wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập giữa hk 1- k6

Total questions: 81

Worksheet time: 41mins

Name
Class
Date
1.

Để tìm kiếm thông tin nhanh chóng trong khi soạn thảo văn bản ta sử dụng chức năng gì?

a)

chèn hình ảnh

b)

chèn kí hiệu đặc biệt

c)

tìm kiếm

d)

thay thế

2.

Công dụng của công cụ Tìm kiếm trong MS Word là gì?

a)

giúp nhanh chóng thay thế một cụm từ trong toàn bộ văn bản

b)

giúp nhanh chóng định vị một cụm từ cho trước trong toàn bộ văn bản

c)

giúp nhanh chóng tìm và thay thế một cụm từ trong toàn bộ văn bản

d)

giúp nhanh chóng tìm và chỉnh sửa một cụm từ trong toàn bộ văn bản

3.
a)

Nhấp chọn công cụ Find

b)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl+F

c)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl+N

d)

Nhấp chọn công cụ Replace

4.
a)

Nhấp chọn công cụ Find

b)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl+H

c)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl+F

d)

Nhấp chọn công cụ Find and Replace

5.

Công cụ Tìm kiếm và thay thế có thể tìm thấy và thay thế đối tượng nào sau đây?

a)

chữ và số, các kí hiệu @ # $..., các dấu chấm câu.

b)

các kí hiệu @ & !

c)

chữ và số

d)

Đáp án khác

6.

a)

2) – 1) – 3) – 5) – 4)

b)

2) – 1) – 3) – 4) – 5)

c)

5) – 2) – 1) – 3) – 4)

d)

5) – 3) – 4) – 2) – 1)

7.
a)

1) – 2) – 3) – 4)

b)

2) – 1) – 3) – 4)

c)

4) – 3) – 2) – 1)

d)

3) – 4) – 2) – 1)

8.
a)

Nơi nhập cụm từ cần tìm kiếm

b)

Nơi nhập cụm từ cần thay thế

c)

Nơi nhập số lượng từ cần tìm kiếm

d)

Nơi nhập vị trí xuất hiện từ cần tìm kiếm

9.
a)

Nơi nhập cụm từ cần tìm kiếm

b)

Nơi nhập cụm từ cần thay thế

c)

Nơi nhập số lượng từ cần thay thế

d)

Nơi nhập vị trí xuất hiện từ cần thay thế

10.
a)

Replace

b)

Replace All

c)

Find Next

d)

Cancel

11.

Định dạng đoạn là gì?

a)

là canh lề, giãn dòng, giãn đoạn

b)

là in đậm, in nghiêng, gạch dưới

c)

là xác định lề trên, lề dưới, lề trái, lề phải

d)

Đáp án khác

12.

Định dạng kí tự là gì?

a)

là canh lề, giãn dòng, giãn đoạn

b)

là in đậm, in nghiêng, gạch dưới

c)

một hay nhiều câu cách nhau bởi dấu chấm

d)

đáp án khác

13.
a)

Margins

b)

Orrientation

c)

Size

d)

Page Setup

14.
a)

Margins

b)

Orrientation

c)

Size

d)

Page Setup

15.
a)

1 – 4 – 3 2

b)

1 – 3 – 4 – 2

c)

1 – 2 – 4 – 3

d)

1 – 4 – 2 – 3

16.

Một văn bản gồm có bao nhiêu lề?

a)

3 lề

b)

4 lề

c)

5 lề

d)

2 lề

17.
a)

1,75 cm

b)

2 cm

c)

0 cm

d)

Left

18.
a)

Hướng giấy đứng

b)

Hướng giấy ngang

c)

Hướng giấy thông thường

d)

Hướng giấy đặc biệt

19.
a)

1,75 cm

b)

2 cm

c)

0 cm

d)

Left

20.
a)

Canh đều hai bên

b)

Canh trái

c)

Canh phải

d)

Canh giữa

21.
a)

Canh đều hai bên

b)

Canh trái

c)

Canh phải

d)

Canh giữa

22.
a)

Canh đều hai bên

b)

Canh trái

c)

Canh phải

d)

Canh giữa

23.
a)

Canh đều hai bên

b)

Canh trái

c)

Canh phải

d)

Canh giữa

24.
a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

25.
a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

26.
a)

Canh trái

b)

Canh phải

c)

Canh giữa

d)

Canh điều 2 bên

27.
a)

Canh trái

b)

Canh phải

c)

Canh giữa

d)

Canh điều 2 bên

28.
a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

29.

