wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP HỌC KỲ 2 K7

Total questions: 85

Worksheet time: 43mins

Name
Class
Date
1.

Biểu tượng nào là biểu tượng của chương trình PowerPoint?

a)

b)

c)

d)

2.

Để chọn toàn bộ đối tượng có trên trang chiếu  bản, em sử dụng tổ hợp phím nào?

a)

Ctrl+C

b)

Ctrl+A

c)

Ctrl+X           

d)

Ctrl+P

3.

Để sao chép  đối tượng hay văn bản có trên trang chiếu, em sử dụng tổ hợp phím nào?

a)

Ctrl+C           

b)

Ctrl+A

c)

Ctrl+X

d)

Ctrl+V

4.

Để di chuyển đối tượng hay văn bản có trên trang chiếu, em sử dụng tổ hợp phím nào?

a)

Ctrl+C          

b)

Ctrl+A

c)

Ctrl+X

d)

Ctrl+V

5.

Để dán đối tượng hay văn bản sau có trên trang chiếu sau khi thực hiện lệnh sao chép hay di chuyển, em sử dụng tổ hợp phím nào?

a)

Ctrl+C           

b)

Ctrl+A

c)

Ctrl+X

d)

Ctrl+V

6.

Thẻ (Ribbon) nào để thêm hiệu ứng chuyển trang

a)

Transition

b)

Design  

c)

Animation

d)

Insert

7.

Thẻ (Ribbon) nào để thêm hiệu ứng cho đối tượng

a)

Animation

b)

Design  

c)

Insert

d)

Transitions

8.

Thẻ (Ribbon) nào để thêm các đối tượng như hình ảnh, hình vẽ

a)

Insert

b)

Animation  

c)

Transition

d)

Design 

9.

Thẻ (Ribbon) nào để thay đổi mẫu thiết kế cho bài trình chiếu

a)

Design

b)

Animation

c)

Transition 

d)

Insert

10.

Nút lệnh nào dùng để chèn hình ảnh trên trang chiếu:

a)

b)

c)

d)

11.

Để lưu bài trình chiếu trên máy tính, em sử dụng nút lệnh:

a)

b)

c)

d)

12.

Để tạo bài trình chiếu mới ta dùng nút lệnh:

a)

b)

c)

d)

13.

Để tạo trang trình chiếu mới ta dùng nút lệnh:

a)

b)

c)

d)

14.

Nhóm hiệu ứng cho các đối tượng xuất hiện trên trang chiếu được gọi là gì?

a)

Entrance 

b)

Emphasis

c)

Exit 

d)

Motion Paths

15.

Nhóm hiệu ứng nhấn mạnh cho các đối tượng được gọi là gì?

a)

Entrance 

b)

Emphasis

c)

Exit 

d)

Motion Paths

16.

Nhóm hiệu ứng cho các đối tượng biến mất trên trang chiếu được gọi là gì?

a)

Entrance 

b)

Emphasis

c)

Exit 

d)

Motion Paths

17.

Nhóm hiệu ứng cho các đối tượng chuyển động theo đường trên trang chiếu được gọi là gì?

a)

Entrance

b)

Emphasis 

c)

Exit 

d)

Motion Paths

18.

Để trình chiếu một trang (Slide)  hiện hành, ta sử dụng lựa chọn nào?

a)

Nhấn tổ hợp phím Shift+F5 

b)

Slide Show -> Start Slide Show -> From Beginning

c)

Nhấn  phím F5

d)

Nhấn phím Start

19.

Để trình chiếu toàn bộ bài trình chiếu ta sử dụng lựa chọn nào?

a)

Nhấn tổ hợp phím Shift+F5 

b)

Slide Show -> Start Slide Show -> From Current Slide

c)

Nhấn  phím F5

d)

Nhấn phím Start

20.

Trong Powerpoint, để tạo màu nền của Slide ta chọn:

a)

Chọn Slide show -> Background Styles. 

b)

Chọn Home -> Background Styles.

c)

Chọn View -> Background Styles

d)

Chọn Design -> Background Styles

21.

Trong phần cài đặt hiệu ứng, ta chọn Start -> On Click có ý nghĩa gì

a)

Hiệu ứng xảy ra khi bấm chuột 

b)

Hiệu ứng xảy ra đồng thời với hiệu ứng trước

c)

Hiệu ứng xảy ra sau với hiệu ứng trước 

d)

Không có hiệu ứng

22.

