wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập giữa học kỳ 2 Tin 7

Total questions: 80

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

1)      Định dạng phông chữ cho 1 hoặc nhiều ô tính ta thực hiện thao tác sau trong nhóm Font trên dải lệnh Home:

a)

Nháy mũi tên ở ô Font->chọn phông thích hợp.

b)

Nháy mũi tên ở ô Font Size->chọn phông thích hợp.

c)

Nháy mũi tên ở ô Font Color >chọn màu phông thích hợp.

d)

Nháy mũi tên ở ô Fill Color->chọn màu nền thích hợp.

2.

2- Định dạng màu chữ cho 1 hoặc nhiều ô tính ta thực hiện thao tác sau trong nhóm Font trên dải lệnh Home:

a)

Nháy mũi tên ở ô Font->chọn phông thích hợp

b)

Nháy mũi tên ở ô Font Size->chọn phông thích hợp

c)

Nháy mũi tên ở ô Font Color->chọn màu chữ thích hợp

d)

Nháy mũi tên ở ô Fill Color->chọn màu nền thích hợp.

3.

3- Định dạng cỡ chữ cho 1 hoặc nhiều ô tính ta thực hiện thao tác sau trong nhóm Font trên dải lệnh Home:

a)

Nháy mũi tên ở ô Font->chọn phông thích hợp

b)

Nháy mũi tên ở ô Font Size->chọn cỡ chữ thích hợp

c)

Nháy mũi tên ở ô Font Color->chọn màu chữ thích hợp

d)

Nháy mũi tên ở ô Fill Color->chọn màu nền thích hợp.

4.

4- Tô màu nền cho 1 hoặc nhiều ô tính ta thực hiện thao tác sau trong nhóm Font trên dải lệnh Home:

a)

Nháy mũi tên ở ô Font->chọn phông thích hợp

b)

Nháy mũi tên ở ô Font Size->chọn cỡ chữ thích hợp

c)

Nháy mũi tên ở ô Font Color->chọn màu chữ thích hợp

d)

Nháy mũi tên ở ô Fill Color->chọn màu nền thích hợp.

5.

5- Giống như phần mềm soạn thảo văn bản, các nút lệnh  dùng để:

a)

Căn thẳng lề phải

b)

Căn giữa ô

c)

Căn thẳng lề trái

d)

Tất cả đều sai

6.

6- Giống như phần mềm soạn thảo văn bản, các nút lệnh  dùng để:

a)

Căn thẳng lề phải

b)

Căn giữa ô

c)

Căn thẳng lề trái

d)

Tất cả đều sai

7.

6- Giống như phần mềm soạn thảo văn bản, các nút lệnh  dùng để:

a)

Căn thẳng lề phải

b)

Căn giữa ô

c)

Căn thẳng lề trái

d)

Tất cả đều sai

8.

8-  Thực hiện kẻ đường biên cho 1 hoặc nhiều ô tính, ta thực hiện như sau:

a)

Nháy mũi tên ở nút Fill color trong nhóm Font trên dải lệnh Home->chọn màu nền thích hợp

b)

Nháy mũi tên ở nút Font color trong nhóm Font trên dải lệnh Home ->chọn màu thích hợp

c)

Nháy mũi tên ở nút Border trong nhóm Font trên dải lệnh Home ->chọn kiểu đường viền thích hợp

d)

Nháy mũi tên ở nút Font size trong nhóm Font trên dải lệnh Home ->chọn cỡ chữ thích hợp

9.

9-    Tô màu nền cho 1 hoặc nhiều ô tính ta thực hiện :

a)

3 bước

b)

4 bước

c)

5 bước

d)

6 bước

10.

10-   Xem trang tính trước khi in ở chế độ xem và điều chỉnh ngắt trang, ta chọn dải lệnh View. Sau đó chọn:

a)

Normal

b)

Full Screen

c)

Page Break Preview

d)

Page Layout

11.

11-  Hiệu chỉnh lại dấu ngắt trang trên các trang, ta thực hiện như sau:

a)

Chọn chế độ Page Break Preview

b)

Đưa con trỏ chuột đến đường kẻ xanh có dạng <->

c)

Kéo đường kẻ xanh đến vị trí ngắt trang mong muốn.

d)

Tất cả đều đúng

12.

