wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TIN 4. ÔN TẬP ck2 (25.26)

Total questions: 52

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Đâu là biểu tượng của Microsoft Power Point?

a)

b)

c)

d)

2.

Bài trình chiếu là tập hợp:

a)

Âm thanh

b)

Hình ảnh

c)

Các trang văn bản

d)

Các trang chiếu

3.

Các thầy cô đã sử dụng phần mềm nào để chiếu các hình ảnh, video trên bàng chiếu?

a)

Microsoft Power Point

b)

Microsoft team

c)

Microsoft excel

d)

Microsoft word

4.

Trong các phát biểu sau, phát biểu KHÔNG ĐÚNG về bài trình chiếu?

a)

Tiêu đề trang giúp làm nổi bật nội dung cần trình bày của trang

b)

Các phần mềm trình chiếu không có sẵn các mẫu bố trí

c)

Các trang nội dung của bài trình chiếu thường có tiêu đề trang

d)

Trang tiêu đề là trang đầu tiên và cho biết chủ đề của bài trình chiếu

5.

Để nhập chữ vào trang trình chiếu em thực hiện

a)

Nháy phải chuột chọn copy

b)

Nháy phải chuột chọn paste

c)

Nháy phải chuột chọn font

d)

Nháy chuột vào bên trong khung văn bản để xuất hiện con trỏ soạn thảo rồi gõ

6.

Để nhập văn bản vào trang chiếu thì cần ấn vào đâu?

a)

Khung văn bản

b)

Vùng soạn thảo

c)

Trang chiếu thu nhỏ

d)

Dải lệnh

7.

Để thêm một trang chiếu thì cần ấn vào lệnh nào?

a)

Font

b)

New Slide

c)

Paragraph

d)

Insert

8.

 Để thêm hình ảnh minh họa thì cần ấn vào lệnh nào?

a)

Insert

b)

Paragraph

c)

Font

d)

Picture

9.

 Lệnh New Slide thuộc dải lệnh nào?

a)

Insert

b)

Paragraph

c)

Font

d)

Home

10.

Để lưu bài trình chiếu thì chọn nút lệnh nào?

a)

Font

b)

Save

c)
  • Paragraph

d)

Insert

11.

Các bước để chèn ảnh vào trang trình chiếu là:

a)

Nháy chuột vào thẻ Home -> nháy chuột vào nút lệnh New Slide

b)

Nháy chuột vào thẻ File ->  nháy chuột vào nút lệnh Save

c)
  • Nháy chuột vào thẻ insert -> nháy chuột vào nút lệnh Table

d)

Nháy chuột vào thẻ insert -> nháy chuột vào nút lệnh Picture -> Mở thư mục chứa ảnh -> Chọn ảnh -> Nháy chuột vào insert

12.

Mỗi trang chiếu thường có:

  • A.

  • B.

  • C.

a)

Đầu trang và chân trang

b)

Đầu trang và thân trang

c)

Tiêu đề trang và nội dung trang chiếu

13.

Chức năng định dạng của nút lệnh  là gì?

a)

Cỡ chữ

b)

Kiểu chữ đậm

c)

Kiểu chữ nghiêng

d)

Gạch đầu dòng

14.

 Chức năng định dạng của nút lệnh  là gì?

a)

Cỡ chữ

b)

Kiểu chữ đậm

c)

Kiểu chữ nghiêng

d)

Kiểu chữ gạch chân

15.

Chức năng định dạng của nút lệnh  là gì?

a)

Cỡ chữ

b)

Kiểu chữ đậm

c)

Gạch đầu dòng

d)

Kiểu chữ nghiêng

16.

Để định dạng phông chữ, kiểu chữ, màu chữ, cỡ chữ cho văn bản trên trang chiếu, ta sử dụng các nút lệnh trong nhóm lệnh nào của dải lệnh Home?

a)

Styles

b)

Font

c)

Paragraph

17.

