wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KT chương 3 - Vl12

Total questions: 30

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Suất điện động của máy phát xoay chiều có biểu thức e=1202cos(100πt)e=120\sqrt{2}\cos\left(100\pi t\right)  (V). Giá trị hiệu dụng của suất điện động này bằng

a)

120(V)120\left(V\right)  

b)

100(V)100\left(V\right)  

c)

100π(V)100\pi\left(V\right)  

d)

1202(V)120\sqrt{2}\left(V\right)  

2.

Cường độ dòng điện  i=4cos(120πt+π3) (A)i=4\cos\left(120\pi t+\frac{\pi}{3}\right)\ \left(A\right)  có pha ban đầu là

a)

44   rad

b)

120π120\pi  rad

c)

π6\frac{\pi}{6}  rad

d)

π3\frac{\pi}{3}  rad

3.

Đặt điện áp  u=602cos(100πt)u=60\sqrt{2}\cos\left(100\pi t\right)   vào hai đầu điện trở R=20Ω. Cường độ dòng điện qua điện trở có giá trị hiệu dụng là

a)

6A6A

b)

3A3A

c)

32A3\sqrt{2}A

d)

1,52A1,5\sqrt{2}A

4.

Mối liên hệ giữa cường độ hiệu dụng  II   và cường độ cực đại  I0I_0  của dòng điện xoay chiều hình sin là:

a)

I=I0.2I=I_0.\sqrt{2}  

b)

I=2I0I=2I_0  

c)

I02\frac{I_0}{2}  

d)

I02\frac{I_0}{\sqrt{2}}  

5.

Điện áp u=2202cos60πtu=220\sqrt{2}\cos60\pi t (V) có giá trị cực đại bằng

a)

60 (V)60\ \left(V\right)  

b)

220 (V)220\ \left(V\right)  

c)

2202 (V)220\sqrt{2}\ \left(V\right)  

d)

60π (V)60\pi\ \left(V\right)  

6.

Đặt điện áp xoay chiều có tần số góc 100π (rad/s) vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm  L=0,2π(H)L=\frac{0,2}{\pi}\left(H\right) . Cảm kháng của cuộn cảm là

a)

40Ω40\Omega  

b)

20Ω20\Omega  

c)

10210\sqrt{2}

d)

20220\sqrt{2}

7.

Dòng điện xoay chiều có tần số 50 Hz. Trong mỗi giây, dòng điện đổi chiều

a)

50 lần

b)

150 lần

c)

100 lần

d)

75 lần

8.

Dòng điện xoay chiều trong đoạn mạch chỉ có điện trở thuần

a)

cùng tần số với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch và có pha ban đầu luôn bằng 0.

b)

cùng tần số và cùng pha với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch.

c)

luôn lệch pha π\pi /2 so với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch.

d)

có giá trị hiệu dụng tỉ lệ thuận với điện trở của mạch.

9.

Trong một đoạn mạch điện xoay chiều chỉ có tụ điện thì hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch

a)

A. sớm pha π/2 so với cường độ dòng điện.

b)

B. sớm pha π/4 so với cường độ dòng điện.

c)

C. trễ pha π/2 so với cường độ dòng điện.

d)

D. trễ pha π/4 so với cường độ dòng điện.

10.

Đặt điện áp xoay chiều u=U 2\sqrt{2} cos ωt\omega t (V) vào hai đầu một điện trở thuần R=110 Ω\Omega thì cường độ dòng điện qua điện trở có giá trị hiệu dụng bằng 2A. Giá trị của U bằng


a)

220V

b)

220 2\sqrt{2} V

c)

110V

d)

110 2\sqrt{2} V

11.

Trong các đại lượng đặc trưng cho dòng điện xoay chiều sau đây, đại lượng nào có dùng giá trị hiệu dụng?

a)

A. điện áp.

b)

B. chu kỳ.

c)

C. tần số.

d)

D. công suất.

12.

Cường độ dòng điện trong một đoạn mạch có biểu thức i = √2sin(100πt + π/6) A. Ở thời điểm t = 1/100 (s) cường độ trong mạch có giá trị

a)

A. √2 A

b)

B. -(√2)/2 A

c)

C. bằng 0.

d)

D. (√2)/2 A

13.

(TH) Một đoạn mạch điện gồm R = 10  Ω\Omega   L = 120π\frac{120}{\pi}  mH, C = 1200π\frac{1}{200\pi}  F mắc nối tiếp. Cho dòng điện xoay chiều hình sin tần số f = 50Hz qua mạch. Tổng trở của đoạn mạch bằng:

a)

102Ω10\sqrt{2}\Omega  

b)

10Ω10\Omega  

c)

100Ω100\Omega  

d)

200Ω200\Omega  

14.

(TH) Một mạch xoay chiều RLC nối tiếp có R = 60 3\sqrt{3}   Ω; L = 3/5π H; C =  1041,2π\frac{10^{-4}}{1,2\pi}  F. Hai đầu mạch có điện áp u = 120cos(100πt - 2π/3) V. Tổng trở của mạch là

a)

60 Ω.

b)

120 Ω.

c)

253 Ω.

d)

100 Ω.

15.

(TH) Một mạch xoay chiều RLC nối tiếp có R = 60 3\sqrt{3}   Ω; L = 3/5π H; C =  1041,2π\frac{10^{-4}}{1,2\pi}  F. Hai đầu mạch có điện áp u = 240 2\sqrt{2}  cos(100πt - 2π/3) V. Cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch là

a)

1 A.

b)

2 A.

c)

2\sqrt{2}  A.

d)

222\sqrt{2}  A.

