn phím.

d)

Tai nghe, máy in, camera an ninh.

20.

Camera an ninh làm việc với dạng thông tin nào?

a)

Hình ảnh.

b)

Âm thanh.

c)

Văn bản.

d)

Con số.

21.

Đầu đọc dấu vân tay là loại thiết bị nào?

a)

Thiết bị vào.

b)

Thiết bị ra.

c)

Thiết bị lưu trữ.

d)

Thiết bị kết nối.

22.

Trong hoạt động chụp và in ảnh, dữ liệu đi qua các thiết bị theo thứ tự nào?

a)

Máy ảnh --> Máy tính --> Máy in

b)

Máy ảnh --> Màn hình --> Máy in

c)

Màn hình--> Máy tính --> Máy in

d)

Máy in --> Máy ảnh --> Máy tính

23.

Vì sao việc cấp nguồn điện cho máy tính cần được thực hiện sau khi hoàn thành các kết nối khác?

a)

Để tránh bị điện giật hoặc xung điện làm hỏng thiết bị.

b)

Máy tính là một hệ thốn phức tạp.

c)

Không nên tác động bằng lực cơ học.

d)

An toàn với với thiết bị.

24.

Việc nào sau đây là chức năng của hệ điều hành?

a)

Khởi động phần mềm đồ họa máy tính.

b)

Vẽ hình ngôi nhà mơ ước của em.

c)

Vẽ thêm cho ngôi nhà một cửa sổ.

d)

Tô màu đỏ cho mái nhà.

25.

Việc nào sau đây không phải là chức năng của hệ điều hành?

a)

Sao chép tệp văn bản CaDao.docx từ ổ cứng sang USB.

b)

Tìm kiếm từ "quê hương" trong tệp văn bản CaoDao.docx

c)

Đổi tên tệp CaDao.docx trên USB thành CaDao-DanCa.docx.

d)

Xóa tệp dữ liệu CaDao.docx khỏi ổ đĩa cứng.

26.

Việc nào sau đây là chức năng của phần mềm ứng dụng?

a)

Tải tệp phông chữ từ Internet xuống thư mục Download của máy tính.

b)

Sao chép tệp phông chữ từ thư mục Download sang thư mục Fonts.

c)

Xóa tệp phông chữ khỏi thư mục Download của máy tính.

d)

Thay đổi phông chữ cho một đoạn văn bản từ Times New Roman sang Arial.

27.

Em dùng phần mềm sơ đồ tư duy để mô tả các hoạt động của em trong ngày Chủ nhật. Phương án nào sau đây không phải là chức năng của phần mềm ứng dụng?

a)

Khởi động phần mềm sơ đồ tư duy để mô tả hoạt động của em trong ngày Chủ nhật.

b)

Thêm hoạt động "Nấu cơm" vào sơ đồ tư duy.

c)

Sửa hoạt động "Nấu cơm" thành "Chuẩn bị bữa ăn gia đình".

d)

Xóa hoạt động "Đến chơi nhà bạn Khoa" khỏi sơ đồ tư duy.

28.

Việc nào sau đây không thuộc chức năng của hệ điều hành?

a)

Khởi động phần mềm trình chiếu.

b)

Soạn thảo nội dung trình chiếu.

c)

Sao chép tệp trình chiếu đến vị trí khác.

d)

Đổi tên tệp trình chiếu.

29.

Phương án nào sau đây là những ví dụ về hệ điều hành?

a)

Microsoft Word, Microsoft Excel, Microsoft PowerPoint.

b)

Google Docs, Google Sheets, Google Slides.

c)

Winter, Calc, Impress.

d)

Windows, Linux, iOS.

30.

Phương án nào sau đây chứa một phần mềm không là hệ điều hành?

a)

Android, Windows, Linux.

b)

Windows, Linux, macOS

c)

Windows, Google Chrome, Linux

d)

Windows Phone, Android, iOS.

31.

