wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

THPT LÊ TRỌNG TẤN - ÔN TẬP HK1 - TIN 10

Total questions: 94

Worksheet time: 49mins

Name
Class
Date
1.

    Tin học là

a)

ngành khoa học.

b)

học sử dụng máy tính.

c)

chế tạo máy tính.

d)

lập chương trình cho máy tính.

2.

Phát biểu nào sau đây không chính xác?

a)

Máy tính cho ta khả năng lưu trữ và xử lý thông tin

b)

Máy tính không thể liên kết với nhau thành một mạng

c)

Máy tính là công cụ soạn thảo văn bản và cho ta truy cập vào Internet để tìm kiếm thông tin.

d)

Máy tính tính toán cực kì nhanh và chính xác

3.

Tin học là một ngành khoa học vì

a)

nghiên cứu máy tính điện tử.

b)

sử dụng máy tính điện tử.

c)

được sinh ra trong nền văn minh thông tin.

d)

có nội dung, mục tiêu, phương pháp nghiên cứu riêng.

4.

Phát biểu nào sau đây là không chính xác?

a)

Dung lượng bộ nhớ ngày càng tăng

b)

Dung lượng đĩa cứng ngày càng tăng

c)

Giá thành máy tính ngày càng tăng

d)

Tốc độ máy tính ngày càng tăng

5.

Đáp án nào KHÔNG phải là đặc tính của máy tính?

a)

Trong không gian hạn chế, khả năng lưu trữ cũng hạn chế

b)

Hoạt động 24/24

c)

Tốc độ xử lý ngày càng được nâng cao

d)

Máy tính ngày càng gọn nhẹ và tiện dụng

6.

Đối tượng nghiên cứu của ngành Tin học là

a)

Dữ liệu

b)

Máy tính điện tử

c)

Thông tin

d)

Con người

7.

Biểu diễn của số 0,00009 dưới dạng dấu phẩy động?

a)

0.9x104

b)

0.9x10-4

c)

0.00009x100

d)

0.00009x101

8.

Phát biểu đúng trong các câu sau?

a)

Hệ thập lục phân sử dụng 10 chữ số từ 0 đến 9.

b)

Hệ thập lục phân sử dụng chữ số từ 0 đến 9 và chữ cái A, B, C, D, E, F.

c)

Hệ thập lục phân sử dụng 2 chữ số từ 0 và 1.

d)

Hệ thập lục phân sử dụng 7 chữ cái I, V, X, L, C, D

9.

Biểu diễn của số 2020 dưới dạng dấu phẩy động

a)

0.2020x104

b)

0.2020x10-4

c)

0.2020x103

d)

0.2020x10-3

10.

Mã hóa thông tin là quá trình

a)

chuyển thông tin thành chuỗi ký tự

b)

chuyển thông tin thành một dãy bit.

c)

chuyển thông tin về dạng mã Hexa

d)

thay đổi hình thức biểu diễn để người khác không hiểu được

11.

Biểu diễn thông tin trong máy tính gồm mấy loại?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

12.

Thông tin là

a)

các văn bản và số liệu.

b)

hiểu biết của con người về một thực thể, sự vật, khái niệm, hiện tượng nào đó.

c)

văn bản, hình ảnh, âm thanh.

d)

hình ảnh, âm thanh.

13.

BIT là

a)

đơn vị đo khối lượng kiến thức.

b)

chữ số 1.

c)

đơn vị đo lượng thông tin.

d)

một số có 1 chữ số.

14.

Số 25616 biểu diễn số nào trong hệ thập phân?

a)

652

b)

598

c)

9568

d)

256

15.

Trong các hệ đếm dưới đây, hệ đếm nào không được dùng trong Tin học là

a)

hệ đếm cơ số 16

b)

hệ đếm cơ số thập phân

c)

hệ đếm cơ số nhị phân

d)

hệ đếm cơ số lục phân

16.

Số kí tự chuẩn của bộ mã ASCII là :

a)

256

b)

128

c)

512

d)

255

17.

512 bit bằng

a)

64 byte

b)

56 byte

c)

60 byte

d)

70 byte

18.

2.25 GB đúng bằng

a)

2359297 KB

b)

2304 MB

c)

2250 MB

d)

2351 MB

19.

Mã ASCII dùng... để biểu diễn 1 ký tự

a)

2 byte

b)

1 byte

c)

1 KB

d)

1 MB

20.