16.

(TH) Đặt hiệu điện thế u = 125 2\sqrt{2}  cos100 π\pi  t(V) lên hai đầu một đoạn mạch gồm điện trở thuần R = 30 Ω\Omega  , cuộn dây thuần cảm có độ tụ cảm L= 0,4π\frac{0,4}{\pi}  H và ampe có điện trở thuần không đáng mắc nối tiếp. Số chỉ của ampe kế là:          

a)

2,5A

b)

2A

c)

3,5A

d)

1,8A

17.

(TH) Một mạch xoay chiều RLC nối tiếp có R = 60 3\sqrt{3}   Ω; L = 3/5π H; C =  1041,2π\frac{10^{-4}}{1,2\pi}  F. Hai đầu mạch có điện áp u = 240 2\sqrt{2}  cos(100πt - 2π/3) V. Biểu thức cường độ dòng điện trong mạch là

a)

i = 2cos(100πt - 5π/6) A. 

b)

i = 2cos(100πt - π/2) A. 

c)

i = 2 2\sqrt{2}  cos(100πt - 5π/6) A. 

d)

i = 2undefined cos(100πt - π/2) A. 

18.

(TH) Hai đầu mạch RLC nối tiếp có điện áp xoay chiều thì đo được điện áp hiệu dụng hai đầu điện trở thuần, tụ điện; cuộn cảm thuần có điện áp hiệu dụng lần lượt là 40 V; 30 V; 60 V. Điện áp hiệu dụng hai đầu cả mạch là

a)

50 V.

b)

130 V.

c)

100 V.

d)

60 V.

19.

(TH) Cho mạch xoay chiều RLC nối tiếp. Điện áp hiệu dụng cả mạch là 120 V. Biết điện áp hiệu dụng hai đầu tụ điện và cuộn cảm thứ tự là 100 V và 40 V. Điện áp hiệu dụng hai đầu điện trở là

a)

40 V.

b)

60 V.

c)

80 V.

d)

60360\sqrt{3} V.

20.

(VD) Cho mạch RLC nối tiếp có L = 4/5π H; C = 10-3/4π F, R thay đổi được. Điện áp hai đầu mạch cho bởi biểu thức u = 120cos(100πt) V. Để u lệch pha với i là π/4 thì R bằng

a)

30 Ω.

b)

40 Ω.

c)

25 Ω.

d)

50 Ω.

21.

(VD) Hai đầu mạch xoay chiều chỉ có tụ điện điện trở thuần mắc nối tiếp có điện áp u = 200cos(100πt - π/4) V thì cường độ dòng điện trong mạch là i =  22cos(100πt) A.2\sqrt{2}\cos\left(100\pi t\right)\ A.  Giá trị của điện trở thuần là

a)

50 Ω.50\ \Omega.  

b)

40 Ω.40\ \Omega.  

c)

502Ω.50\sqrt{2}\Omega.  .

d)

402Ω40\sqrt{2}\Omega  .

22.

Trong các công thức sau công thức nào là công thức tính công suất tiêu thụ của mạch điện xoay chiều gồm R L C mắc nối tiếp.

a)

P = UIcos ψ\psi

b)

P = UIsinundefined

c)

P = UI

d)

P = 2\sqrt{2} UIcos

23.

Trong các công thức sau công thức nào là công thức tính công suất tiêu thụ của mạch điện xoay chiều gồm R L C mắc nối tiếp.

a)

P = UI

b)

P = I2R

c)

P = U2R

d)

P = I2/2

24.

Công suất tiêu thụ mạch điện xoay chiều gồm R L C mắc nối tiếp có đơn vị là:

a)

W

b)

J

c)

Ω\Omega

d)

A

25.

Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện xoay chiều R L C nối tiếp một hiệu điện thế hiệu dụng là  100 2\sqrt{2}  V thì dòng điện hiệu dụng trong mạch là 2 2\sqrt{2}   A, độ lệch pha giữa hiệu điện thế và cường độ dòng điện là  π3\frac{\pi}{3}    Xác định công suất tiêu thụ của mạch.

a)

100W

b)

100 2\sqrt{2}  W

c)

200W

d)

200 2\sqrt{2}  W

26.

Cường độ dòng điện hiệu dụng chạy qua mạch điện xoay chiều R L C nối tiếp là I = 2A. Xác định công xuất tiêu thụ của mạch khi R = 30 Ω.

a)

30W

b)

120W

c)

150W

d)

200W

27.

Điện năng tiêu thụ mạch điện xoay chiều gồm R L C mắc nối tiếp có đơn vị là:

a)

Ws - KWh

b)

J - KJ

c)

Ω\Omega

d)

V

28.

Trong các công thức sau công thức nào là công thức tính hệ số công suất tiêu thụ của mạch điện xoay chiều gồm R L C mắc nối tiếp.

a)

Cosψ = URUCos\psi\ =\ \frac{U_R}{U}

b)

Cosψ = RZCos\psi\ =\ \frac{R}{Z}

c)

cosψ = 1\cos\psi\ =\ 1

d)

Cả A và B

29.

Hệ số công suất tiêu thị của mạch điện xoay chiều gồm R L C mắc nối tiếp khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

Tất cả đều sai

30.

Một mạch điện xoay chiều gồm R = 10 Ω, cuộn dây thuần cảm có cảm kháng ZL = 10 Ω và tụ điện có dung kháng ZC = 20 Ω mắc nối tiếp. Xác định hệ số công suất tiêu thụ của đoạn mạch

a)

2\sqrt{2}

b)

22\frac{\sqrt{2}}{2}

c)

2

d)

222\sqrt{2}