Phương án nào sau đây là phần mở rộng của tệp chương trình máy tính?

a)

.docx, .rtf, .odt

b)

.pptx, .ppt, .odp

c)

.com, .exe, .msi

d)

.xlsx, .csv, .ods

32.

Phương án nào sau đây là phần mở rộng của tệp dữ liệu âm thanh?

a)

.sb3

b)

.mp3

c)

.avi

d)

.com

33.

Em hãy chọn phương án đúng nói về quan hệ phụ thuộc giữa hệ điều hành và phần mềm ứng dụng

a)

Hiệu điều hành phụ thuộc vào phần mềm ứng dụng.

b)

Phần mềm ứng dụng phụ thuộc vào hệ điều hành.

c)

Hệ điều hành và phần mềm ứng dụng phụ thuộc vào nhau theo cả hai chiều.

d)

Hệ điều hành và phần mềm ứng dụng độc lập, không phụ thuộc gì nhau.

34.

Việc nào sau đây là chức năng của hệ điều hành?

a)

Sửa nội dung của sở đồ tư duy.

b)

Sửa ngày giờ của máy tính.

c)

Sửa hiệu ứng của tệp trình chiếu.

d)

Sửa định dạng của bảng trong tệp văn bản.

35.

Phần mềm nào có sẵn khi cài dặt hệ điều hành Windows và cho phép em xử lí dữ liệu dạng hình ảnh? Tệp dữ liệu của phần mềm ấy có phần mở rộng là gì?

a)

Microsoft Paint - .bmp

b)

Microsoft Word- .docx

c)

Microsoft Excel- .txt

d)

Microsoft PowerPoint- .pptx

36.

Phần mềm nào sau đây được cài đặt trên máy tính giúp em ghi âm?

a)

Microsoft Media Player.

b)

Voice Recorder.

c)

Microsoft Paint

d)

Microsoft PowerPoint.

37.

Chức năng của phần mềm Windows Media Player là gì?

a)

là phần mềm giúp em nghe nhạc, xem ảnh hoặc video.

b)

là phần mềm giúp em nghe nhạc.

c)

là phần mềm giúp em nghe nhạc, xem ảnh.

d)

là phần mềm giúp em nghe nhạc hoặc video.

38.

Phương án nào sau đây là phần mở rộng của tệp chương trình viết bằng Scratch?

a)

.sb, .sb2, .sb3

b)

.jpg, .png, .bmp

c)

.doc, docx

d)

.ppt, .pptx

39.

Phương án nào sau đây là phần mở rộng của tệp được ra từ phần mềm Microsoft Word?

a)

.sb, .sb2, .sb3

b)

.jpg, .png, .bmp

c)

.doc, docx

d)

.ppt, .pptx

40.

Để việc tìm kiếm dữ liệu trong máy tính được dễ dàng và nhanh chóng, khi đặt tên thư mục và tệp em nên:

a)

Đặt tên sao cho dễ nhớ và để biết trong đó chứa gì.

b)

Đặt tên theo ý thích như tên người thân hay tên thú cưng.

c)

Đặt tên giống như trong ví dụ của sách giáo khoa.

d)

Đặt tên tuỳ ý, không cần theo quy tắc gì.

41.

Tệp có phần mở rộng .exe thuộc loại tệp gì?

a)

Không có loại tệp này.

b)

Tệp chương trình máy tính.

c)

Tệp dữ liệu của chương trình Microsoft Word.

d)

Tệp dữ liệu Video.

42.

Vì sao em cần sao lưu dữ liệu thường xuyên?

a)

Để tránh bị mất dữ liệu.

b)

Để tránh bị hỏng dữ liệu.

c)

Cả 2 đáp án đều đúng.

d)

Đáp án khác.

43.

Một số biện pháp chính để bảo vệ dữ liệu là:

a)

Sao lưu dữ liệu

b)

Đặt mật khẩu cho tài khoản người sử dụng

c)

Sử dụng phần mềm chống virus

d)

Cả 3 đáp án.