Mã nhị phân của thông tin là

a)

số trong hệ nhị phân

b)

số trong hệ hexa

c)

số trong hệ thập phân

d)

dãy bit biểu diễn thông tin đó trong máy tính

21.

536576 bytes đúng bằng

a)

524 KB

b)

520 KB

c)

512 KB

d)

523 KB

22.

Biểu diễn thập phân của số HEXA “ 2BC ” là : (có nghĩa là 2BC có giá trị bằng bao nhiêu )

a)

250

b)

490

c)

506

d)

700

23.

Có mấy dạng thông tin trong máy tính?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

24.

Chọn phát biểu đúng trong các câu sau.

a)

Bộ nhớ ngoài là các đĩa cứng, đĩa mềm, Ram, ROM.

b)

Bộ nhớ ngoài là các đĩa cứng, đĩa mềm, đĩa CD, thiết bị Flash. 

c)

Bộ nhớ trong là các đĩa cứng đĩa mềm.

d)

Bộ nhớ ngoài có ROM và RAM.

25.

Chọn phát biểu đúng trong các câu sau.

a)

Hệ nhị phân sử dụng các chữ số 1 và 2.

b)

Hệ thập phân sử dụng các chữ số từ 0 đến 9 và A, B, C, D, E, F

c)

Ram là bộ nhớ trong, là nơi có thể ghi, xoá thông tin trong lúc làm việc

d)

Rom là bộ nhớ trong, là nơi có thể ghi, xoá thông tin trong lúc làm việc

26.

Chọn câu phát biểu đúng nhất trong các câu sau.

a)

Các thiết bị ra gồm: bàn phím, chuột, loa.

b)

Các thiết bị ra gồm: bàn phím, màn hình, máy in.

c)

Các thiết bị vào gồm: bàn phím, chuột, máy quét hình (máy Scan).

d)

Các thiết bị vào gồm: bàn phím, chuột, màn hình.

27.

Hãy nêu các thành phần chính trong sơ đồ cấu trúc máy tính?

a)

CPU, Thiết bị vào/ra và bộ nhớ (trong/ngoài)

b)

Thiết bị vào và ra

c)

Màn hình và máy in

d)

CPU, bộ nhớ (trong/ngoài)

28.

Hãy chọn phương án ghép đúng nhất: Bộ nhớ chính (bộ nhớ trong) bao gồm

a)

thanh ghi và ROM

b)

ROM và RAM

c)

thanh ghi và RAM

d)

CACHE và ROM

29.

Hãy chọn phương án ghép đúng nhất: ROM là bộ nhớ dùng để

a)

chứa hệ điều hành MS DOS.

b)

người dùng có thể xóa hoặc cài đặt chương trình vào.

c)

chứa các dữ liệu quan trọng.

d)

chứa các chương trình hệ thống được hãng sản xuất cài đặt sẵn và người dùng thường không thay đổi được.

30.

Hệ thống tin học gồm các thành phần nào?

a)

Người quản lí, máy tính và Internet.

b)

Sự quản lí và điều khiển của con người, phần cứng và phần mềm.

c)

Máy tính, phần mềm và dữ liệu.

d)

Máy tính, mạng và phần mềm.

31.

Phát biểu nào sau đây SAI?

a)

Bộ nhớ ngoài dùng để lưu trữ lâu dài các thông tin và hỗ trợ cho bộ nhớ trong.

b)

Các thông tin lưu trữ trong bộ nhớ ngoài sẽ không mất khi tắt máy.

c)

Thanh ghi là vùng nhớ đặc biệt được CPU sử dụng để lưu trữ tạm thời các lệnh và dữ liệu đang xử lí.

d)

Bộ nhớ trong dùng để lưu trữ lâu dài các thông tin và hỗ trợ cho bộ nhớ ngoài

32.

Phát biểu nào sau đây SAI?

a)

Bộ nhớ ngoài sẽ bị mất khi tắt máy hay cúp điện đột ngột.

b)

Bộ nhớ ngoài thường là đĩa cứng, đĩa mềm, đĩa Compact.

c)

CPU gồm hai bộ phận: bộ điều khiển (CU - Control Unit) và bộ số học / lôgic (ALU / Logic Unit).

d)

Phần cứng máy tính bao gồm: Bộ xử lí trung tâm (CPU), bộ nhớ trong/ngoài, thiết bị vào/ra.

33.

