Font size
S
M
L
XL
WorksheetsĐề thi tin hoc co so cld2k4cld2k5
Total questions: 50
Worksheet time: 3hrs 30mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1: Việc tải file dữ liệu từ internet bị chậm là do nguyên nhân, bạn sử dụng lựa chọn nào?
a)
a. File có dung lượng lớn
b)
b. Server cung cấp dịch vụ internet bị quá tải
c)
c. Đường truyền internet tốc độ thấp
d)
d. Cả 3 ý trên đều đúng
2.
Câu 2: Để thực hiện việc chèn bảng biểu vào slide ta phải, bạn sử dụng lựa chọn nào?
a)
a. Insert \Tables \ Insert
b)
b. Insert \Tables \ Table \ Insert Table
c)
c. Insert \Tables \ Table \ Table
d)
d. Insert \Tables \ Table Insert
3.
Câu 3: CPU là viết tắt của cụm từ nào, bạn sử dụng lựa chọn nào?
a)
a. Common Processing Unit
b)
b. Control Processing Unit
c)
c. Case Processing Unit
d)
d. Central Processing Unit
4.
Câu 4: Phần mềm nào là phần mềm ứng dụng?
a)
a. Microsoft Powerpoint
b)
b. Microsoft Word.
c)
c. Microsoft Excel.
d)
d. Cả 3 ý trên.
5.
Câu 5: Trong bảng tính Excel, tại ô A1 chứa chuỗi TINHOC. Ta gõ công thức tại ô B1 là: =LEFT(A1,3) thì nhận được kết quả:
a)
a. TIN
b)
b. HOC
c)
c. INH
d)
d. NHO
6.
Câu 6: Để soạn một Email, bạn sử dụng lựa chọn nào? (Chọn nhiều lựa chọn)
a)
a. Kết nối Internet, vào hộp mail và soạn mail
b)
b. Không cần kết nối Internet vẫn soạn được
c)
c. Soạn sẵn văn bản trên Word rồi copy, vào hộp mail, soạn thư paste vào.
d)
d. Cả 3 phần đều sai
7.
Câu 7: Để truy cập Internet, người ta dùng chương trình nào sau đây, bạn sử dụng lựa chọn nào?
a)
a. Microsoft Excel
b)
b. Microsoft Word
c)
c. Internet Explorer
d)
d. Wordpad
8.
Câu 8: Các phần mềm dùng để nén tập tin, bạn sử dụng lựa chọn nào?
a)
a. Winzip, Winrar, Total Commander
b)
b. Winzip, Winword, Window Explorer
c)
c. Winzip, Winword, Excel
d)
d. Winzip, Window, Total Commander
9.
Câu 9: Trong soạn thảo Word, để dãn khoảng cách giữa các dòng là 1.5 line trong một đoạn, bạn sử dụng lựa chọn: (Chọn nhiều đáp án)
a)
a. Format \ Paragraph \ line spacing
b)
b. Home \ Paragraph \ Line and Paragraph Spacing \ 1.5
c)
c. Nhấn Ctrl+Shift+5 tại dòng đó
d)
d. Nhấn Ctrl + 5 tại dòng đó
10.
Câu 10: Để tô màu nền cho Powerpoint 2010 ta chọn những lệnh nào:?
a)
a. Insert \ Background \ Background Style
b)
b. Layout \ Background \ Background Style
c)
c. Home \ Background \ Background Style
d)
d. Design \ Background \ Background Style
11.
Câu 11: Trong bảng tính Excel, ta gõ công thức tại ô B1 là: =MAX(12,3,9,15,8) thì nhận được kết quả:
a)
a. 5
b)
b. 15
c)
c. 47
d)
d. 3
12.
Câu 12: Trong soạn thảo Word, chèn một Textbox trong văn bản, bạn sử dụng lựa chọn: (Chọn nhiều đáp án)
a)
a. Home \ Font \ Text Box
b)
b. Insert \ Text \ Text Box
c)
c. Insert \ Illustrations \ Shapes \ Text Box
d)
d. Home \ Paragraph \ Text Box
13.
Câu 13: Bộ nhớ truy nhập trực tiếp RAM được viết tắt từ, bạn sử dụng lựa chọn nào?
a)
a. Random Access Memory
b)
b. Rewrite Access Memory.
c)
c. Cả 3 câu đều đúng
14.
Câu 14: Trong bảng tính Excel, cho biết phím tắt để cố định địa chỉ ô trong công thức:
a)
a. F4
b)
b. F6
c)
c. F2
d)
d. F8
15.