12-   Để đặt lề in cho trang tính ta chọn lệnh:

a)

Page Layout ->Breaks

b)

Page Layout ->Margins

c)

Page Layout ->Size

d)

Page Layout ->Background

13.

13-    Điều chỉnh các lề in trên trang tính ta thực hiện:

a)

Page Layout ->Hộp thoại Page Setup->Page

b)

Page Layout ->Hộp thoại Page Setup ->Margins

c)

Page Layout -> Hộp thoại Page Setup->Sheet

d)

Tất cả đều đúng.

14.

14-   Điều chỉnh hướng giấy in ta thực hiện:

a)

Page Layout -> Hộp thoại Page Setup->Page

b)

Page Layout -> Hộp thoại Page Setup ->Margins

c)

Page Layout -> Hộp thoại Page Setup->Sheet

d)

Tất cả đều sai.

15.

15-   Để in trang tính ta chọn lệnh:

a)

File->Open

b)

File->Save

c)

File->Print

d)

Tất cả đều sai.

16.

16-  Để tăng số chữ số thập phân cho dữ liệu số, em chọn các ô cần tăng số chữ số thập phân và chọn lệnh nào sau đây?

a)
b)
c)
d)
17.

17- Lệnh nào sau đây dùng để kẻ đường biên cho các ô tính?

a)
b)
c)
d)
18.

18-   Để định dạng phông chữ cho các ô tính, em sử dụng lệnh nào sau đây?

a)
b)
c)
d)
19.

19-  Chế độ hiển thị nào vừa cho phép nhập dữ liệu và thực hiện các tính toán trên trang tính, vừa xem được cách phân chia trang tính thành các trang in?

a)

Normal

b)

Page Layout

c)

Page Break Preview

d)

Custom Views

20.

20-   Dấu ngắt trang mặc định có hình dạng gì?

a)

Đường nét đứt màu xanh

b)

Đường nét đứt màu đen

c)

Đường kẻ liền màu xanh

d)

Đường kẻ liền màu đen

21.

21- Tính năng nào sau đây không phải là tính năng định dạng trang tính:

a)

Thay đổi phông chữ, cỡ chữ, kiểu chữ và màu chữ;

b)

Căn lề nội dung trong khuôn khổ các ô tính;

c)

Tăng giảm độ rộng của một số cột trong trang tính;

d)

Tô màu nền và tạo đường biên cho các ô tính;

22.

22- Hãy quan sát và liệt kê các tính năng giống nhau của 2 dải lệnh bên dưới:

a)

Thay đổi phông chữ, cỡ chữ, kiểu chữ, màu chữ, căn lề , tô màu nền và tạo đường biên.

b)

Thay đổi phông chữ, cỡ chữ, màu chữ, căn lề , tô màu nền và tạo đường biên.

c)

Thay đổi phông chữ, cỡ chữ, kiểu chữ, căn lề , tô màu nền và tạo đường biên.

d)

Thay đổi phông chữ, cỡ chữ, kiểu chữ, màu chữ, căn lề và tạo đường biên.

23.

23- Hãy chọn câu trả lời đúng trong các câu sau:

a)

Để định dạng nội dung của một ( hoặc nhiều)ô tính em cần chọn ô tính (hoặc các ô tính ) đó. Sau khi định dạng lại, giá trị dữ liệu trong các ô tính sẽ được thay đổi tương ứng với kiểu định dạng;

b)

Trên một bảng tính, ngầm định dữ liệu kiểu số được căn lề phải, còn kiểu kí tự được căn lề trái;

c)

Trong Excel, ta chỉ định dạng được phông chữ, kiểu chữ và cỡ chữ, căn lề và đặt màu chữ, đặt màu nền, ngoài ra không có chức năng nào khác;

d)

Tạo đường biên cho các ô tính không phải là chức năng trong định dạng trang tính.

24.

24-Chọn một ô tính có dữ liệu đã được định dạng rồi ấn phím Delete, khi đó:

a)

Cả dữ liệu và định dạng trong ô tính đó bị xóa;

b)

Chỉ có dữ liệu trong ô đó bị xóa;

c)

Chỉ xóa được định dạng của ô đó;

d)

Có thể xóa được cả đường biên và màu nền của ô tính đó (nếu có)

25.

