wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KT Tin học GK II

Total questions: 80

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Tác hại và nguy cơ sử dụng Internet

a)

Thông tin cá nhân bị lộ hoặc bị đánh cắp

b)

Máy tính bị nhiễm virus hay mã độc; Bị lừa đảo, dụ dỗ, đe dọa, bắt nạt trên mạng

c)

Tiếp nhận thông tin không chính xác; Nghiện Internet, nghiện trò chơi trên mạng

d)

Tất cả các đáp án trên

2.

Em hãy tìm phương án sai.

Khi dùng Internet có thể

a)

Bị lôi kéo vào các hoạt động không lành mạnh

b)

Máy tính bị nhiễm Virus hoặc mã độc

c)

Tin tưởng mọi nguồn thông tin trên mạng

d)

Bị lừa đảo hoặc lợi dụng

3.

Việc làm nào được khuyến khích khi sử dụng các dịch vụ trên Internet?

a)

Mở thư điện tử do người lạ gửi

b)

Tải các phần mềm miễn phí trên Internet không có kiểm duyệt

c)

Liên tục vào các trang xã hội để cập nhật thông tin

d)

Vào trang web tìm kiếm để tìm tư liệu làm bài tập về nhà

4.

Quy tắc giữ an toàn khi sử dụng Internet là gì?

a)

Bảo mật thông tin cá nhân và gia đình, không tiết lộ thông tin cá nhân trên mạng xã hội và cho người lạ

b)

Không được một mình gặp gỡ người mà bạn chỉ quen biết qua mạng

c)

Chỉ mở thư điện tử và tin nhắn từ người mà bạn biết.

d)

Chỉ nên tìm kiếm thông tin từ các nguồn có sự kiểm duyệt hoặc các tổ chức, công ty có nguồn gốc và uy tín

5.

Quy tắc "Không gặp gỡ" khi sử dụng Internet là gì?

a)

Bảo mật thông tin cá nhân và gia đình, không tiết lộ thông tin cá nhân trên mạng xã hội và cho người lạ

b)

Không được một mình gặp gỡ người mà bạn chỉ quen biết qua mạng

c)

Chỉ mở thư điện tử và tin nhắn từ người mà bạn biết.

d)

Chỉ nên tìm kiếm thông tin từ các nguồn có sự kiểm duyệt hoặc các tổ chức, công ty có nguồn gốc và uy tín

6.

Quy tắc "Đừng chấp nhận" khi sử dụng Internet là gì?

a)

Bảo mật thông tin cá nhân và gia đình, không tiết lộ thông tin cá nhân trên mạng xã hội và cho người lạ

b)

Không được một mình gặp gỡ người mà bạn chỉ quen biết qua mạng

c)

Chỉ mở thư điện tử và tin nhắn từ người mà bạn biết. Cảnh giác với Virus và tin nhắn rác

d)

Chỉ nên tìm kiếm thông tin từ các nguồn có sự kiểm duyệt hoặc các tổ chức, công ty có nguồn gốc và uy tín

7.

Quy tắc "Kiểm tra độ tin cậy" khi sử dụng Internet là gì?

a)

Bảo mật thông tin cá nhân và gia đình, không tiết lộ thông tin cá nhân trên mạng xã hội và cho người lạ

b)

Không được một mình gặp gỡ người mà bạn chỉ quen biết qua mạng

c)

Chỉ mở thư điện tử và tin nhắn từ người mà bạn biết. Cảnh giác với Virus và tin nhắn rác

d)

Chỉ nên tìm kiếm thông tin từ các nguồn có sự kiểm duyệt hoặc các tổ chức, công ty có nguồn gốc và uy tín

8.

Quy tắc "Hãy nói ra" khi sử dụng Internet là gì?

a)

Khi gặp phải tình huống bị bắt nạt, đe dọa, lừa đảo trên mạng hãy chia sẻ với người tin cậy

b)

Không được một mình gặp gỡ người mà bạn chỉ quen biết qua mạng

c)

Chỉ mở thư điện tử và tin nhắn từ người mà bạn biết. Cảnh giác với Virus và tin nhắn rác

d)

Chỉ nên tìm kiếm thông tin từ các nguồn có sự kiểm duyệt hoặc các tổ chức, công ty có nguồn gốc và uy tín

9.

