NEW
Font size
WorksheetsARN - Proten
Total questions: 20
Worksheet time: 10mins
Trong các nucleotit dưới đây, đâu không phải là đơn phân của ADN?
Adenin
Uraxin
Guanin
Xitozin
Đơn vị nào cấu tạo nên axit nucleic?
Riboxom
Nucletotit
Axit amin
Bazo nito
Điều nào sau đây là sai khi nói về ARN?
Cấu tạo theo nguyên tắc đa phân, gồm các nguyên tố chủ yếu là C, H, O, P, N.
Chỉ có cấu tạo một mạch đơn, theo nguyên tắc đa phân, gồm 4 đơn phân.
Các đơn phân trong một mạch polinucleotit liên kết với nhau bằng liên kết photphot đieste.
Có khối lượng, kích thước lớn hơn ADN, được tổng hợp theo nguyên tắc bổ sung (A-T, G-X).
Đâu là chức năng của tARN?
Truyền đạt thông tin di truyền từ ADN đến protein.
Vận chuyển axit amin tới riboxom để dịch mã.
Kết hợp với protein để tạo thành riboxom.
Lưu trữ và truyền đạt thông tin di truyền.
Đơn phân nào cấu tạo nên protein?
Nucleotit
Peptit
Axit amin
Riboxom
Bậc cấu trúc nào có vai trò chủ yếu xác định tính đặc thù của prôtêin?
Cấu trúc bậc 1.
Cấu trúc bậc 2.
Cấu trúc bậc 3.
Cấu trúc bậc 4.
Prôtêin thực hiện được chức năng của mình chủ yếu ở những bậc cấu trúc nào sau đây?
Cấu trúc bậc 1.
Cấu trúc bậc 1 và 2.
Cấu trúc bậc 2 và 3.
Cấu trúc bậc 3 và 4.
Nguyên liệu nào trong môi trường nội bào được sử dụng trong quá trình tổng hợp prôtêin?
Ribônuclêôtit.
Axit nuclêic.
Axit amin
Các nuclêôtit.
Yếu tố nào chi phối nhiều nhất đến tính đặc thù của prôtêin?
Trình tự sắp xếp các axit amin của phân tử prôtêin đó.
Cấu trúc không gian của phân tử prôtêin đó.
Số lượng axit amin trong phân tử prôtêin đó.
Thành phần axit amin trong phân tử prôtêin đó.
Xác định tổng số nuclêôtit của gen. Được biết gen dài 4080 Å.
2400 Nu.
3600 Nu.
4800 Nu.
1200 Nu.
Xác định tổng số nuclêôtit của gen. Cho biết gen có 90 chu kì xoắn.
1000 Nu.
1800 Nu.
2400 Nu.
3060 Nu.
Hãy xác định chiều dài của gen theo đơn vị A. Biết gen có 2160 nuclêôtit.
2408 Å.
3672 Å.
4080 Å.
2496 Å.
Protein có cấu trúc bậc 1 là như thế nào?
Trình tự sắp xếp của các axit amin trong chuỗi polipeptit.
Cấu trúc có dạng xoắn alpha hoặc gấp nếp beta.
Cấu trúc trong không gian ba chiều, đặc trưng cho mỗi loại protein.
Bậc cấu trúc gồm 2 hay nhiều chuỗi polipeptit cùng loại hoặc khác loại kết hợp với nhau.
mARN là kí hiệu của loại ARN nào sau đây?
ARN thông tin.
ARN vận chuyển.
ARN ribôxôm.
Các loại ARN.
Loại axit nuclêic nào sau đây là thành phần cấu tạo của ribôxôm?
mARN
rARN
tARN
ADN
Những chất nào thuộc loại axit nuclêic ?
ADN và ARN.
ARN và Prôtêin.
Prôtêin và ADN.
ADN và lipit.
Các nguyên tố hoá học tham gia cấu tạo prôtêin là:
C, H, O, P.
C, H, O, N.
H, P, O, N.
C, O, N, P.
ADN, ARN và prôtêin có đặc điểm chung nào về cấu tạo?
Là đại phân tử, cấu tạo theo nguyên tắc đa phân.
Có cấu tạo về kích thước và khối lượng bằng nhau.
Đều được cấu tạo từ các nuclêôtit.
Đều được cấu tạo từ các axit amin.
Đặc điểm khác biệt của ARN so với phân tử ADN là gì?
Cấu tạo là một đại phân tử.
Cấu tạo theo nguyên tắc đa phân.
Chỉ có cấu trúc một mạch.
Gồm có 5 loại đơn phân.
Sự tổng hợp ARN xảy ra vào giai đoạn nào trong chu kì tế bào?
Kì trước
Kì trung gian
Kì sau
Kì giữa