25- Một trang tính có rất nhiều cột và hàng. Khi in trang tính những vùng nào của trang tính sẽ được phân trang để in ra trên giấy?

a)

Toàn bộ trang tính, từ cột A đến cột cuối cùng, từ hàng 1 đến hàng cuối cùng.

b)

Chỉ những vùng có dữ liệu ( không bao gồm những vùng trống xen giữa)

c)

Vùng nhỏ nhất chứa hết mọi dữ liệu trên trang tính, kể cả các vùng trống xen giữa.

d)

Khác

26.

26- Các lệnh trên hình 1.41 thuộc dải lệnh nào?

a)

Home

b)

Insert

c)

Page Layout

d)

View

27.

27-Hãy nêu tác dụng của các lệnh được đánh số trên hình 1.41

a)

1- Chế độ hiển thị thông thường (chế độ soạn thảo);

b)

2- Chế độ hiển thị phân trang;

c)

3- Chế độ hiển thị xem và điều chỉnh ngắt trang.

d)

1- Chế độ hiển thị thông thường (chế độ soạn thảo); 2- Chế độ hiển thị phân trang; 3- Chế độ hiển thị xem và điều chỉnh ngắt trang.

28.

28- Chế độ hiển thị nào vừa cho phép nhập dữ liệu và thực hiện các tính toán trên trang tính, vừa xem được cách thức phân chia trang tính thành các trang in?

a)

Normal

b)

Page Layout

c)

Page Break Preview

d)

Print Preview

29.

29- Để căn lề trang tính cần in ra, ta có thể thực hiện một trong những cách sau đây :

a)

Chọn hoặc nhập giá trị lề trên trang Margins của hộp thoại Page Setup;

b)

Chọn thiết bị sẵn lề thích hợp trong hộp thoại Print;

c)

Chọn lệnh Show Margin phía dưới, bên phải vùng xem trước trang in trong hộp thoại Print để

d)

Chọn chế độ xem ngắt ngang Page Break Preview, rồi kéo thẻ trực tiếp các dấu cắt ngang trang.

30.

30- Hãy điền tác dụng của một số lệnh trên dải lệnh Home của Excel ở các số 5,6,7,8.

a)

Đường biên, màu nền và màu chữ, Căn lề chiều ngang, gộp ô và căn giữa.

b)

Căn lề chiều ngang, gộp ô và căn giữa.

c)

Đường biên, màu nền và màu chữ, Căn lề chiều ngang

d)

Màu nền và màu chữ, Căn lề chiều ngang, gộp ô và căn giữa

31.

31- Chế độ hiển thị nào sau đây là chế độ hiển thị thông thường?

a)

Normal

b)

Page Layout

c)

Page Break Preview

d)

Print Preview

32.

32- Chế dộ hiển thị nào sau đây là chế độ hiển thị phân trang?

a)

Normal

b)

Page Layout

c)

Page Break Preview

d)

Print Preview

33.

33- Chế dộ hiển thị nào sau đây là Chế độ hiển thị xem và điều chỉnh ngắt trang?

a)

Normal

b)

Page Layout

c)

Page Break Preview

d)

Print Preview

34.

34- Để tính tổng điểm các môn. Em sử dụng hàm nào sau đây:

a)

Sum

b)

Average

c)

Max

d)

Min

35.

35- Để tính trung bình các môn. Em sử dụng hàm nào sau đây:

a)

Sum

b)

Average

c)

Max

d)

Min

36.

36- Để tìm điểm lớn nhất cho cột tổng điểm các môn. Em sử dụng hàm nào sau đây:

a)

Sum

b)

Average

c)

Max

d)

Min

37.

37 Để tìm điểm nhỏ nhất cho cột tổng điểm các môn. Em sử dụng hàm nào sau đây:

a)

Sum

b)

Average

c)

Max

d)

Min

38.

38- Để tính tổng điểm các môn tại ô F6. Em sử dụng công thức hàm nào sau đây:

a)

=Sum(c6,d6,e6)

b)

=Average(c6,d6,e6)

c)

=Max(c6,d6,e6)

d)

=Min(c6,d6,e6)

39.

39- Để tính trung bình các môn tại ô G6. Em sử dụng công thức hàm nào sau đây:

a)

=Sum(c6,d6,e6)

b)

=Average(c6,d6,e6)

c)

=Max(c6,d6,e6)

d)

=Min(c6,d6,e6)

40.