Để định dạng gạch chân cho dòng chữ “chiếc quạt” như hình minh họa bên dưới thì người soạn thảo văn bản đã chọn nút lệnh nào?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

30.

Để định dạng in nghiêng cho dòng chữ “tấm thẻ lưu niệm” như hình minh họa bên dưới thì người soạn thảo văn bản đã chọn nút lệnh nào?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

31.

Để định dạng in đậm cho số “30 000” như hình minh họa bên dưới thì người soạn thảo văn bản đã chọn nút lệnh nào?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

32.

Có bao nhiêu từ Tý đã được tìm kiếm trong văn bản “Chuyến tham quan đáng nhớ”

a)

5

b)

6

c)

8

d)

10

33.

Để thay thế từ “Tý” thành cụm từ “Bạn Tý”, người soạn thảo văn bản sẽ nhập từ “Bạn Tý” vào vị trí nào?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

34.

Để tất cả (Đồng loạt) thay thế từ “Tý” thành cụm từ “Bạn Tý”, người soạn thảo văn bản sẽ chọn nút lệnh nào?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

35.

Văn bản đang được in với số lượng bao nhiêu?

a)

35

b)

36

c)

37

d)

38

36.

Những trang nào được chọn đến in

a)

Trang 1 và trang 4

b)

Trang 1 đến trang 4

c)

Trang 1

d)

Trang 4

37.

Để tạo bảng ta thực hiện?

a)

Chọn thẻ File, chọn Table.

b)

Chọn thẻ Home, chọn Table.

c)

Chọn thẻ Insert, chọn Table.

d)

Chọn thẻ Layout, chọn Table.

38.

Chức năng nút lệnh số 1?

a)

Chèn cột bên trái cột chọn.

b)

Chèn cột bên phải cột chọn.

c)

Chèn dòng phía trên dòng chọn.

d)

Chèn dòng phía dưới dòng chọn.

39.

Chức năng nút lệnh số 2?

a)

Chèn cột bên trái cột chọn.

b)

Chèn cột bên phải cột chọn.

c)

Chèn dòng phía trên dòng chọn.

d)

Chèn dòng phía dưới dòng chọn.

40.

Chức năng nút lệnh số 3?

a)

Chèn cột bên trái cột chọn.

b)

Chèn cột bên phải cột chọn.

c)

Chèn dòng phía trên dòng chọn.

d)

Chèn dòng phía dưới dòng chọn.

41.

Chức năng nút lệnh số 4?

a)

Chèn cột bên trái cột chọn.

b)

Chèn cột bên phải cột chọn.

c)

Chèn dòng phía trên dòng chọn.

d)

Chèn dòng phía dưới dòng chọn.

42.

Chức năng nút lệnh số 1?

a)

Xoá cột/dòng.

b)

Gộp nhiều ô thành 1 ô.

c)

Tách một ô thành nhiều ô.

d)

Tách bảng.

43.

Để xóa cột đang chọn, nên nhấp chọn vào nút lệnh nào?

a)

Delete Cells…

b)

Delete Columns

c)

Delete Rows

d)

Delete Table

44.

Để xóa dòng đang chọn, nên nhấp chọn vào nút lệnh nào?

a)

Delete Cells…

b)

Delete Columns

c)

Delete Rows

d)

Delete Table

45.

Để xóa toàn bộ bảng, nên nhấp chọn vào nút lệnh nào?

a)

Delete Cells…

b)

Delete Columns

c)

Delete Rows

d)

Delete Table

46.

Trong Word để thêm một cột bên phải đang chọn ta thực hiện?

a)

Layout -> Insert Above

b)

Layout -> Insert Below

c)

Layout -> Insert Left

d)

Layout -> Insert Right

47.

