wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP TIN HỌC

Total questions: 78

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Em sử dụng phần mềm soạn thảo văn bản trong trường hợp nào sau đây là phù hợp nhất?

a)

Vẽ một bức tranh phong cảnh

b)

Giải bài tập môn Toán

c)

Viết đơn xin phép nghỉ học

d)

Thực hành lắp mạch điện

2.

Để thay thế từ "tui" thành từ "tôi", em sẽ gõ từ "tôi" vào ô nào?

a)

Từ "tôi" gõ vào ô Find What

b)

Từ "tôi" gõ vào ô Replace

c)

Tất cả đều đúng

d)

Từ "tôi" gõ vào ô Replace With

3.

Hai lệnh Find and Replace thuộc dải lệnh nào nằm trong nhóm lệnh nào?

a)

Dải lệnh Insert

Nhóm Editing

b)

Dải lệnh Home

Nhóm lệnh Find

c)

Dải lệnh Editing

Nhóm Home

d)

Dải lệnh Home,

Nhóm Editing

4.

Em có thể sử dụng lệnh Find để tìm các đối tượng nào trong văn bản?

a)

Các dấu cách

b)

Một kí tự, một từ hay cụm từ bất kỳ

c)

Tất cả đều đúng

d)

Các chữ số

5.

Trong word, hộp thoại Navigation xuất hiện khi nào:

a)

Nháy chuột vào lệnh Replace

b)

Khi nhấp chuột vào biểu tượng Word

c)

Tất cả đều đúng

d)

Nháy chuột vào lệnh Find

6.

Trong word, hộp thoại Find and replace xuất hiện khi nào:

a)

Nháy chuột vào lệnh Replace

b)

Khi nhấp chuột vào bảng đã tạo

c)

Tất cả đều đúng

d)

Nháy chuột vào lệnh find

7.

Khi sử dụng hộp thoại Find and Replace, nếu tìm được một từ mà chúng ta không muốn thay thế, chúng ta có thể bỏ qua từ đó và tìm tiếp bằng cách chọn lệnh nào?

a)

Replace All

b)

Find Next

c)

Replace

d)

Cancel

8.

Khi bấm Ctrl + H, hộp thoại nào sẽ xuất hiện?

a)

Navigation

b)

Find and Replace

c)

Font

d)

Editor

9.

Bạn Lan đang viết về đặc sản kẹo Dừa để giới thiệu Ẩm thực BẾn Tre cho các bạn ở Hà Nội. Tuy nhiên, bạn muốn sửa lại văn bản, thay thế tất cả từ "món ngon" thành "đặc sản". Bạn sẽ sử dụng lệnh nào trong hộp thoại "Find and Replace" để thực hiện nhanh nhất?

a)

Cancel

b)

Replace

c)

Replace All

d)

Find Next

10.

Các từ hay cụm từ được tìm thấy bằng lệnh Find sẽ được:

a)

Highlight

b)

Gạch chân

c)

In nghiêng

d)

Màu chữ đổi thành vàng

11.

Để thực hiện lệnh FInd (tìm kiếm) ta sử dụng phím tắt:

a)

Ctrl + R

b)

Ctrl + F

c)

Ctrl + S

d)

Ctrl + O

12.

Để lưu lại tài liệu đang soạn thảo ta sử dụng phím tắt:

a)

Ctrl + O

b)

Ctrl + S

c)

Ctrl + V

d)

Ctrl + N

13.

Kí tự nagwst dòng được nhâpk vào văn bản bằng cách nhấn phím:

a)

Enter

b)

Shift

c)

Space

d)

Caps Lock

14.

Một trang văn bản gồm có mấy lề:

a)

2

b)

4

c)

6

d)

9

15.

Trong word, để in văn bản em có thể sử dụng tổ hợp phím nào?

a)

Ctrl + A

b)

Ctrl + P

c)

Ctrl + C

d)

Ctrl + V

16.

Trong word, để điều chỉnh lề cho trang giấy bạn dùng câu lệnh nào dưới đây?

a)

Margins

b)

Page

c)

Size

d)

Columns

17.

Lệnh Landscape trong nhóm lệnh Page Setup dùng để làm gì?

a)

Chọn khổ giấy

b)

Chọn lề văn bản

c)

Chọn hướng trang ngang

d)

Chọn hướng trang đứng

18.

