wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

trắc nghiệm chương 3 : lãi suất

Total questions: 22

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

câu nào đúng

a)

các loại lãi suất thường thay đổi cùng chiều

b)

trên thị trường có nhiều loại lãi suất khác nhau

c)

lãi suất dài hạn thường cao hơn lãi suất ngắn hạn

d)

tất cả đều đúng

2.

1 trái phiếu có giá bán cao hơn mệnh giá :

a)

cổ tức trái phiếu cao hơn tỷ suất coupon

b)

cổ tức trái phiếu thấp hơn tỷ suất coupon

c)

lợi tức trái phiếu cao hơn tỷ suất coupon

d)

lợi tức trái phiếu thấp hơn tỷ suất coupon

3.

câu nào đúng

a)

tỉ suất coupon của trái phiếu thường cố định trong thời gian tồn taị của trái phiếu

b)

lợi tức do trái phiếu mang lại luôn cố định

c)

tỷ suất coupon của trái phiếu bằng với mệnh giá trái phiếu

d)

taatscar các loại trái phiếu đều phaie trả lãi

4.

câu nào sai

a)

trái phiếu bán với giá cao hơn mệnh giá thì có chất lượng cao

b)

rủi ro vỡ nợ càng cao thì lợi tức trái phiếu càng cao

c)

trái phiếu có tính thanh khoản càng kém thì lợi tức càng cao

d)

trái phiếu công ty có lợi tức cao hơn trái phiếu chính phủ

5.

giả định các yếu tố khác không đổi , trong điều kiện nền kinh tế thị trường , khi nhiều người muốn cho vay vốn trong khi chỉ có ít người muốn đi vay thì lãi suất:

a)

tăng

b)

giảm

c)

không ảnh hưởng

d)

thay đổi theo chính sách nhà nước

6.

giả định yếu tố khác không đổi, khi lãi suất trên thị trường tăng thì thị giá của trái phiếu :

a)

tăng

b)

giảm

c)

không đổi

d)

tuỳ thuộc vào chính sách

7.

khi 1 trái phiếu có tỉ suất coupon=lãi suât thị trường thig sẽ được bán với giá

a)

thấp hơn

b)

cao hơn mệnh giá

c)

bằng mệnh giá

d)

không xác định

8.

khi 1 trái phiếu có tỷ suất coupon có tỷ suất cao hơn lãi thị trường thì sẽ được bán :

a)

bằng mệnh giá

b)

cao hơn mệnh giá

c)

thấp hơn mệnh giá

d)

không xác định

9.

giả định các yếu tố khác không đổi, không kể đến sự ưu tiên và phân cách thị trương

MỨC ĐỘ rủi ro của khoản vay càng cao lãi suất sẽ

a)

cang tăng

b)

càng giảm

c)

không thay đôi

d)

không xác định

10.

giả định các yếu tố khác không đổi, không kể đến sự ưu tiên và phân cách thị trương

thời hạn của khoản vay càng dài lãi suất sẽ

a)

càng cao

b)

càng thấp

c)

không đổi

d)

không xác định

11.

lãi suất thực là:

a)

lãi suất ghi trên hợp đồng kinh tế

b)

lãi suất chiết khấu hay tái chiết khấu

c)

lãi suất danh nghĩa khi đã loại bỏ tỷ lệ lạm phát

12.

lãi suất

a)

phản ánh chi phí của việc vay vốn

b)

phả n ánh mức sinh lời từ đồng vốn cho vay

c)

cả 2 đều đúng

d)

cả 2 đều sai

13.

đối với người đi vay

a)

A

lãi suất là 1 phần chi phí vốn vay

b)

B

yêu cầu tối thiểu của khoản vay về lợi ích

c)

C

sự đền bù đối với việc hy sinh quyền sử dụng tiền

d)

CẢ 3

14.

LÃI SUẤT TĂNG :

a)

nhu cầu vay đang tăng

b)

sự can thiệp của nhà nước vào thị trường rõ rệt hơn

c)

cung cho vay tăng lên

15.

khi nền kinh tế suy thoái , lãi suất thị trường có thể

a)

cao hơn do nhu cầu vay vốn cao hơn

b)

thấp hơn do nhu cầu vay vốn để đầu tư thấp hơn

c)

cao hơn do nhu cầu tiêt kiệm giảm xuống

16.

khi dự kiến lạm phát tăng

a)

lãi suất danh nghĩa có thể tăng

b)

lãi suất danh nghĩa có thể giảm

c)

lãi suất thực có thể tăng

d)

lãi suất thực có thể giảm

17.

lãi suất tiền gửi kỳ hạn 6 tháng

a)

sẽ cố định trong suốt kì hạn đó

b)

sẽ thay đổi tuỳ lãi suất thị trường

c)

tuỳ thời gian

18.

nhà nước phát hành trái phiếu kho bạc kỳ hạn 5 năm , trả lãi hàng năm, đó là lãi suất

a)

đơn và danh nghĩa

b)

đơn và thực

c)

ghép và danh nghĩa

d)

ghép và thực

19.

khi có lạm phát xảy ra

a)

người đi vay được lợi do lãi suất thực tăng

b)

người đi vay được lợi do lãi suất thực giảm

c)

người đi vay được lợi do lãi suấtdanh nghĩa tăng

d)

người đi vay được lợi do lãi suất danh nghĩa giảm

20.

lãi suất danh nghĩa tăng lên có thể do

a)

lạm phát dự kiến tăng

b)

lãi suất thực tăng

c)

cả 2 đều đúng

d)

cả 2 đều sai

21.

so với lãi suất lãi suất cho vay, lãi suất huy động vốn vốn của các ngân hàng

a)

luôn nhỏ hơn

b)

luôn lớn hơn

c)

có thể bằng

22.

lãi suất danh nghĩa bằng

a)

tỉ lệ lạm phát dự tính + lãi suất thực thế

b)

tỉ lệ lạm phát dự tính - lãi suất thực thế