Dựa vào sơ đồ cấu trúc máy tính đã học, hãy cho biết quá trình xử lý thông tin thực hiện theo quy trình nào trong những quy trình dưới đây (hay thứ tự các thao tác ở phần khái niệm hệ thống tin học)?

a)

Xử lý thông tin --> Xuất dữ liệu --> Nhập --> Lưu trữ thông tin

b)

Nhập thông tin --> Xử lý thông tin --> Xuất --> Lưu trữ thông tin  

c)

Nhập thông tin --> Lưu thông tin --> Xuất --> Xử lý thông tin

d)

Xuất thông tin --> Xử lý dữ liệu --> Nhập --> Lưu trữ thông tin

34.

Thiết bị nào vừa là thiết bị vào vừa là thiết bị ra?

a)

Máy chiếu

b)

Màn hình

c)

Modem

d)

Webcam

35.

Thiết bị nào là thiết bị ra?

a)

Máy quét (máy Scan)

b)

Máy in (printer)

c)

Bàn phím

d)

Webcam

36.

Thiết bị nào là thiết bị vào?

a)

Màn hình.

b)

Webcam

c)

Máy chiếu

d)

Máy in

37.

Bài toán là gì?

a)

Một dãy các thao tác sao cho từ input ra output

b)

Một việc nào đó ta muốn máy tính thực hiện

c)

Một dãy các bit

d)

Một dòng chữ in ra mà hình

38.

Để giải bài toán quan tâm đến mấy yếu tố?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

39.

Input là gì?

a)

Các thông tin đã có

b)

Các thông tin cần tìm

c)

Dữ liệu đã thực hiện

d)

Dữ liệu in ra màn hình

40.

Ouput là gì?

a)

Các thông tin đã có

b)

Các thông tin cần tìm

c)

Dữ liệu đầu vào

d)

Dữ liệu nhập vào

41.

Thế nào là thuật toán?

a)

Là 1 bước thực hiện và giải bài toán

b)

Là các nhánh cần gỉai quyết

c)

Là 1 dãy hữu hạn các lệnh được sắp xếp theo 1 trình tự sao cho từ input tìm được output.

d)

Là 1 dãy hữu hạn sắp xếp tùy ý sao cho từ input tìm output

42.

Thuật toán được mô tả theo 2 cách nào?

a)

Liệt kê và tìm kiếm

b)

Liệt kê và thao tác

c)

Sơ đồ khối và thao tác

d)

Liệt kê và sơ đồ khối

43.

Cho bốn số nguyên. Cần tối thiểu bao nhiêu phép so sánh để tìm ra số lớn nhất?

a)

4

b)

5

c)

3

d)

6

44.

Trong mô hình thuật toán, hình chữ nhật có ý nghĩa gì?

a)

So sánh

b)

Quy trình thực hiện

c)

Phép tính toán, gán giá trị

d)

Nhập, xuất

45.

Trong mô hình thuật toán, hình thoi có ý nghĩa gì?

a)

So sánh

b)

Quy trình thực hiện

c)

Phép tính toán, gán giá trị

d)

Nhập, xuất

46.

Trong mô hình thuật toán, các mũi tên có ý nghĩa gì?

a)

So sánh

b)

Quy trình thực hiện

c)

Phép tính toán, gán giá trị

d)

Nhập, xuất

47.

Lựa chọp đáp án ĐÚNG cho vị trí (1)

a)

i > n

b)

ai > max, max <-- ai

c)

i <--  i+1

d)

max <-- a1, i <-- 2

48.

Dựa vào thuật toán tìm MAX lựa chọn đáp án ĐÚNG cho (2)

a)

i > n

b)

ai > max, max <-- ai

c)

i <--  i+1

d)

max <-- a1, i <-- 2

49.

Thiết bị lưu trữ tạm thời dữ liệu của máy tính là

a)

Đĩa cứng

b)

RAM

c)

Đĩa mềm

d)

ROM

50.

Dựa vào thuật toán tìm MAX lựa chọn đáp án ĐÚNG cho (3)

a)

i > n

b)

ai > max, max <-- ai

c)

i <--  i+1

d)

max <-- a1, i <-- 2

51.

Dựa vào thuật toán tìm MAX lựa chọn đáp án ĐÚNG cho (4)

a)

i > n

b)

ai > max, max <-- ai

c)

i <--  i+1

d)

max <-- a1, i <-- 2

52.

Cho biết Input thuật toán tìm max?

a)

n và dãy a1 đến an

b)

max

c)

n

d)

an

53.

