NEW
Font size
WorksheetsHH11_ÔN TẬP HỌC KỲ 1
Total questions: 39
Worksheet time: 39mins
Chất nào sau đây không dẫn điện?
Nước muối, nước chanh.
Nước sông, nước biển.
Giấm ăn, nước mưa.
Nước cất.
Chất nào sau đây dẫn được điện?
HCl, NaOH.
HCl, C2H5OH.
NaOH, nước cất.
C2H5OH, nước cất.
Phương trình: Na2CO3 + CaCl2
→ 2NaCl + CaCO3.Phương trình ion rút gọn đúng là
Na2CO3 + CaCl2 → 2NaCl + CaCO3.
CO3 + Cl2 → 2Cl + CO3.
CO3 + Ca → CaCO3.
Na + Cl2 → 2NaCl
Cho phản ứng: CaCO3 + 2HCl = CaCl2 + CO2 + H2O
Phương trình ion thu gọn đúng là
CaCO3 + 2HCl = CaCl2 + CO2 + H2O
CaCO3 + 2H = Ca + CO2 + H2O
CaCO3 + 2H = CO2 + H2O
CO3 + 2H = CO2 + H2O
Giá trị pH của nồng độ H+ = 10−5 là
5, môi trường axit.
9, môi trường bazơ.
5, môi trường bazơ.
9, môi trường axit.
Giá trị pH của nồng độ H+ = 10−12 là
2, môi trường axit.
12, môi trường bazơ.
2, môi trường bazơ.
12, môi trường axit.
Photpho nào phát quang màu lục nhạt trong bóng tối?
Photpho trắng.
Photpho đỏ.
Photpho đen.
Tất cả đều đúng.
Cấu hình electron của nguyên tử cacbon (Z=6) là
1s22s22p2
1s22s22p4
1s22s22p6
1s22s22p63s2
Phương trình: NaHCO3 + NaOH → H2O + Na2CO3.
Phương trình ion rút gọn đúng làCO3 + OH → H2O
CO3 + Na → Na2CO3.
HCO3 + OH → H2O
HCO3 +OH → H2O + CO3.
Cấu hình electron của nguyên tử cacbon (Z=15) là
1s22s22p63s23p5
1s22s22p63s23p3 .
1s22s22p6
1s22s22p63s2
Nhiệt phân muối nitrat nào sau đây sinh ra oxit kim loại, NO2 vaˋ O2
Cu(NO3)2.
AgNO3.
NaNO3.
KNO3.
Nhiệt phân muối nitrat nào sau đây sinh ra kim loại, NO2 vaˋ O2
Cu(NO3)2.
AgNO3.
NaNO3.
KNO3.
Thuốc chuột có tên là kẽm photphua có công thức phân tử là
ZnP.
Zn3P2.
Zn2P3.
ZnPO4.
Độ dinh dưỡng của phân lân được đánh giá bằng % khối lượng của
P.
P2O5.
PO4.
H3PO4.
Độ dinh dưỡng của phân kali được đánh giá bằng % khối lượng của
K.
K2O.
P.
H3PO4.
Khi cho khí CO đi qua hỗn hợp: CuO, MgO, ZnO, Al2O3, FeO, Fe2O3 sau phản ứng chất rắn thu được gồm:
Cu, Fe, Al.
Cu, Fe, MgO, Zn, Al2O3.
Cu, Zn, Fe, Mg, Al.
Cu, Zn, CuO.
Axit nitric đặc, nóng không tác dụng được với dãy chất nào sau đây?
Al, Fe.
Cu, Zn(OH)2.
Cu, Zn(OH)2.
Au, Pt.
Các bình chứa dung dịch axit HNO3 đặc, nguội thường làm bằng các kim loại nào sau đây?
Al, Fe, Cu.
Al, Fe, Cr.
Al, Fe, Ag.
Al, Fe, Mg.
Hiện tượng quan sát được khi cho kim loại Cu vào dung dịch HNO3 đặc là
dung dịch không đổi màu và có khí màu nâu đỏ thoát ra.
dung dịch chuyển sang màu nâu đỏ và có khí màu xanh thoát ra.
dung dịch chuyển sang màu xanh và có khí không màu thoát ra.
dung dịch chuyển sang màu xanh và có khí màu nâu đỏ thoát ra.
Hiện tượng quan sát được khi cho kim loại Cu vào dung dịch HNO3 loãng là
dung dịch không đổi màu và có khí màu nâu đỏ thoát ra.
dung dịch chuyển sang màu nâu đỏ và có khí màu xanh thoát ra.
dung dịch chuyển sang màu xanh và có khí không màu thoát ra.
dung dịch chuyển sang màu xanh và có khí màu nâu đỏ thoát ra.
Cho phản ứng sau:
dCu + a HNO3 loãng = bCu(NO3)2 + c NO + eH2O.
