wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP THI CUỐI KHOÁ

Total questions: 75

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Phần mềm máy tính gồm hai loại nào sau đây?

a)

a. Phần mềm hệ thống và phần mềm văn phòng

b)

b. Phần mềm hệ thống và phần mềm ứng dụng

c)

c. Phần mềm văn phòng và phần mềm ứng dụng

d)

d. Phần mềm ứng dụng và phần mềm trò chơi

2.

Câu 2. Để vận hành hệ thống phần cứng máy tính ta dùng loại phần mềm nào?

a)

a. Phần mềm hệ thống

b)

b. Phần mềm xử lý ảnh

c)

c. Phần mềm trình chiếu

d)

d. Phần mềm soạn thảo văn bản

3.

Câu 3. Phần mềm dùng để soạn thảo văn bản thuộc loại phần mềm gì?

a)

a. Phần mềm hệ thống

b)

b. Phần mềm ứng dụng

c)

c. Phần mềm biên tập và chỉnh sửa ảnh

d)

d. Phần mềm diệt virus

4.

Câu 4. Phần mềm nào sau đây là công cụ hỗ trợ gõ tiếng Việt?

a)

a. Microsoft Office

b)

b. Winrar

c)

c. Unikey

d)

d. Blender3D

5.

Câu 5. Hệ điều hành bao gồm chức năng nào sau đây?

a)

a. Thực hiện các lệnh theo yêu cầu của người sử dụng máy tính

b)

b. Quản lý, phân phối và thu hồi bộ nhớ, quản lý tệp tin

c)

c. Điều khiển các thiết bị ngoại vi như ổ đĩa, máy in, bàn phím, màn hình…

d)

d. Tất cả các đáp án trên đều đúng

6.

Câu 6. Phần mềm nào sau đây hỗ trợ nén/giải nén tập tin?

a)

a. WinRAR

b)

b. Microsoft Office

c)

c. Bkav

d)

d. Paint

7.

Câu 7. Chương trình được sử dụng để xem nội dung các trang web được gọi là gì?

a)

a. Trình duyệt web

b)

b. Trang chủ

c)

c. Chương trình soạn thảo văn bản

d)

d. Chương trình diệt virus

8.

Câu 8. Chương trình nào sau đây dùng để duyệt web?

a)

a. Cốc cốc

b)

b. Mozilla Firefox

c)

c. Google Chrome

d)

d. Cả 3 đáp án trên đều đúng

9.

Câu 9: Phần mềm nào sau đây không phải trình duyệt web?

a)

a. Google Chrome

b)

b. Mozilla FireFox

c)

c. Cốc Cốc

d)

d. Unikey

10.

Câu 10. Để duyệt các trang web trên máy tính, ta chọn:

a)

a. Phần mềm diệt virus

b)

b. Phần mềm soạn thảo văn bản

c)

c. Trình duyệt (Mozilla Firefox, Google Chrome, Cốc cốc)

d)

d. Phần mềm Download

11.

Câu 11. Khi sử dụng mạng máy tính ta có thể:

a)

a. Chia sẻ tài nguyên (ổ cứng, cơ sở dữ liệu, máy in…)

b)

b. Sử dụng các dịch vụ mạng

c)

c. Tiết kiệm được tài nguyên phần cứng

d)

d. Tất cả các phương án trên đều đúng

12.

Câu 12: Internet là gì?

a)

a. Hệ thống máy tính

b)

b. Hệ thống mạng thông tin (máy tính) toàn cầu

c)

c. Hệ thống trang văn bản

d)

d. Hệ thống mạng cục bộ

13.

Câu 13. Để mở một Tab mới khi duyệt web ta nhấn tổ hợp phím nào sau đây?

a)

a. Ctrl + T

b)

b. Ctrl + C

c)

c. Ctrl + V

d)

d. Ctrl + P

14.