40- Để tìm tổng điểm nhỏ nhất cho cột tổng điểm các môn tại ô F9. Em sử dụng công thức hàm nào sau đây:

a)

=Sum(c6,d6,e6)

b)

=Average(c6,d6,e6)

c)

=Max(c6,d6,e6)

d)

=Min(c6,d6,e6)

41.

Khi nhập dữ liệu trong chương trình bảng tính excel sẽ tự động căn lề ?

a)

Lề trái

b)

Lề phải

c)

Lề giữa

d)

Căn đều lề hai bên

42.

Khi nhập dữ liệu số, ngày tháng vào chương trình bảng tính excel sẽ tự động căn chỉnh lề?

a)

Lề trái

b)

Lề phải

c)

Lề giữa

d)

Căn đều lề hai bên

43.

Các bước nhập dữ liệu vào ô tính:

a)

Nháy chuột vào ô muốn nhập →Thực hiện nhập từ bàn phím→ nhấn Enter.

b)

Thực hiện nhập từ bàn phím→ nhấn Enter→ Nháy chuột vào ô muốn nhập.

c)

Nhấn Enter →Thực hiện nhập từ bàn phím→ Nháy chuột vào ô muốn nhập; 

d)

Nháy đúp chuột vào ô cần sửa → con trỏ soạn thảo xuất hiện trong ô → tiến hành sửa dữ liệu → nhấn Enter.

44.

Các bước định dạng dữ liệu:

a)

Sử dụng các lệnh định dạng dữ liệu trong nhóm

Font và Alignment của thẻ Home → Chọn vùng dữ liệu.

b)

Chọn vùng dữ liệu → Sử dụng các lệnh định dạng dữ liệu trong nhóm Font và Alignment của thẻ Home.

c)

Chọn vùng dữ liệu → Sử dụng các lệnh định dạng dữ liệu trong nhóm Number và Alignment của thẻ Insert.

d)

Vào thẻ Home → Sử dụng các lệnh định dạng dữ liệu trong nhóm font và Alignment → Chọn vùng dữ liệu.

45.

Chọn phương án đúng.

a)

1- phông chữ; 2 – cỡ chữ; 3- màu chữ; 4 – màu nền; 5- kiểu chữ

b)

1- cỡ chữ; 2 – phông chữ; 3- màu chữ; 4 – màu nền; 5- kiểu chữ

c)

1- phông chữ; 2 – cỡ chữ; 3- màu nền; 4 – màu chữ; 5- kiểu chữ

d)

1- lề trái; 2 – lề phải; 3- lề giữa; 4 – căn đều 2 bên; 5- kiểu chữ

46.

Vị trí giao của một hàng và một cột được gọi là gì?

a)

Ô

b)

hộp địa chỉ

c)

Trang tính

d)

Bảng tính

47.

Phát biểu nào dưới đây đúng?

a)

Các hàng của trang tính được đặt tên theo các chữ cái: A, B, C,...

b)

Các hàng của trang tính được đặt tên theo các số: 1, 2, 3,...

c)

Các cột của trang tính được đặt tên theo các số 1, 2, 3,...

d)

Các hàng và cột trong trang tính không có tên.

48.

Vùng dữ liệu trên bảng tính có hình gì?

a)

Hình tam giác

b)

Hình tròn

c)

Hình chữ nhật

d)

Có thể là hình bất kì

49.

Khẳng định nào sau đây đúng?

a)

Một bảng tính có thể chứa nhiều trang tính

b)

Mỗi bảng tính chỉ chứa một trang tính

c)

Mỗi trang tính bao gồm nhiều bảng tính

d)

Mỗi trang tính chỉ chứa một bảng tính

50.

Vùng dữ liệu B5:C9 có bao nhiêu ô?

a)

10 ô

b)

8 ô

c)

12 ô

d)

14 ô

51.

Phương án nào sau đây là không đúng để thêm trang tính vào bảng tính?

a)

Nháy chuột vào nút phía dưới trang tính.

b)

Trong thẻ Insert chọn lệnh Table trong nhóm lệnh Tables.

c)

Nhảy nút phải chuột lên tên trang tính và chọn InsertWorksheet.

d)

Trong thẻ Home, chọn lệnh InsertWorksheet trong nhóm lệnh Cells. 