Trong phần cài đặt hiệu ứng, ta chọn Start -> With Previous có ý nghĩa gì

a)

Hiệu ứng xảy ra khi bấm chuột 

b)

Hiệu ứng xảy ra đồng thời với hiệu ứng trước

c)

Hiệu ứng xảy ra sau với hiệu ứng trước 

d)

Không có hiệu ứng

23.

Trong phần cài đặt hiệu ứng, ta chọn Start -> After Previous có ý nghĩa gì

a)

Hiệu ứng xảy ra khi bấm chuột 

b)

Hiệu ứng xảy ra đồng thời với hiệu ứng trước

c)

Hiệu ứng xảy ra sau với hiệu ứng trước 

d)

Không có hiệu ứng

24.

Để thiết đặt tốc độ thực hiện hiệu ứng ta chọn

a)

Start

b)

Duration

c)

Delay

d)

Không cần chọn

25.

Để trì hoãn thời gian bắt đầu hiệu ứng ta chọn

a)

Start

b)

Duration

c)

Delay

d)

Không cần chọn

26.

Để thêm nhiều hiệu ứng cho cùng  một đối tượng ta dùng nút lệnh nào

a)

b)

c)

d)

27.

Để chèn thêm đoạn phim vào trang chiếu ta chọn  nút lệnh nào

a)
b)
c)
d)
28.

Để chèn thêm âm thanh vào trang chiếu ta chọn  nút lệnh nào

a)
b)
c)
d)
29.

Để chèn thêm các hình khối vào trang chiếu ta chọn  nút lệnh nào

a)
b)
c)
d)
30.

Để chèn thêm khung văn bản vào trang chiếu ta chọn  nút lệnh nào

a)
b)
c)
d)
31.

Trong Powerpoint, ta có thể xuất bài trình chiếu thành các dạng nào dưới đây? Chọn các phương án trả lời đúng

a)

Dạng âm thanh

b)

Tệp tin chỉ đọc PDF

c)

Dạng hình ảnh

d)

Dạng phim

e)

Dạng trình chiếu

32.

Trong powerpoint, hiệu ứng nào có thể liên kết từ đối tượng này sang một trang trình chiếu khác:

a)

Trigger 

b)

Hyperlink    

c)

Animations   

d)

Transitions

33.

Trong powerpoint, ta không thể chèn được đối tượng nào?

a)

Hình ảnh        

b)

Âm thanh

c)

Video

d)

Website

34.

“Làm thế nào để bấm vào ô này thì nó sẽ hiện ra cái này, bấm vào ô kia thì nó hiện ra cái kia ? ” Hiệu ứng nào giúp em giải quyết được vấn đề trên?

a)

Trigger  

b)

Hyperlink  

c)

Animations 

d)

Transitions

35.

Nếu ta lưu bài powerpoint thành định dạng video thì hiệu ứng nào sẽ không thực hiện

a)

Chuyển trang

b)

Liên kết

c)

Xuất hiện

d)

Biến mất

36.

Chức năng format Painter được sử dụng để làm gì ?

a)

Để tạo một hình nền đẹp trên slide

b)

Để sao chép định dạng của một đối tượng này sang đối tượng khác và ngược lại

c)

Để thay đổi màu nền của slide

d)

Để làm cho bức tranh trên slide phong phú hơn

37.

Cách nào sau đây dùng để tạo chú thích, ghi chú và logo hiện thị trên mỗi trang?

a)

Chèn chú thích và logo vào silde master

b)

Chèn logo và chú thích vào slide

c)

Sử dụng backgound

d)

hèn chú thích và logo vào silde riêng biệt

38.

Thao tác nào sau đây dùng đề chọn hyperlink trong slide

a)

Crl + K

b)

Ctrl + L

c)

Tab

d)

Ctrl + H

39.

Trong Powerpoint, để tạo hiệu ứng cho đối tượng di chuyển từ trái sang phải ta chọn:

a)

Chọn Animations-> Add Animations -> Entrance.

b)

Chọn Animations->Add Animations -> Motion path.

c)

Chọn Transitions -> Add effect -> Entrance. 

d)

Chọn Transitions -> Add effect -> Motion path.

40.

Bấm chuột trái tại một đối tượng trong powerpoint có nghĩa là:

a)

Xóa đối tượng.  

b)

Chọn đối tượng.

c)

Không làm gì cả. 

d)

Mở menu tắt liệt kê các lệnh có thể thực hiện.

41.