Chọn đáp án đúng để thực hiện chọn hướng trang ngang:

a)

Page Layout -> Page setup -> Orientation -> Landscape

b)

Page Layout -> Page setup -> Margins -> Landscape

c)

Page Layout -> Page setup -> Orientation -> Portrait

d)

Home -> Page Layout -> Orientation -> Portrait

19.

Các thuộc tính định dạng đoạn thường dùng là?

a)

Chọn khổ giấy, chọn hướng trang, căn lề trang

b)

Độ dãn dòng, dãn đoạn, kiểu căn lề

c)

Thay đổi kích thước hàng và cột

d)

Tất cả đều đúng

20.

Bạn An đang định in trang văn bản, theo em khi đang ở chế độ in, An không thể làm gì?

a)

Chọn số bản in

b)

Chọn cỡ chữ

c)

Chọn tên máy in

d)

Chọn phạm vi in

21.

Lệnh này (bên hình) dùng đề

a)

Tăng giảm độ thụt vào của đoạn so với lề trái

b)

Giúp căn biên cho đoạn

c)

Tăng giảm độ dãn dòng

d)

Tăng độ lớn nhỏ cho chữ

22.

Công cụ định dạng đoạn thuộc nhóm lệnh nào trong dải lệnh Home?

a)

Paragraph

b)

Editing

c)

Font

d)

Insert

23.

Để căn đều cho đoạn văn ta nhấn:

a)

Ctrl + L

b)

Ctrl + E

c)

Ctrl + J

d)

Ctrl + R

24.

Trong word, bạn hãy cho biết kí hiệu con trỏ chuột dùng để làm gì trong bảng?

a)

Thay đổi độ rộng cột

b)

Thay đổi kích thước bảng

c)

Thay đổi độ cao hàng

d)

Di chuyển bảng

25.

Trong word, bạn hãy cho biết kí hiệu con trỏ chuột dùng để làm gì trong bảng

a)

Thay đổi độ cao hàng

b)

Thay đổi màu sắc của bảng

c)

Di chuyển bảng

d)

Thay đổi độ rộng cột

26.

Để chọn một cột ta thực hiện?

a)

Nhấp chuột vào biên trái của ô

b)

Nhấp chuột vào biểu tương

c)

Nhấp chuột vào đường biên dưới cùng của cột

d)

Nhấp chuột vào đường biên trên cùng của cột

27.

Để chọn đối tượng ô, ta thực hiện:

a)

Nhấp chuột vào biên trái của ô

b)

Nhấp chuột vào đường biên trên cùng của cột

c)

Di chuyển chuột về phía bên trái của hàng rồi nhấp chọn

d)

Nhấp chuột vào biểu tượng

28.

Nội dung của các ô trong bảng có thể chứa:

a)

Kí tự (chữ, số, kí hiệu)

b)

Bảng

c)

Hình ảnh

d)

Tất cả đều đúng

29.

Dải lệnh Table Tool xuất hiện khi nào?

a)

Khi ta đặt con trỏ soạn thảo vào một ô bất kỳ của bảng đã được tạo

b)

Dải lệnh Table Tool luôn có sẵn trên thanh ribbon

c)

Tất cả đều đúng

d)

Khi ta nhấp chuột vào đọan văn bất kỳ

30.

Muốn xoá một ô trong bảng, sau khi chọn ô, em nháy chuột phải rồi chọn lệnh

a)

Delete table

b)

Delete Columns

c)

Delete Cells

d)

Delete Rows

31.

Trong bảng, để thêm một hàng mới bên trên hàng đang chọn, ta chọn lệnh?

a)

Insert Left

b)

Insert Below

c)

Insert Above

d)

Insert Right

32.

Để bổ sung cột "Mã học sinh" vào phía trước cột "Họ đệm", em sẽ làm gì?

a)

Thêm một dòng vào bên phải cột "tên"

b)

Thêm cột vào trước cột đầu tiên của bảng.

c)

Thêm một cột avfo bên phải cột "STT"

d)

Thêm một cột vào bên phải cột "Họ đệm"

33.

Để bổ sung bạn Ngô Anh Chiến vào danh sách mà vẫn đảm bảo yêu cầu danh sách được xếp theo vần A,B,C của tên, em sẽ thêm một dòng ở vị trí nào cuả bảng?

a)

Thêm một dòng vào cuối bảng

b)

Thêm một dòng vào trước dòng chứa tên bạn Bình

c)

Thêm một dòng vào trước dòng chứa tên bạn An

d)

Thêm một dòng vào trước dòng chứa tên bạn Linh

34.