Câu 15: Muốn sao lưu một trang web vào máy tính, bạn sử dụng lựa chọn nào?
a)
a. File \ Save As
b)
b. Chuột phải tại trang Web \ chọn Save
c)
c. File \ Save
d)
d. Edit \ Select \ chọn Copy \ Mở một chương trình soạn thảo bất kỳ \ chọn Paste
16.
Câu 16: Trong Powerpoint muốn thêm 1 slide ta bấm tổ hợp phím nào:?
a)
a. Ctrl + P
b)
b. Ctrl + L
c)
c. Ctrl + M
d)
d. Ctrl + N
17.
Câu 17: Để tạo hiệu ứng cho 1 Slide, bạn sử dụng lựa chọn nào?
a)
a. Transitions \ Transition to this Slide
b)
b. Animations \ Animation
c)
c. Transitions \ Effect Options
d)
d. Animations \ Add Animation
18.
Câu 18: Trong soạn thảo Word, để chèn một chữ nghệ thuật vào văn bản, bạn sử dụng lựa chọn:
a)
a. Insert \ Text \ WordArt
b)
b. Insert \ Text \ QuickPart
c)
c. Insert \ Illustrations \ ClipArt
d)
d. Insert \ Illustrations \ SmartArt
19.
Câu 19: Các bộ mã dùng để gõ dấu tiếng Việt, bạn sử dụng lựa chọn nào?
a)
a. Unicode, X UTF-8, Vietware X
b)
b. Unicode, TCVN, VIQR
c)
c. Unicode, TCVN, X UTF-8
d)
d. Unicode, TCVN, Vietware F
20.
Câu 20: Theo bạn, các phần mềm sau thuộc nhóm phần mềm nào: MS Word, MS Excel, MS Access, MS PowerPoint, MS , bạn sử dụng lựa chọn nào?
a)
a. Nhóm phần mềm hệ điều hành
b)
b. Nhóm phần mềm ứng dụng
c)
c. Nhóm phần mềm CSDL
d)
d. Nhóm phần mềm hệ thống
21.
Câu 21: Trong soạn thảo Word, cách chuyển đổi chữ hoa sang chữ thường và ngược lại, bạn sử dụng: (Chọn nhiều đáp án)
a)
a. Nhấn phím F3
b)
b. Nhấn phím shift+F3
c)
c. Home \ Font \ Text Effect \ Change Case
d)
d. Home \ Font \ Change Case
22.
Câu 22: Trong bảng tính Excel, ta gõ công thức tại ô B1 là: =AVERAGE(3,4,5,6) thì nhận được kết quả:
a)
a. 3
b)
b. 4.5
c)
c. 18
d)
d. 6
23.
Câu 23: Thiết bị nhập chuẩn bao gồm gì, bạn sử dụng lựa chọn nào?
a)
a. Màn hình, máy in
b)
b. Bàn phím, máy in
c)
c. Chuột, bàn phím
d)
d. Máy in, chuột
24.
Câu 24: Cho biết cách sử dụng bàn phím ảo trong hệ điều hành Windows:?
a)
a. Vào Computer \ Ổ đĩa C \ Program Files \ Unikey \ Unikey.exe
b)
b. Vào Start \ Run \ gõ lệnh OKN
c)
c. Vào Computer \ Ô đĩa C \ Program Files \ Microsoft Office\Office14 \Winword.exe
d)
d. Vào Start \ Run \ gõ lệnh OSK
25.
Câu 25: Để tắt máy tính ta chọn chức năng nào sau đây:?
a)
a. Log off
b)
b. Restart
c)
c. Sleep
d)
d. Shutdown
26.
Câu 26: Muốn di chuyển một tập tin trong Window Explorer ta dùng phím tắt, bạn sử dụng lựa chọn nào?
a)
a. Chọn tập tin muốn di chuyển \ nhấn Ctrl + X \ Chọn nơi di chuyển đến \ nhấn Ctrl +V
b)
b. Chọn tập tin muốn di chuyển \ nhấn Ctrl + Z \ Chọn nơi di chuyển đến \ nhấn Ctrl +V
c)
c. Chọn tập tin muốn di chuyển \ nhấn Ctrl + C \ Chọn nơi di chuyển đến \ nhấn Ctrl +V
d)
d. Chọn tập tin muốn di chuyển \ nhấn Ctrl + I \ Chọn nơi di chuyển đến \ nhấn Ctrl +V
27.