44.

Sao lưu dữ liệu gồm có mấy loại?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

45.

 Sao lưu cục bộ là bản sao được đặt ở đâu?

a)

Bản sao được lưu trên Google Drive.

b)

Bản sao được đưa lên Internet.

c)

Bản sao được đặt trên các thiết bị lưu trữ.

d)

Bản sao được gửi mail cho người khác.

46.

 Sao lưu từ xa là bản sao được đặt ở đâu?

a)

Bản sao được đưa lên Internet nhờ công nghệ đám mây.

b)

Bản sao được đặt trên USB.

c)

Bản sao được đặt trên ổ cứng ngoài

d)

Bản sao được đặt trên đĩa quang.

47.

Hệ điều hành tổ chức sắp xếp thông tin theo cấu trúc nào?

a)

Hình cây.

b)

Hình tròn. 

c)

Hình vuông.

d)

Hình tháp.

48.

Mật khẩu mạnh thường là:

a)

Dãy ít nhất 8 kí tự.

b)

Bao gồm cả chữ số, chữ in hoa, chữ thường và các kí hiệu đặt biệt.

c)

Không phải là một từ thông thường.

d)

Cả 3 đáp án

49.

Mật khẩu nào sau đây là mạnh nhất?

a)

12345678

b)

AnMinhKhoa

c)

matkhau

d)

2n#M1nhKhoa

50.

Hãy chọn những phát sai?

a)

Lưu trữ bằng công nghệ đám mây tránh được rơi, mất, hỏng dữ liệu.

b)

Lưu trữ bằng đĩa CD cần phải có đầu ghi nhưng dung lượng rất lớn.

c)

Lưu trữ bằng đĩa cứng ngoài vừa nhỏ gọn vừa có dung lượng lớn.

d)

Lưu trữ bằng thẻ nhớ, USB dễ bị rơi, mất dữ liệu nhưng thuận tiện.

51.

Phần mềm nào sao đây bảo vệ máy tính tránh được virus máy tính?

a)

Windows Defender

b)

Mozilla Firefox

c)

Microsoft Windows

d)

Microsoft Word

52.

Việc lưu trữ nhờ công nghệ đám mây có nhược điểm gì?

a)

Dịch vụ có thể không đáng tin cậy.

b)

Có thể bị tin tặc tấn công.

c)

Không thể xem nếu không có Internet.

d)

Cả 3 đáp án trên.

53.

Việc lưu trữ dữ liệu trên ổ cứng ngoài có nhược điểm gì?

a)

Kích thước to và nặng, khó mang theo. Có thể hỏng dữ liệu nếu bị rơi.

b)

Dễ bị thất lạc.

c)

Cần kết nối Internet.

d)

Có thể truy cập được bất kì máy tính nào có kết nối Internet.

54.

Đâu là chương trình máy tính giúp em quản lí tệp và thư mục?

a)

Internet Explorer.

b)

Help

c)

Microsoft Word.

d)

File Explorer.

55.

Các tệp chương trình thường có phần mở rộng là gì?

a)

.exe

b)

.docx

c)

.pptx

d)

.txt

56.

Phương án nào sau đây không phải là lợi ích của việc tổ chức lưu trữ tệp trên máy tính một cách hợp lí?

a)

Giúp em làm việc chuyên nghiệp hơn.

b)

Giúp em tìm được tài liệu nhanh hơn khi dữ liệu trên máy tính ngày càng nhiều.

c)

Máy tính sẽ chạy nhanh hơn.

d)

Giúp em dễ dàng quản lí công việc không bị nhầm lẫn.

57.