Câu 14. Một mật khẩu an toàn cần đảm bảo các yếu tố nào sau đây?

a)

a. Mật khẩu là duy nhất, ko dùng chung cho các tài khoản khác

b)

b. Bao gồm số, chữ in thường, chữ in hoa và kí tự đặc biệt

c)

c. Không sử dụng tên riêng

d)

d. Phải đảm bảo cả 3 yếu tố trên

15.

Câu 15. Phần mềm nào có tính năng diệt virut máy tính?

a)

a. Unikey

b)

b. Bkav

c)

c. Microsoft Office

d)

d. Google Chrome

16.

Câu 16. Phần mềm nào sau đây không thuộc bộ phần mềm văn phòng Microsoft Office?

a)

a. Microsoft Word

b)

b. Microsoft Excel

c)

c. Unikey

d)

d. Microsoft Powerpoint

17.

Câu 17. Khi sử dụng bảng mã Unicode, để gõ tiếng Việt ta dùng phông chữ nào?

a)

a. VnTime

b)

b. Times New Roman

c)

c. VNI-Bodon

d)

d. VnArial Narrow

18.

Câu 18. Để tạo thư mục mới trên màn hình nền desktop, ta nhấn chuột phải rồi chọn:

a)

a. New/folder

b)

b. New/Shortcut

c)

c. Refresh

d)

d. View

19.

Câu 19. Để thực hiện thao tác dán các tệp tin/thư mục, ta dùng tổ hợp phím nào sau đây?

a)

a. Ctrl + C

b)

b. Ctrl + V

c)

c. Ctrl + P

d)

d. Ctrl + X

20.

Câu 20. Để thực hiện thao tác sao chép các tệp tin/thư mục, ta dùng tổ hợp phím nào sau đây?

a)

a. Ctrl + P

b)

b. Ctrl + V

c)

c. Ctrl + C

d)

d. Ctrl + X

21.

Câu 21. Để thực hiện thao tác cắt các tệp tin/thư mục, ta dùng tổ hợp phím nào sau đây?

a)

a. Ctrl + P

b)

b. Ctrl + V

c)

c. Ctrl + C

d)

d. Ctrl + X

22.

Câu 22. Trong Window muốn đổi tên cho thư mục, ta nhấn chuột phải vào thư mục rồi chọn:

a)

a. Cut

b)

b. Copy

c)

c. Delete

d)

d. Rename

23.

Câu 23. Trong Window muốn xóa thư mục, ta nhấn chuột phải vào thư mục rồi chọn:

a)

a. Cut

b)

b. Copy

c)

c. Delete

d)

d. Rename

24.

Câu 24. Sử dụng chương trình nào sau đây để quản lý tệp tin và thư mục?

a)

a. Window Explorer

b)

b. Microsoft Office

c)

c. Control Panel

d)

d. Winrar

25.

Câu 25. Trong các phần mềm sau đây phần mềm nào dùng để xử lý văn bản?

a)

a. Microsoft Excel

b)

b. Microsoft Word

c)

c. Microsoft PowerPoint

d)

d. Microsoft Access

26.

Câu 26. Trong Microsoft Word, sử dụng tổ hợp phím nào để mở một tài liệu đã lưu trên máy?

a)

a. Ctrl + S

b)

b. Ctrl + V

c)

c. Ctrl + P

d)

d. Ctrl + O

27.

Câu 27. Trong Microsoft Word 2010, để đóng cửa sổ soạn thảo hiện hành ta sử dụng tổ hợp phím nào?

a)

a. Alt + F3

b)

b. Shift + F4

c)

c. Alt + F4

d)

d. Alt + F2

28.

Câu 28. Trong Microsoft Word 2010, để ẩn/hiện thanh thước đo ta vào:

a)

a. File/Ruler

b)

b. Edit/Ruler

c)

c. View/Ruler

d)

d. Format/Ruler

29.

Câu 34. Phần mở rộng mặc định của tệp tin Microsoft Word 2010 là gì?

a)

a. .docx

b)

b. .exe

c)

c. .ppt

d)

d. .doc

30.

