wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HỖ TRỢ ÔN TẬP TIN HỌC 7

Total questions: 80

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Thiết bị nào là thiết bị vào?

a)

Màn hình

b)

Chuột

c)

Máy in

d)

Loa

2.

Chuột máy tính dùng để:

a)

Nhập dữ liệu

b)

Xuất dữ liệu

c)

Soạn văn bản

d)

Tạo thư mục

3.

Thiết bị nào là thiết bị ra?

a)

Bàn phím

b)

Webcam

c)

Tai nghe

d)

Micro

4.

Hệ điều hành là phần mềm dùng để:

a)

Vẽ tranh

b)

Điều khiển phần cứng

c)

In ấn

d)

Chơi nhạc

5.

Windows thuộc loại phần mềm nào?

a)

Hệ điều hành

b)

Soạn thảo

c)

Trình chiếu

d)

Chỉnh sửa ảnh

6.

Phần mềm ứng dụng là:

a)

Phần mềm điều khiển phần cứng

b)

Phần mềm hỗ trợ công việc cụ thể

c)

Phần mềm truy cập BIOS

d)

Phần mềm diệt virus

7.

Tệp là gì?

a)

Thư mục

b)

Dữ liệu gồm tên và nội dung

c)

Bản in giấy

d)

Website

8.

Thư mục dùng để:

a)

Lưu trữ tệp

b)

Chạy phần cứng

c)

Tăng tốc CPU

d)

Khởi động máy

9.

Phần mở rộng .docx là loại tệp:

a)

Hình ảnh

b)

Bảng tính

c)

Văn bản

d)

Âm thanh

10.

Đổi tên tệp là thao tác:

a)

Move

b)

Rename

c)

Copy

d)

Delete

11.

Xóa tệp là thao tác:

a)

Copy

b)

Delete

c)

Move

d)

Save

12.

Nhấp đúp chuột vào tệp giúp:

a)

Mở tệp

b)

Sao chép tệp

c)

Xóa tệp

d)

Khóa tệp

13.

Phần mở rộng .xlsx thuộc:

a)

Tệp văn bản

b)

Tệp bảng tính

c)

Tệp âm thanh

d)

Tệp hình ảnh

14.

Thư mục có thể chứa:

a)

Máy in

b)

Dữ liệu trong RAM

c)

Tệp và thư mục con

d)

Website

15.

Bàn phím thuộc loại thiết bị:

a)

Vào

b)

Ra

c)

Vào/ra

d)

Không thuộc thiết bị vào/ra

16.

Chọn Đúng hoặc Sai: USB là thiết bị vào.

a)

Đúng

b)

Sai

17.

Chọn Đúng hoặc Sai: Chuột là thiết bị vào.

a)

Đúng

b)

Sai

18.

Chọn Đúng hoặc Sai: Màn hình là thiết bị ra.

a)

Đúng

b)

Sai

19.

Chọn Đúng hoặc Sai: Windows là phần mềm ứng dụng.

a)

Đúng

b)

Sai

20.

Chọn Đúng hoặc Sai: xlsx là tệp bảng tính.

a)

Đúng

b)

Sai

21.

Chọn Đúng hoặc Sai: Công thức Excel phải bắt đầu bằng '='.

a)

Đúng

b)

Sai

22.

Chọn Đúng hoặc Sai: =SUM(C2+D2)=SUM(C2+D2) là công thức đúng.

a)

Đúng

b)

Sai

23.

Chọn Đúng hoặc Sai: Sao chép tệp là thao tác Copy.

a)

Đúng

b)

Sai

24.

Chọn Đúng hoặc Sai: Đăng ảnh riêng tư của bạn bè là an toàn.

a)

Đúng

b)

Sai

25.

Chọn Đúng hoặc Sai: Bàn phím dùng để nhập dữ liệu.

a)

Đúng

b)

Sai

26.

Chọn Đúng hoặc Sai: Phần mềm ứng dụng điều khiển máy tính.

a)

Đúng

b)

Sai

27.

Chọn Đúng hoặc Sai: Trò chơi trên mạng là phần mềm ứng dụng.

a)

Đúng

b)

Sai

28.

Chọn Đúng hoặc Sai: Thư mục chứa được tệp và thư mục con.

a)

Đúng

b)

Sai

29.

Chọn Đúng hoặc Sai: A1 chỉ hàng 1 cột A.

a)

Đúng

b)

Sai

30.

Chọn Đúng hoặc Sai: SUM dùng để tính tổng.

a)

Đúng

b)

Sai

31.

Chọn Đúng hoặc Sai: Sử dụng ngôn từ xúc phạm trên mạng là văn hóa.

a)

Đúng

b)

Sai

32.

Chọn Đúng hoặc Sai: Đăng tin không kiểm chứng có thể gây hại.

a)

Đúng

b)

Sai

33.