52.

Có thể đổi tên một trang tính bằng những cách nào sau đây?

a)

Nháy chuột vào tên trang tính rồi nhập tên mới.

b)

Nhảy nút phải chuột vào tên trang tính và chọn Rename rồi nhập tên mới.

c)

Chọn lệnh File/Save .

d)

Chọn lệnh File/Save As.

53.

Trang chiếu được sử dụng để giới thiệu một chủ đề và định hướng cho bài trình bày được gọi là:

a)

Trang tiêu đề.

b)

Trang nội dung.

c)

Trang trình bày bảng.

d)

Trang trình bày đồ hoạ.

54.

Các mẫu tạo sẵn bố cục nội dung có thể được sử dụng cho một bài trình chiếu gọi là

a)

Trinh chiếu.

b)

Mẫu bố trí.

c)

Mẫu kí tự

d)

Mẫu thiết kế.

55.

Chọn Phương án sai trong các phương án sau?

a)

Phần mềm trình chiếu cho phép người sử dụng trình bày thông tin dưới hình thức trình chiếu.

b)

Phần mềm trình chiếu có các hiệu ứng giúp làm cho nội dung trình bày thêm sinh động và ấn tượng.

c)

Phần mềm trình chiếu thường được sử dụng để tạo bài trình chiếu trong các hội thảo, dạy học, tạo album với các hiệu ứng hoạt hình.

d)

Không thể in trên giấy các tệp được tạo bởi phần mềm trình chiếu.

56.

Phương án nào sai? Trong một bài trình chiếu, muốn tạo một trang chiếu mới ta thực hiện:

a)

Chọn thẻ Home, nháy chuột vào mũi tên bên phải New Slide và chọn mẫu bố trí.

b)

Chọn thẻ Insert, nháy chuột vào mũi tên bên phải New Slide và chọn mẫu bố trí.

c)

Chọn thẻ Home, nháy chuột vào Layout và chọn mẫu bố trí.

d)

Tất cả đều đúng.

57.

Phần mềm trình chiếu có chức năng:

a)

Chỉ tạo bài trình chiếu.

b)

Chỉ hiển thị các trang nội dung trên màn hình.

c)

Chỉ để xử lí đồ hoạ.

d)

Tạo bài trình chiếu và hiển thị nội dung các trang chiếu trên màn hình hoặc màn chiếu.

58.

Để định dạng các ô có dữ liệu kiểu ngày tháng, Minh chọn các ô đó rồi nháy chuột vào nút nhỏ phía dưới bên phải nhóm lệnh Number (Hình 9.8) để mở cửa sổ Format Cells.

Theo em bạn Minh cần chọn tiếp mục nào ở hộp Category (Hình 9.9) để định dạng ô dữ liệu ngày tháng?

a)

Number. 

b)

Time.     

c)

Date.   

d)

Custom.

59.

Em hãy nối mỗi mục ở cột bên trái với một mục phù hợp ở cột bên phải 



(a)  

60.

Công thức sau đây báo lỗi sai, em hãy sửa lại cho đúng:

=SUM B1:B3.

(a)  

61.

Công thức sau đây báo lỗi sai, em hãy sửa lại cho đúng:

=SUM(1.5 A1:A5).

(a)  

62.

Hãy cho biết kết quả của mỗi công thức sau:

=COUNT(11,13,15,17,19).

(a)  

63.

Nhìn hình bên và trả lời câu hỏi sau:

Ô E11 có công thức =SUM(C3,C5) thì hiển thị kết quả là:

a)

29

b)

22

c)

21

d)

28

64.

Hãy cho biết kết quả của mỗi công thức sau:

=AVERAGE(2,3,0,5,8).

(a)  

65.

Để tính tổng các ô từ C3 đến C7, phương án nào sau đây là đúng?

a)

=SUM(C3-C7)

b)

=SUM(C3:C7)

c)

=SUM(C3...C7)

d)

=TONG(C3:7).

66.