Bấm chuột phải tại một đối tượng trong powerpoint có nghĩa là:

a)

Xóa đối tượng.  

b)

Chọn đối tượng.

c)

Không làm gì cả. 

d)

Mở menu tắt liệt kê các lệnh có thể thực hiện.

42.

Trong Powerpoint, để tạo màu nền của Slide ta chọn:

a)

Chọn Design -> Background.

b)

Chọn Home -> Background.  

c)

Chọn Format -> Background.

d)

Chọn Insert -> Background.

43.

Trong powerpoint, muốn cho đối tượng 2 xuất hiện đồng thời với đối tượng 1 trên slide sau khi tạo Add Effect, tại mục Start rồi ta click chọn:

a)

With previous   

b)

On Click        

c)

After previous    

d)

Không có chức năng này tại muc Start

44.

Trong hộp thoại Slide trasition, ở mục Sound có ý nghĩa gì?

a)

Chọn chuyển trang chiếu khi click chuột.

b)

Chọn âm thanh cho trang chiếu.

c)

Chọn hiệu ứng chuyển tiếp   

d)

Chọn tốc độ khi chuyển trang

45.

Trong powerpoint, tạo sự chuyển động, xuất hiện, biến mất, di chuyển cho các đối tượng được gọi chính xác là gì?

a)

Tạo hiệu ứng.   

b)

Tạo chuyển động.  

c)

Tạo liên kết.  

d)

Tạo trang chiếu.

46.

Bảng chọn nào chứa các lệnh dùng để thiết đặt trình chiếu là:

a)

Tables.    

b)

Slide tables.    

c)

Slide show.

d)

Slide set up.

47.

Trong powerpoint, nhóm hiệu ứng Emphasis sẽ tác động như thế nào lên đối tượng?

a)

Đối tượng sẽ thể hiện sự nhấn mạnh, gây chú ý với người nghe.

b)

Đối tượng sẽ chuyển động theo đường dẫn trên trang chiếu.

c)

Đối tượng sẽ xuất hiện trên trang chiếu.

d)

Đối tượng sẽ biến mất trên trang chiếu.

48.

Trong powerpoint, nhóm hiệu ứng Exit sẽ tác động như thế nào lên đối tượng?

a)

Đối tượng sẽ thể hiện sự nhấn mạnh, gây chú ý với người nghe.

b)

Đối tượng sẽ chuyển động theo đường dẫn trên trang chiếu.

c)

Đối tượng sẽ xuất hiện trên trang chiếu.

d)

Đối tượng sẽ biến mất trên trang chiếu.

49.

Trong powerpoint, nhóm hiệu ứng Motion path sẽ tác động như thế nào lên đối tượng?

a)

Đối tượng sẽ thể hiện sự nhấn mạnh, gây chú ý với người nghe.

b)

Đối tượng sẽ chuyển động theo đường dẫn trên trang chiếu.

c)

Đối tượng sẽ xuất hiện trên trang chiếu.

d)

Đối tượng sẽ biến mất trên trang chiếu.

50.

Trong powerpoint, nhóm hiệu ứng Entrance sẽ tác động như thế nào lên đối tượng?

a)

Đối tượng sẽ thể hiện sự nhấn mạnh, gây chú ý với người nghe.

b)

Đối tượng sẽ chuyển động theo đường dẫn trên trang chiếu.

c)

Đối tượng sẽ xuất hiện trên trang chiếu.

d)

Đối tượng sẽ biến mất trên trang chiếu.

51.

Trong powerpoint, theo mặc định để điều khiển mở slide kế tiếp khi đang trình chiếu là:

a)

Gỏ phím Enter     

b)

Click chuột trái trên Slide

c)

Tất cả các cách

d)

Gỏ phím mũi tên phải ->

52.

Trong powerpoint, để chuyển về slide trước slide hiện tại khi đang trình diễn ta có thể:

a)

Gỏ phím Enter   

b)

Gỏ phím mũi tên trái <-

c)

Click chuột trái trên Slide

d)

Gỏ phím mũi tên phải ->

53.

Để chọn nhiều Slide liên tiếp trong powerpoint ta chọn:

a)

Click chọn slide đầu tiên, ấn Shift, click chọn slide cuối.

b)

Click chọn slide đầu tiên, ấn Ctrl, click chọn slide cuối.

c)

Click chọn slide đầu tiên, ấn Alt, click chọn slide cuối.

d)

Cả ba đều sai.

54.