Để bổ sung cột "Mã học sinh" vào phía trước cột "Họ đệm" trong bảng, em sẽ làm gì?

a)

Chọn cột "STT" -> Insert Left

b)

Chọn cột "Họ đệm" -> Insert Above

c)

Chọn cột "Tên" -> Insert Right

d)

Chọn cột "STT" -> Insert Right

35.

Đâu là lệnh dùng để xoá hàng, cột, ô hoặc cả bảng?

a)

b)

c)

d)

36.

Sơ đồ tư duy là gì?

a)

Một sơ đồ giúp triển khai ý tưởng một cách ngắn gọn, trực quan

b)

Một sơ đồ giúp triển khai ý tưởng một cách rõ ràng, đầy đủ, chi tiết và cụ thể

c)

Một sơ đồ dùng để mô tả thuật toán

d)

Một sơ đồ vẽ kiến trúc ngôi nhà.

37.

Người ta thường dùng sơ đồ tư duy để:

a)

Viết lá thư cho người thân

b)

Bảo vệ thông tin cá nhân

c)

Tính toán chi phí cho một hoạt động

d)

Tóm tắt ý chính cho một bài phát biểu

38.

Cấu trúc một sơ đồ tư duy gồm

a)

Các ý chi tiết của chủ đề nhánh

b)

Tên của các chủ đề phụ (triển khai từ ý của chủ đề chính)

c)

Tên của chủ đề trung tâm (chủ đề chính)

d)

Tất cả đều đúng

39.

Ưu điểm khi sử dụng phần mềm để vẽ sơ đồ tư duy so với dùng cách thủ công?

a)

Không đòi hỏi phải có thiết bị hỗ trợ, chỉ cần giấy và bút

b)

Nâng cao kĩ năng vẽ tranh

c)

Dễ dàng chỉnh sửa, chia sẻ cho nhiều người

d)

Một vài phần mềm cần tốn phí để sử dụng

40.

Hãy sắp xếp các bước tạo sơ đồ tư duy

1) Viết chủ đề chính/chủ đề trung tâm

2) Phát triển thông tin chi tiết vào mỗi chủ đề nhánh

3) Từ chủ đề chính/trung tâm, vẽ các chủ đề nhánh

4) Có thể bổ sung các nhánh và thông tin mới vào các chủ đề liên quan để mở rộng sơ đồ tư duy

a)

1 - 3 - 4 - 2

b)

1 - 3 - 2 - 4

c)

1 - 2 - 3 - 4

d)

3 - 2 - 4 - 1

41.

Có thể vẽ sơ đồ tư duy trong trường hợp nào sau đây:

a)

Tóm tắt nội dung học của một chủ đề

b)

Viết bài văn miêu tả cây bút để nộp cho giáo viên

c)

Lập danh sách các học sinh trong lớp

d)

Vẽ bản đồ hướng dẫn đường đi

42.

Chọn chủ đề chính cho nội dung sau để vẽ sơ đồ tư duy:

"Đã từ lâu, người ta biết rằng bộ não của con người có thể được chia ra làm hai phần. Phần não trái và phần não phải. Người ta cũng biế trằng não trái điều khiển phần bên phải của cơ thể, trong khi đó ngược lại, não phải điều khiển phần bên trái cơ thể. Bên cạnh đó, người ta cũng phát hiện rằng việc não trái bị hư tổn sẽ gây ra nửa phần cơ thể bên phải bị tê liệt. Tương tự, nếu như não phải bị hư tổn sẽ khiến nửa phần cơ thể bên trái bị tê liệt."

a)

Con người

b)

Bộ não của con người

c)

Não

d)

Não trái / Não phải

43.

Đâu không phải phần mềm / trang web hỗ trợ vẽ sơ đồ tư duy tiện lợi:

a)

Edraw Mind Map

b)

Microsoft Team

d)

Xmind

44.

Nhược điểm của việc tạo sơ đồ tư duy theo cách thủ công là gì?

a)

Không được phép sử dụng nhiều màu sắc

b)

Hạn chế khả năng sáng tạo

c)

Không linh hoạt để có thể làm ở bất cứ đâu, đòi hỏi công cụ khó tìm kiếm

d)

Không dễ dàng trong việc mở rộng, sửa chữa và chia sẻ cho mọi người

45.