Mệnh đề nào dưới đây mô tả đúng nhất nhận định: Việc đưa công thức vào bảng tinh là một cách điều khiển tính toán tự động trên dữ liệu.

a)

Công thức có thể sao chép đến bất kì chỗ nào trong bảng tính.

b)

Công thức luôn bảo toàn và giữ nguyên quan hệ tương đối giữa địa chỉ ô chứa công thức và các địa chỉ có trong công thức.

c)

Giá trị công thức luôn tự động được tính lại sau mỗi 10 giây.

d)

Giá trị công thức sẽ được tự động tính lại mỗi khi các ô dữ liệu có trong công thức thay đổi và công thức luôn bảo toàn, giữ nguyên quan hệ tương đối giữa địa chỉ ô chứa công thức và các địa chỉ có trong công thức

67.

Để sao chép một công thức từ ô này sang ô khác cần thực hiện thao tác nào? Chọn phương án SAI.

a)

Nhảy chuột chọn ô chứa công thức. Nhấn tổ hợp phím Ctrl + C, nháy chuột vào ô muốn sao chép và nhấn Ctrl + V.

b)

Nháy chuột chọn ô chứa công thức. Đưa con trỏ chuột vào ô chứa công thức, nhấn giữ phím Ctrl, di chuyển con trỏ chuột cho đến khi xuất hiện dấu + bên cạnh con trỏ chuột, kéo thả chuột đến ô muốn sao chép.

c)

Nháy chuột chọn ô chứa công thức. Nhấn tổ hợp phím Ctrl + C, nhảy chuột lên ô muốn sao chép và nhấn phím Enter.

d)

Nháy chuột chọn ô chứa công thức. Đưa con trỏ chuột vào ô chứa công thức 

68.

Công thức sau cho kết quả là bao nhiêu:

=SUM(C1:C5,82)

Trong đó ô C1 đến ô C5 lần lượt chứa các giá trị là: 78, 6, 8, -9, -46

(a)  

69.

Trong PowerPoint, em mở thẻ nào để hiển thị các mẫu định dạng? 

a)

File 

b)

Insert     

c)

Design

d)

Animations

70.

Phần mềm nào là phần mềm trình chiếu?

a)

Microsoft Word.

b)

Mozilla Firefox.

c)

Microsoft PowerPoint.

d)

Microsoft Excel. 

71.

Các thao tác với bảng tính gồm:

a)

Điều chỉnh độ rộng cột, độ cao hàng

b)

Chèn thêm hàng, cột; Xóa bớt hàng, cột

c)

Sao chép, di chuyển dữ liệu trong ô tính

d)

Cả A, B, C

72.

Lệnh nào sau đây có trong thao tác chèn thêm hàng, cột

a)

Insert

b)

Cut

c)

Coppy

d)

Paste

73.

Khi thực hiện thao tác sao chép dữ liệu ô tính, em sử dụng những lệnh nào?

a)

Cut, paste

b)

Coppy, Paste

c)

Cut, Coppy

d)

Cả 3 đều sai

74.

 Giả sử ô A2 = 3; B2 = 5, C3 được nhập vào là = A2+B2. Nếu sao chép ô C3 đến C4 thì ô C4 sẽ có giá trị là bào nhiêu? (Coi các ô khác là ô trống)

a)

8

b)

5

c)

3

d)

0

75.

Đâu không phải là tính chất của định dạng trang tính?

a)

Thay đổi phông, cỡ, kiểu chữ, màu chữ

b)

Căn lề ô tính

c)

Di chuyển dữ liệu ô tính

d)

Tô màu nền, kẻ đường biên

76.

Nút lệnh nào sau đây dùng để tăng chữ số thập phân của dữ liệu số?

a)

Left

b)

Increase Decimal

c)

Decrease Decimai

d)

Bold

77.

Lệnh page setup là lệnh dùng để làm gì?

a)

Chọn hướng giấy, đặt lề

b)

In trang tính

c)

Cả A, B

d)

A, B đều sai

78.

Nút lệnh Sort A to Z dùng để làm gì?

a)

Sắp xếp dữ liệu từ lớn đến bé

b)

Sắp xếp dữ liệu từ bé đến lớn

c)

A, B đều sai

d)

A, B đều đúng

79.

Để lọc một phần dữ liệu của bảng tính em chọn lệnh

a)

Home => Filter

b)

Insert => Filter

c)

Data => Filter

d)

Tất cả sai

80.

Để chọn hướng giấy và đặt lề cho trang tính, em sử dụng dải lệnh nào?

a)

Home

b)

Insert

c)

Page Layout

d)

View