Để đổi màu chữ cho cụm từ "Cảnh đẹp quê hương", em sử dụng nút lệnh nào?

a)

b)

c)

d)

18.

 Để cụm từ "Trường em" có kiểu đậm và nghiêng, em sử dụng nút lệnh nào?

a)

b)

c)

19.

Chức năng định dạng của nút lệnh  là gì?

a)

Cỡ chữ

b)

Kiểu chữ đậm

c)

phông chữ

d)

màu chữ

20.

 Chức năng định dạng của nút lệnh  là gì?

a)

Cỡ chữ

b)

Kiểu chữ đậm

c)

Kiểu chữ nghiêng

d)

Gạch đầu dòng

21.

Để tạo hiệu ứng chuyển cho các trang chiếu, ta chọn:

a)

Slide Show → Slide Transition

b)

Insert → Picture → From File

c)

View → Slide Layout

d)

Slide Show → Animation Schemes

22.

Để bỏ hiệu ứng đã chọn, ta dùng lệnh nào?

a)

Push

b)

None

c)

Fade

d)

Cut

23.

 Hiệu ứng chuyển trang là gì?

a)

Là cách thức trang chiếu xuất hiện khi trình chiếc

b)

Là cách thức nội dung của bài trình chiếu xuất hiện khi trình chiếu

24.

Các nút lệnh của hiệu ứng chuyển trang nằm trên dải lệnh nào?

a)

Design

b)

Transitions

c)

Animations

d)

Home

25.

 Khi đang trình chiếu (Slide Show) một bài trình diễn, muốn chuyển sang màn hình của một chương trình ứng dụng khác (đã mở trước) để minh họa mà không kết thúc việc trình chiếu, ta phải

a)

nhấn tổ hợp phím Esc + Tab

b)

nhấn tổ hợp phím Alt + Tab

c)

nhấn tổ hợp phím Shift + Tab

d)

nhấn tổ hợp phím Ctrl + Tab

26.

Trong nhóm Timing để thiết lập hiệu ứng cho tất cả các trang chiếu trong bài trình chiếu ta nháy chọn lệnh:

a)

Transition speed

b)

After

c)

Change

d)

Apply To All

27.

Thực hiện thao tác: Chọn slide → Chọn Transition là để:

a)

Đưa âm thanh vào bài trình chiếu

b)

Đưa hình ảnh vào bài trình chiếu.

c)

Tạo hiệu ứng chuyển trang cho các slide trong bài trình chiếu.

d)

Tạo hiệu ứng cho một đối tượng.

28.

Khi tạo các hiệu ứng chuyển trang chiếu, cùng với kiểu hiệu ứng ta còn có thể tuỳ chọn các mục nào sau đây?

a)

Âm thanh đi kèm.

b)

Hình ảnh xuất hiện.

c)

Thời điểm xuất hiện.

29.

Tác dụng của việc thêm hiệu ứng chuyển trang là gì?

a)

Không có tác dụng gì cả

b)

Làm cho bài trình chiếu sinh động và hấp dẫn hơn.

c)

Làm cho bài trình chiếu có nội dung hay hơn

30.

Phần mềm soạn thảo văn bản KHÔNG có chức năng nào sau đây?

a)

Chỉnh sửa hình ảnh và âm thanh

b)

Lưu trữ và in văn bản

c)

Sửa đổi, chỉnh sửa văn bản

d)

Nhập văn bản

31.

Có thể xóa kí tự hoặc một phần văn bản bằng cách sử dụng phím nào dưới đây?

a)

Delete

b)

Backspace

c)

Delete hoặc Backspace

32.

Khi gõ phím, kí tự sẽ như thế nào?

a)

Biến mất ngay lập tức

b)

Xuất hiện tại vị trí con trỏ soạn thảo

c)

Di chuyển sang vị trí khác

33.

Để lưu tệp vào thư mục, em dùng lệnh gì?

a)

Paste

b)

Print

c)

Cut

d)

Save

34.

Để xóa kí tự ở bên phải con trỏ soạn thảo, ta nhấn phím nào?

a)

Enter

b)

Backspace

c)

Delete

35.

