wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬ KỲ I TIN 6

Total questions: 75

Worksheet time: 1hrs 1mins

Name
Class
Date
1.
Phương án nào dưới đây nêu đúng các thành phần của mạng máy tính?
a)
A. Máy tính và phần mềm mạng.
b)
B. Thiết bị đầu cuối và phần mềm mạng.
c)
C. Máy tính và các thiết bị kết nối.
d)
D. Thiết bị đầu cuối và thiết bị kết nối.
2.
Phát biểu nào sau đây nêu SAI đặc điểm của mạng không dây và mạng có dây?
a)
A. Mạng có dây có thể đặt cáp đến bất cứ địa điểm và không gian nào.
b)
B. Mạng không dây kết nối các máy tính bằng sóng điện từ (sóng vô tuyến).
c)
C. Mạng không dây không chỉ kết nối các máy tính mà còn cho phép kết nối các điện thoại di động.
d)
D. Mạng có dây kết nối các máy tính bằng cáp.
3.
Phương án nào dưới đây nêu đúng tên phần mềm được sử dụng để truy cập các trang web và khai thác tài nguyên trên Internet?
a)
A. Trình chỉnh sửa web.
b)
B. Trình thiết kế web.
c)
C. Trình duyệt web.
d)
D. Trình soạn thảo web.
4.
Một Gigabye tương đương với khoảng bao nhiêu Byte?
a)
A. Một nghìn byte.
b)
B. Một nghìn tỉ byte.
c)
C. Một tỉ byte.
d)
D. Một triệu byte.
5.
Để tìm kiếm thông tin về trận chiến trên sông Bạch Đằng, em sử dụng từ khóa nào sau đây để thu hẹp phạm vi tìm kiếm?
a)
A. Trận chiến trên sông Bạch Đằng.
b)
B. Trận chiến trên sông.
c)
C. “Trận chiến trên sông Bạch Đằng”.
d)
D. Sông Bạch Đằng.
6.
Trong các đặc điểm dưới đây, đặc điểm nào KHÔNG phải là ưu điểm của phương thức liên lạc bằng thư viết tay?
a)
A. Có thể tới những nơi vùng sâu, vùng xa không có kết nối mạng.
b)
B. Có thể gửi một thư cho nhiều người.
c)
C. Không bị làm phiền bởi thư rác
d)
D. Không có nguy cơ bị virus máy tính xâm nhập.
7.
Phương án nào sau đây nêu đúng khái niệm World Wide Web?
a)
A. Một tên gọi khác của mạng thông tin toàn cầu Internet.
b)
B. Một hệ thống các website trên Internet cho phép người sử dụng xem và chia sẻ thông tin qua các trang web được liên kết với nhau.
c)
C. Một phần mềm máy tính có chức năng soạn thảo văn bản, trình chiếu và tính toán trên dữ liệu có sẵn.
d)
D. Một trò chơi máy tính cho phép người chơi có thể chơi một mình hoặc chơi theo nhóm trong cùng một thời điểm.
8.
Khi em nhận được thư điện tử có tệp đính kèm nghi ngờ là virus từ người quen, em nên xử lí như thế nào?
a)
A. Mở tệp đính kèm và lưu tệp đó vào máy tính của mình
b)
B. Trước khi mở tệp đính kèm, em tìm cách nhắn tin hoặc gửi một thư điện tử khác cho người đã gửi thư để kiểm tra có đúng người đó gửi tệp đó cho em hay không
c)
C. Mở tệp đính kèm và xóa tệp đó ngay nếu nhận thấy tệp bị nhiễm virus
d)
D. Trước khi mở tệp đính kèm, em chuyển sang máy tính khác để ở lại thư điện tử đó.
9.
Trong trường hợp nào dưới đây mạng không dây tiện dụng hơn mạng có dây?
a)
A. Trao đổi thông tin cần tính ổn định.
b)
B. Trao đổi thông tin tốc độ cao.
c)
C. Trao đổi thông tin khi di chuyển.
d)
D. Trao đổi thông tin cần tính bảo mật cao.
10.
Phát biểu nào sau đây là KHÔNG nêu đúng đặc điểm của Internet?
a)
A. Không thuộc sở hữu của ai.
b)
B. Có nhiều dịch vụ đa dạng.
c)
C. Thông tin chính xác tuyệt đối.
d)
D. Phạm vi hoạt động toàn cầu.
11.
Để tạo một hộp thư điện tử mới, người sử dụng phải thực hiện điều nào sau đây?
a)
A. Cam kết không tạo thêm một hộp thư mới.
b)
B. Khai thác ít nhất một dịch vụ khác trên Internet
c)
C. Chờ sự cho phép của cơ quan quản lý dịch vụ Internet.
d)
D. Đăng ký dịch vụ thư điện tử qua các nhà cung cấp dịch vụ Internet hoặc thông qua các địa chỉ Website miễn phí trên Internet tại bất kỳ đâu trên thế giới.
12.
Nghe bản tin dự báo thời tiết, em biết được “ngày mai có mưa”. Thông tin này giúp em đưa ra quyết định nào dưới đây cho việc đi học vào ngày mai?
a)
A. Mang đầy đủ đồ dùng học tập.
b)
B. Ăn sáng trước khi đến trường.
c)
C. Đi học mang theo áo mưa.
d)
D. Mặc đồng phục.
