NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsKHỐI 8. ÔN TẬP CUỐI HKI
Total questions: 68
Worksheet time: 23mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1: Châu Á có diện tích phần đất liền rộng khoảng
a)
A. 40 triệu km2.
b)
B. 41,5 triệu km2.
c)
C. 42,5 triệu km2.
d)
D. 43,5 triệu km2.
2.
Câu 2: Châu Á tiếp giáp với châu lục nào?
a)
A. Châu Âu, châu Phi.
b)
B. Châu Đại Dương.
c)
C. Châu Mĩ.
d)
D. Tất cả đều đúng.
3.
Câu 3: Châu Á không tiếp giáp với đại dương nào?
a)
A. Bắc Băng Dương.
b)
B. Đại Tây Dương
c)
C. Thái Bình Dương.
d)
D. Ấn Độ Dương.
4.
Câu 4: Châu Á có diện tích rộng
a)
A. Nhất thế giới.
b)
B. Thứ hai thế giới.
c)
C. Thứ ba thế giới.
d)
D. Thứ tư thế giới.
5.
Câu 5: Các hệ thống núi và cao nguyên của châu Á tập trung chủ yếu ở vùng nào?
a)
A. Trung tâm lục địa
b)
B. Ven biển
c)
C. Ven các đại dương
d)
D. Tất cả đều sai
6.
Câu 6: Dãy núi nào sau đây là dãy núi cao và đồ sộ nhất châu Á?
a)
A. Hi-ma-lay-a
b)
B. Côn Luân
c)
C. Thiên Sơn
d)
D. Cap-ca
7.
Câu 7: Đồng bằng nào sau đây không thuộc châu Á?
a)
A. Đồng bằng Tây Xi-bia.
b)
B. Đồng bằng Ấn – Hằng.
c)
C. Đồng bằng Trung tâm.
d)
D. Đồng bằng Hoa Bắc.
8.
Câu 8. Sự phát triển nền kinh tế các nước Cô-oét, Ả-rập Xê –út chủ yếu dựa vào
a)
A. tài nguyên thiên nhiên giàu có.
b)
B. ứng dụng trình độ khoa – học kĩ thuật cao.
c)
C. phát triển nông nghiệp.
d)
D. nguồn lao động dồi dào
9.
Câu 9. Nam Á có các đô thị nào trên 8 triệu dân?
a)
A. Ca-ra-si, Mum-bai, I-xra-ma-bet, Bu-tan.
b)
B. Băng-la-đet, Bu-tan, Niu Đê-li, Côn-ca-ta.
c)
C. Ca-ra-si, Mum-bai, Niu Đê-li, Côn-ca-ta.
d)
D. Niu Đê-li, Côn-ca-ta, Xri Lan-ca, Ma-drat.
10.
Câu 10: Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm vị trí của châu Á?
a)
A. Là một bộ phận của lục địa Á- Âu.
b)
B. Kéo dài từ cực Bắc đến vùng Xích đạo.
c)
C. Đại bộ phận diện tích nằm giữa chí tuyến Bắc và chí tuyến Nam.
d)
D. Tiếp giáp với 2 châu lục và 3 đại dương rộng lớn.
11.
Câu 11: Các dãy núi ở châu Á có hai hướng chính là
a)
A. Đông – tây hoặc gần đông –tây và bắc – nam hoặc gần bắc – nam.
b)
B. Đông bắc – tây nam và đông – tây hoặc gần đông – tây.
c)
C. Tây bắc – đông nam và vòng cung.
d)
D. Bắc – nam và vòng cung.
12.
Câu 12: Ý nào sau đây không phải đặc điểm địa hình của châu Á?
a)
A. Châu Á có nhiều hệ thống núi, sơn nguyên cao, đồ sộ và nhiều đồng bằng bậc nhất thế giới.
b)
B. Địa hình bị chia cắt phức tạp.
c)
C. Các núi và cao nguyên cao đồ sộ tập trung ở trung tâm châu lục.
d)
D. Địa hình khá đơn giản, có thể coi toàn bộ lục địa là khối cao nguyên khổng lồ.
13.
Câu 13. Đặc điểm vị trí địa lí châu Á là:
a)
A. Một bộ phận của lục địa Á – Âu.
b)
B. Tiếp giáp Thái Bình Dương và Đại Tây Dương.
c)
C. Nằm hoàn toàn ở bán cầu Nam.
d)
D. Phía Tây tiếp giáp châu Mĩ.
14.