Câu 30. Trong Microsoft Word 2010, để thực hiện in ấn, ta vào:

a)

a. File/Print

b)

b. Home/Print

c)

c. Exit/Print

d)

d. Insert/Font

31.

Câu 31. Trong Microsoft Word, để chọn lại khổ giấy và căn lề cho trang văn bản, ta vào:

a)

a. Page Layout/Paragraph

b)

b. Page Layout/Page Setup

c)

c. Page Layout/ Page Background

d)

d. Home/ Page Setup

32.

Câu 32. Trong Microsoft Word 2010, sử dụng tổ hợp phím nào để gạch chân cho văn bản?

a)

a. Ctrl + B

b)

b. Ctrl + E

c)

c. Ctrl + U

d)

d. Ctrl + I

33.

Câu 33. Trong Microsoft Word, sử dụng tổ hợp phím nào để tạo chữ in đậm cho văn bản?

a)

a. Ctrl + B

b)

b. Ctrl + E

c)

c. Ctrl + U

d)

d. Ctrl + I

34.

Câu 34. Trong Microsoft Word, sử dụng tổ hợp phím nào để tạo chữ in nghiêng cho văn bản?

a)

a. Ctrl + B

b)

b. Ctrl + E

c)

c. Ctrl + U

d)

d. Ctrl + I

35.

Câu 35. Trong Microsoft Word, sử dụng tổ hợp phím Ctrl + I để làm gì?

a)

a. Gạch chân văn bản

b)

b. Tạo chữ in đậm

c)

c. Tạo chữ in nghiêng

d)

d. Căn giữa trang văn bản

36.

Câu 36. Trong Microsoft Word 2010, để kết thúc một đoạn văn bản ta nhấn phím nào trên bàn phím?

a)

a. Enter

b)

b. Alt

c)

c. Shift

d)

d. Ctrl

37.

Câu 37. Trong các chương trình sau, đâu là chương trình sử dụng bảng tính?

a)

a. Microsoft Excel

b)

b. Microsoft Word

c)

c. Microsoft PowerPoint

d)

d. Microsoft Access

38.

Câu 38. Để đổi tên Sheet trong Microsoft Excel, ta nhấn chuột phải vào tên Sheet và chọn:

a)

a. Insert

b)

b. Rename

c)

c. Delete

d)

d. Move or Copy

39.

Câu 39. Để xóa một Sheet trong Microsoft Excel, ta nhấn chuột phải vào tên Sheet và chọn:

a)

a. Insert

b)

b. Rename

c)

c. Delete

d)

d. Move or Copy

40.

Câu 40. Trong Microsoft Excel, để sắp xếp dữ liệu, ta vào:

a)

a. Data/Sort

b)

b. Data/Auto Filter

c)

c. Data/Table

d)

d. Data/Group

41.

Câu 41. Trong Microsoft Excel, ta vào Data/Sort để làm gì?

a)

a. Sắp xếp dữ liệu

b)

b. Tìm kiếm

c)

c. Nhóm dữ liệu

d)

d. Lọc dữ liệu

42.

Câu 42. Các toán tử thường sử dụng trong công thức của Microsoft Excel gồm:

a)

a. Toán tử nối chuỗi &   

b)

b. Toán tử so sánh =, >=, >, <, <= , < >

c)

c. Toán tử số học ( ), ^, * /, + -

d)

d. Tất cả các đáp án trên đều đúng

43.

Câu 43. Trong Microsoft Excel, hàm nào sau đây là hàm đếm?

a)

a. Sum()

b)

b. Count()

c)

c. Lower()

d)

d. Left()

44.

Câu 44. Trong Microsoft Excel, hàm nào sau đây là hàm tính tổng?

a)

a. Left()

b)

b. Count()

c)

c. Lower()

d)

d. Sum()

45.

Câu 45. Trong Microsoft Excel, hàm nào sau đây là hàm tính trung bình cộng?

a)

a. Sum()

b)

b. Count()

c)

c. Lower()

d)

d. Average()

46.

