wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập toán 6

Total questions: 162

Worksheet time: 1hrs 21mins

Name
Class
Date
1.

Phân số bằng phân số  27\frac{2}{7}  là:

a)

72\frac{7}{2}  

b)

414\frac{4}{14}  

c)

2575\frac{25}{75}  

d)

449\frac{4}{49}  

2.

Cho hình thoi có độ dài hai đường chéo bằng 8cm và 10cm.

Diện tích của hình thoi là:

a)

40cm2

b)

60cm2

c)

80cm2

d)

100cm2

3.

Tập hợp A các số tự nhiên x thỏa mãn 4 < x ≤ 9 là:

a)

A={ 4;5;6;7;8;9}

b)

A={ 5;6;7;8;9}

c)

A={ 4;5;6;7;8}

d)

A={ 5;6;7;8}

4.

Có bao nhiêu số nguyên tố nhỏ hơn 25?

a)

9 số

b)

10 số

c)

11 số

d)

12 số

5.

Đặc điểm nào dưới đây không phải là tính chất của hình vuông ABCD?

a)

AB=BC=CD=DA

b)

AB và CD song song với nhau

c)

AD và CD song song với nhau

d)

Hai đường chéo AC và BD bằng nhau

6.

Hình thoi có độ dài cạnh 6 cm. Hỏi chu vi của hình thoi là bao nhiêu?

a)

24cm

b)

36cm

c)

24cm2

d)

36cm2

7.

Một đoàn khách du lịch có 52 người muốn qua sông nhưng mỗi chuyến đò chỉ chở được 6 người (kể cả người lái thuyền).

Hỏi cần ít nhất bao nhiêu thuyến để chở hết số khách?

a)

9 thuyền

b)

10 thuyền

c)

11 thuyền

d)

12 thuyền

8.

Số 1 080 chia hết cho bao nhiêu số trong các số sau đây:

2; 3; 4; 5; 6; 8; 9; 12; 24; 25?

a)

10 số

b)

9 số

c)

8 số

d)

7 số

9.

Bạn Hằng muốn xếp 97 ngôi sao vào các hộp, mỗi hộp có 8 ngôi sao. Số hộp ít nhất cần có để xếp hết 97 ngôi sao là:

a)

10 hộp

b)

11 hộp

c)

12 hộp

d)

13 hộp

10.

Hai đường chéo của hình thoi có độ dài lần lượt là 16cm và 12cm. Diện tích của hình thoi đó là:

a)

90cm2

b)

96cm2

c)

108cm2

d)

120cm2

11.

Phân số bằng phân số  27\frac{2}{7}  là:

a)

72\frac{7}{2}  

b)

414\frac{4}{14}  

c)

2575\frac{25}{75}  

d)

449\frac{4}{49}  

12.

Phân số chỉ phần bánh trên đĩa là:

a)

14\frac{1}{4}

b)

31\frac{3}{1}

c)

34\frac{3}{4}

d)

14\frac{1}{4}

13.

Chọn câu trả lời đúng nhất:

a)

67>1\frac{6}{7}>1  

b)

53<1\frac{5}{3}<1  

c)

157=1\frac{15}{7}=1  

d)

66=1\frac{6}{6}=1  

14.

Có 4 phân số, phân số nào biểu diễn phần không được tô đậm của hình trên:

a)

83\frac{8}{3}  

b)

811\frac{8}{11}  

c)

38\frac{3}{8}  

d)

311\frac{3}{11}  

15.

Phân số nào sau đây bằng phân số 47\frac{4}{7} ?

a)

1628\frac{16}{28}  

b)

921\frac{9}{21}  

c)

621\frac{6}{21}  

d)

1521\frac{15}{21}  

16.

Phân số nào sau đây tối giản?

a)

610\frac{6}{10}

b)

32\frac{3}{2}

c)

412\frac{4}{12}

d)

86\frac{8}{6}

17.

Rút gọn phân số 6345\frac{63}{45} ta được phân số:

a)

A. 65\frac{6}{5}  

b)

B. 45\frac{4}{5}  

c)

C. 75\frac{7}{5}  

d)

D. 35\frac{3}{5}  

18.

số nào thích hợp để điền vào chỗ trống?

a)

6

b)

9

c)

15

d)

4

19.