Câu 14: Dân cư châu Á thuộc chủng tộc nào?
a)
A. Môn-gô-lô-it.
b)
B. Ô-tra-lô-it.
c)
C. Ơ-rô-pê-ô-it.
d)
D. Tất cả đều đúng.
15.
Câu 15: Điểm nào sau đây không đúng với Châu Á?
a)
A. Là châu lục có dân số đông nhất thế giới.
b)
B. Tỉ lệ gia tăng tự nhiên cao nhất thế giới.
c)
C. Có nhiều chủng tộc lớn.
d)
D. Là nơi ra đời của nhiều tôn giáo lớn.
16.
Câu 16: Nước sản xuất lúa gạo nhiều nhất châu Á là
a)
A. Thái Lan
b)
B. Trung Quốc
c)
C. Ấn Độ
d)
D. Việt Nam
17.
Câu 17: Quốc gia đông dân nhất châu Á là
a)
A. Trung Quốc
b)
B. Thái Lan
c)
C. Việt Nam
d)
D. Ấn Độ
18.
Câu 18: Tỉ lệ gia tăng dân số châu Á đang có xu hướng
a)
A. Giảm.
b)
B. Ngang với mức trung bình thế giới.
c)
C. Tất cả đều đúng.
d)
D. Tất cả đều sai.
19.
Câu 19. Nhờ thực hiện tốt chính sách dân số châu Á đã đạt được thành tựu
a)
A. kinh tế phát triển mạnh.
b)
B. an ninh xã hội được đảm bảo.
c)
C. đời sống nhân dân được nâng cao.
d)
D. tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên giảm.
20.
Câu 20. Các quốc gia có lịch sử phát triển lâu đời ở châu Á là:
a)
A. Trung Quốc, Ấn Độ.
b)
B. Ả-rập Xê-út, Hàn Quốc.
c)
C. Ấn Độ, Nhật Bản.
d)
D. Hàn Quốc, Nhật Bản.
21.
Câu 21. Đặc điểm kinh tế - xã hội nào không đúng với các nước châu Á?
a)
A. Trình độ phát triển giữa các nước và vùng lãnh thổ không đều.
b)
B. Nhật Bản là quốc gia có nền kinh tế phát triển nhất châu Á.
c)
C. Hình thành nhóm các nước công nghiệp mới (NICS).
d)
D. Số lượng các quốc gia nghèo khổ chiếm tỉ lệ rất ít.
22.
Câu 22. Việt Nam là quốc gia thuộc nhóm nước
a)
A. công nghiệp mới.
b)
B. công nghiệp phát triển.
c)
C. đang phát triển.
d)
D. kém phát triển.
23.
Câu 23. Qua sách báo, tư liệu và học tập em hãy cho biết trong thời Cổ đại, châu Á đã xuất hiện con đường vận chuyển hàng hóa nổi tiếng từ Trung Quốc, Ấn Độ, Đông Nam Á và Tây Nam Á sang các nước châu Âu, đó là:
a)
A. Tuyến đường sắt đông – tây.
b)
B. Con đường tơ –lụa.
c)
C. Tuyến đường biển đông – tây.
d)
D. Con đường gốm sứ.
24.
Câu 24. Châu lục nào có quy mô dân số đông nhất thế giới?
a)
A. Châu Á.
b)
B. Châu Âu.
c)
C. Châu Mĩ.
d)
D. Châu Phi.
25.
Câu 25. Đâu không phải là mặt hàng xuất khẩu chủ đạo của các nước châu Á thời Cổ đại?
a)
A. Hàng dệt may (vải, tơ lụa, thảm len, vải bông).
b)
B. Đồ gốm, sứ, thủy tinh, kim loại.
c)
C. Máy móc, thiết bị điện tử.
d)
D. Thuốc súng, vũ khí, la bàn.
26.
Câu 26. Các nước thuộc khu vực Đông Nam Á có các loại cây trồng, vật nuôi nào là chủ yếu?
a)
A. Lúa mì, bông, cừu, lợn
b)
B. Lúa gạo, chè, dừa, bò, lợn
c)
C. Bông, chà là, lúa gạo, cừu, trâu bò
d)
D. Cao su, cọ dầu, bò, lợn
27.