Cho biết Output thuật toán tìm max?

a)

n và dãy a1 đến an

b)

max

c)

n

d)

an

54.

Trong thuật toán tìm nghiệm của phương trình bậc nhất: ax+b=0. Cho biết Input là gì?

a)

ax + b

b)

a, b

c)

x, b

d)

a, x, b

55.

Trong thuật toán tìm nghiệm của phương trình bậc nhất: ax+b=0. Cho biết Output là gì?

a)

Nghiệm của phương trình

b)

a

c)

b

d)

x

56.

Chương trình dịch là

a)

chương trình chuyển đổi ngôn ngữ máy sang ngôn ngữ lập trình bậc cao

b)

chương trình chuyển đổi chương trình viết bằng hợp ngữ hoặc ngôn ngữ lập trình bậc cao sang ngôn ngữ máy

c)

chương trình chuyển đổi hợp ngữ sang ngôn ngữ lập trình bậc cao

d)

chương trình chuyển đổi ngôn ngữ máy sang hợp ngữ

57.

Ngôn ngữ máy là gì?

a)

Là bất cứ ngôn ngữ lập trình nào mà có thể mô tả thuật toán để giao cho máy tính thực hiện

b)

Là ngôn ngữ duy nhất mà máy tính có thể hiểu và thực hiện được

c)

Là ngôn ngữ gần với ngôn ngữ tự nhiên, có tính độc lập cao và không phụ thuộc vào các loại máy

d)

Là ngôn ngữ kết hợp giữa hợp ngữ và ngôn ngữ lập trình bậc cao

58.

Hợp ngữ là ngôn ngữ

a)

Mà máy tính có thể thực hiện trực tiếp không cần dịch

b)

Sử dụng một số từ để thực hiện các lệnh trên thanh ghi. Để thực hiện được cần dịch ra ngôn ngữ máy.

c)

Mà các lệnh không viết trực tiếp bằng mã nhị phân.

d)

Không viết bằng mã nhị phân, được thiết kế cho một số loại máy có thể hiểu và thực hiện trực tiếp các câu lệnh dưới dạng kí tự

59.

  Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng nhất về ngôn ngữ bậc cao?

a)

Là loại ngôn ngữ mô tả thuật toán dưới dạng văn bản theo những quy ước nào đó và hoàn toàn không phụ thuộc vào các máy tính cụ thể

b)

Là loại ngôn ngữ mà máy tính thực hiện trực tiếp được.

c)

Là ngôn ngữ gần với ngôn ngữ tự nhiên, có tính độc lập cao và không phụ thuộc vào các loại máy.

d)

Là loại ngôn ngữ có thể mô tả được mọi thuật toán

60.

Một chương trình là

a)

một dãy hữu hạn các lệnh chỉ dẫn cho máy tính tìm được Output từ Input

b)

sản phẩm của việc diễn tả một thuật toán bằng một ngôn ngữ mà máy tính có thể thực hiện được.

c)

một bản chỉ dẫn (ra lệnh) cho máy tính giải quyết một bài toán

d)

một diễn tả thuật toán được viết trong một ngôn ngữ lập trình.

61.

Ngôn ngữ của máy tính là ngôn ngữ sử dụng

a)

ký hiệu 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9.

b)

ký hiệu 0, 1

c)

chữ cái A, B, C, D, E, F.

d)

ký hiệu 1, 2

62.

Hãy chọn phương án đúng nhất. Các bước tiến hành để giải bài toán trên máy tính theo thứ tự nào?

a)

Lựa chọn hoặc thiết kế thuật toán --> Xác định bài toán --> Viết chương trình --> Hiệu chỉnh --> Viết tài liệu

b)

Xác định bài toán --> Lựa chọn hoặc thiết kế thuật toán --> Viết chương trình --> Hiệu chỉnh --> Viết tài liệu

c)

Xác định bài toán --> Viết chương trình --> Lựa chọn hoặc thiết kế thuật toán --> Hiệu chỉnh --> Viết tài liệu

d)

Xác định bài toán --> Lựa chọn hoặc thiết kế thuật toán --> Viết tài liệu --> Viết chương trình --> Hiệu chỉnh

63.

Khi dùng máy tính giải toán ta cần quan tâm đến các yếu tố nào?

a)

Input, Output

b)

Viết tài liệu

c)

Phương pháp giải toán  

d)

Hiệu chỉnh

64.