Thông tin phải giữ...........................

a)

Gặp gỡ

b)

An toàn

c)

Chấp nhận

d)

nói ra

10.

Chớ nên......................bạn vừa mới quen

a)

Gặp gỡ

b)

An toàn

c)

Chấp nhận

d)

nói ra

11.

Không.............................., chớ có quên

a)

Gặp gỡ

b)

An toàn

c)

Chấp nhận

d)

nói ra

12.

Tăng độ............................., điều nên giữ gìn

a)

Gặp gỡ

b)

Tin cậy

c)

Chấp nhận

d)

nói ra

13.

.............................với người bạn tin.

a)

Gặp gỡ

b)

Tin cậy

c)

Chấp nhận

d)

Nói ra

14.

Năm.................................đó nên in vào lòng

a)

Gặp gỡ

b)

Tin cậy

c)

quy tắc

d)

Nói ra

15.

Cấu trúc một sơ đồ tư duy gồm?

a)

Tên của các chủ đề phụ (triển khai từ ý của chủ đề chính)

b)

Tên của chủ đề trung tâm (chủ đề chính)

c)

Các ý chi tiết của chủ đề nhánh

d)

Cả 3 ý trên

16.

Hãy sắp xếp các bước tạo sơ đồ tư duy:

1. Viết chủ đề chính ở giữa tờ giấy. Dùng hình chữ nhật, elip hay bất cứ hình gì em muốn bao xung quanh chủ đề chính.

2. Phát triển thông tin chi tiết cho mỗi chủ đề nhánh, lưu ý sử dụng từ khoá hoặc hình ảnh.

3. Từ chủ đề chính, vẽ các chủ đề nhánh.

4. Có thể tạo thêm nhánh con khi bổ sung thông tin vì sơ đồ tư duy có thể mở rộng về mọi phía.

a)

1 - 2 - 3 - 4

b)

1 - 3 - 2 - 4

c)

4 - 3 - 1 - 2

d)

4 - 1 - 2 - 3

17.

Tại sao phải vẽ sơ đồ tư duy?

a)

Để làm họa sĩ

b)

Để vẽ cho đẹp

c)

Để "giết thời gian"

d)

Để kích thích sự sáng tạo và ghi nhớ thông tin hiệu quả

18.
Cách ghi thông tin trong Sơ đồ tư duy được viết ngắn gọn thành?
a)
Từ khóa
b)
Từ vựng
c)
Từ điển
d)
Từ ngữ
19.
Sơ đồ tư duy giúp bạn cảm thấy tốt hơn như thế nào?
a)
Ghi nhớ hiệu quả
b)
Ôn tập mệt mỏi
c)
Mất nhiều thời gian
d)
Khó tổng hợp kiến thức
20.

Ý chính của Sơ đồ tư duy sẽ trình bày ở đâu trên tờ giấy vẽ?

a)

Bên phải

b)

Bên trái

c)

Bên trên

d)

Trung tâm

21.

Yêu cầu về từ khóa trên sơ đồ tư duy?

a)

Từ khóa cần ngắn gọn, vị trí tùy ý

b)

Viết bằng chữ, vị trí tùy ý

c)

Từ khóa ngắn gọn, có thể dùng chữ, hình ảnh, kí hiêu …  đặt ở phía trên nhánh

d)

Dùng hình ảnh, kí hiệu đặt ở dưới nhánh

22.

Vị trí vẽ chủ đề chính trên trang giấy của sơ đồ tư duy là:

a)

Vị trí bất kì

b)

Trung tâm trang giấy

c)

Bên trái trang giấy

d)

Bên phải trang giấy

23.