Câu 27. Hiện nay, quốc gia có số lượng gạo xuất khẩu đứng hàng thứ nhất và thứ nhì thế giới là
a)
A. Thái Lan, Việt Nam
b)
B. Trung Quốc, In-đô-nê-xi-a
c)
C. Ấn Độ, Băng-la-đét
d)
D. Trung Quốc, Ấn Độ
28.
Câu 28. Ngày nay, hoạt động dịch vụ (giao thông vận tải, thương mại, viễn thông, du lịch...) được các nước coi trọng. Quốc gia có ngành dịch vụ phát triển cao là
a)
A. Nhật Bản
b)
B. Xin-ga-po
c)
C. Hàn Quốc.
d)
D. Cả 3 quốc gia trên.
29.
Câu 29. Các nước khu vực Đông Á, Đông Nam Á và Nam Á có các loại cây trồng chủ yếu
a)
A. Lúa mì, bông, chà là.
b)
B. Lúa gạo, ngô, chà là.
c)
C. Lúa gạo, ngô, chè.
d)
D. Lúa gạo, lúa mì, cọ dầu
30.
Câu 30. Các nước khu vực Tây Nam Á và vùng nội địa có các loại cây trồng chủ yếu
a)
A. Lúa mì, bông, chà là.
b)
B. Lúa gạo, ngô, chà là.
c)
C. Lúa gạo, ngô, chè.
d)
D. Lúa gạo, lúa mì cọ dầu
31.
Câu 31. Vùng Tây Bắc Ấn Độ và Pa-ki-xtan thuộc đới khí hậu
a)
A. ôn đới lạnh.
b)
B. nhiệt đới khô.
c)
C. nhiệt đới gió mùa ẩm.
d)
D. ôn đới lục địa.
32.
Câu 32. Nhận xét nào sau sau đây không đúng về đặc điểm phát triển ngành công nghiệp của các nước châu Á?
a)
A. Sản xuất công nghiệp rất đa dạng ở các nước châu Á.
b)
B. Hầu hết các nước phát triển công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng.
c)
C. Sản xuất công nghiệp của các nước châu Á phát triển nhất trên thế giới.
d)
D. Sản xuất công nghiệp không đều giữa các nước châu Á.
33.
Câu 33. Quốc gia có sản lượng khai thác dầu mỏ lớn nhất châu Á
a)
A. Việt Nam
b)
B. Ả-rập Xê-út.
c)
C. Nhật Bản.
d)
D. Trung Quốc.
34.
Câu 34. Các nước ở khu nực nào của Châu Á trồng nhiều lúa mì?
a)
A. Đông Nam Á.
b)
B. Tây Nam Á.
c)
C. Đông Á.
d)
D. Nam Á.
35.
Câu 35. Sản lượng lúa của Việt Nam, Thái Lan thấp hơn trung Quốc, Ấn Độ nhưng xuất khẩu gạo đứng hàng đầu thế giới vì
a)
A. Việt Nam, Thái Lan ít dân so với Trung Quốc, Ấn Độ.
b)
B. Đầu tư nhiều máy móc trong sản xuất nông nghiệp,
c)
C. Có trình độ thâm canh cao.
d)
D. Tất cả đều sai.
36.
Câu 36. Tuần lộc được nuôi nhiều ở khu vực nào?
a)
A. Nam Á
b)
B. Bắc Á.
c)
C. Đông Á.
d)
D. Tây Á.
37.
Câu 37. Dựa vào bảng 8.1, cho biết các nước nào ở châu Á sản xuất nhiều dầu mỏ?
a)
A. Trung Quốc, Ấn Độ
b)
B. Ả-rập Xê-út, Cô-oet
c)
C. In-đô nê- xi-a
d)
D. Tất cả đều đúng.
38.
Câu 38. Ở châu Á, công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng phát triển
a)
A. Ở một số khu vực
b)
B. Phát triển mạnh ở Đông Nam Á.
c)
C. Ở hầu hết các nước.
d)
D. Tất cả đều sai.
39.
Câu 39. Quốc gia nào ở châu Á có ngành dịch vụ phát triển cao?
a)
A. Nhật Bản.
b)
B. Xin-ga-po.
c)
C. Hàn Quốc.
d)
D. Tất cả đều đúng
40.
Câu 40. Tây Nam Á xuất khẩu dầu mỏ chủ yếu đến các nước và khu vực như
a)
A. Hoa Kì, châu Đại Dương.
b)
B. Các nước Tây Âu.
c)
C. Nhật Bản, Hàn Quốc.
d)
D. Tất cả đều đúng.
41.