Giải bài toán trên máy tính có mấy bước ?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

65.

Phần mềm hệ thống là

a)

có chức năng giám sát và điều phối thực hiện các chương trình.

b)

còn được gọi là chương trình giám sát.

c)

còn có tên khác là phần mềm ứng dụng.

d)

là phần mềm cài đặt trong máy tính bỏ túi.

66.

Chọn phát biểu đúng, phần mềm ứng dụng bao gồm

a)

phần mềm tiện ích & phần mềm công cụ.

b)

phần mềm hệ thống & phần mềm công cụ.

c)

phần mềm hệ thống & phần mềm đóng gói.

d)

phần mềm tiện ích & phần mềm hệ thống.

67.

Phát biểu nào sau đây SAI?

a)

Linux là phần mềm hệ thống.

b)

Phần mềm diệt virus là phần mềm tiện ích

c)

Phần mềm sao chép là phần mềm công cụ.

d)

Phần mềm máy tính bỏ túi là phần mềm tiện ích.

68.

Chọn đáp án ĐÚNG nhất. Hệ soạn thảo văn bản là

a)

là phần mềm ứng dụng

b)

là phần mềm công cụ

c)

là phần cứng máy tính

d)

là phần mềm hệ thống

69.

Robot là ứng dụng của lĩnh vực nào?

a)

Giải bài toán khoa học kĩ thuật.

b)

Tự động hóa và điều khiển.

c)

Trí tuệ nhân tạo.

d)

Giáo dục.

70.

Quản lý điểm số của học sinh là ứng dụng của

a)

giải bài toán khoa học kĩ thuật.

b)

tự động hóa và điều khiển.

c)

hỗ trợ việc quản lý.

d)

giáo dục.

71.

Thương mại điện tử là ứng dụng của

a)

truyền thông.

b)

tự động hóa và điều khiển.

c)

hỗ trợ việc quản lý    

d)

giáo dục.

72.

Phát biểu nào sau đây SAI?

a)

Để phát triển tin học cần một xã hội có tổ chức trên cơ sở pháp lí chặt chẽ.  

b)

Để phát triển tin học cần một đội ngũ lao động có trí tuệ

c)

Tin học thúc đẩy khoa học phát triển và ngược lại.

d)

Trong xã hội tin học hóa, thông tin là tài sản riêng của mỗi cá nhân

73.

Nền Tin học của một quốc gia được xem là phát triển  

a)

có nhiều máy tính điện tử.

b)

nhiều người sử dụng máy tính điện tử.

c)

số lượng người sử dụng Internet cao.

d)

đóng góp phần đáng kể vào nền kinh tế quốc dân và kho tàng tri thức chung của thế giới.

74.

Tìm câu SAI trong các câu nói về chức năng của hệ điều hành dưới đây?

a)

Đảm bảo giao tiếp giữa người dùng và máy tính.

b)

Tổ chức quản lý và sử dụng một cách tối ưu tài nguyên của máy tính.

c)

Thực hiện tìm kiếm thông tin trên mạng INTERNET

d)

Cung cấp phương tiện để thực hiện các chương trình khác

75.

Hệ điều hành là

a)

phần mềm ứng dụng.

b)

phần mềm tiện ích

c)

phần mềm hệ thống

d)

phần mềm công cụ

76.

Các hệ điều hành thông dụng hiện nay thường được lưu trữ ở đâu?

a)

Trên bộ nhớ ngoài

b)

Trong CPU (bộ xử lý trung tâm)

c)

Trong RAM

d)

Trong ROM

77.

Phát biểu nào sau đây ĐÚNG nhất?

a)

Mỗi hệ điều hành phải có thành phần để kết nối Internet, trao đổi thư điện tử.

b)

Hệ điều hành cung cấp môi trường giao tiếp giữa người dùng và hệ thống

c)

Hệ điều hành thường được cài đặt sẵn từ khi sản xuất máy tính.

d)

Hệ điều hành được lưu trữ ở bộ nhớ trong.

78.

Phát biểu nào sau đây SAI?

a)

Hệ điều hành là tập hợp các chương trình được tổ chức thành một hệ thống với nhiệm vụ đảm bảo tương tác giữa người dùng với máy tính

b)

Hệ điều hành được nhà sản xuất cài đặt khi chế tạo máy tính

c)

Hệ điều hành tổ chức quản lí hệ thống tệp trên mạng máy tính.

d)

Hệ điều hành được lưu trữ trên bộ nhớ ngoài.