Màu sắc của một nhánh lớn trên sơ đồ tư duy?

a)

Bao nhiêu nhanh nhỏ thì có bấy nhiêu màu

b)

Nhánh lớn một màu, nhanh nhỏ một màu

c)

Màu sắc tùy ý

d)

Cùng một nhánh, vẽ cùng một màu

24.
Sơ đồ tư duy tận dụng khả năng gì của não?
a)
Chữ viết
b)
Chữ số
c)
Hình ảnh
d)
Màu sắc
25.

Đáp án nào sai khi nói lợi ích của sơ đồ tư duy?

a)

Đơn giản, dễ ghi nhớ

b)

Quan sát nội dung một cách tổng thể

c)

Không có lợi ích gì mà chỉ là ý thích

d)

Thúc đẩy tư duy, sáng tạo

26.

Ưu điểm của việc tạo sơ đồ tư duy thủ công trên giấy là gì?

a)

Dễ sắp xếp, bố trí, thay đổi, thêm bớt nội dung

b)

Sản phẩm tạo ra dễ dàng sử dụng cho các mục đích khác nhau

c)

Sản phẩm tạo ra nhanh chóng, dễ dàng chia sẻ cho nhiều người ở các địa điểm khác nhau

d)

Có thể thực hiện ở bất cứ đâu, chỉ cần giấy và bút. Thể hiện được phong cách riêng của người tạo

27.

Một văn bản gồm có bao nhiêu lề?

a)

3 Lề

b)

4 Lề

c)

5 Lề

d)

2 Lề

28.

Khổ giấy phổ biến được sử dụng trong word là:

a)

A1

b)

A2

c)

A3

d)

A4

29.

Các lệnh định dạng trang văn bản nằm trong thẻ lệnh nào ?

a)

Page layout

b)

            Design

c)

Paragraph

d)

            Font

30.

Phần mềm soạn thảo văn bản không có chức năng nào sau đây?

a)

Nhập văn bản

b)

Sửa đổi, chỉnh sửa văn bản

c)

Lưu trữ và in văn bản

d)

Chỉnh sửa hình ảnh và âm thanh

31.

Một số thuộc tính định dạng kí tự cơ bản gồm có:

a)

Phông (Font) chữ

b)

Kiểu chữ (Type)

c)

Cỡ chữ và màu sắc

d)

Cả ba ý trên

32.

Trong phầm mềm soạn thảo văn bản Word 2010, lệnh Portrait dùng để

a)

Chọn hướng trang đứng 

b)

Chọn hướng trang ngang

c)

Chọn lề trang 

d)

Chọn lề đoạn văn bản

33.

Các lệnh định dạng đoạn văn bản nằm trong nhóm lệnh nào trên phần mềm soạn thảo?

a)

Page Layout

b)

            Design

c)

Paragraph

d)

Font

34.

Để đặt hướng cho trang văn bản, trên thẻ Page Layout vào nhóm lệnh Page Setup sử dụng lệnh

a)

            Size  

b)

            Orientation   

c)

Margins

d)

Columns

35.

Thao tác nào không phải là thao tác định dạng văn bản?

a)

Thay đổi kiểu chữ thành chữ nghiêng

b)

Chọn chữ màu xanh

c)

Căn giữa đoạn văn bản

d)

Thêm hình ảnh vào văn bản

36.

Phát biểu nào sau đây  đúng

a)

Phần mềm soạn thảo văn bản chỉ có thể cài đặt được trên máy tính

b)

Em không thể làm việc cộng tác với người khác trên cùng một văn bản ở bất cứ đâu

c)

Có nhiều loại phần mềm soạn thảo văn bản khác nhau

d)

Em không thể chỉnh sửa lại văn bản sau khi đã lưu

37.

Việc phải làm đầu tiên khi muốn thiết lập định dạng cho một đoạn văn bản là

a)

Vào thẻ Home, chọn nhóm lệnh Paragraph

b)

Cần phải chọn toàn bộ đoạn văn bản

c)

Đưa con trỏ soạn thảo vào vị trí bất kì trong đoạn văn bản

d)

Nhấn phím Enter

38.