13.
Phương án nào sau đây KHÔNG nêu đúng ví dụ về vật mang tin?
a)
A. Thẻ nhớ.
b)
B. Cột đèn giao thông.
c)
C. Sách giáo khoa.
d)
D. Xô, chậu.
14.
Thư điện tử có hạn chế nào sau đây so với các hình thức gửi thư khác?
a)
A. Thời gian gửi thư lâu.
b)
B. Phải phòng tránh virus, thư rác.
c)
C. Chi phí cao.
d)
D. Không gửi đồng thời được cho nhiều người.
15.
Phát biểu nào sau đây nêu đúng đặc điểm của trang web www.google.com.vn?
a)
A. Chỉ có khả năng tìm kiếm thông tin dạng văn bản, không tìm được thông tin dạng hình ảnh.
b)
B. Tìm kiếm được mọi thông tin mà ta cần tìm.
c)
C. Có khả năng tìm kiếm thông tin bằng hình ảnh, không tìm kiếm được thông tin bằng giọng nói.
d)
D. Cho danh sách các trang web liên quan tới chủ đề cần tìm kiếm thông qua từ khóa tìm kiếm.
16.
Trong các đặc điểm dưới đây, đặc điểm nào KHÔNG phải là ưu điểm của dịch vụ thư điện tử?
a)
A. Có thể gửi tới những nơi không có kết nối mạng.
b)
B. Lưu trữ và tìm kiếm thư đã gửi hoặc nhận một cách dễ dàng.
c)
C. Có thể gửi cùng lúc cho nhiều người.
d)
D. Có thể gửi kèm các tệp thông tin như âm thanh, hình ảnh, …
17.
Khi đăng kí tạo tài khoản thư điện tử đối với trẻ dưới 13 tuổi, em KHÔNG cần khai báo thông tin nào sau đây?
a)
A. Ngày sinh.
b)
B. Họ và tên.
c)
C. Địa chỉ thư của phụ huynh.
d)
D. Địa chỉ nhà.
18.
Đơn vị đo thông tin nào là lớn nhất trong các đơn vị đo dưới đây?
a)
A. Megabyte
b)
B. Byte
c)
C. Terabyte
d)
D. Kilobyte
19.
Phát biểu nào sau đây mô tả đúng về siêu liên kết trên trang web?
a)
A. Một nội dung được thể hiện trên trình duyệt của người sử dụng khi tìm kiếm thông tin.
b)
B. Địa chỉ của một trang web được trả về khi người sử dụng khi tìm kiếm thông tin.
c)
C. Địa chỉ thư điện tử của một người sử dụng.
d)
D. Một thành phần trong trang web trỏ đến vị trí khác trên cùng trang web đó hoặc trỏ đến một trang web khác.
20.
Để tìm kiếm thông tin về virus Corona, em sử dụng từ khóa nào sau đây để thu hẹp phạm vi tìm kiếm?
a)
A. Virus Corona.
b)
B. “Virus Corona”.
c)
C. “Virus” + “Corona”.
d)
D. Corona.
21.
Địa chỉ trang web nào sau đây là hợp lệ?
a)
A. https://hongha002@gmail.com
b)
B. https\\:www.tienphong.vn
c)
C. www\\tienphong.vn
d)
D. https://www.tienphong.vn
22.
Để tìm kiếm thông tin về thời tiết tại Nha Trang ngày hôm nay, em sử dụng từ khóa nào sau đây để thu hẹp phạm vi tìm kiếm?
a)
A. Megabyte.
b)
B. Byte.
c)
C. Bit.
d)
D. Kilobyte.
23.
Phương án nào sau đây chỉ ra đúng các bước trong hoạt động thông tin của con người?
a)
A. Thời tiết tại Nha Trang ngày hôm nay.
b)
B. “Thời tiết Nha Trang hôm nay”.
c)
C. “Thời tiết” + “Nha Trang” + “hôm nay”.
d)
D. Thời tiết Nha Trang.
24.
Mạng thông tin toàn KHÔNG cung cấp dịch vụ nào sau đây?
a)
A. Xử lý thông tin, thu nhận thông tin lưu trữ thông tin, truyền thông tin.
b)
B. Thu nhận thông tin, lưu trữ thông tin, xử lý thông tin, truyền thông tin.
c)
C. Thu nhận thông tin, xử lý thông tin, truyền thông tin, lưu trữ thông tin.
d)
D. Thu nhận thông tin, truyền thông tin, lưu trữ thông tin, xử lý thông tin.
25.
Phát biểu nào sau đây mô tả đúng về “từ khóa” khi thực hiện tìm kiếm thông tin trên Internet?
a)
A. Một tập hợp các từ mang ý nghĩa và được chọn ngẫu nhiên do người sử dụng cung cấp.
b)
B. Một biểu tượng trong máy tìm kiếm đã được quy định trước.
c)
C. Một tập hợp các từ mà máy tìm kiếm quy định trước đối với người sử dụng.
d)
D. Một từ hoặc cụm từ liên quan đến nội dung cần tìm kiếm do người sử dụng cung cấp.
26.
Phát biểu nào sau đây KHÔNG nêu đúng lợi ích của việc sử dụng mạng máy tính? Cho phép chia sẻ, tăng hiệu quả sử dụng.
a)
A. Giảm chi phí khi dùng chung phần cứng.
b)
B. Giảm chi phí khi dùng chung phần mềm.
c)
C. Người sử dụng có quyền kiểm soát độc quyền đối với dữ liệu và ứng dụng của riêng họ.
d)
D. Cho phép chia sẻ, tăng hiệu quả sử dụng.
27.