Phân số nào nhỏ hơn 1

a)

36\frac{3}{6}

b)

7978\frac{79}{78}

c)

109110\frac{109}{110}

d)

21\frac{2}{1}

20.

Phân số nào lớn hơn 1?

a)

56\frac{5}{6}

b)

99100\frac{99}{100}

c)

43\frac{4}{3}

d)

11011202\frac{1101}{1202}

21.

Số thích hợp điền vào chỗ chấm để  ......9=436\frac{......}{9}=\frac{4}{36}  là:

a)

1

b)

4

c)

9

d)

36

22.

Phân số chỉ số phần không được tô màu ở hình trên là:

a)

24\frac{2}{4}

b)

42\frac{4}{2}

c)

26\frac{2}{6}

d)

46\frac{4}{6}

23.

Mọi số tự nhiên có thể viết thành một phân số có tử số là số tự nhiên đó và mẫu số là:

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

24.

Số thích hợp điền vào ô trống màu vàng là:

a)

2

b)

4

c)

5

d)

10

25.

Phân số chỉ số phần được tô màu là:

a)

53\frac{5}{3}

b)

35\frac{3}{5}

c)

58\frac{5}{8}

d)

38\frac{3}{8}

26.

Có 4 phân số, phân số nào biểu diễn phần không được tô đậm của hình trên:

a)

83\frac{8}{3}  

b)

811\frac{8}{11}  

c)

38\frac{3}{8}  

d)

311\frac{3}{11}  

27.

Trong các biểu thức sau, biểu thức nào không chia hết cho 5?

a)

35 + 140 -50                  

b)

255 – 20.11           

c)

5565^5-6  

d)

1.2.3.4.5.6 + 20     

28.

Tıˋm so^ˊ tự nhie^n x bie^ˊt: x30; x40 vaˋ 100<x<200.Tìm\ số\ tự\ nhiên\ x\ biết:\ x⋮30;\ x⋮40\ và\ 100<x<200.  

a)

120

b)

60

c)

150

d)

180

29.

Chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau:

a)

Trong hình chữ nhật: Bốn góc bằng nhau và bằng 900.

b)

Trong hình chữ nhật: Các cạnh đối bằng nhau.

c)

Trong hình chữ nhật: Hai đường chéo bằng nhau.

d)

Trong hình chữ nhật: Bốn cạnh bằng nhau.

30.

Cho hình tam giác và hình vuông có kích thước như hình vẽ sau. So sánh chu vi của hai hình.

a)

Chu vi hình vuông lớn hơn chu vi hình tam giác.

b)

Chu vi hình tam giác bằng chu vi hình vuông.

c)

Chu vi hình tam giác lớn hơn chu vi hình vuông.

d)

Chu vi hình tam giác gấp đôi chu vi hình vuông.

31.

Cho biết 3 + x = -2 + 3 thì x = ?

a)

3

b)

-2

c)

6

d)

-5

32.

So^ˊ đo^ˊi ca pha^n so^ˊ 38laˋ:Số\ đối\ của\ phân\ số\frac{\ -3}{8}là:  

a)

83\frac{8}{3}  

b)

83\frac{-8}{3}  

c)

38\frac{3}{8}  

33.

237-2\frac{3}{7}  Khi đổi hỗn số  trên thành phân số ta được kết quả:

a)

117\frac{-11}{7}  

b)

67\frac{-6}{7}  

c)

137\frac{-13}{7}  

d)

177\frac{-17}{7}  

34.

Pha^n so^ˊ nghch đảo ca pha^n so^ˊ54 laˋ :Phân\ số\ nghịch\ đảo\ của\ phân\ số\frac{5}{4}\ là\ :  

a)

54\frac{-5}{4}  

b)

45\frac{4}{5}  

c)

45\frac{4}{5}  

d)

45\frac{-4}{5}  

35.

Số đối của -15\frac{\text{-1}}{\text{5}}

a)

15\frac{\text{1}}{\text{5}}  

b)

5

c)

-5

d)

Đáp án khác

36.

Kết quả của phép tính 34 : 3 + 23 : 22 là:

a)

29

b)

11

c)

13

d)

23

37.

Cho x − (−9) = 7. Số x bằng:

a)

-2

b)

2

c)

16

d)

-16

38.