Phát biểu nào đúng khi nói đến các cách để xác định đoạn văn bản cần định dạng

a)

Đặt con trỏ vào trong đoạn văn bản

b)

Đánh dấu một phần đoạn văn bản

c)

Đánh dấu toàn bộ đoạn văn bản

d)

Hoặc A hoặc B hoặc C

39.

Thao tác nào sau đây không thực hiện được sau khi dùng lệnh File/Print để in văn bản

a)

Nhập số trang cần in

b)

  Chọn khổ giấy in

c)

Thay đổi lề của đoạn văn bản

d)

Chọn máy in để in nếu máy tính được cài đặt nhiều máy in

40.

Muốn chèn hình ảnh vào văn bản, ta thực hiện lệnh nào sau đây

a)

Insert -> Clip Art

b)

Insert -> Shape

c)

Insert -> Picture

d)

Insert -> SmartArt

41.

Bạn An đang định in trang văn bản, theo em khi đang ở chế độ in, An có thể làm gì

a)

Xem tất cả các trang trong văn bản

b)

Chỉ có thể thấy trang văn bản mà An đang làm việc

c)

Chỉ có thể thấy các trang không chứa hình ảnh

d)

Chỉ có thể thấy trang đầu tiên của văn bản

42.

Để định dạng chữ đậm cho một nhóm kí tự đã chọn. Ta cần dùng tổ hợp phím nào dưới đây

a)

Ctrl + I 

b)

Ctrl + L

c)

Ctrl + E

d)

Ctrl + B

43.

Để gạch dưới một từ hay cụm từ, sau khi chọn cụm từ đó, ta thực hiện

a)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl+L

b)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl+E

c)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl+B

d)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl+U

44.

Để căn giữa cho một đoạn văn bản đã chọn. Ta dùng tổ hợp phím nào dưới đây

a)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl+L

b)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl+E

c)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl+R

d)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl+J

45.

Để căn thẳng hai lề cho đoạn văn bản đã chọn. Ta dùng tổ hợp phím nào dưới đây

a)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl+R

b)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl+L

c)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl+J

d)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl+E

46.

Các phần văn bản được phân cách nhau bởi dấu ngắt đoạn được gọi là

a)

Dòng

b)

Trang

c)

Đoạn

d)

Câu

47.
Bạn An đang định in trang văn bản, theo em khi đang ở chế độ in, An có thể làm gì?
a)
Xem tất cả các trang văn bản
b)
Chỉ có thể thấy trang văn bản mà An đang làm việc
c)
Chỉ có thể thấy các trang không chứa hình ảnh
d)
Chỉ có thể thấy trang đầu tiên của văn bản
48.
Để định dạng chữ đậm cho một nhóm kí tự đã chọn. Ta cần dùng tổ hợp phím
a)
Ctrl + I
b)
Ctrl + L
c)
Ctrl + E
d)
Ctrl + B
49.
Để gạch dưới một từ hay cụm từ, sau khi chọn cụm từ đó, ta thực hiện tổ hợp phím
a)
Ctrl+L
b)
Ctrl+I
c)
Ctrl+B
d)
Ctrl+U
50.
Nhu cầu xử lí thông tin dạng bảng là:
a)
Dễ so sánh
b)
Dễ in ra giấy
c)
Dễ học hỏi
d)
Dễ di chuyển
51.
Để căn chỉnh lề, hướng của văn bản trong ô bạn cần sử dụng nhóm lệnh:
a)
Cell size
b)
Alignment
c)
Rows & Colunms
d)
Merge
52.
Trình bày thông tin ở dạng bảng giúp em
a)
biết được nguồn gốc thông tin để có thể dễ dàng tìm kiếm và tổng hợp thông tin
b)
tạo và định dạng văn bản
c)
có thể tìm kiếm và sao chép mọi thông tin
d)
trình bày thông tin một cách cô đọng, có thể dễ dàng tìm kiếm, so sánh, tổng hợp được thông tin.
53.
Cách di chuyển con trỏ soạn thảo trong bảng là:
a)
Chỉ sử dụng các phím mũi tên trên bàn phím.
b)
Chỉ sử dụng chuột.
c)
Sử dụng thanh cuộn ngang, dọc.
d)
Có thể sử dụng chuột, phím Tab hoặc các phím mũi tên trên bàn phím.
54.
Sử dụng lệnh Insert/Table rồi dùng chuột kéo thả để chọn số cột và số hàng thì số cột, số hàng tối đa có thể tạo được là:
a)
10 cột, 10 hàng.
b)
10 cột, 8 hàng.
c)
8 cột, 8 hàng.
d)
8 cột, 10 hàng.
55.
Độ rộng của cột và hàng sau khi được tạo:
a)
luôn luôn bằng nhau
b)
không thể thay đổi
c)
có thể thay đổi
d)
có thể bằng nhau nhưng không thể thay đổi
56.