Chọn Đúng hoặc Sai: Địa chỉ ô gồm số và chữ.

a)

Đúng

b)

Sai

34.

Chọn Đúng hoặc Sai: Sao chép tệp là thao tác đổi tên tệp.

a)

Đúng

b)

Sai

35.

Chọn Đúng hoặc Sai: Nhập ký tự 'x' để nhân trong Excel là đúng.

a)

Đúng

b)

Sai

36.

Địa chỉ ô A1 gồm những gì?

a)

Hàng 1 cột A

b)

Hàng A cột 1

c)

A ô hàng

d)

Không phải địa chỉ ô

37.

Cột B nằm ở vị trí nào trong bảng tính?

a)

Sau A

b)

Trước A

c)

Sau F

d)

Cuối bảng

38.

Hàng 3 nằm ở đâu trong bảng tính?

a)

Ngang thứ 3

b)

Dọc thứ 3

c)

Dưới hàng 1

d)

Hội thoại

39.

Địa chỉ ô A2 là gì?

a)

Cột A hàng 2

b)

Cột 2 hàng A

c)

Cột B hàng 1

d)

Cột A hàng 1

40.

Địa chỉ ô C5 là gì?

a)

Cột C hàng 5

b)

Cột 5 hàng C

c)

Cột B hàng 5

d)

Cột C hàng 4

41.

Ô nằm ở hàng 1 cột B có địa chỉ gì?

a)

A1

b)

B1

c)

C1

d)

D1

42.

Hàm SUM dùng để làm gì?

a)

Tính tổng

b)

Nhân các giá trị

c)

Tính trung bình

d)

Ghép chuỗi

43.

Kí hiệu nhân trong Excel là gì?

a)

*

b)

x

c)

/

d)

+

44.

Kí hiệu chia trong Excel là gì?

a)

/

b)

\

c)

:

d)

-

45.

A1 cộng B1 được viết bằng công thức nào?

a)

=A1+B1

b)

=SUM(A1+B1)

c)

=A1-B1

d)

=B1+A2

46.

Tính tổng hàng 1 từ cột A đến cột C, công thức đúng là:

a)

=SUM(A1:C1)

b)

=SUM(A:C)

c)

=SUM(1A:1C)

d)

=A1+C1

47.

Tính tổng cột B từ dòng 1 đến 3, công thức đúng là:

a)

=SUM(B1:B3)

b)

=SUM(B:1–3)

c)

=SUM(1B:3B)

d)

=B1+B3

48.

Tính F2 bằng C2 nhân 5000, công thức đúng là:

a)

=C2*5000

b)

=C2×5000

c)

=SUM(C2*5000)

d)

=C2/5000

49.

Tính E3 bằng C3 cộng D3, công thức đúng là:

a)

=C3+D3

b)

=SUM(C3+D3)

c)

=E3+C3

d)

=D3+C4

50.

Tính tổng từ C2 đến C4, công thức đúng là:

a)

=SUM(C2:C4)

b)

=C2–C4

c)

=SUM(C2–C4)

d)

=C2+C3

51.

Tổng lỗi của bạn Võ Trọng Hưng tại ô E2. Công thức đúng là:

a)

=C2+D2

b)

=C2-D2

c)

=SUM(C3:D3)

d)

=SUM(C2:C3)

52.

Tổng lỗi của bạn Dương Gia Thiện tại ô E3 bằng:

a)

=C3+D3

b)

=C3*C3

c)

=SUM(C2:D2)

d)

=C3-D3

53.

Tổng lỗi của bạn Nguyễn Ánh Thư tại ô E4 bằng:

a)

=SUM(C4+D4)

b)

=C4+D4

c)

=SUM(C3:C4)

d)

=C4-D4

54.

Tiền phạt của bạn Võ Trọng Hưng tại ô F2 bằng:
(mỗi lỗi vi phạm qui định phạt 7.000 đ)

a)

=E2*7000

b)

=C2*7000

c)

=SUM(E2:D2)

d)

=SUM(E2*7000)

55.

Tiền phạt của bạn Nguyễn Ánh Thư tại ô F4 bằng:
(mỗi lỗi vi phạm qui định phạt 7.000 đ)

a)

=C4*7000

b)

=E4*7000

c)

=SUM(C4:C5)

d)

=SUM(D4:D5)

56.

Tổng lỗi không mũ của các bạn tại ô C5 là:

a)

=C2+C3+C4

b)

=SUM(C2:C4)

c)

=SUM(C3:C5)

d)

=C5+C4

57.

Tổng lỗi sang đường sai của tất cả các bạn tại ô D5 bằng:

a)

=SUM(D2:D4)

b)

=D2+D4

c)

=SUM(D3:D4)

d)

=D4-D3

58.