Chức năng nút lệnh số 2?

a)

Xoá cột/dòng.

b)

Gộp nhiều ô thành 1 ô.

c)

Tách một ô thành nhiều ô.

d)

Tách bảng.

48.

Nút lệnh nào cho phép thay đổi màu trong ô của Table?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

49.

Nút lệnh nào cho phép kẻ khung (Border) cho bảng?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

50.

Trong hình bên dưới, bảng được tạo gồm bao nhiêu dòng?

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

51.

Trong hình bên dưới, bảng được tạo gồm bao nhiêu cột?

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

52.

Em hãy lựa chọn đúng tập tin Word phiên bản 2016 có tên TIN trên máy tính?

a)

TIN.DOCX

b)

TIN.PDF

c)

TIN.PPT

d)

TIN.XLSX

53.

Em hãy cho biết, phím tắt nào sau đây làm nhiệm vụ tạo một văn bản mới trong Word?

a)

Ctrl + S

b)

Ctrl + N

c)

Ctrl + F

d)

Ctrl + H

54.

Em hãy cho biết, phím tắt nào sau đây làm nhiệm vụ tạo một văn bản mới trong Word?

a)

Ctrl + S

b)

Ctrl + N

c)

Ctrl + F

d)

Ctrl + H

55.

Em hãy cho biết, chức năng Mẹo màn hình (Sreen Tips) là gì? (chọn 2)

a)

Mô tả ngắn gọn về lệnh/thành phần.

b)

Chế độ xem hậu trường.

c)

Hiển thị phím tắt để sử dụng nếu có.

d)

Truy cập nhanh vào lệnh.

56.

Em hãy cho biết, để chọn đoạn văn số 1 và đoạn văn số 3 trong một bài văn ta sử dụng phím lệnh nào?

a)

Shift.

b)

Ctrl.

c)

Tab.

d)

F8

57.

Em hãy cho biết, để chọn một đoạn văn số 1 trong văn bản ta thực hiện lệnh nào sau đây? (chọn 2).

a)

Nhấp đúp chuột vào vùng lựa chọn bên trái đoạn cần chọn.

b)

Nhấp vào ba lần vào bất cứ nơi nào trong đoạn.

c)

Nhấp đúp vào một từ nào đó trong đoạn.

d)

Giữ CTRL và nhấp vào bất cứ nơi nào trong câu.

58.

Em hãy cho biết, kiểu định dạng nào là mặc định mà MS Word sẽ tự động áp dụng cho tất cả đoạn văn bản mới trong tài liệu.

a)

Normal

b)

List

c)

Heading.

d)

Style.

59.

Em hãy cho biết, biểu tượng nào sau đây cho phép xóa tất cả định dạng văn bản?

a)

b)

c)

d)

60.

Em hãy cho biết, em phải làm gì trước khi áp dụng định dạng cho văn bản hiện có trong tài liệu?

a)

Chọn văn bản hiện có.

b)

Có một tài liệu trống mới mở trên màn hình.

c)

Hiển thị hộp thoại Font and Paragraph.

d)

Lưu tài liệu.

61.

Khoảng cách giữa các dòng trong đoạn văn bản đang được chọn là bao nhiêu?

a)

1,0

b)

1,15

c)

1,5

d)

2,0

62.

Trong hình bên dưới, khoảng cách của đoạn văn bản được chọn với đoạn văn bản trước là bao nhiêu?

a)

12 pt

b)

16 pt

c)

1,5 line

d)

0 cm

63.

Trong hình bên dưới, khoảng cách của đoạn văn bản được chọn với đoạn văn bản sau là bao nhiêu?

a)

12 pt

b)

16 pt

c)

1,5 line

d)

0 cm

64.

Chọn nút lệnh nào để thiết lập giãn dòng trong văn bản là “Double”?

a)

Single

b)

1,5 lines

c)

Double

d)

At least

65.

Để tạo được bảng “Bảng chỉ số BMI của nhóm 1”, cần điền số lượng dòng tại vị trí nào?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

66.

Để tạo được bảng “Bảng chỉ số BMI của nhóm 1”, cần điền số lượng cột tại vị trí nào?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

67.