Ghi chép đường đi của một chiếc tàu biển vào tập là hoạt động?

a)

Thu nhận thông tin

b)

Lưu trữ thông tin

c)

Xử lý thông tin

d)

Truyền thông tin

28.

Thiết bị số nào giúp thu nhận trực tiếp thông tin dạng âm thanh?

a)

Máy ảnh số

b)

Máy ghi âm

c)

Máy tính để bàn (không gắn camera và micro)

d)

Máy in

29.

Nhóm thiết bị sau đây dùng để đưa thông tin vào máy tính?

a)
b)
c)
d)
30.

Thiết bị nào sau đây không dùng để lưu trữ dữ liệu?

a)
b)
c)
d)
31.

Thao tác ghi nhớ và cất giữ tài liệu của con người được xếp vào hoạt động nào trong quá trình xử li thông tin

a)

Thu nhận.

b)

Lưu trữ                           

c)

Xử lí.                         

d)

Truyền.

32.

Các hoạt động xử li thông tin gồm

a)

Thu nhận, xử lí, lưu trữ, truyền

b)

Đầu vào, đầu ra.

c)

Nhìn, nghe, suy đoán, kết luận.

d)

Mở bài, thân bài, kết luận.

33.

Hãy số hóa dòng thứ 2 của hình dưới đây?

a)

0 1 0 0 0 1 0 1

b)

0 1 0 0 0 1 0 0

c)

0 1 0 0 0 1 1 0

d)

1 1 0 0 0 1 0 0

34.