79.

Hệ điều hành nào dưới đây không phải là hệ điều hành đa nhiệm nhiều người dùng?

a)

Windows 2000 

b)

MS-DOS

c)

UNIX

d)

Linux

80.

Phát biểu nào sau đây SAI?

a)

Hệ điều hành đóng vai trò cầu nối giữa thiết bị với người sử dụng và giữa thiết bị với các chương trình thực hiện trên máy.

b)

Hệ điều hành cung cấp các phương tiện và dịch vụ để người sử dụng dễ dàng thực hiện chương trình.

c)

Hệ điều hành quản lí chặt chẽ các tài nguyên của máy, tổ chức khai thác chúng một cách thuận tiện và tối ưu.

d)

Hệ điều hành được lưu trữ ở bộ nhớ trong.

81.

Phát biểu nào không phải chức năng của hệ điều hành?

a)

Cung cấp bộ nhớ, các thiết bị ngoại vi, …cho các chương trình cần thực hiện.

b)

Hỗ trợ bằng phần mềm cho các thiết bị ngoại vi để có thể khai thác chúng một cách thuận tiện và hiệu quả.

c)

Cung cấp các dịch vụ tiện ích hệ thống.

d)

Giải quyết các vần đề thường gặp trong cuộc sống.

82.

Phát biểu nào không phải là chức năng của hệ điều hành?

a)

Các chương trình nạp khi khởi động và thu dọn hệ thống trước khi tắt máy hay khởi động lại

b)

Các chương trình quản lí tài nguyên

c)

Các chương trình phục vụ tổ chức thông tin trên bộ nhớ ngoài, tìm kiếm và cung cấp thông tin cho các chương trình khác xử lí

d)

Giúp tạo ra các phần mềm khác

83.

Hệ điều hành nào sử dụng cho điện thoại Iphone?

a)

Android

b)

Ios

c)

Window phone

d)

Mac Os

84.

Hãy kể tên những hệ điều hành thông dụng hiện nay cho máy tính và thiết bị di động?

a)

Linux, Ios, Android, Samsung, BlackBerry, Windows, IBM

b)

Linux, Ios, Android, Ubuntu, Windows, BlackBerry

c)

Android, Samsung, BlackBerry, Windows, Unix

d)

Apple, Android, Samsung, BlackBerry, Windows

85.

Hệ điều hành Windows của hãng nào?

a)

IBM

b)

Samsung

c)

Microsoft

d)

Lenovo

86.

Trong tin học, tệp (tập tin) là khái niệm chỉ

a)

một văn bản

b)

một đơn vị lưu trữ thông tin trên bộ nhớ ngoài

c)

một gói tin

d)

một trang web

87.

Trong tin học, thư mục là một

a)

tệp đặc biệt không có phần mở rộng

b)

tập hợp các tệp và thư mục con  

c)

phần ổ đĩa chứa một tập hợp các tệp (tập tin).

d)

mục lục để tra cứu thông tin

88.

Đối với hệ điều hành Windows, tên tệp nào trong các tên tệp sau đây là không hợp lệ?

a)

onthitotnghiep.doc    

b)

bai8pas

c)

lop?cao.a 

d)

bangdiem.xls

89.

Đối với hệ điều hành Windows, tên tệp nào trong các tên tệp sau đây là hợp lệ?

a)

Bia giao an.doc

b)

Onthi?nghiep.doc

c)

Bai8:\pas

d)

Bangdiem*xls

90.

Trong hệ điều hành WINDOWS, tên của một tập tin dài tối đa bao nhiêu kí tự?

a)

11

b)

255

c)

12

d)

256

91.

Tệp nào sau đây là tệp hình ảnh?

a)

PAS

b)

DOC

c)

JPG

d)

XLS

92.

Thư mục mẹ là gì ?

a)

Thư mục được tạo tự động

b)

Thư mục tạo ra các thư mục khác

c)

Thư mục chứa các thư mục con

d)

Thư mục chỉ chứa tệp

93.

Cho đường dẫn sau, cho biết thư mục gốc?

D:\PASCAL\BAITAP\BT1.PAS

a)

PASCAL

b)

BAITAP

c)

D

d)

BT1.PAS

94.

Tệp nào sau đây là loại tệp soạn thảo văn bản?

a)

PAS

b)

DOC

c)

JPG

d)

XLS