Tiêu đề “Bảng chỉ số BMI của nhóm 1”, đang sử dụng định dạng canh lề nào?

a)

Canh trái

b)

Canh phải

c)

Canh giữa

d)

Canh đều 2 bên

68.

Bảng “Bảng chỉ số BMI của nhóm 1”, đang sử dụng style nào để trang trí bảng?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

69.

Chọn nút lệnh nào để cài đặt kích thước cho văn bản trên giấy A4?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

70.

Tập tin soạn thảo văn bản đang được sử dụng, được lưu trữ với tên là gì?

a)

Chuyen tham quan – Nguyen Van An

b)

Chuyến tham quan đáng nhớ

c)

Chuyen tham quan dang nho

d)

Nguyen Van An

71.

Theo em điều nào sau đây là đúng nhất khi nói về sơ đồ tư duy?

a)

Sơ đồ tư duy để biểu diễn thông tin một cách ngắn gọn, trực quan.

b)

Sơ đồ tư duy dùng để mở rộng nội dung bài học.

c)

Sơ đồ tư duy giúp hiểu nội dung bài học.

d)

Sơ đồ tư duy dùng để biểu diễn thông tin mở rộng bài học.

72.

Các thành phần cơ bản nào sau đây của sơ đồ tư duy?

a)

Hình ảnh.

b)

Tên của chủ đề hoặc hình ảnh biểu thị một ý tưởng

c)

Tên chủ đề.

d)

Nội dung bài học.

73.

Trong cách lập một sơ đồ tư duy thì “Triển khai chi tiết cho các chủ để chính “thể hiện điều gì?

a)

Viết tên của chủ để trung tâm ở giữa tờ giấy.

b)

Viết các thông tin của chủ để chính và vẽ các nhánh nhỏ hơn.

c)

Bổ sung các nhanh và thông tin mới.

d)

Vẽ các nhanh nối tới các chủ để chính.

74.

Để vẽ sơ đồ tư duy ta cần thực hiện mấy bước chính?

a)

3

b)

2

c)

5

d)

6

75.

Trong sơ đồ tư duy sau, có bao nhiêu chủ đề nhánh:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

76.

Có thể vẽ sơ đồ tư duy trong trường hợp nào sau đây?

a)

Tóm tắt bài học lịch sử.

b)

Viết lời bài hát.

c)

Giải một bài toán.

d)

Đáp án khác.

77.

Sơ đồ tư duy không hỗ trợ được em điều gì trong học tập?

a)

hệ thống hóa kiến thức, tìm ra mối liên hệ giữa các kiến thức.

b)

sáng tạo, giải quyết các vấn đề học tập.

c)

ghi nhớ nhanh các kiến thức đã học.

d)

ghi nhớ lời giảng của thầy cô

78.

Trong sơ đồ tư duy sau:

Chủ đề trung tâm được triển khai thành bao nhiêu ý chính:

a)
3
b)
2
c)

4

d)
1
79.

nội dung chính (Chủ đề trung tâm) mà sơ đồ tư duy bên dưới đang thể hiện là gì?

a)

Ô nhiễm môi trường biển

b)

Thực trạng ô nhiễm môi trường biển

c)

Hậu quả ô nhiễm môi trường biển

d)

Nguyên nhân ô nhiễm môi trường biển

80.

Trong sơ đồ tư duy bên dưới, gồm các ý chính là?

a)

thực trạng, hậu quả, giải pháp, nguyên nhân

b)

thực trạng, mực nước biển dâng cao, biến đổi khí hậu, xả rác trực tiếp độc hại

c)

biến đổi khí hậu, xâm nhập mặn đất liền, bão lũ thường xuyên, thế hệ sau gánh chịu

d)

thực trạng, hậu quả, tiết kiệm nước sạch, nguyên nhân

81.

Trong sơ đồ tư duy thông tin về năm sinh, năm mất của Thần đồng âm nhạc Mô-da được thể hiện qua ý chính nào?

a)

Thông tin cá nhân

b)

Vì sao gọi ông là thần đồng âm nhạc

c)

Ông là nhạc sĩ thiên tài của thế giới

d)

Năm sinh và năm mất