Em hãy số hoá chữ B sang dãy bít.

a)

01000110

b)

01100010

c)

01000100

d)

01000010

35.

Access Point truyền thông tin tới các máy tính xách tay thông qua:

a)

Dây cáp.

b)

Sóng Bluetooth.

c)

Sóng điện từ.

d)

Tia hồng ngoại.

36.

Một mạng máy tính gồm:

a)

Tối thiểu năm máy tính được liên kết với nhau

b)

Một số máy tính bàn

c)

Hai hoặc nhiều máy tính được kết nối với nhau

d)

Tất cả các máy tính trong một phòng hoặc trong một tòa nhà

37.

Mạng máy tính không cho phép người sử dụng chia sẻ

a)

Máy in

b)

Bàn phím và chuột

c)

Máy quét

d)

Dữ liệu

38.

Thiết bị nào sau đây không phải là thiết bị đầu cuối?

a)

Máy tính

b)

Máy in

c)

Bộ định tuyến

d)

Máy quét

39.

Phát biểu nào sau đây không phải là đặc điểm của Internet?

a)

Phạm vi hoạt động toàn cầu

b)

Có nhiều dịch vụ đa dạng và phong phú

c)

Không thuộc quyền sở hữu của ai

d)

Thông tin chính xác tuyệt đối

40.

Phát biểu nào sau đây không chính xác?

a)

Mạng không dây thuận tiện cho những người di chuyển nhiều

b)

Mạng không dây dễ dàng lắp đặt hơn vì không cần khoan đục và lắp đặt đường dây

c)

Mạng không dây nhanh và ổn định hơn mạng có dây

d)

Mạng không dây thường được sử dụng cho các thiết bị di động như máy tính bảng, điện thoại, …

41.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Mạng có dây kết nối với các máy tính bằng dây dẫn mạng

b)

Mạng không dây có thể kết ở mọi địa hình

c)

Mạng không dây không chỉ kết nối các máy tính mà còn cho phép liên kết các thiết bị thông minh khác như điện thoại, tivi, …

d)

Mạng có dây dễ sửa và lắp đặt hơn mạng không dây vì có thể nhìn thấy dây dẫn

42.

Mạng không dây có lợi ích chính gì so với mạng có dây?

a)

Tăng tốc độ truyền dữ liệu

b)

Tăng sự ổn định của kết nối

c)

Tăng khả năng di động và linh hoạt

d)

Tăng cường bảo mật mạng

43.

Tại sao mạng không dây thường được ưa chuộng trong môi trường gia đình và giải trí?

a)

Bảo mật cao hơn

b)

Khả năng di động và linh hoạt

c)

Chi phí triển khai thấp hơn

d)

Tốc độ truyền dữ liệu cao hơn

44.

World Wide Web là gì?

a)

Một trò chơi máy tính

b)

Một phần mềm máy tính

c)

Một mạng thông tin toàn cầu

d)

Tên khác của Internet

45.

Mỗi website bắt buộc phải có

a)

Tên cá nhân hoặc tổ chức sở hữu

b)

Một địa chỉ truy cập

c)

Địa chỉ trụ sở của đơn vị sở hữu

d)

Địa chỉ thư điện tử

46.

Phần mềm giúp người sử dụng truy cập các trang web trên Internet gọi là gì?

a)

Trình duyệt web

b)

Địa chỉ web

c)

Website

d)

Công cụ tìm kiếm

47.

Trong các tên sau đây, tên nào không phải là tên của trình duyệt web?

a)

Internet Explorer

b)

Mozilla Firefox

c)

Google Chrome

d)

Windows Explorer

48.

Địa chỉ nào sau đây không phải là địa chỉ trang web?

a)

https://tienphong.vn

b)

https://ioe.vn

c)

https://scratch.mit.edu

d)

https://hongha2020@gmail.com

49.

Trong trang web, liên kết (hay siêu liên kết) là gì?

a)

Là một thành phần trong trang web trỏ đến vị trí khác trên cùng trang web đó hoặc trỏ đến một trang web khác

b)

Là nội dung được thể hiện một trang web

c)

Là địa chỉ của một trang web

d)

Là địa chỉ thư điện tử

50.

