wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn thi HKI

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Nhiệt độ nào là an toàn trong nấu nướng ?

a)

80 độ C đến 100 độ C

b)

100 độ C đến 115 độ C

c)

100 độ C đến 180 độ C

d)

50 độ C đến 60 độ C

2.

Thức ăn được phân làm bao nhiêu nhóm?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

3.

Việc phân nhóm thức ăn không bao gồm nhóm nào?

a)

Nhóm giàu chất béo

b)

Nhóm giàu chất xơ

c)

Nhóm giàu chất đường bột.

d)

Nhóm giàu chất đạm.

4.

Chọn phát biểu sai về các biện pháp bảo quản thực phẩm:

a)

Rau, củ ăn sống nên rửa cả quả, gọt vỏ trước khi ăn

b)

Cắt thái thịt cá sau khi rửa và không để khô héo

c)

Không để ruồi bọ bâu vào thịt cá

d)

Giữ thịt, cá ở nhiệt độ thích hợp để sử dụng lâu dài

5.

Chất dinh dưỡng nào là nguồn chủ yếu cung cấp năng lượng cho mọi hoạt động của cơ thể?

a)

Chất đường bột.

b)

Chất đạm.

c)

Chất béo.

d)

Vitamin.

6.

Vitamin nào sau đây giúp ngừa bệnh quáng gà?

a)

Vitamin A

b)

Vitamin B

c)

Vitamin C

d)

Vitamin K

7.

Thời gian bảo quản trứng tươi trong tủ lạnh là:

a)

1 – 2 tuần.

b)

2 – 4 tuần.

c)

24 giờ.

d)

3 – 5 ngày.

8.

Bệnh suy dinh dưỡng làm cho cơ thể phát triển chậm, cơ bắp yếu ớt, bụng phình to, tóc mọc lưa thưa là do trẻ bị:

a)

Thừa chất đạm.

b)

Thiếu chất đường bột.

c)

Thiếu chất đạm trầm trọng.

d)

Thiếu chất béo.

9.

Thực phẩm chứa nhiều chất đạm thực vật:

a)

Đậu nành, thịt bò, thịt vịt.

b)

Dưa hấu, bí đỏ, cà chua.

c)

Các loại hạt họ đậu.

d)

Thịt heo, thịt chó

10.

Bữa ăn hợp lý phải có đủ những nhóm thức ăn nào?

a)

chất đạm, chất béo, chất bột đường, chất vitamin và chất khoáng.

b)

chất đạm, chất béo, chất bột đường

c)

chất đạm, chất béo, chất vitamin và chất khoáng.

d)

chất bột đường, chất vitamin và chất khoáng.

11.

Nguyên tắc tổ chức bữa ăn hợp lý trong gia đình?

a)

Bữa ăn phải đáp ứng: nhu cầu của các thành viên trong gia đình, sự cân bằng chất dinh dưỡng, thay đổi món ăn.

b)

Bữa ăn phải đáp ứng: nhu cầu của các thành viên trong gia đình, điều kiện tài chính, sự cân bằng chất dinh dưỡng

c)

Bữa ăn phải đáp ứng: sự cân bằng chất dinh dưỡng, thay đổi món ăn.

d)

Bữa ăn phải đáp ứng: nhu cầu của các thành viên trong gia đình, điều kiện tài chính, sự cân bằng chất dinh dưỡng, thay đổi món ăn.

12.

Có nên nhịn ăn sáng thường xuyên hay không?

a)

Không. Vì bữa sáng ăn đủ sẽ tạo năng lượng cho lao động, học tập cả buổi sáng, nên ăn vừa phải vào buổi sáng

b)

Có. Vì nhịn ăn sáng sẽ giúp tiết kiệm được tiền và có thể không gây bệnh béo phì

13.

Buổi tối không cần ăn chỉ cần uống sữa để cơ thể có được giấc ngủ tốt, làm như vậy có đúng hay không?

a)

. Đúng. Vì khi uống sữa cơ thể sẽ dễ dàng tiêu hóa thức ăn hơn.

b)

Sai. Vì sau một ngày lao động, cần ăn tăng khối lượng với đủ các món ăn nóng ngon lành, với các loại rau, củ, quả để bù đắp cho năng lượng tiêu hao trong ngày.