Đâu là phần mềm / trang web hỗ trợ vẽ sơ đồ tư duy tiện lợi

a)

Edraw Mind Map

b)

Microsoft Team

c)

Facebook

d)

Google Chrome

46.

Thuật toán là gì?

a)

Là số bước để thực hiện gải một bài toán

b)

Là một vấn đề cần giải quyết với đầu vào, đầu ra được xác định rõ ràng chặt chẽ

c)

Là một quy trình chặt chẽ gồm một số bước, có chỉ rõ trình tự thực hiện để giải một số bài toán

d)

Là các cách làm một bài tập môn Toán

47.

Trong tin học, khi yêu cầu xác định bài toán là xác định các thành phần nào?

a)

Giả thiết và kết thúc

b)

Số thao tác cần thực hiện

c)

Input và Output

d)

Hướng giải bài toán và số thao tác

48.

Cho bài toán: "Tính chu vi của hình tam giác, khi biết ba cạnh của tam giác"

Hãy cho biết đầu vào của bài toán là gì?

a)

Chiều dài và chiều rộng

b)

Ba cạnh của tam giác

c)

Chu vi của tam giác

d)

Tổng ba cạnh của tam giác

49.

Tính chất của thuật toán

a)

Tất cả đều đúng

b)

Tính xác định

c)

Tính dừng

d)

Tính đúng đắn

50.

Trong các ví dụ sau, ví dụ nào là thuật toán?

a)

Bức tranh phong cảnh đầy màu sắc

b)

Bản hướng dẫn các bước lắp xe cứu hoả bằng lego

c)

Sơ đồ tư duy chủ đề khái niệm thuật táon và mô tả thuật toán

d)

Bảng thông báo lịch thi HKII

51.

Trong Tin học, bài toán là gì? (học sinh chọn đáp án chính xác nhất)

a)

Là một vấn đề cần được nghiêm cứu, để tìm ra ý tưởng, vật chất mới

b)

Là một vấn đề cần giải quyết được phát biểu chặt chẽ và nêu rõ ràng đầu vào là gì, đầu ra là gì

c)

Là một bài tập trong môn Toán học cần tính toán các giá trị và cho ra kết quả

d)

Là một vấn đề cần giải quyết trong lĩnh vực Toán học được phát biểu chặt chẽ và nêu rõ ràng đầu vào là gì, đầu ra là gì.

52.

Sắp xếp lại thứ tự thực hiện công việc tính tích của hai số 6 và 5 bằng máy tính bỏ túi

(1) Nhấn dấu *

(2) Nhấn số 5

(3) Nhấn số 6

(4) Nhấn =

a)

2 - 4 - 3 - 1

b)

4 - 3 - 2 - 1

c)

2 - 1 - 3 - 4

d)

2 - 1 - 4 -3

53.

Điền từ vào chỗ chấm: ...... là bản mô tả thuật toán cho máy tính bằng ngôn ngũ lập trình.

a)

Phần mềm máy tính

b)

Bài toán

c)

Chương trình máy tính

d)

Sơ đồ khối

54.

Hình thoi trong mô tatr thuật toán bằng sơ đồ khối có ý nghĩa gì?

a)

Thao tác kiểm tra điều kiện

b)

Thao tác tính toán, xử lí

c)

Nhập / xuất dữ liệu

d)

Bắt đầu / kết thúc thuật toán

55.

Thuật toán có thể được mô tả bằng:

a)

Ngôn ngữ hình thể

b)

Ngôn ngữ tự nhiên & sơ đồ khối

c)

Ngôn ngữ cổ đại

d)

Ngôn ngữ kí hiệu

56.

Hình chữ nhật trong mô tả thuật toán bằng sơ đồ khối có ý nghĩa gì?

a)

Nhập / xuất dữ liệu

b)

Thao tác tính toán, xử lí

c)

Bắt đầu / kết thúc thuật toán

d)

Thao tác kiểm tra điều kiện

57.