Tên nào sau đây là tên của máy tìm kiếm?

a)

Google

b)

Word

c)

Excel

d)

Windows Explorer

51.

Máy tìm kiếm là gì?

a)

Một chương trình bảo vệ máy tính khỏi virus

b)

Một chương trình sắp xếp dữ liệu trên máy tính của bạn

c)

Một động cơ cung cấp sức mạnh cho Internet

d)

Một website đặc biệt hỗ trợ người sử dụng tìm kiếm thông tin trên Internet

52.

Từ khóa là gì?

a)

Là từ mô tả chiếc từ khóa

b)

Là một từ hoặc cụm từ liên quan đến nội dung cần tìm kiếm do người sử dụng cung cấp

c)

Là tập hợp các từ mà máy tìm kiếm quy định trước

d)

Là một biểu tượng trong máy tìm kiếm

53.

Địa chỉ thư điện tử có dạng:

a)

Tên đăng nhập @ Địa chỉ máy chủ thư điện tử

b)

Tên đường phố @ Viết tắt của tên quốc gia

c)

Tên người sử dụng & Tên máy chủ của thư điện tử

d)

Tên đường phố # Viết tắt của tên quốc gia

54.

Địa chỉ thư điện tử bắt buộc phải có kí hiệu nào?

a)

$

b)

%

c)

@

d)

#

55.

Khi đăng kí thành công một tài khoản thư điện tử, em cần nhớ gì để có thể đăng nhập vào lần sau?

a)

Tên đăng nhập và mật khẩu hộp thư

b)

Tên nhà cung cấp dịch vụ Internet

c)

Ngày tháng năm sinh đã khai báo

d)

Địa chỉ thư của những người bạn

56.

Ưu điểm chính của dịch vụ thư điện tử so với các phương thức liên lạc khác là gì?

a)

Phải kết nối mạng mới sử dụng được

b)

Có thể kèm theo virus máy tính

c)

Có thể bị làm phiền với các thư rác

d)

Thời gian gửi và nhận nhanh, kịp thời

57.

Nhược điểm của dịch vụ thư điện tử so với các phương thức liên lạc khác là gì?

a)

Phải kết nối mạng mới sử dụng được

b)

Có thể gửi thư cùng lúc cho nhiều người

c)

Có thể gửi kèm được các tệp thông tin: văn bản, hình ảnh, âm thanh, …

d)

Thời gian gửi và nhận nhanh, kịp thời

58.

Để tìm kiếm thông tin về virus Corona, em sử dụng từ khóa nào sau đây để thu hẹp phạm vi tìm kiếm nhất?

a)

Corona

b)

Virus Corona

c)

"Virus Corona"

d)

"Virus"+"Corona"

59.

Để tìm kiếm thông tin về Văn Miếu - Quốc Tử Giám, em sử dụng từ khóa nào sau đây để thu hẹp phạm vi tìm kiếm nhất?

a)

Văn Miếu

b)

Văn Miếu - Quốc Tử Giám

c)

"Văn Miếu - Quốc Tử Giám"

d)

"Văn Miếu " +"Quốc Tử Giám"

60.

Đặc điểm nào sau đây không phải là ưu điểm của thư điện tử?

a)

Gửi và nhận thư nhanh chóng

b)

Ít tốn kém

c)

Có thể gửi và nhận thư mà không gặp phiền phức gì

d)

Có thể gửi kèm tệp

61.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Thư điện tử không thể gửi cho nhiều người cùng lúc

b)

Thời gian gửi và nhận thư điện tử nhanh, kịp thời

c)

Luôn đọc lại thư điện trước khi gửi đi

d)

Cần đăng xuất ra khỏi thư điện tử sau khi sử dụng xong

62.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Thời gian gửi thư điện tử rất ngắn gần như ngay lập tức.

b)

Không thể gửi thư điện tử cho nhiều người cùng lúc

c)

Hộp thư của bạn không riêng tư, mọi người có thể xâm phạm được

d)

Cần mở tất cả các tệp đính kèm được gửi cho bạn

63.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Có thể gửi kèm được các tệp thông tin khác nhau như văn bản, âm thanh , hình ảnh, … trong thư điện tử.

b)

Không thể gửi thư điện tử cho nhiều người cùng lúc.