Trong các cách viết sau, cách viết nào cho ta phân số

a)

1,36 \frac{1,3}{6}\

b)

25 \frac{2}{5}\

c)

22,3 \frac{-2}{2,3}\

d)

2,51,3 \frac{2,5}{1,3}\

39.

các ước của 7 là

a)

14,36,21,49.... 14,36,21,49....\

b)

35,40,45,50.....35,40,45,50.....

c)

1,1,7,7-1,1,-7,7

d)

14,6,40,45..... -14,-6,-40,45.....\

40.

Cho x8=126 Cho\ \frac{x}{8}=\frac{12}{6}\  tìm giá trị của x

a)

13

b)

14

c)

15

d)

16

41.

Với a = 4; b = -5 thì tích a2b bằng

a)

80

b)

-80

c)

11

d)

100

42.

Cách tính đúng là:

a)

22 . 23 = 25

b)

22 . 23 = 26

c)

22 . 23 = 46

d)

22 . 23 = 45

43.

Phân tích 24 ra thừa số nguyên tố

a)

24 = 4 . 6 = 22 . 6

b)

24 = 23 . 3

c)

24 = 24 . 1

d)

24 = 2 . 12

44.

UCLN (18; 60) là

a)

36

b)

6

c)

12

d)

30

45.

BCNN (10; 14; 16) là:

a)

24 . 5 . 7

b)

2 . 5 . 7

c)

24

d)

5 . 7

46.

Kết quả của phép tính 3 – ( 2 – 3) là

a)

8

b)

4

c)

-2

d)

2

47.

Tìm x, biết 15x=34\frac{15}{x}=\frac{-3}{4}  

a)

x=20

b)

x=-20

c)

x=63

d)

x=57

48.

Phân số tối giản của 20140\frac{20}{-140}  là

a)

1070\frac{-10}{70}  

b)

17\frac{1}{7}  

c)

17\frac{-1}{7}  

d)

17\frac{-1}{-7}  

49.

Bạn Hùng được thưởng 50 000 đồng. Bạn dùng  25\frac{2}{5}  số tiền thưởng để mua kẹo khao các bạn. Hỏi Hùng mua kẹo hết bao nhiêu tiền?

a)

10 000

b)

20 000

c)

30 000

d)

Đáp án khác

50.

Giá một cái áo ban đầu là 200 000 đồng. Nếu giảm giá 15%, cửa hàng bán áo đó với giá bao nhiêu

a)

30 000 đồng

b)

230 000 đồng

c)

170 000 đồng

d)

150 000 đồng

51.

Trong các phép chia có dư, số chia là 4 thì số dư có thể là :

a)

1

b)

2

c)

3

d)

1,2,3

52.

Một hình chữ nhật có chiều dài 60m. Chiều rộng là 40m. Chu vi hình chữ nhật là:

a)

200m

b)

100m

c)

50m

d)

400m

53.

Một hình vuông có chu vi bằng chu vi hình chữ nhật, có chiều dài là 130m, chiều rộng 70m. Tính cạnh hình vuông.

a)

200m

b)

100m

c)

1600m

d)

60m

54.

Tìm số nguyên x biết, x – 43 = (35 – x) – 48

a)

x = 15

b)

Không có giá trị x thỏa mãn.

c)

x = 30

d)

x = -30

55.

Nếu x.y > 0 thì

a)

x và y cùng dấu

b)

x > y

c)

x < y

d)

x và ý khác dấu

56.

Tổng các số nguyên x thỏa mãn : 2016<x2016-2016<x\le2016  là:

a)

0

b)

-2016

c)

2016

d)

2015

57.

Trong các phân số sau phân số nào tối giản với mọi số nguyên n?

a)

2n+14n+2\frac{2n+1}{4n+2}

b)

3n246n\frac{3n-2}{4-6n}

c)

2n+12n+2\frac{2n+1}{2n+2}

d)

3n+23n+4\frac{3n+2}{3n+4}

58.

Kết quả phép tính (2)×38\left(-2\right)\times\frac{3}{8}  là: 

(a)  

59.

Ruˊt gn 41744941313173493131Rút\ gọn\ \frac{\frac{4}{17}-\frac{4}{49}-\frac{4}{131}}{\frac{3}{17}-\frac{3}{49}-\frac{3}{131}}  

(a)  

60.