Câu 41. Nhận xét nào không đúng với đặc điểm vị trí địa lí của Tây Nam Á
a)
A. Nằm ở ngã ba của ba châu lục.
b)
B. Tiếp giáp với nhiều vùng biển.
c)
C. Có vị trí chiến lược về kinh tế- chính trị
d)
D. Nằm hoàn toàn ở bán cầu Tây.
42.
Câu 42. Tây Nam Á là nằm ở ngã ba của 3 châu lục
a)
A. Châu Á-châu Âu- châu Phi.
b)
B. Châu Á-châu Âu- châu Mĩ.
c)
C. Châu Á-châu Phi-châu Mĩ.
d)
D. Châu Á-châu Âu- châu Đại Dương.
43.
Câu 43. Địa hình chủ yếu của Tây Nam Á là
a)
A. Núi và cao nguyên.
b)
B. Đồng bằng.
c)
C. Đồng bằng và bán bình nguyên.
d)
D. Đồi núi.
44.
Câu 44. Tài nguyên quan trọng nhất của khu vực Tây Nam Á là
a)
A. Than đá
b)
B. Vàng
c)
C. Kim cương
d)
D. Dầu mỏ
45.
Câu 45.Hầu hết lãnh thổ Tây Nam Á chủ yếu thuộc đới khí hậu
a)
A. Nóng và cận nhiệt
b)
B. Cận nhiệt và ôn hòa
c)
C. Ôn hòa và lạnh
d)
D. Hàn đới.
46.
Câu 46. Dựa vào hình 9.1 cho biết Tây Nam Á tiếp giáp với các biển nào?
a)
A. Ả-rập, biển Đỏ.
b)
B. Địa Trung Hải, biển Đen.
c)
C. Biển Ca-xpi
d)
D. Tất cả đều đúng.
47.
Câu 47. Tây Nam Á có trữ lượng dầu mỏ và khí đốt chiếm bao nhiêu % lượng dầu mỏ Thế giới?
a)
A. 50%.
b)
B. 55%
c)
C. 60%
d)
D. 65%
48.
Câu 48. Quốc gia nào ở Tây Nam Á có diện tích lớn nhất và có nhiều dầu mỏ nhất?
a)
A. Ả-rập Xê-út
b)
B. I-rắc.
c)
C. I-ran.
d)
D. Cô-oét.
49.
Câu 49. Kênh đào nào ở Tây Nam Á rút ngắn con đường giao thông hàng hải quốc tế giữa châu Á và châu Âu?
a)
A. Kênh Pa-na-ma.
b)
B. Kênh Xuy-ê.
c)
C. Tất cả đều đúng.
d)
D. Tất cả đều sai.
50.
Câu 50. Khu vực Nam Á nằm trong đới khí hậu nào?
a)
A. Nhiệt đới.
b)
B. Xích đạo.
c)
C. Nhiệt đới gió mùa.
d)
D. Ôn đới.
51.
Câu 51. Nam Á tiếp giáp với đại dương nào?
a)
A. Thái Bình Dương
b)
B. Ấn Độ Dương
c)
C. Bắc Băng Dương
d)
D. Đại Tây Dương.
52.
Câu 52. Miền địa hình phía bắc của Nam Á là miền địa hình
a)
A. Hệ thống dãy Hi-ma-lay-a
b)
B. Sơn nguyên Đê-can
c)
C. Dãy Gát Đông và Gát Tây
d)
D. Đồng bằng Ấn-Hằng
53.
Câu 53. Nam Á có các hệ thống sông lớn
a)
A. Sông Ấn, sông Hằng, sông Mê-Công
b)
B. sông Ấn, sông Hằng, sông Ơ-phrát
c)
C. Sông Ấn, sông Hằng, sông Trường Giang
d)
D. Sông Ấn, sông Hằng, sông Bra-ma-pút.
54.
Câu 54. Dãy Hi-ma-lay-a có ảnh hưởng như thế nào đến khí hậu Nam Á
a)
A. Đón các khối khí lạnh vào mùa đông, chắn các khối khí mùa hạ vào Nam Á.
b)
B. Ngăn chặn ảnh hưởng của gió mùa ảnh hưởng tới Nam Á.
c)
C. Chặn các khối khí vào mùa đông tràn xuống, đón gió mùa hạ gây mưa cho sườn núi phía nam.
d)
D. Gây là hiệu ứng gió phơn khô nóng vào mùa hạ cho Nam Á
55.