14.

Các bữa ăn cách nhau khoảng thời gian bao lâu để đảm bảo cho việc tiêu hóa thức ăn và cung cấp năng lượng cho các hoạt động , giúp cơ thể có sức khỏe tốt

a)

4-5h

b)

30 phút

c)

45 phút

d)

7h

15.

Những việc nào sau đây là ăn đúng cách ?

a)

Tập trung vào việc ăn uống,nhai kĩ và cảm nhận hương vị món ăn,tạo bầu không khí thân mật,vui vẻ

b)

cười đùa trong bữa ăn,ăn vội vàng

c)

chê bai thức ăn,kén chọn món ăn

d)

vừa ăn vừa xem điện thoại,cười to

16.

Thực phẩm nào sau đây không nên bảo quản trong ngăn lạnh quá 24 giờ?

a)

Trái cây

b)

Các loại rau

c)

C. Các loại củ

d)

D. Thịt, cá

17.

Bữa ăn gồm những món ăn nào là hợp lí ?

a)

A. Rau muống luộc, mướp xào giá đỗ, cơm trắng, canh cà rốt

b)

B. Cá rán, canh cá nấu chua, tôm rang, cơm trắng

c)

C. Canh cua nấu rau mồng tơi, thịt rang, cơm trắng, thịt kho

d)

D. Canh rau ngót nấu thịt băm, cá rán, cà muối, cơm trắng, bưởi.

18.

Loại thực phẩm nào cung cấp nhiều chất béo?

a)

 

b)

Cam                         

c)

C. Cà chua

d)

D. Đậu hạt

19.

Để đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm trong bảo quản, chế biến thực phẩm cần thực hiện công việc nào sau đây?

a)

Giữ thực phẩm trong môi trường sạch sẽ.

b)

Không cần che đậy bụi

c)

C. Không cần che đậy côn trùng

d)

D. Sử dụng chung loại dụng cụ dành cho thực phẩm sống và thực phẩm chín.

20.

Câu 1:Thực phẩm nào dưới đây chứa nhiều chất béo nhất?

a)

A. Gạo

b)

B. Mỡ

c)

C. Thanh long

d)

D. Khoai lang

21.

Câu 2: Thực phẩm nào dưới đây là đạm thực vật?

a)

Phomai

b)

Thịt, cá

c)

Trứng, sữa

d)

Đậu, đỗ, lạc

22.

Câu 3: Thực phẩm nào dưới đây là đạm động vật?

a)

Phomai

b)

Nấm

c)

Thịt, cá, trứng, sữa

d)

Đậu, đỗ, lạc

23.

Câu 4: Thực phẩm nào dưới đây là chất béo thực vật?

a)

Dầu dừa

b)

Nấm

c)

Thịt bò, cá hồi, trứng, sữa

d)

Thịt lợn

24.

Câu 5: Thực phẩm nào dưới đây cung cấp tinh bột?

a)

Gạo, ngô, khoai, bánh mì

b)

Thịt, cá

c)

Đậu, đỗ, lạc

d)

Sữa, trứng, phomat

25.

Câu 6: Thực phẩm có các nhóm chất dinh dưỡng chính nào?

a)

Nhóm giàu chất béo; giàu chất đạm

b)

Nhóm giàu chất tinh bột, chất đường, chất xơ

c)

Nhóm giàu chất khoáng; giàu vitamin

d)

Cả 3 đáp án trên đều đúng

26.

Câu 10: Loại thức phẩm nào cần ăn hạn chế nhất theo tháp dinh dưỡng cân đối?

a)

Đường

b)

Dầu mỡ

c)

Chất đạm

d)

Vitamin

27.

Câu 13: Bảo quản thực phẩm có vai trò gì?

a)

Kéo dài thời gian sử dụng thực phẩm

b)

Đảm bảo chất dinh dưỡng của thực phẩm

c)

Đảm bảo chất lượng của thực phẩm

d)

Cả 3 đáp án trên đều đúng

28.

Câu 14: Chế biến thực phẩm có vai trò gì?

a)

Tạo ra các món ăn được đảm bảo chất dinh dưỡng

b)

Gia tăng sự hấp dẫn của thực phẩm

c)

Gia tăng sự đa dạng của thực phẩm

d)

Cả 3 đáp án trên đều đúng

29.