Tìm giá trị x thỏa mãn (35). x =415\left(\frac{-3}{5}\right).\ x\ =\frac{4}{15}  

(a)  

61.

Ngày 23 tháng 5 là thứ ba. Ngày 1 tháng 6 cùng năm đó là:

a)

Thứ tư

b)

Thứ năm

c)

Thứ sáu

d)

Thứ bảy

62.

1. Nếu x – 5 = (-3) – 5 thì x bằng?

a)

-3

b)

3

c)

-8

d)

-13

63.

2. Nếu 7 – x = 8 – (-7) thì x bằng?

a)

8

b)

-8

c)

-6

d)

-1

64.

3. Nếu x + 5 = -7 thì x bằng?

a)

-2

b)

2

c)

-12

d)

12

65.

4. Nếu  x+3=0\left|x+3\right|=0  thì x bằng?

a)

3

b)

-3

c)

0

d)

±3\pm3  

66.

9. Kết quả nào sau đây không đúng?

a)

(2)3=8\left(-2\right)^3=8

b)

(2)3=8\left(-2\right)^3=-8

c)

(3)2=9\left(-3\right)^2=9

d)

(1)5=1\left(-1\right)^5=-1

67.

Phân tích 24 ra thừa số nguyên tố

a)

24 = 4 . 6 = 22 . 6

b)

24 = 23 . 3

c)

24 = 24 . 1

d)

24 = 2 . 12

68.

UCLN (18; 60) là

a)

36

b)

6

c)

12

d)

30

69.

BCNN (10; 14; 16) là:

a)

24 . 5 . 7

b)

2 . 5 . 7

c)

24

d)

5 . 7

70.

Kết quả của phép tính 34 : 3 + 23 : 22 là:

a)

29

b)

11

c)

13

d)

23

71.

Tập hợp các số nguyên gồm:

a)

Các số nguyên âm, số 0 và các số nguyên dương

b)

Số 0 và các số nguyên âm

c)

Các số nguyên âm và các số nguyên dương

d)

Số 0 và các số nguyên dương

72.

Tổng của hai số nguyên âm là:

a)

một số nguyên dương

b)

một số nguyên âm

c)

0

d)

1

73.

Tập hợp các số nguyên kí hiệu là:

a)

N

b)

N*

c)

Z

d)

Z*

74.

Hình vuông ABCD có:

a)

AC = AB = BC = CD

b)

AB = BD = DC = AD

c)

CA = AB = BD = DC

d)

AB = BC = CD = AD

75.

Cho hình vuông DEGH có độ dài cạnh GH = 4cm. Độ dài cạnh DE là:

a)

4 cm

b)

8 cm

c)

16 cm

d)

24 cm

76.

Cho hình vuông MNPQ. Nhận định nào sau đây là sai:

a)

MN = NP

b)

MN = NQ

c)

MP = NQ

d)

PQ = QM

77.

Một hình vuông có diện tích là 81 m2. Chu vi của hình vuông là:

a)

81 m

b)

36 m

c)

24 m

d)

9 m

78.

Trong hình lục giác đều:

a)

Sáu cạnh bằng nhau.

b)

Sáu góc bằng nhau.

c)

Ba đường chéo chính bằng nhau.

d)

Tất cả các ý trên đều đúng.

79.

Người ta dùng số nguyên để chỉ thời gian trước Công nguyên. Chẳng hạn, nhà toán học Pi- ta – go sinh năm -570 nghĩa là ông sinh năm 570 trước Công nguyên. Vậy thế vận hội đầu tiên được tổ chức vào năm 776 trước Công nguyên được viết như thế nào?

a)

-776

b)

776

c)

+776

80.

những điểm cách 0 bốn đơn vị là

a)

4 và -2

b)

4 và -4

c)

2 và 4

d)

2 và -2

81.

Điền vào chỗ trống:

\left(-181\right)+\left(-21\right)\ ...\ \left(-181\right)

a)

>>

b)

<<

c)

==

82.

Chọn tất cả các khẳng định đúng:

a)

Mọi số tự nhiên đều là số nguyên.

b)

Mọi số nguyên đều là số tự nhiên.

c)

Có những số nguyên là số tự nhiên.

83.