Để chọn nhiều Slide không liên tiếp trong powerpoint ta chọn:

a)

Click chọn slide đầu tiên, ấn Shift, click chọn slide cuối.

b)

Click chọn slide đầu tiên, ấn Ctrl, click chọn slide cuối.

c)

Click chọn slide đầu tiên, ấn Alt, click chọn slide cuối.

d)

Cả ba đều sai.

55.

Trong powerpoint, để vô hiệu hóa tác dụng chuyển slide khi click chuột trên slide, ta chọn:

a)

Slide setup, Click gở bỏ On click.  

b)

Transitions, Click gở bỏ On click

c)

Animations, Click gở bỏ On click.

d)

Tất cả các câu đều sai.

56.

Trong Powerpoint, để kết thúc việc trình chiếu file trình diễn thay vì gỏ phím ESC, ta có thể:

a)

Click chuột phải trên slide chọn End Show

b)

Click chuột trái trên slide chọn End Show 

c)

Click đôi chuột trên slide

d)

Tất cả các cách đều sai.

57.

Trong powerpoint, để thể hiện thước đứng và ngang trên giao diện ta chọn:

a)

Edit -> Ruler 

b)

View -> Ruler   

c)

Insert -> Ruler

d)

ormat -> Ruler

58.

Trong powerpoint, để chạy file trình diễn với slide hiện tại khi thiết kế, ta ấn tổ hợp phím:

a)

Shift + F5  

b)

F5  

c)

Ctrl + F5    

d)

Alt + F5

59.

Dấu đầu tiên cần gõ khi nhập công thức vào 1 ô là :

a)

Dấu %

b)

Dấu (

c)

Dấu “

d)

Dấu =

60.

Công thức =F2+F3+F4+F5 được đặt trong ô F6. Nếu ta di chuyển công thức này sang ô G15 thì công thức tại ô G15 sẽ là gì?

a)

=F12+F13+F14+F15

b)

=F2+F3+F4+F5

c)

= G12+G13+G14+G15

d)

=G2+G3+G4+G5

61.

Cách nhập hàm nào sau đây là không đúng?

a)

=MIN(B1:B3,B4)

b)

=AVERAGE(5,A1:A3)

c)

=MAX(B1,B2,B3)

d)

=SUM(A1+A2+A3)

62.

Công thức nào cho kết quả sai khi tính trung bình cộng của tất cả các giá trị từ C8 đến C10:

a)

=AVERAGE(C8,C9,C10)

b)

=(C8+C9+C10)/3

c)

=Average(C8:C10)

d)

=AVERAGE(C8+C9+C10)

63.

Giả sử cần tính giá trị ô B1 nhân với tổng giá trị các ô D5 và D6. Công thức nào trong các công thức sau đây là đúng?

a)

=B1x(D5+D6)

b)

=B1*D5+D6

c)

=B1*(D5+D6)

d)

=B1(D5+D6)

64.

Thanh công thức hiển thị:

a)

Công thức của ô đang được kích hoạt

b)

Nội dung của ô đang được kích hoạt

c)

Địa chỉ của ô đang được kích hoạt

d)

Kích thước của ô đang được kích hoạt

65.

Dữ liệu nào ở chế độ mặc định được căn thẳng lề phải trong ô tính

a)

Dữ liệu số

b)

Dữ liệu kí tự

c)

Dữ liệu đặc biệt

d)

Dữ liệu chuỗi

66.

Dữ liệu nào ở chế độ mặc định được căn thẳng lề trái trong ô tính

a)

Dữ liệu số

b)

Dữ liệu kí tự

c)

Dữ liệu đặc biệt

d)

Dữ liệu chuỗi

67.

Để chèn thêm hàng, ta thực hiện:

a)

Nháy chọn 1 hàng, Mở bảng chọn Insert -> Columns

b)

Nháy chọn 1 hàng; Mở bảng chọn Edit -> Rows.

c)

Nháy chọn 1 hàng, Mở bảng chọn Insert -> Rows.

d)

Nháy chọn 1 hàng, Mở bảng chọn Edit -> Columns.

68.

Để chèn thêm cột, ta thực hiện:

a)

Nháy chọn 1 cột, Mở bảng chọn Insert -> Columns

b)

Nháy chọn 1 cột; Mở bảng chọn Edit -> Rows.

c)

Nháy chọn 1 cột, Mở bảng chọn Insert -> Rows.

d)

Nháy chọn 1 cột, Mở bảng chọn Edit -> Columns.