Cấu trúc tuần tự là gì?

a)

Là cấu trúc lựa chọn bước thực hiện tiếp theo

b)

Là cấu trúc xác định thứ tự các bước được thực hiện

c)

Là cấu trúc xác định số lần lặp lại một số bước của thuật toán

d)

Là cấu trúc xác định thứ tự dữ liệu được lưu trữ

58.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Trước khi mô tả thuật toán cần xác định được số bước để giải bài toán

b)

Chỉ có một ngôn ngữ lập trình được tạo ra để viết chương trình dành cho máy tính

c)

Hiện nay máy tính đã trực tiếp hiểu được ngôn ngữ của con người

d)

Mô tả thuật táon cụ thể, rõ ràng, đầy đủ đầu ào là gì, đầu ra là gì và chỉ rõ sự kết thúc của thuật toán

59.

Hãy cho biết sơ đồ sau thể hiện cấu trúc nào?

a)

Cấu trúc tuần tự

b)

Cấu trúc trình tự

c)

Cấu trúc lặp

d)

Cấu trúc điều kiện

60.

Hình bên (hình oval ấy), trong mô tả thuật toán bằng sơ đồ khối có ý nghĩa gì

a)

Thao tác kiểm tra điều kiện

b)

Thao tác tính toán, xử lí

c)

Nhập / xuất dữ liệu

d)

Bắt đầu / kết thúc thuật toán

61.

Trong tiết Tin học, Thầy hướng dẫn cả lớp các bước chèn một hình ảnh vào word như sau:

Bước 1: Click con trỏ chuột vào vị trí bạn muốn chèn hình.

Bước 2: Vào Insert à Picture à This Device (From File)/ Online Pictures để chọn hình muốn chèn.

Bước 3: Sau khi tìm được hình muốn chèn, nhấn Insert để thực hiện chèn.

Các bước trên gọi là

a)

Tóm tắt thao tác

b)

Phương pháp tối ưu

c)

Thuật toán

d)

Bài toán

62.

Xác định bài toán: “Tìm ước chung lớn nhất của hai số nguyên dương a và b”

a)

Input: a và b; Output: ước của a và ước của b.

b)

Input: a và b; Output: ước chung lớn nhất của a và b.

c)

Output: a và b; Input: ước của a và ước của b .

d)

Input: a và b; Output: ước giống nhau a và b.

63.

Đoạn văn sau mô tả việc chiên trứng: “Bắt đầu, để chảo lên bếp, để lửa thật nhỏ, cho 1 muỗng canh dầu ăn vào chảo, chờ dầu sôi bạn cho trứng vào. Bạn đậy nắp chảo, chiên khoảng 3 phút, tắt bếp. Sau đó bạn lấy trứng đặt ra và dùng bữa”. Đoạn văn bản trên thể hiện cấu trúc điều kiển nào?

a)

Cấu trúc tuần tự

b)

Cấu trúc đảo ngược

c)

Cấu trúc lặp

d)

Cấu trúc điều kiện

64.

Xác định bài toán là cần xác định cái gì?

a)

Xác định lỗi sai của bài toán.

b)

Biểu diễn thuật toán.

c)

Xác định input và output.

d)

Vấn đề cần giải quyết trong bài toán.

65.

Vận dụng thuật toán vào cuộc sống hằng ngày, hãy xác định Input bài toán “ Nấu cơm”

a)

Gạo, nước, nồi cơm điện

b)

Cơm, nước

c)

Trứng, sữa, đường, bột mì

d)

Gạo, nồi cơm điện

66.

Trong một bài tập làm nhóm, bạn Mai được giao nhiệm vụ tìm một ảnh đồng hồ thông minh trên Internet, có thể xem nhiệm vụ của bạn Mai là:

a)

Sơ đồ khối

b)

Chương trình

c)

Thuật toán

d)

Bài toán

67.

Để thể hiện cấu trúc rẽ nhánh cần nhận biết các thành phần nào. Chọn đáp án không đúng:

a)

Điều kiện rẽ nhánh là gì

b)

Các bước tiếp theo khi điều kiện thỏa mãn, gọi tắt là nhánh đúng.

c)

Số bước cần thực hiện sau khi thỏa mãn điều kiện.

d)

Các bước tiếp theo khi điều kiện không thỏa mãn, gọi tắt là nhánh sai.

68.