Câu 27: Để tạo hiệu ứng chuyển cảnh giữa các slide (hiệu ứng chuyển trang slide ) trong powerpoint 2010 ta làm như thế nào:?
a)
a. Animations \ Transition to this slide \ Chọn 1 hiệu ứng bất kỳ
b)
b. Design \ Transition to this slide \ Chọn 1 hiệu ứng bất kỳ
c)
c. Transitions \ Transition to this slide \ Chọn 1 hiệu ứng bất kỳ
d)
d. Insert \ Transition to this slide \ Chọn 1 hiệu ứng bất kỳ
28.
Câu 28: Một số Virus không hợp lệ, bạn sử dụng lựa chọn nào? (Chọn nhiều lựa chọn)
a)
d. Spyware
b)
a. Fishing
c)
b. Trojan horse
d)
c. Warning V
29.
Câu 29: Trong soạn thảo Word, để tạo một bảng biểu, bạn thực hiện:
a)
a. Insert \ Text \ Table \ Insert Table
b)
b. Insert \ Text \ Insert Table
c)
c. Insert \ Tables \ Table \ Insert Table
d)
d. Format \ Tables \ Table \ Insert Table
30.
Câu 30: Trong Word, để thay đổi khoảng cách giữa hai đoạn văn bản, ta thiết lập tại đâu?
a)
a. Ô Before và After trong thẻ Page Layout
b)
b. Mục Line Spacing trong thẻ Page Layout
c)
c. Ô Left và Right trong thẻ Page Layout
d)
d. Ô Above và Below trong thẻ Page Layout
31.
Câu 31: Trong Word, để đánh dấu 1 vị trí (bookmark), bạn sử dụng lựa chọn nào?
a)
a. Thẻ Insert \ chọn Bookmark \ chọn add.
b)
b. Thẻ Page Layout \ Bookmark \ nhập tên
c)
c. Thẻ Page Layout \ chọn Bookmark \ nhập tên \ chọn add.
d)
d. Thẻ Insert \ chọn Bookmark \ nhập tên \ chọn Add
32.
Câu 32: Trong Excel, muốn tính toán lại toàn bộ các công thức trong 1 sheet, bạn sử dụng lựa chọn nào?
a)
a. Nhấn F9
b)
b. Formulas \ nhóm Calculation \Calculate Sheet
c)
c. Formulas \ nhóm Calculation \Calculate Now
d)
d. Nhấn Ctrl+F9
33.
Câu 33: Trong Word, để thêm nền mờ (Watermark), bạn sử dụng lựa chọn nào?
a)
a. Thẻ Page Layout\Watermark
b)
b. Thẻ Home\Watermark
c)
c. Thẻ Insert\Watermark
d)
d. Cả 3 lựa chọn trên đều sai
34.
Câu 34: Để lưu các trang chiếu thành các tệp dạng jpeg bạn sử dụng lựa chọn nào?
a)
a. Vào File, chọn Save As, chọn File Interchange Format
b)
b. Vào File, chọn Save As, chọn Graphics Interchange Format
c)
c. Vào File, chọn Save As, chọn Powerpoint Picture Presentation
d)
d. Cả 3 lựa chọn trên đều sai
35.
Câu 35: Trong Word, để chỉnh sửa liên kết (Hyperlink), bạn sử dụng lựa chọn nào?
a)
a. Right click vào liên kết \ chọn Edit Hyperlink
b)
b. Right click vào liên kết \ chọn Open Hyperlink
c)
c. Chọn Insert \ chọn Hyperlink
d)
d. Cả 3 lựa chọn trên đều sai
36.
Câu 36: Trong Excel, khi viết sai tên hàm trong tính toán, chương trình thông báo lỗi gì?
a)
a. #NAME!
b)
b. #DIV/0!
c)
c. #N/A!
d)
d. #VALUE!
37.
Câu 37: Để thay đổi hướng viết trong một ô thuộc Table (Winword), bạn sử dụng lựa chọn nào?
a)
a. Thẻ Design \ chọn Text Direction
b)
b. Thẻ Layout \ chọn Text Direction \ chọn 1 kiểu
c)
c. Thẻ Page Layout \ chọn Text Direction \ chọn 1 kiểu
d)
d. Thẻ Home \ chọn Text Direction
38.
Câu 38: Cài đặt tự động chuyển trang slide khi trình chiếu, bạn sử dụng lựa chọn nào?
a)
a. Thẻ Design, nhóm Timing
b)
b. Thẻ Transitions, nhóm Transition, On mouse click
c)
c. Thẻ Transitions, nhóm Timing, chọn After
d)
d. Cả 3 lựa chọn trên đều sai
39.