Tiền phạt của Dương Gia Thiện tại F3, công thức đúng là:

(mỗi lỗi vi phạm qui định phạt 7.000 đ)

a)

=E3*7000

b)

=C3*7000

c)

=SUM(E3:D3)

d)

=SUM(E3*7000)

59.

Tổng lỗi của các bạn tại ô E5 dùng công thức nào?

a)

=SUM(E2:E4)

b)

=E2+E4

c)

=SUM(E3:E4)

d)

=SUM(E4:E5)

60.

Tiền phạt của Võ Trọng Hưng tại F2 lớn nhất khi:

a)

E2 = 1

b)

E2 = 2

c)

E2 = 0

d)

E2 = 3

61.

Nếu sai địa chỉ ô từ C2 thành C3, kết quả ô E2 sẽ:

a)

Lỗi công thức (#VALUE!)

b)

Không đổi

c)

Tăng lên

d)

Giảm xuống

62.

Địa chỉ ô chứa tổng lỗi của Ánh Thư là:

a)

E4

b)

E2

c)

E3

d)

C4

63.

Địa chỉ ô chứa tiền phạt của Thiện là:

a)

F3

b)

F2

c)

F4

d)

F1

64.

Để tính tổng lỗi của Ánh Thư (E4), học sinh cần dùng phép:

a)

Nhân

b)

Cộng

c)

Chia

d)

Trừ

65.

Hàm SUM dùng để:

a)

tính tổng nhiều ô

b)

nhập văn bản

c)

đổi màu bảng tính

d)

tạo slide

66.

Tổng NVL của Nhóm 1 tại ô E2 bằng:

a)

=C2+D2

b)

=C2*D2

c)

=SUM(C4:D4)

d)

=C3+D3

67.

Tổng NVL của Nhóm 2 tại ô E3 bằng:

a)

=C3+D3

b)

=C2+D2

c)

=SUM(C2:D2)

d)

=C4+D4

68.

Tổng NVL của Nhóm 3 tại ô E4 bằng:

a)

=SUM(C4+D4)

b)

=C4+D4

c)

=C3+D3

d)

=C2+D2

69.

Tổng gỗ của cả lớp tại ô C5 bằng:

a)

=SUM(C2:C4)

b)

=SUM(C3:C5)

c)

=C2+C4

d)

=SUM(C4:C5)

70.

Tổng dây thép của cả lớp tại ô D5 bằng:

a)

=SUM(D2:D4)

b)

=D2*D4

c)

=SUM(D3:D4)

d)

=SUM(D4:D5)

71.

Chi phí Nhóm 1 tại F2 bằng:

(Dựa trên quy ước đơn giá: gỗ 80008000 đồng/tấm, dây thép 40004000 đồng/m)

a)

=C2*8000 + D2*4000

b)

=C2*4000 + D2*8000

c)

=C2+D2

d)

=E2*4000

72.

Chi phí Nhóm 2 tại F3 bằng:

(Dựa trên quy ước đơn giá: gỗ 80008000 đồng/tấm, dây thép 40004000 đồng/m)

a)

=C3*8000 + D3*4000

b)

=C3*4000 + D3*8000

c)

=SUM(C3:D3)

d)

=C3*8000

73.

Chi phí Nhóm 3 tại F4 bằng:

(Dựa trên quy ước đơn giá: gỗ 80008000 đồng/tấm, dây thép 40004000 đồng/m)

a)

=C4*8000 + D4*4000

b)

=C4*4000 + D4*8000

c)

=SUM(C4:D4)

d)

=C4*8000

74.

Tổng NVL của cả lớp ở E5 bằng:

a)

=SUM(E2:E4)

b)

=E2+E4

c)

=SUM(E3:E4)

d)

=SUM(E4:E5)

75.

Nếu sai địa chỉ ô C3 thành C4, kết quả E3 sẽ...

(Dựa trên bảng dữ liệu và công thức tính tổng vật liệu cho ô E3)

a)

sai

b)

đúng

c)

tăng

d)

giảm

76.

Địa chỉ ô chứa chi phí của Nhóm 2 là:

a)

F3

b)

E3

c)

E2

d)

F4

77.

Muốn tính tổng gỗ của Nhóm 1 và Nhóm 2, công thức nào đúng?

a)

=C2+C3

b)

=SUM(C3:C4)

c)

=C2*C3

d)

=C4+C5

78.

Địa chỉ ô chứa tổng NVL của Nhóm 3 là:

a)

E4

b)

E3

c)

F3

d)

D4

79.

Tính chi phí Nhóm 2 nhanh nhất bằng Excel thì dùng ...

a)

công thức nhân và cộng

b)

công cụ tìm kiếm

c)

chọn font chữ

d)

tăng kích cỡ hàng

80.

Hàm SUM được thực hiện trong bảng này ở các câu hỏi trên giúp cho:

a)

tính tổng nhiều giá trị nhanh

b)

chèn hình nền

c)

gõ tiếng Việt

d)

in bảng