Câu 16: Chất dinh dưỡng nào là nguồn chủ yếu cung cấp năng lượng cho mọi hoạt động của cơ thể?

a)

Chất đường

b)

Dầu mỡ

c)

Chất đạm

d)

Chất tinh bột

30.

Câu 19: Vì sao nước không phải là chất dinh dưỡng nhưng lại có vai trò rất quan trọng đối với đời sống con người?

a)

Nước là thành phần chủ yếu của cơ thể, giúp chuyển hóa và trao đổi chất của cơ thể

b)

Nước là môi trường cho mọi chuyển hóa và trao đổi chất của cơ thể, giúp cơ thể điều hòa thân nhiệt

c)

Nước là thành phần chủ yếu của cơ thể, giúp có thể điều hòa thân nhiệt.

d)

Nước là thành phần chủ yếu của cơ thể, là môi trường cho mọi chuyển hóa và trao đổi chất bên trong cơ thể, giúp cơ thể điều hòa thân nhiệt.

31.

Câu 20: Thế nào là bữa ăn hợp lí?

a)

Có sự kết hợp đa dạng các loại thực phẩm cần thiết, theo tỉ lệ thích hợp để cung cấp vừa đủ cho nhu cầu của cơ thể về năng lượng và chất dinh dưỡng

b)

Có sự phối hợp đa dạng các loại thực phẩm cần thiết, tạo ra nhiều món ăn hấp dẫn, không cung cấp đủ nhu cầu của cơ thể về dinh dưỡng.

c)

Không có sự đa dạng các loại thực phẩm mà chỉ tập trung vào một loại thực phẩm mà người dùng yêu thích, cung cấp vừa đủ nhu cầu của cơ thể về năng lượng.

d)

Có nhiều món ăn được tạo ra từ các loại thực phẩm, không chú trọng nhu cầu dinh dưỡng và năng lượng của cơ thể.

32.

Câu 4: Muốn đảm bảo sức khỏe và kéo dài tuổi thọ, chúng ta cần phải

a)

A. Ăn thật no

b)

B. Ăn nhiều bữa

c)

C. Ăn đúng bữa, đúng giờ, đủ chất dinh dưỡng

d)

D. Ăn nhiều thức ăn giàu chất đạm

33.

Nhóm thức ăn: trứng, sữa, thịt, cá, đậu nành chứa nhiều loại chất dinh dưỡng nào?

a)

Chất béo (lipit)

b)

Chất đạm (protein)

c)

Tinh bột

d)

Vitamin

34.

Nhóm thức ăn rau củ quả chứa nhiều loại chất dinh dưỡng nào?

a)

Chất đạm (protein)

b)

Chất béo (lipit)

c)

Tinh bột

d)

Chất xơ, vitamin, chất khoáng

35.

Nhóm thức ăn lương thực như ngô, khoai, sắn, gạo, lúa mì ... chứa nhiều loại chất dinh dưỡng nào?

a)

Chất đạm (protein)

b)

Chất đường bột

c)

Chất béo (lipit)

d)

Chất xơ, vitamin, chất khoáng

36.

Thực phẩm nào dưới đây là đạm thực vật?

a)
b)
c)
d)
37.

Thực phẩm nào dưới đây cung cấp tinh bột?

a)
b)
c)
d)
38.

Các loại ngũ cốc (lúa, khoai, sắn) là nguồn cung cấp chủ yếu…

a)

Chất béo

b)

Chất tinh bột

c)

Chất khoáng

d)

Chất đạm

39.

Trong những biện pháp sau, biện pháp nào đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm

a)

Sử dụng chung thớt để chế biến thực phẩm sống và chín trong cùng một thời điểm

b)

Chỉ sử dụng thực phẩm đóng hộp có ghi rõ thông tin cơ sở sản xuất, thành phần dinh dưỡng, còn hạn sử dụng.

c)

Để lẫn thực phẩm sống và chín

d)

Không che đậy thực phẩm sau khi nấu chín.

40.

Phương pháp nào sau đây là phương pháp bảo quản thực phẩm

a)

Làm lạnh và đông lạnh

b)

Luộc và trộn hỗn hợp

c)

Làm chín thực phẩm

d)

Nướng và muối chua