Câu 46. Để chọn toàn bộ các ô trên bảng tính, ta nhấn tổ hợp phím nào sau đây?

a)

a. Ctrl + All

b)

b. Ctrl + A

c)

c. Ctrl + C

d)

d. Ctrl + B

47.

Câu 47. Trong Microsoft Excel 2010, để chèn thêm cột vào vị trí phía trước cột đang chọn ta vào:

a)

a. Home/Format

b)

b. Home/Insert/Insert sheet Columns

c)

c. Insert/Columns

d)

d. Insert/Object

48.

Câu 48. Trong Microsoft Excel 2010, để xóa hàng trong bảng tính ta nhấn chuột phải tại tên hàng cần xoá, rồi chọn:

a)

a. Insert

b)

b. Unhide

c)

c. Delete

d)

d. Row Height...

49.

Câu 49. Trong Microsoft Excel 2010, để xóa cột trong bảng tính ta nhấn chuột phải tại tên cột cần xoá và chọn:

a)

a. Insert

b)

b. Format Cell

c)

c. Unhide

d)

d. Delete

50.

Câu 63. Tên tệp Microsoft Excel 2010 có phần mở rộng mặc định là:

a)

a. .ppt

b)

b. .xlsx

c)

c. .xls

d)

d. .docx

51.

Câu 51. Trong Microsoft Excel, giả sử ô A1, A2, A3, có chứa lần lượt các giá trị: 10, 15, 20 thì công thức = SUM(A1:A3) cho kết quả là bao nhiêu?

a)

a. 40

b)

b. 20

c)

c. 10

d)

d. 45

52.

Câu 52. Trong Microsoft Excel, giả sử ô A1, A2, A3, có chứa lần lượt các giá trị: 25, 10, 15 thì công thức = MAX(A1:A3) cho kết quả là:

a)

a. 10

b)

b. 15

c)

c. 25

d)

d. 50

53.

Câu 53. Trong Microsoft Excel, giả sử ô A1, A2, A3, có chứa lần lượt các giá trị: 5, 10, 15, thì công thức = MIN(A1:A3) cho kết quả là:

a)

a. 5

b)

b.10  

c)

c. 30

d)

d. 15

54.

Câu 54. Trong Microsoft Excel, giả sử ô A1, A2, A3, có chứa lần lượt các giá trị: 5, 10, 15, thì công thức = COUNT(A1:A3) cho kết quả là:

a)

a. 2   

b)

b. 3

c)

c. 4   

d)

d. 5

55.

Câu 55. Trong Microsoft Excel, giả sử ô A1, A2, A3, có chứa lần lượt các giá trị: 10, 20, 30 thì công thức =Average(A1:A3) cho kết quả là:

a)

a. 30

b)

b. 10

c)

c. 60

d)

d. 20

56.

Câu 56. Trong Microsoft Excel, để hiển thị thanh công thức, ta chọn:

a)

a. View/Formula Bar

b)

b. Insert/ Formula Bar

c)

c. View/Ruler

d)

d. Home/ Formula Bar

57.

Câu 57. Đâu là bước chính khi tạo và thực hiện bài thuyết trình?

a)

a. Phân tích

b)

b. Xây dựng cấu trúc và nội dung bài thuyết trình

c)

c. Thực hiện thuyết trình

d)

d. Cả 3 bước trên

58.

Câu 58. Chức năng chính của phần mềm trình chiếu Microsoft Powerpoint là gì?

a)

a. Hỗ trợ thuyết trình

b)

b. Hỗ trợ duyệt web

c)

c. Hỗ trợ làm các bảng tính

d)

d. Xây dựng cơ sở dữ liệu

59.

Câu 59. Để lưu bài thuyết trình, ta chọn tổ hợp phím nào sau đây?

a)

a. Ctrl + S

b)

b. Ctrl + O

c)

c. Ctrl + F

d)

d. Ctrl + H

60.