Nếu muốn tạo bảng nhiều cột, hàng hơn ta thực hiện như thế nào? 

a)

Insert \rightarrow  Table \rightarrow \rightarrow   Quick Tables

b)

Insert \rightarrow   Table \rightarrow   Insert Table

c)

Insert \rightarrow   Table \rightarrow   Drawtable

d)

Insert \rightarrow   Table \rightarrow   Excel Speadsheet

57.
Phát biểu nào trong các phát biểu sau là sai?
a)
Bảng giúp trình bày thông tin một cách cô đọng
b)
Bảng giúp tìm kiếm, so sánh và tổng hợp thông tin một cách dễ dàng hơn
c)
Bảng chỉ có thể biểu diễn dữ liệu là những con số
d)
Bảng có thể được dùng để ghi lại dữ liệu của công việc thống kê, điều tra, khảo sát, …
58.
Ý nào sau đây chưa đúng:
a)
Delete Columns: Xoá cột đã chọn
b)
Delete Rows: Xoá hàng đã chọn
c)
Split Cells: Thêm ô
d)
Merge Cells: Gộp nhiều ô thành một ô
59.
Muốn xóa bảng, sau khi chọn cả bảng, em nháy chuột phải vào ô bất kì trong bảng rồi chọn lệnh:
a)
Delete Rows
b)
Delete Table
c)
Delete Columns
d)
Delete Cells
60.
Để chèn một bảng có 40 hàng và 10 cột, em sử dụng thao tác nào?
a)
Chọn lệnh Insert/Table, kéo thả chuột chọn 40 hàng, 10 cột.
b)
Chọn lệnh Insert/Table/Table Tools, nhập 40 hàng, 10 cột.
c)
Chọn lệnh Insert/Table/lnsert Table, nhập 40 hàng, 10 cột.
d)
Chọn lệnh Table Tools/Layout, nhập 40 hàng, 10 cột.
61.
Các nút lệnh dưới đây có chức năng:
a)
Chèn thêm hàng, cột
b)
Điều chỉnh kích thước dòng, cột
c)
Căn chỉnh lề, hướng của văn bản trong ô
d)
Gộp tách ô, tách bảng
62.
Trong phần mềm soạn thảo, thực hiện các thao tác như hình bên dưới để
a)
chèn thêm một cột vào bên trái
b)
chèn thêm hàng vào bên phải
c)
chèn thêm cột vào bên phải
d)
chèn thêm hàng vào bên trái
63.
Bạn Lan đã nhập số hàng và số cột như hình bên dưới để tách một ô thành nhiều ô, kết quả nhận được khi thực hiện lệnh là
a)
2 cột, 2 hàng
b)
1 cột, 2 hàng
c)
1 cột, 1 hàng
d)
2 cột, 1 hàng
64.
Để chuẩn bị lên kế hoạch cho buổi dã ngoại của lớp, cô giáo giao cho hai bạn Minh và An thu thập thông tin cho buổi dã ngoại. Theo em, những thông tin nào không nên trình bày dưới dạng bảng?
a)
Một đoạn văn mô tả ngắn gọn về địa điểm dã ngoại.
b)
Chương trình hoạt động.
c)
Các đồ dùng cần mang theo.
d)
Phân công chuẩn bị.
65.
Để bổ sung bạn Ngô Thanh Bình vào danh sách mà vẫn đảm bảo yêu cầu danh sách được xếp theo vần A, B, C của tên, em sẽ thêm một dòng ở vị trí nào của bảng?
a)
Thêm một dòng vào cuối bảng.
b)
Thêm một dòng ở trên dòng chứa tên bạn An.
c)
Thêm một dòng ở trên dòng chứa tên bạn Điệp.
d)
Thêm một dòng ở dưới dòng chứa tên bạn Điệp.
66.
Trong bảng danh sách lớp 6A, con trỏ soạn thảo đang được đặt trong ô chứa tên bạn Bình. Để thêm một dòng bên dưới dòng này, em nháy nút phải chuột chọn Insert và chọn tiếp lệnh
a)
Insert Rows Above.
b)
Insert Rows Below.
c)
Insert Columns to the Left.
d)
Insert Columns to the Right.
67.