Câu 55. Vùng có lượng mưa lớn nhất khu vực Nam Á.
a)
A. Cao nguyên Đê-can.
b)
B. Vùng phía Bắc.
c)
C. Vùng Đông Bắc Ấn Độ.
d)
D. Vùng Tây Bắc.
56.
Câu 56. Số đô thị hơn 8 triệu dân của Ấn Độ là
a)
A. 1
b)
B. 2
c)
C. 3
d)
D. 4
57.
Câu 57. Quốc gia phát triển nhất Nam Á là
a)
A. Ấn Độ
b)
B. Nê-pan
c)
C. Băng-la-det
d)
D. Pa-kis-tan
58.
Câu 58. Khu vực nào đông dân thứ hai ở châu Á?
a)
A. Trung Á.
b)
B. Nam Á.
c)
C. Đông Nam Á.
d)
D. Tây Nam Á.
59.
Câu 59. Trước đây các nước Nam Á bị đế quốc nào xâm chiếm
a)
A. Đế quốc Pháp
b)
B. Đế quốc Mĩ
c)
C. Đế quốc Anh
d)
D. Đế quốc Tây Ban Nha
60.
Câu 60. Năm bao nhiêu, các nước Nam Á giành được độc lập và tiến hành xây dựng nền kinh tế tự chủ.
a)
A. 1945
b)
B. 1946
c)
C. 1947
d)
D. 1948
61.
Câu 61. Nguyên nhân làm cho tình hình chính trị- xã hội trong khu vực thiếu ổn định?
a)
A. Do bị đế quốc đô hộ kéo dài.
b)
B. Xảy ra mâu thuẫn xung đột giữa các dân tộc.
c)
C. Xảy ra mâu thuẫn xung đột giữa các tôn giáo.
d)
D. Cả 3 nguyên nhân trên.
62.
Câu 62. Ngày nay, về giá trị sản lượng công nghiệp, Ấn Độ đứng thứ mấy trên thế giới
a)
A. 7
b)
B. 8
c)
C. 9
d)
D. 10
63.
Câu 63.Khu vực Nam Á là khu vực tập trung dân cư đông đúc với mật độ dân số
a)
A. Trung bình trên thế giới.
b)
B. Khá cao trên thế giới,
c)
C. Lớn nhất thế giới.
d)
D. Tất cả đều sai.
64.
Câu 64. Hiện nay, Ấn Độ là nước đông dân thứ 2 thế giới với 1,4 tỷ dân, hệ thống y tế mong manh, gây khó khăn nghiêm trọng trong vấn đề:
a)
A. Xóa nạn mù chữ.
b)
B. Phát triển cơ cấu ngành kinh tế đa dạng.
c)
C. Phòng chống dịch Cô-vid 19.
d)
D. Chính sách xóa đối giảm nghèo.
65.
Câu 65.Nam Á là nơi phát sinh ra hai tôn giáo lớn nào?
a)
A. Ấn Độ giáo và Hồi giáo
b)
B. Ấn Độ giáo và Ki-tô-giáo
c)
C. Ấn Độ giáo và Phật giáo
d)
D. Phật giáo và Hồi giáo
66.
Câu 66. Dân cư Nam Á chủ yếu theo tôn giáo nào?
a)
A. Ấn Độ giáo và Hồi giáo
b)
B. Ấn Độ giáo và Ki-tô-giáo
c)
C. Ấn Độ giáo và Phật giáo
d)
D. Phật giáo và Hồi giáo
67.
Câu 67. Các miền địa hình của khu vực Tây Nam Á từ đông bắc xuống tây nam lần lượt là:
a)
A. Các dãy núi cao; đồng bằng Lưỡng Hà; sơn nguyên A – rap.
b)
B. Đồng bằng Lưỡng Hà; sơn nguyên A – rap; các dãy núi cao.
c)
C. Sơn nguyên A – rap; đồng bằng Lưỡng Hà; các dãy núi cao.
d)
D. Các dãy núi cao; sơn nguyên A – rap; đồng bằng Lưỡng Hà.
68.
Câu 68. Các nước Nam Á có nền kinh tế
a)
A. Chậm phát triển.
b)
B. Đang phát triển.
c)
C. Khá phát triển.
d)
D. Rất phát triển.
Reset