Giá trị của lũy thừa (-1)10 là:

a)

-1

b)

1

c)

10

d)

-10

84.

Giá trị của lũy thừa (-1)31 là:

a)

-1

b)

1

c)

31

d)

-31

85.

(33).(1).(2)=\left(-33\right).\left(-1\right).\left(-2\right)=  

a)

35

b)

66

c)

-66

d)

-35

86.

25.(6).(4)=25.\left(-6\right).\left(-4\right)=  

a)

600

b)

-600

c)

250

d)

-250

87.

(5)3=\left(-5\right)^3=  

a)

15

b)

-15

c)

-125

d)

125

88.

(1).(2).(3).(4).(5)=\left(-1\right).\left(-2\right).\left(-3\right).\left(-4\right).\left(-5\right)=  

a)

-120

b)

120

c)

15

d)

-15

89.

96(11).(6)=96-\left(-11\right).\left(-6\right)=  

a)

-990

b)

990

c)

30

d)

-30

90.

12 - ( - 14) =

a)

12 + 14

b)

12 - 14

c)

12 + (-14)

d)

12 + [-(-14)]

91.

Tích (-3). (-3). (-3). (-3). (-3). (-3). (-3) bằng:

a)

38

b)

-37

c)

37

d)

(-3)8

92.

Tích của một số với số 0 thì bằng?

a)

Chính số đó

b)

2

c)

0

d)

1

93.

Nếu tích của hai thừa số mà bằng 0 thì có ít nhất một thừa số bằng?

a)

3

b)

2

c)

1

d)

0

94.

Tìm số tự nhiên x, biết: (x−52).16 = 0

a)

0

b)

16

c)

52

d)

36

95.

Tìm số tự nhiên x, biết: 27.(x−16) = 27

a)

27

b)

16

c)

17

d)

18

96.

Số nguyên x thỏa mãn

(7 + x) - (21 - 13) = 32 là

a)

40

b)

-40

c)

17

d)

-17

97.

Số nguyên x thỏa mãn: 15 - (3 + x) = 4 là

a)

8

b)

-8

c)

14

d)

-14

98.

Kết quả của phép tính (-17) + 5 + 8 + 17 là

a)

13

b)

-13

c)

47

d)

-47

99.

Kết quả của phép tính (-5)+(-10)+16-1 là

a)

0

b)

-32

c)

32

d)

-2

100.

Giá trị của biểu thức x + a + b với x = -3; a = 2; b = -4 là

a)

-5

b)

5

c)

-9

d)

1

101.

Rút gọn biểu thức -(-a+b+c) +(b+c-1) ta được kết quả là

a)

a-1

b)

-a-1

c)

a + 2b +2c - 1

d)

1 - a

102.

Cho A = a+b-5;

B = -b - c + 1

C = b - c - 4

D= b - a.

Khẳng định nào sau đây đúng

a)

A +B = C - D

b)

A +B = C + D

c)

A -B = C - D

d)

A - B = C + D

103.

Giá trị của x thuộc Z biết x.(x+4) = 0 là

a)

0; -4

b)

0

c)

-4

d)

Không có giá trị nào

104.

Giá trị của x thuộc Z thỏa mãn: (x-1)(x2+1)=0 là

a)

1

b)

-1

c)

1 và -1

d)

0 và 1

105.

Kết quả của phép tính: (-4).125.(-25).(-6).(-8) là

a)

60000

b)

-60000

c)

120000

d)

-120000

106.

Kết quả của phép tính (-98).(1- 346) - 346.98 là

a)

-98

b)

98

c)

34600

d)

-34600

107.

Số cặp số nguyên dương a và b thỏa mãn a.b = 3 là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

108.

Kết quả của phép tính

1 - 2 + 4 - 8 + 16 - 32 + ... + 1024 - 2048 là

a)

-1365

b)

-683

c)

-4095

d)

-4097

109.

Từ hai tam giác vuông giống nhau ghép chúng lại có thể tạo thành:

a)

Một hình chữ nhật.

b)

Một hình bình hành.

c)

Cả A và B đều sai

d)

Cả A và B đều đúng

110.