Để tìm kiếm và thay thế trong văn bản em sử dụng bảng chọn nào dưới đây?

a)

File

b)

Home

c)

Insert

d)

Design

68.

Để thực hiện tìm kiếm em có thể ấn tổ hợp phím nào?

a)

Ctrl + B

b)

Ctrl + U

c)

Ctrl + F

d)

Ctrl + I

69.

Tên lệnh dùng để tìm kiếm là:

a)

Find

b)

Replace

c)

Navigation

d)

Replace All

70.

Để thay thế tất cả các từ tìm được em nháy vào nút lệnh nào?

a)

Replace

b)

Replace All

c)

Find next

d)

Cancel

71.

Để thay thế em gõ từ cần thay thế vào ô nào?

a)

Find

b)

Find What

c)

Find and Replace

d)

Replace with

72.

Số từ Trăng ơi tìm được là:

(a)  

73.

Các lệnh tìm kiếm thay thế nằm trong nhóm lệnh nào?

a)

Home

b)

Clipboard

c)

Editing

d)

Font

74.

Trong soạn thảo Word, tổ hợp phím Ctrl + H có chức năng:

a)

Thay thế phần văn bản

b)

Lưu tệp văn bản vào đĩa

c)

Tạo tệp văn bản mới

d)

Định dạng chữ hoa

75.

Để thay thế nội dung phần văn bản ta nhấn tổ hợp phím nào?

a)

SHIFT+C

b)

CTRL+F

c)

CTRL+H

d)

CTRL+V

76.

Trong soạn thảo Word, sau khi nhấn tổ hợp phím Ctrl + F điều gì xảy ra?

a)

Định dạng chữ hoa

b)

Xuất hiện hộp thoại Navigation để tìm kiếm.

c)

Xuất hiện hộp thoại FIND and REPLACE để tìm kiếm.

d)

Tạo tệp văn bản mới

77.

Sau khi nhập cụm từ cần tìm kiếm trong khung Navigation thì cụm từ tìm thấy trong văn bản:

a)

Không được đánh dấu

b)

Bị xóa đi

c)

Được đánh dấu

d)

Được thay thế

78.

Tích chọn những đáp án đúng

a)

Ô số 1 gõ từ cần tìm kiếm

b)

Ô số 2 gõ từ cần tìm kiếm

c)

Ô số 1 gõ nội dung thay thế

d)

Ô số 2 gõ nội dung thay thế

79.

Hãy sắp xếp các bước thực hiện việc tìm kiếm một từ hoặc cụm từ trong văn bản.

1. Gõ từ hoặc cụm từ cần tìm kiếm rồi nhấn phím Enter.

2. Trong nhóm lệnh Editing chọn Find.

3. Nháy chuột chọn thẻ Home.

a)

1 2 3

b)

1 3 2

c)

3 2 1

d)

3 1 2

80.

Cảm nhận của em về tiết học hôm nay?

4 lines