 

c)

Hộp thư của bạn không riêng tư, mọi người có thể xâm phạm được.

d)

Cần mở tất cả các tệp đính kèm được gửi cho bạn.

64.

Phát biểu nào sau đây là đúng về WWW và thư viện?

a)

Cả hai đều có một thủ thư hoặc chuyên gia chuyên nghiệp luôn túc trực để trả lời các câu hỏi của độc giả.

b)

Cả hai đều cung cấp tin tức và thông tin cập nhật từng phút.

c)

Cả hai đều đóng cửa sau giờ hành chính.

d)

Cả hai đều tạo môi trường cho người sử dụng có thể đọc được sách báo và tạp chí.

65.

Trong các tên sau đây, tên nào không phải là tên của trình duyệt web?

a)

Microsoft Edge.                                 

b)

Mozilla Firefox.

c)

Google Chrome.                                   

d)

Windows Explorer.

66.

Nếu bạn đang xem một trang web và bạn muốn quay lại trang trước đó, bạn sẽ nháy chuột vào nút nào trên trình duyệt?

a)
b)
c)
d)
67.

Trang siêu văn bản là:

a)

Trang siêu văn bản thông thường không chứa liên kết.

b)

Trang siêu văn bản đặc biệt tích hợp nhiều dạng dữ liệu khác nhau và chứa các liên kết.

c)

Trang siêu văn bản đặc biệt tích hợp nhiều dạng dữ liệu khác nhau và không chứa các liên kết.

d)

Trang siêu văn bản chứa văn bản.

68.

Thông tin trên Internet được tổ chức như thế nào?

a)

Tương tự như thông tin trong cuốn sách.

b)

Thành từng văn bản rời rạc

c)

Thành các trang siêu văn bản kết nối với nhau bởi các liên kết.

d)

Một cách tùy ý.

69.

Để kết nối với Internet, máy tính phải được cài đặt và cung cấp dịch vụ bởi

a)

người quản trị mạng máy tính

b)

người quản trị mạng xã hội

c)

nhà cung cấp dịch vụ Internet

d)

một máy tính khác

70.

Internet là mạng............. các mạng máy tính trên khắp thế giới.

a)

liên kết

b)

chia sẽ

c)

dịch vụ

d)

mạng

71.

Những đặc điểm nào sau đây là đặc điểm chính của Internet?

a)

Tính toàn cầu

b)

Tính dễ tiếp cận

c)

Tính cập nhật

d)

Tính tương tác

72.

Internet là mạng:

a)

kết nối hai máy tính với nhau

b)

kết nối các máy tính trong một nước

c)

kết nối nhiều mạng máy tính trên phạm vị toàn cầu

d)

kết nối máy tính trong một thành phố.

73.

Sử dụng máy tìm kiếm em sẽ nhận được kết quả gì?

a)

Danh sách liên kết trỏ đến các trang web có chứa từ khóa.

b)

Nội dung thông tin cần tìm trên một trang web.

c)

Danh sách địa chỉ các trang web có chưa thông tin cầm tìm.

d)

Danh sách liên kết dạng văn bản.

74.

Cách nhanh nhất để tìm kiếm thông tin trên WWW mà không biết địa chỉ là:

a)

hỏi địa chỉ người khác rồi ghi ra giấy, sau đó nhập địa chỉ vào thanh địa chỉ.

b)

nhờ người khác tìm hộ.

c)

di chuyển lần theo đường liên kết của các trang web.

d)

sử dụng máy tìm kiếm để tìm kiếm với từ khóa.

75.

Kết quả của việc tìm kiếm bằng máy tìm kiếm là:

a)

danh sách tên tác giả các bài viết có chứa từ khóa tìm kiếm.

b)

danh sách các liên kết trỏ đến trang web có chứa từ khóa tìm kiếm.

c)

danh sách trang chủ của một trang website có liên quan.

d)

nội dung của một trang web có chứa từ khóa tìm kiếm.