Để xóa kí tự ở bên trais con trỏ soạn thảo, ta nhấn phím nào?

a)

Enter

b)

Backspace

c)

Delete

36.

Biểu tượng nào là biểu tượng của phần mềm soạn thảo văn bản?

a)

b)

c)

37.

Khi muốn xuống dòng và chuyển sang đoạn mới ta dùng phím gì

a)

Alt

b)

Ctrl

c)

Shift

d)

Enter

38.

Em sử dụng nút lệnh nào dưới đây để sao chép và dán văn bản?

a)

b)

c)

39.

Muốn chèn hình ảnh vào văn bản ta thực hiện lệnh theo thứ tự nào dưới đây:

a)

Insert → From file... → Picture

b)

Insert → Picture → From file...

c)

Picture → Insert → From file...

40.

Ý nghĩa của biểu tượng  là gì?

a)

Lệnh cắt phần văn bản được chọn.

b)

Lệnh dán phần văn bản đã cắt hoặc sao chép.

c)

Lệnh sao chép phần văn bản được chọn.

d)

Hình ảnh của con trỏ chuột khi bắt đầu thao tác chọn văn bản

41.

Ý nghĩa của biểu tượng  trong phần mềm Scratch là gì?

a)

Chọn ngôn ngữ hiển thị.

b)

Dừng chương trình.

c)

Biểu tượng phần mềm Scratch.

42.

Scratch là gì?

a)

Một trang web.

b)

Một phần mềm Microsoft.

c)

Một phần mềm game.

d)

Là tên gọi của một loại ngôn ngữ lập trình.

43.

Ý nghĩa của biểu tượng  trong phần mềm Scratch là gì?

a)

Chọn ngôn ngữ hiển thị.

b)

Dừng chương trình.

c)

Biểu tượng phần mềm Scratch.

44.

Theo em hiểu viết chương trình là:

a)

Tạo ra các câu lệnh được sắp xếp theo một trình tự nào đó

b)

Viết ra một đoạn văn bản được sắp xếp theo chương trình

c)

Viết ra các câu lệnh mà em đã được học

d)

Tạo ra các câu lệnh để điều khiển Robot

45.

Lệnh  thuộc nhóm lệnh nào?

a)

b)

c)

d)

46.

Ý nghĩa của lệnh ở hình bên?

a)

Nhân vật sẽ đợi 1 giây, sau đó thực hiện lệnh tiếp theo

b)

Xóa tất cả các hình vẽ đang có trên sân khấu

c)

Đặt bút để nhân vật bắt đầu vẽ

d)

Chọn màu bút vẽ

47.

Lệnh (hình bên)  thuộc nhóm lệnh nào?

a)

b)

c)

d)

48.

Tên của mỗi nhóm lệnh gợi ý điều gì?

a)

Lợi ích

b)

Công dụng

c)

Vai trò

49.

Hãy mô tả lệnh sau: 

a)

Lùi về phía sau 10 bước

b)

Lặp 10 vòng

c)

Chờ 10 giây

50.

 Chương trình nào dưới đây để điều khiển nhân vật thực hiện lần lượt hành động sau?

1. Di chuyển 60 bước.

2. Quay phải 15 độ.

a)

b)

c)

d)

51.

Ý tưởng của bạn Minh là tạo chương trình "Bể cá cảnh", trong đó có một chú cá bơi tung tăng, nếu chạm phải cạnh bề thì chú cá phải quay trở lại. Chương trình nào sau đây diễn tả ý tưởng của bạn Minh?

a)

b)

c)

d)

52.

Em hãy tạo một chương trình điều khiển nhân vật mèo vừa đi vừa vẽ hình tam giác, biết góc quay để vẽ tam giác là 120 độ (biết mỗi cạnh của tam giác tương ứng 100 bước). Trong các nhóm lệnh sau, nhóm lệnh nào không được sử dụng

a)

b)

c)

d)