Có những loại cấu trúc rẽ nhánh nào:

a)

Rẽ nhánh dạng đủ, Rẽ nhánh dạng khuyết (thiếu).

b)

Rẽ nhánh dạng có đúng/sai, Rẽ nhánh dạng đúng.

c)

Rẽ nhánh dạng lặp, Rẽ nhánh dạng khuyết (thiếu).

d)

Tất cả đều đúng.

69.

Công việc có hoạt động theo cấu trúc rẽ nhánh dạng đủ là:

a)

Bạn Lan ra vườn hái rau, sau đó mang vào nấu canh.

b)

Nếu bài kiểm tra Tin học được 10 điểm, bạn Lan sẽ được mẹ khen.

c)

Nếu em học bài chăm chỉ thì em sẽ đạt điểm tốt trong bài kiểm tra.

d)

Nếu cuối tuần trời không mưa cả nhà em sẽ đi picnic, ngược lại cả nhà sẽ ở nhà xem phim.

70.

Sơ đồ dưới đây biểu diễn cấu trúc gì

a)

Cấu trúc tuần tự

b)

Cấu trúc rẽ nhánh dạng đủ.

c)

Cấu trúc rẽ nhánh dạng khuyết (thiếu).

d)

Cấu trúc lặp.

71.

Cho sơ đồ khối sau:

Bài toán từ sơ đồ khối trên là: (chọn đáp án đúng nhất)

a)

Học sinh làm bài tập, Để hoàn thành bài tập học sinh cần đạt từ 8 điểm trở lên.

b)

Học sinh làm bài tập, Để hoàn thành bài tập học sinh cần đạt nhiều điểm 8.

c)

Học sinh làm bài tập, Để hoàn thành bài tập học sinh cần đạt đủ 8 điểm.

d)

Học sinh làm bài tập, Để hoàn thành bài tập học sinh cần đạt hơn 8 điểm.

72.

Từ sơ đồ, Nếu bạn được 8 điểm, vậy bạn nhận được thông báo gì?

a)

Bạn chưa đủ điểm.

b)

Bạn đã hoàn thành

c)

Bạn chưa đủ điển, bạn đã hoàn thành

d)

Không nhận được thông báo

73.

Cho sơ đồ khối sau:

Biết X = 95000 hỏi sau khi thực hiện thuật toán kết quả nhận được là:

a)

95 000

b)

50 000

c)

90 025

d)

90 250

74.

Câu nào không đúng khi nói về biến:

a)

Biến là đại lượng được đặt tên, dùng để lưu trữ giá trị.

b)

Giá trị của biến có thể thay đổi trong quá trình thực hiện thuật toán, chương trình.

c)

Biến là đại lương do máy tính đặt tên theo một nguyên tắc nào đó.

d)

Dữ liệu do biến lưu trữ gọi là giá trị của biến .

75.

Câu nào đúng khi nói về cấu trúc lặp?

a)

Cấu trúc lặp có số lần lặp luôn được xác định trước.

b)

Cấu trúc lặp có hai loại là lặp với số lần biết trước và lặp với số lần chưa biết trước.

c)

Cấu trúc lặp có loại kiểm tra điều kiện trước và loại kiểm tra điều kiện sau.

d)

Tất cả đều đúng.

76.

Để thể hiện cấu trúc rẽ nhánh, ta quy ước sử dụng cặp từ khóa:

a)

“Lặp từ giá trị đầu đến giá trị cuối”

b)

“Nếu……… trái lại”

c)

“Nếu như…..thì”

d)

Tất cả đều đúng.

77.

Sơ đồ dưới đây là sơ đồ khối biểu diễn cấu trúc gì?

a)

Cấu trúc tuần tự

b)

Cấu trúc rẽ nhánh dạng đủ.

c)

Cấu trúc rẽ nhánh dạng khuyết (thiếu).

d)

Cấu trúc lặp

78.

Cho ba đồng xu trong đó có một đồng xu giả nhẹ hơn. Dùng cân thăng bằng để tìm ra đồng xu giả. Các bước thực hiện thuật toán:

(1) Trái lại (cân lệch nghiêng): Kết luận đồng xu bên nhẹ hơn là giả.

(2) Lấy hai đồng xu bất kì đặt lên cân

(3) Nếu cân thăng bằng: Kết luận đồng xu còn lại giả Thứ tự sắp xếp đúng là:

a)

(2) – (1) – (3)

b)

(2) – (3) – (1)

c)

(3) – (1) – (2)

d)

(3) – (2) – (1)