Để bảo vệ dữ liệu em có thể sử dụng các cách nào sau đây?

a)

Cài đặt chương trình phòng chống virus.

b)

Sao lưu dữ liệu ở bộ nhớ ngoài (ổ cứng ngoài, USB, thẻ nhớ, ...) hoặc lưu trên Internet nhờ công nghệ đám mây.

c)

Đặt mật khẩu mạnh để truy cập vào máy tính hoặc tài khoản trên mạng.

d)

Cả 3 đáp án đều đúng.

58.

Việc nào sau đây là không đúng khi quản lí tệp và thư mục trên máy tinh?

a)

Đặt tên tệp hợp lí, ngắn gọn gợi nhớ đến nội dung của tệp.

b)

Phân loại dữ liệu trước khi lưu trữ.

c)

Các tài liệu cùng loại đặt trong một thư mục.

d)

Tạo nhiều tệp và thư mục giống nhau trên nhiều ổ đĩa.

59.

Việc nào sau đây không phải là cách mở File Explorer?

a)

Nháy đúp chuột vào biểu tượng This PC trên màn hình nền.

b)

Nháy chuột vào biểu tượng File Explorer trên thanh công việc.

c)

Nháy đúp chuột vào biểu tượng bất kì trên màn hình nền.

d)

Nháy đúp chuột vào thư mục bất kì trên màn hình nền.

60.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống:

Muốn tạo một thư mục, trong cửa sổ File Explorer, em mở thư mục sẽ chứa thư mục mới, nháy nút phải chuột vào chỗ trống ở khung bên phải, chọn lệnh .............................. và nhập tên thư mục mới.

a)

Delete

b)

New/Folder

c)

Rename

d)

Copy

61.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống:

Muốn xoá thư mục, em nháy nút phải chuột vào thư mục đó và chọn lệnh ......................

a)

Delete

b)

New/Folder

c)

Rename

d)

Copy

62.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống:

Muốn đổi tên một thư mục, em nháy nút phải chuột vào thư mục đó và chọn lệnh ......................, sau đó nhập tên mới cho thư mục.

a)

Delete

b)

New/Folder

c)

Rename

d)

Copy

63.

Những kênh nào sao đây là kênh trao đổi thông tin trên internet?

a)

Thư điện tử.

b)

Diễn đàn.

c)

Mạng xã hội.

d)

Cả 3 đáp án.

64.

Mạng xã hội là gì?

a)

Một cộng đồng cùng chung sở thích.

b)

Một cộng đồng trực tuyến để mọi người tương tác với nhau.

c)

Một cộng đồng cùng chung mục đích.

d)

Đáp án khác.

65.

Thông tin trao đổi trên kênh mạng xã hội có dạng?

a)

Văn bản.

b)

Hình ảnh.

c)

Video.

d)

Cả 3 đán áp

66.

Chọn phát biểu sai?

a)

Thư điện tử, diễn đàn, mạng xã hội, … là những kênh trao đổi thông tin thông dụng trên Internet.

b)

Mạng xã hội giúp người sử dụng kết nối, giao lưu, chia sẻ và thảo luận các vấn đề mà họ quan tâm.

c)

Mạng xã hội chỉ có một mặt tốt vì có rất nhiều ưu điểm.

d)

Cách thức tổ chức mạng xã hội phổ biến nhất để người sử dụng tham gia là dưới dạng các website.

67.

Mạng xã hội là một cộng đồng trực tuyến để mọi người có thể làm gì?

a)

Mua hàng online

b)

Học trực tuyến

c)

Tương tác với nhau

d)

Cả 3 đáp án.

68.

Mạng xã hội thường được tổ chức dưới dạng nào?

a)

Chương trình

b)

Website

c)

Ứng dụng

d)

Phần mềm 

69.

Mỗi mạng xã hội thường có mục đích là?

a)

Thảo luận.

b)

Chia sẽ ảnh, video.

c)

Giao lưu với bạn bè.

d)

Cả 3 đáp án

70.