Bác An muốn lát gạch một cái sân dạng hình chữ nhật có chiều dài và chiều rộng lần lượt là 12m và 9m. Tiền gạch là 130 000 đồng/m2 và tiền công lát (tính cả vật liệu khác) là 70 000 đồng/m2. Bác An phải trả tất cả bao nhiêu tiền?

a)

14 040 000 đồng

b)

7 560 000 đồng

c)

21 600 000 đồng

d)

19 600 000 đồng

111.

Cho tập hợp M = { -5; 8 ;7}. Kết luận đúng là:

a)

MZM\subset Z

b)

MZM\in Z

c)

MNM\subset N

d)

MNM\in N

112.

Cho a \in N , chọn các phát biểu đúng

a)

số liền trước của a là a - 1

b)

a nhân 1 bằng 2a

c)

số liền sau của a là a + 1

d)

a chia cho chính nó bằng 0

e)

a bằng 1 khi a + 1 =2

113.

1479+26=14-79+26=  

a)

59

b)

-49

c)

49

d)

-39

114.

73+2627=-73+26-27=  

a)

-74

b)

-64

c)

-54

d)

-84

115.

100100100100=-100-100-100-100=  

a)

400

b)

-400

c)

0

d)

-200

116.

75(4695)+86=75-\left(46-95\right)+86=  

a)

75 -46 -95 +86

b)

75 -46 +95 +86

c)

75 -46 +95 -86

d)

75 +46 +95 +86

117.

71+(834993)=-71+\left(83-49-93\right)=  

a)

-71 +83 -49 -93

b)

71 +83 -49 -93

c)

-71 -83 +49 +93

d)

-71 +83 +49 +93

118.

(7196)(2136)=\left(71-96\right)-\left(21-36\right)=  

a)

71 -96 -21 -36

b)

71 +96 -21 +36

c)

71 -96 -21 +36

d)

71 -96 +21 +36

119.

(4389)+21=-\left(43-89\right)+21=  

a)

57

b)

67

c)

189

d)

199

120.

16(86)+7989=-16-\left(-86\right)+79-89=  

a)

100

b)

-100

c)

-60

d)

60

121.

B = (a -b) - (-a)


Bỏ dấu ngoặc của biểu thức trên được kết quả là:

a)

a - b - a

b)

a - b + a

c)

- a + b + a

d)

- a - b - a

122.

Tập hợp Z gồm các loại số nào?

a)

Số tự nhiên

b)

Số âm

c)

số dương và số 0

d)

số 0, số âm, số dương

123.

Cửa hàng bác An ngày thứ nhất bán lãi được 500.000đ, ngày thứ 2 bán lãi được 700.000đ. Sau 2 ngày bác phải thanh toán tiền nguyên vật liệu là 2.000.000đ. Hỏi cửa hàng lãi được bao nhiêu sau 2 ngày ?

a)

Lãi 800.000đ

b)

Lỗ 800.000đ

c)

Lãi 3.200.000đ

d)

Lỗ 3.200.000đ

124.

Một tàu ngầm ở độ sâu 20 m, tàu tiếp tục lặn xuống biển thêm 15 m nữa.

kho ssod hỏi, tàu ngầm ở độ sâu là bao nhiêu mét?

a)

Do tàu lặn thêm 15m nữa nên ta công như sau:

-20 + 15 = - (20-15)

= -5 mét

b)

Do tàu lặn thêm 15m nữa nên ta làm phép tính trừ:

-20 - 15 = -20+( -15)

= - (20+15) =-35 mét

c)

Do tàu lặn thêm 15m nữa nên ta công như sau:

20- 15 = 5 mét

d)

Do tàu lặn thêm 15m nữa nên ta công như sau:

-20 - 15 = - (20-15)

= -5 mét

125.

Bỏ ngoặc cho biểu thức 12-(8-10).

a)

12+8-10

b)

12-8+10

c)

12-8-10

d)

-12+8-10

126.

Bỏ dấu ngoặc cho biểu thức sau.

15+(9)(7)+(10)+615+\left(-9\right)-\left(-7\right)+\left(-10\right)+6  

a)

159710+615-9-7-10+6  

b)

159+710+615-9+7-10+6  

c)

1597+10+615-9-7+10+6  

d)

15+97+10+615+9-7+10+6  

127.

Khi bỏ dấu ngoặc trong biểu thức số: 2003 - (5 - 9 + 2002) ta được:

a)

2003 + 5 - 9 - 2002

b)

2003 - 5 - 9 + 2002

c)

2003 - 5 + 9 - 2002

d)

2003 - 5 + 9 + 2002

128.