Câu 60. Để chuyển bài thuyết trình sang chế độ xem tổng thể các Slide, ta chọn:

a)

a. View/Reading View

b)

b. View/Notes Page

c)

c. View/Slide Sorter

d)

d. View/Normal

61.

Câu 61. Trong Microsoft PowerPoint, chế độ nào sau đây giúp thêm các ghi chú cho Slide?

a)

a. Slide Sorter

b)

b. Notes Page

c)

c. Reading View

d)

d. Normal

62.

Câu 62. Tên tệp Microsoft PowerPoint 2010 có phần mở rộng mặc định là:

a)

a. .ppt

b)

b. .pptx

c)

c. .xls

d)

d. .docx

63.

Câu 63. Trong Windows, có thể sử dụng chương trình nào như một máy tính bỏ túi?

a)

a. Excel

b)

b. Calculator

c)

c. WinWord

d)

d. Paint

64.

Câu 64. Trong Microsoft PowerPoint, nhấn tổ hợp phím Ctrl + M để:

a)

a. Thêm Slide mới

b)

b. Xóa Slide

c)

c. In Slide

d)

d. Sao chép Slide

65.

Câu 65. Trong Microsoft PowerPoint, để xóa Slide được chọn, ta nhấn phím nào trên bàn phím?

a)

a. Delete

b)

b. End

c)

c. Home

d)

d. Insert

66.

Câu 66. Trong Microsoft PowerPoint, để sao chép Slide, ta nhấn chuột phải vào Slide trong danh sách slide và chọn:

a)

a. Cut

b)

b. Delete

c)

c. Copy

d)

d. New Slide

67.

Câu 67. Trong Microsoft PowerPoint, để chèn các đối tượng đồ họa vào Slide, ta chọn thẻ nào trên Ribbon?

a)

a. Insert

b)

b. Home

c)

c. Design

d)

d. View

68.

Câu 68. Trong Microsoft PowerPoint, để thực hiện trình chiếu cho bài thuyết trình, ta chọn thẻ nào trên Ribbon?

a)

a. Transitions

b)

b. Animations

c)

c. Slide Show

d)

d. Home

69.

Câu 69. Trong Microsoft PowerPoint, để thực hiện in bài thuyết trình, ta nhấn tổ hợp phím:

a)

a. Shift + P

b)

b. Ctrl + C

c)

c. Alt + P

d)

d. Ctrl + P

70.

Câu 70. Trong Windows, để giải nén một tệp tin ta nhấn chuột phải và chọn:

a)

a. Copy

b)

b. Cut

c)

c. Extract Here

d)

d. Delete

71.

Câu 71. Trong Windows, để nén một tệp tin ta nhấn chuột phải và chọn:

a)

a. Delete

b)

b. Open

c)

c. Share with

d)

d. Add to archive…

72.

Câu 72. Trong Windows Explorer, để chọn các tệp tin/thư mục không liền kề, ta thực hiện:

a)

a. Giữ phím Delete và nháy chuột vào từng mục

b)

b. Giữ phím Alt và nháy chuột vào từng mục

c)

c. Nhấn giữ phím Ctrl và nhấn chuột chọn từng tệp tin/thư mục

d)

d. Giữ phím Insert và nháy chuột vào từng mục

73.

Câu 73. Trong Windows, để xóa vĩnh viễn tệp tin và thư mục, ta nhấn tổ hợp phím nào?

a)

a. Ctrl + Delete

b)

b. Ctrl + Esc

c)

c. Alt + Delete

d)

d. Shift + Delete

74.

Câu 74. Trong Windows, một thư mục có thể chứa:

a)

a. Tệp tin

b)

b. Thư mục

c)

c. Video

d)

d. Tất cả đáp án trên đều đúng.

75.

Câu 75. Khi sử dụng bảng mã Unicode, để gõ tiếng Việt ta có thể dùng phông chữ nào sau đây?

a)

a. Arial

b)

b. Times New Roman

c)

c. Arial Narrow

d)

d. Tất cả đáp án trên đều đúng.