Không nên dùng mạng xã hội cho mục đích nào sau đây?

a)

Giao lưu với bạn bè.

b)

Học hỏi kiến thức.

c)

Bình luận xấu về người khác.

d)

Chia sẽ các hình ảnh phù hợp của mình.

71.

Một số mạng xã hội quy định độ tuổi được phép tham gia là thành viên, phổ biến là từ bao nhiêu tuổi?

a)

11

b)

12

c)

13

d)

14

72.

Trong các câu nói sau, câu nào là không đúng khi nói về mạng xã hội?

a)

Mạng xã hội giúp mọi người tương tác với nhau mà không cần gặp mặt.

b)

Tất cả các website đều là mạng xã hội

c)

Người xấu có thể đưa tin giả lên mạng xã hội. Vì vậy chỉ nên trò chuyện với người mình quen biết.

d)

Một số mạng xã hội quy định độ tuổi được phép tham gia là thành viên.

73.

Trong các trang web dưới đây, trang web nào là mạng xã hội?

74.

Khi tham gia mạng xã hội Youtube người tham gia có thể?

a)

Xem các video.

b)

Chia sẻ các video hoặc tải lên video của riêng mình.

c)

Bình luận các video.

d)

Cả 3 đáp án

75.

Mạng xã hội nào cho phép người sử dụng tải lên, sắp xếp và chia sẻ các hình ảnh của mình?

a)

Youtube

b)

Instagram

c)

Facebook

d)

Tiktok

76.

Trường hợp học sinh có thể bị đình chỉ thi và bị công an điều tra, xử lí vì hành vi nào sau đây?

a)

Nói xấu bạn trên facebook.

b)

Dùng mạng xã hội để đe dọa người khác.

c)

Sử dụng mạng xã hội để nhờ người khác giải bài tập.

d)

Chụp đề thi, chia sẻ đề thi lên mạng xã hội nhờ làm hộ.

77.

Các trang mạng xã hội có thể cung cấp những cách thức giao tiếp nào?

a)

Đưa ra nhận xét trên các trang của bạn bè.

b)

Nhắn tin riêng tư.

c)

Đăng ảnh và video lên.

d)

Cả 3 đáp án.

78.

Chọn phương án ghép sai:

Ưu điểm của mạng xã hội là:

a)

Giúp người sử dụng kết nối vơi snguowif thân, bạn bè.

b)

Hỗ trợ người sử dụng giảng dạy và học tập.

c)

Tăng khả năng giao tiếp trực tiếp.

d)

Là nguồn cung cấp thông tin và cập nhật thông tin nhanh chóng, hiệu quả.

79.

Chọn phương án ghép sai:

Nhược điểm của mạng xã hội là:

a)

Lan truyền thông tin nhanh chóng và rộng khắp.

b)

Được sử dụng để lấy cắp dữ liệu.

c)

Làm ảnh hưởng đến sức khoẻ thể chất và tinh thần của người sử dụng.

d)

Là môi trường lí tưởng cho việc bắt nạt và đe doạ trực tuyến.

80.

Mục đích của mạng xã hội là gì?

a)

Chia sẻ, học tập.

b)

Chia sẻ, học tập, tương tương.

c)

Chia sẻ, học tập, tiếp thị.

d)

Chia sẻ, học tập, tương tác, tiếp thị.

81.

Chọn phương án sai:

a)

Thông tin trên mạng là thông tin được chia sẻ cho tất cả mọi người nên em có thể sử dụng tuỳ ý.

b)

Thông tin trên mạng có cả thông tin tốt và thông tin xấu, không nên sử dụng và chia sẻ tuỳ tiện.

c)

Sử dụng và chia sẻ thông tin vào mục đích sai trái có thể phải chịu trách nhiệm trước pháp luật.

d)

Đăng và chia sẻ thông tin giả, thông tin cá nhân của người khác, thông tin đe doạ, bắt nạt, ... gây hậu quả cho người khác và chính mình là các ví dụ về sử dụng thông tin vào mục đích sai trái.