Tích của hai số nguyên âm là số thế nào?

a)

Là số nguyên âm

b)

Là số nguyên dương

c)

Là số 0

d)

Vừa là số nguyên âm vừa là số nguyên dương

129.

Thực hiện phép tính sau: (-5).4.(-16)

a)

-160

b)

160

c)

-320

d)

320

130.

Phép nhân có tính chất gì:

a)

Tính chất giao hoán

b)

Tính chất kết hợp

c)

Tính chất phân phối của phép nhân với phép cộng

d)

Cả ba tính chất trên

131.

Tích của một số nguyên a bất kì với số 0 có kết quả là:

a)

a

b)

1

c)

0

d)

a2a^2

132.

Tích của các số nguyên âm có số thừa số là số lẻ thì:

a)

Là số lẻ

b)

Là số chẵn

c)

Là số dương

d)

Là số âm

133.

Tích của các số nguyên âm có số thừa số là số chẵn thì:

a)

Là số lẻ

b)

Là số chẵn

c)

Là số dương

d)

Là số âm

134.

Tính tổng hai tích sau: a = (-2).(-3) và c = (+3).(+2);

a)

a + c = 6

b)

a + c = 12

c)

a + c = -12

d)

a + c = -6

135.

P là tích của 8 số nguyên khác 0 trong đó có đúng 4 số dương. Q là tích của 6 số nguyên khác 0 trong đó có duy nhất một số dương. Hãy cho biết P và Q là số dương hay số âm.

a)

P dương, Q âm

b)

P âm, Q dương

c)

P, Q đều âm

d)

P, Q đều dương

136.

Thực hiện phép tính: (-2).29 + (-2).(-99) + (-2).(-30).

a)

199

b)

299

c)

200

d)

-199

137.

Thực hiện phép tính: (-8).(-8).(-8).(-8) – undefined  + undefined 

a)

2. 848^4  

b)

undefined +10

c)

0

d)

10510^5  

138.

Tính giá trị của biểu thức trong trường hợp sau:

(- 2021)abc + ab

với a = -21, b = -11 và

c = 0.

a)

0

b)

231

c)

-2021

d)

221

139.

Tính một cách hợp lí: 121.(-63) + 63.(-53) – 63.26.

a)

-12 000

b)

12 000

c)

12 600

d)

– 12 600

140.

Chi hội cha mẹ học sinh lớp 6A muốn chia 240 quyển sở, 144 bút bi và 72 bút chì thành một số phần thưởng như nhau để thưởng cho học sinh nhân dịp sơ kết học kì I. Mỗi phần thưởng nhiều nhất có thể, có số bút chì là

a)

24

b)

3

c)

10

d)

6

141.

Ba xe ô tô cùng chở vật liệu xây dựng cho một công trường. Xe thứ nhất chở 20 phút được một chuyến, xe thứ hai chở 30 phút được một chuyến, xe thứ 3 chở 40 phút được một chuyến. Biết lần đầu ba xe khởi hành cùng một lúc. Khoảng thời gian ngắn nhất để ba xe cùng khởi hành lần thứ ba là

a)

120

b)

240

c)

360

d)

10

142.

Trong đợt quyên góp ủng hộ các bạn học sinh nghèo, lớp 6A thu được khoảng từ 150 đến 200 quyển sách. Biết rằng khi xếp số sách đó theo từng bó 10 quyển; 12 quyển hay 20 quyển đều vừa đủ bó. Hỏi các bạn học sinh lớp 6A quyên góp được bao nhiêu quyển sách?

a)

60

b)

120

c)

180

d)

188

143.

Học sinh khối 6 khi xếp hàng 10, hàng 12, hàng 15 đều vừa đủ hàng. Biết số HSkhối 6 trong khoảng từ 200 đến 250. Tính số HS khối 6

a)

60

b)

120

c)

240

d)

220

144.

Chọn đáp án đúng?

a)

(– 10) + (– 5) < – 16

b)

3 + 5 < – 3

c)

(– 8) + (– 7) = (– 7) + (– 8)

d)

(– 102) + (– 5) > – 100

145.