69.

Hộp tên hiển thị:

a)

Địa chỉ của ô đang được kích hoạt

b)

Nội dung của ô đang được kích hoạt

c)

Công thức của ô đang được kích hoạt

d)

Kích thước của ô đang được kích hoạt

70.

Khi chiều dài dữ liệu kiểu số lớn hơn chiều rộng của ô thì Excel sẽ hiện thị trong ô các kí tự:

a)

$$$$

b)

&&&

c)

%%%

d)

####

71.

Khi chèn thêm hàng mới vào trang tính thì hàng mới nằm ở vị trí nào?

a)

Phía trên hàng được chọn

b)

Phía dưới hàng được chọn

c)

Bên phải hàng được chọn

d)

Bên trái hàng được chọn

72.

Khi chèn thêm cột mới vào trang tính thì cột mới nằm ở vị trí nào?

a)

Phía trên cột được chọn

b)

Phía dưới cột được chọn

c)

Bên phải cột được chọn

d)

Bên trái cột được chọn

73.

Các ký hiệu đúng dùng để kí hiệu các phép toán trong Excel?

a)

+  -  ^  \  *

b)

+  -  *  /  ^

c)

+  -  .  :   ^

d)

^  /  :  x  –

74.

Nhấn phím nào để loại bỏ đường biên chuyển động quanh ô có nội dung đang được sao chép?

a)

ESC

b)

Shift

c)

Caps Lock

d)

Enter

75.

Để sao chép nội dung trong ô tính ta thực hiện lệnh nào?

a)

nháy chuột phải vào ô cần sao chép, chọn Copy

b)

nháy chuột trái vào ô cần sao chép, chọn Cut

c)

nháy chuột phải vào ô cần sao chép, chọn Delete

d)

nháy chuột phải vào ô cần sao chép, chọn Cut

76.

Để di chuyển nội dung trong ô tính ta thực hiện lệnh nào?

a)

nháy chuột phải vào ô cần di chuyển, chọn Copy

b)

nháy chuột trái vào ô cần di chuyển, chọn Cut

c)

nháy chuột phải vào ô cần di chuyển, chọn Delete

d)

nháy chuột phải vào ô cần di chuyển, chọn Cut

77.

Nút lệnh  có tên gì?

a)

Font

b)

Merge and Center

c)

Font color

d)

Fill color

78.

Nút lệnh Merge and Center có chức năng gì?

a)

Nối các ô và canh lề trái

b)

Nối các ô và canh lề phải

c)

Canh giữa

d)

Nối các ô và canh giữa

79.

Nút lệnh   có chức năng gì?

a)

Tăng thêm một chữ số thập phân

b)

Giảm bớt một chữ số thập phân

c)

Tăng thêm hai chữ số thập phân

d)

Giảm bớt hai chữ số thập phân

80.

Nút lệnh   có chức năng gì?

a)

Tăng thêm một chữ số thập phân

b)

Giảm bớt một chữ số thập phân

c)

Tăng thêm hai chữ số thập phân

d)

Giảm bớt hai chữ số thập phân

81.

Hãy chọn câu trả lời đúng nhất. Định dạng trang tính…

a)

Làm thay đổi nội dung của các ô tính

b)

Không làm thay đổi nội dung của các ô tính

c)

Giúp hỗ trợ tính toán

d)

Là công cụ cơ bản nhất

82.

Chức năng nào sau đây không phải là chức năng định dạng trang tính ?

a)

Thay đổi phông chữ, cỡ chữ, kiểu chữ, màu chữ.

b)

Căn lề trong ô tính

c)

Tô màu nên và kể đường biên của ô tính.

d)

Sắp xếp dữ liệu

83.

Để chọn nhiều ô liên tiếp nhau, ta chọn ô đầu tiên và nhấn phím nào để lần lượt chọn các khối ô tiếp theo?

a)

Tab

b)

Shift

c)

Alt

d)

Ctrl

84.

Để chọn nhiều ô không liên tiếp nhau, ta chọn ô đầu tiên và nhấn phím nào để lần lượt chọn các khối ô tiếp theo?

a)

Tab

b)

Shift

c)

Alt

d)

Ctrl

85.

Chọn ô (hoặc các ô cần định dạng) và nháy mũi tên ở ô Border là ta đang thay đổi điều gì?

a)

Kiểu màu nền

b)

Kiểu kẻ đường biên    

c)

Kiểu chữ in đậm

d)

Kiểu màu viền