Câu 39: Chức năng của hàm COUNTIFS trong Excel là:
a)
a. Hàm đếm số lượng các ô trong vùng dữ liệu thỏa điều kiện của vùng tiêu chuẩn
b)
b. Hàm đếm số lượng các ô trong một vùng thỏa nhiều điều kiện cho trước
c)
c. Hàm tính tổng các ô trong một vùng thỏa nhiều điều kiện cho trước
d)
d. Hàm tính trung bình cộng các ô trong một vùng thỏa nhiều điều kiện cho trước
40.
Câu 40: Để luôn chỉ chọn in một vùng nào đó trong bảng tính Excel, bạn sử dụng lựa chọn nào?
a)
a. Bôi đen vùng cần in \ vào File\Print Area \ chọn Set Print Area.
b)
b. Vào File\Print \chọn OK.
c)
c. Cả 2 cách trên đều đúng.
d)
d. Cả 2 cách trên đều sai.
41.
Câu 41: Để xóa hoàn toàn phần chú thích trong biểu đồ, bạn sử dụng lựa chọn nào? (Chọn nhiều trả lời)
a)
a. Chọn biểu đồ, chọn chú thích, nhấn Delete
b)
b. Chuột phải vào chú thích trong biểu đồ, chọn Remove
c)
c. Chọn biểu đồ, vào Charts Tool \ thẻ Layout \Legend \ chọn None
d)
d. Cả 3 lựa chọn trên đều đúng
42.
Câu 42: Các phần mềm dùng để nén tập tin, bạn sử dụng lựa chọn nào?
a)
a. Winzip, Winrar, Total Commander
b)
b. Winzip, Winword, Window Explorer
c)
c. Winzip, Winword, Excel
d)
d. Winzip, Window, Total Commander
43.
Câu 43: Cách chuyển trang slide thủ công khi trình chiếu, bạn sử dụng lựa chọn nào?
a)
a. Thẻ Transitions, nhóm Timing, chọn After
b)
b. Thẻ Transitions, nhóm Transition, On mouse click
c)
c. Thẻ Design, nhóm Timing
d)
d. Cả 3 lựa chọn trên đều sai
44.
Câu 44: Trong Excel, hàm gì được dùng để tính tổng các giá trị trong một vùng nào đó khi các giá trị trong vùng tương ứng thỏa mãn điều kiện cho trước?
a)
a. SUMIF
b)
b. COUNT
c)
c. COUNTIF
d)
d. SUM
45.
Câu 45: Trong Excel, để làm ẩn một sheet sau đó có thể cho hiện lại bằng lệnh Unhide, bạn sử dụng lựa chọn nào? (Chọn nhiều trả lời)
a)
a. Chọn toàn bộ bảng tính, chuột phải tại 1 dòng bất kỳ \ chọn Hide
b)
b. Chọn toàn bộ bảng tính, vào Home\Format\Hide & Unhide \Hide Columns
c)
c. Vào Home\Format\Hide & Unhide \ Hide Sheet
d)
d. Chuột phải vào thẻ sheet cần làm ẩn \chọn Hide
46.
Câu 46: Để thiết lập thời gian slide tự động chuyển sau 3 giây, bạn sử dụng lựa chọn nào?
a)
a. Thẻ Transitions
b)
b. Thẻ View
c)
c. Thẻ Animations
d)
d. Cả 3 lựa chọn trên đều sai
47.
Câu 47: Trong Word, để tạo liên kết cho 1 chuỗi văn bản đến 1 trang web, sau khi chọn chuỗi văn bản, vào Insert\Hyperlink , bạn sử dụng lựa chọn nào?
a)
a. Exiting file or Web page
b)
b. Place in this document
c)
c. Create New Document
d)
d. Cả 3 lựa chọn trên đều sai
48.
Câu 48: Trong Word, để ghép các ô đang chọn trong 1 bảng thành 1 ô, bạn sử dụng lựa chọn nào?
a)
a. Thẻ Layout \ Margin Cells
b)
b. Thẻ Layout \ Merge Cells
c)
c. Thẻ Layout \ Split Table
d)
d. Thẻ Layout \ Split Cells
49.
Câu 59: Chế độ hiển thị Slide Sorter được cung cấp trong thẻ nào của PowerPoint?
a)
a. Insert
b)
b. Edit
c)
c. File
d)
d. View
50.
Câu 50: Để đưa nội dung từ một ứng dụng khác vào vào trang chiếu, bạn sử dụng lựa chọn nào?
a)
a. Thẻ Insert, chọn Object
b)
b. Thẻ Insert, chọn TextBox
c)
c. Thẻ Insert, chọn Screenshot
d)
d. Cả 3 lựa chọn trên đều sai
Reset