Chọn câu sai:

a)

(– 2) + (– 5) > 0

b)

(– 3) + (– 4) = (– 2) + (– 5)

c)

(– 6) + (– 1) < – 6

d)

(– 1) + 4 = 3

146.

Tìm tổng tất cả các số nguyên x, biết: – 4 < x < 5

a)

1

b)

3

c)

4

d)

5

147.

Diện tích hình bình hành có chiều dài một cạnh 20 cm và chiều cao tương ứng 10 cm là:

a)

200

b)

100

c)

30

d)

60

148.

Hình chữ nhật có chu vi bằng 28 cm. Tính diện tích của hình chữ nhật đó biết chiều dài hơn chiều rộng 4cm.

a)

45

b)

108

c)

192

d)

54

149.

Một mảnh giấy hình chữ nhật có chiều dài 12cm và diện tích mảnh giấy hình chữ nhật là 96 cm2. Tính chu vi mảnh vườn hình chữ nhật:

a)

20

b)

18

c)

40

d)

8

150.

Một mảnh giấy hình chữ nhật có chiều dài 12cm và diện tích mảnh giấy hình chữ nhật là 96 cm2. Tính chu vi mảnh vườn hình chữ nhật:

a)

20

b)

18

c)

40

d)

8

151.

Trong các phát biểu sau, có bao nhiêu phát biểu đúng, bao nhiêu phát biểu nào sai?

a) Tổng của một số nguyên âm và một số nguyên dương là một số nguyên âm.

b) Tổng của một số nguyên dương và một số nguyên âm là một số nguyên dương.

c) Hai số đối nhau có tổng bằng 0.

a)

1 phát biểu đúng, 2 phát biểu sai

b)

2 phát biểu đúng, 1 phát biểu sai

c)

Cả 3 phát biểu đều đúng

d)

Cả 3 phát biểu đều sai

152.

Hình đưới đây gồm các hình nào?

a)

Hình tam giác đều, hình thoi, hình thang cân

b)

Hình tam giác đều, hình bình hành, hình thang cân

c)

Hình tam giác đều, hình bình hành, hình thang cân, hình lục giác đều

d)

Hình tam giác đều, hình thoi, hình thang cân, hình lục giác đều

153.

Cho hình vẽ sau:

Phát biểu nào dưới đây là đúng?

a)

Hình vẽ trên có 5 hình bình hành.

b)

Hình vẽ trên có 6 hình bình hành.

c)

Hình vẽ trên có 12 hình bình hành.

d)

Hình vẽ trên có 10 hình bình hành.

154.

Hình lục giác đều có tất cả các góc bằng nhau và bằng:

a)

600

b)

900

c)

1200

d)

1500

155.

Hãy đếm xem hình dưới đây có bao nhiêu hình thang cân, bao nhiêu hình lục giác đều.

a)

6 hình thang cân và 1 lục giác đều.

b)

5 hình thang cân và 1 lục giác đều.

c)

6 hình thang cân và 2 lục giác đều.

d)

5 hình thang cân và 2 lục giác đều.

156.

Kết quả phép tính 3 - (-2 -3) là:

a)

-2

b)

2

c)

6

d)

-6

157.

Ước của 7 trên tập số nguyên Z là:

a)

1; 7

b)

14; 28

c)

-14; 28

d)

-1: -7

158.

Các số tự nhiên khác 0 còn được gọi là?

a)

các số nguyên.

b)

các số nguyên âm.

c)

các số nguyên dương.

d)

các số nguyên khác 0.

159.

Tập hợp số nguyên Z gồm

a)

Tập hợp các số nguyên âm.

b)

Tập hợp các số nguyên dương.

c)

Tập hợp gồm các số nguyên âm, số 0 và các số nguyên dương.

d)

Tập hợp gồm các số nguyên âm và các số tự nhiên.

160.

Chọn khẳng định đúng

a)

Số 0 không là số nguyên

b)

Số 0 không là số tự nhiên

c)

Số 0 không là số nguyên dương, cũng không là số nguyên âm

d)

Số 0 không phải là số nguyên

161.

Kết quả của phép tính 34 : 3 + 23 : 22 là:

a)

29

b)

11

c)

13

d)

23

162.

Cho x − (−9) = 7. Số x bằng:

a)

-2

b)

2

c)

16

d)

-16