Giá trị a, b, c lần lượt là
8, 3, 1.
8, 3, 2.
3, 2, 8.
3, 8, 2.
Cho phản ứng sau:
Ag + HNO3 loãng = AgNO3 + NO + H2O
Hệ số cân bằng của Ag và HNO3 là
3 và 4
3 và 1
1 và 3
3 va 4
Cho các chất: Fe, FeO, Fe2O3, Fe3O4, C, P, Cu, Ag, CuO, NaOH. Số chất tác dụng với dung dịch HNO3 loãng giải phóng khí NO là
5
6
7
8
Nước đá khô không nóng chảy mà thăng hoa. Công thức hóa học của nước đá khô là
CO2 rắn.
CO rắn.
NO2 rắn.
H2O rắn.
Người ta khuyến cáo không được đốt than trong phòng kín vì sinh ra khí nào sau đây?
CO
CO, CO2.
CO2.
O2 và CO2.
Sục khí CO2 vào dung dịch Ca(OH)2 dư thu được
kết tủa trắng CaCO3.
dung dịch Ca(HCO3)2.
không xảy ra phản ứng.
dung dịch Ca(HCO3)2 và kết tủa trắng CaCO3.
Sục khí CO2 dư vào dung dịch Ca(OH)2 thu được
kết tủa trắng CaCO3.
dung dịch Ca(HCO3)2.
không xảy ra phản ứng.
dung dịch Ca(HCO3)2 và kết tủa trắng CaCO3.
Hấp thụ hoàn toàn 0,5 mol khí CO2 vào dung dịch chứa 0,7 mol NaOH thu được dung dịch X. Dung dịch X gồm:
Na2CO3 và NaHCO3.
NaHCO3 và NaOH.
Na2CO3.
NaHCO3.
Để khắc chữ lên thủy tinh người ta dựa vào phản ứng nào sau đây?
SiO2 + 4HF = SiF4 + 2H2O.
Si + 2NaOH + H2O = Na2SiO3 + 2H2.
SiO2 + 2NaOH = Na2SiO3 + H2O.
SiO2 + 2Mg = 2MgO + Si.
Silicagen (hay Silica gel). Axit đó là
axit sunfuric H2SO4.
axit nitric HNO3.
axit cacbonic H2CO3.
axit silixic H2SiO3.
Cho các phát biểu sau:
(1) Kim cương là một trong những dạng thù hình của cacbon.
(2) Trong hợp chất, cacbon có số oxi hóa là -4, 0, +2, +4.
(3) Khi tham gia phản ứng hóa học, đơn chất cacbon chỉ thể hiện tính khử.
(4) Than hoạt tính được dùng trong mặt nạ phòng độc.
Số phát biểu đúng là
1
2
3
4
Phát biểu nào dưới đây không đúng?
Bảo quản photpho trắng bằng cách ngâm trong nước.
Axit H3PO4 không có tính oxi hóa.
Than chì màu xám đen và có cấu trúc tứ diện đều đặn.
Silic tác dụng trực tiếp với flo ở điều kiện thường
Đun nóng dung dịch Ca(HCO3)2 thu được sản phẩm là
CaCO3 + CO2 + H2O
CaCO3
CaCO3 + H2O
phản ứng không xảy ra
Đun nóng dung dịch NaHCO3 thu được sản phẩm là
Na2CO3 + CO2 + H2O
Na2CO3
Na2CO3 + H2O
phản ứng không xảy ra
Hấp thụ hoàn toàn 2,24 lít khí CO2 (đktc) vào 100ml dung dịch KOH 1,5 M thu được dung dịch X, cô cạn dung dịch X thu được m gam rắn khan. Giá trị của m là
11,9 gam.
10,6 gam.
9,5
15,9 gam.
Cho khí CO dư qua 32 gam hỗn hợp A gồm CuO, MgO, Fe2O3 , FeO đun nóng thu được m gam chất rắn và 3,36 lít khí CO2 (đktc). Giá trị của m là
10,6 gam.
12,6 gam.
19,3 gam.
29,6 gam.
Hòa tan hoàn toàn m gam Cu trong dung dịch HNO3 loãng thu được dung dịch Y và 3,36 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất) (đktc). Giá trị của m là
14,8 gam.
14,2 gam.
14,4 gam.
18,4 gam.
Hòa tan hoàn toàn m gam Al trong dung dịch HNO3 loãng thu được dung dịch Y và 336 ml khí N2O (sản phẩm khử duy nhất) (đktc). Giá trị của m là
10,8 gam.
14,2 gam.
14,4 gam.
1,08 gam.
Tính chất hóa học cơ bản của NH3 là
tính axit mạnh, tính khử.
tính bazơ yếu, tính khử.
tính bazơ mạnh, tính oxi yếu.
tính bazơ mạnh, tính oxi hóa.
