wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Năng lượng trong dao động

Total questions: 25

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.

Động năng của dao động điều hoà

      A. biến đổi theo hàm cosin theo t                                         B. biến đổi tuần hoàn với chu kì T      

      C. luôn luôn không đổi                                                          D. biến đổi tuần hoàn với chu kì T/2

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

2.

Điều nào sau đây là đúng khi nói về động năng và thế năng của một vật khối lượng không đổi dao động điều hòa

      A. Trong một chu kì luôn có 4 thời điểm mà ở đó động năng bằng 3 thế năng            

      B. Thế năng tăng khi li độ của vật tăng                              

      C. Trong một chu kỳ luôn có 2 thời điểm mà ở đó động bằng thế năng                         

      D. Động năng của một vật tăng chỉ khi vận tốc của vật tăng

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

3.

Cơ năng của một vật dao động điều hòa

      A. Tăng gấp đôi khi biên độ dao động của vật tăng gấp đôi.                                            

      B. Biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ bằng chu kỳ dao động của vật.     

      C. Biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ bằng một nửa chu kỳ dao động của vật.       

      D. Bằng động năng của vật khi vật tới vị trí cân bằng.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

4.

Phát biểu nào sau đây là không đúng? Cơ năng của chất điểm dao động điều hòa luôn bằng:

      A. Tổng động năng và thế năng ở thời điểm bất kỳ              

B. Động năng ở thời điểm ban đầu 

      C. Thế năng ở ly độ cực đại.                              

D. Động năng ở vị trí cân bằng

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

5.

Năng lượng của vật điều hoà:

      A. Tỉ lệ với biên độ dao động                                          

B. Bằng với thế năng của vật khi vật có li độ cực đại           

      C. Bằng với động năng của vật khi vật có li độ cực đại. 

D. Bằng với thế năng của vật khi vật qua vị trí cân bằng

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

6.

Một con lắc lò xo có độ cứng k = 25N/m, dao động với quỹ đạo dài 20cm. Năng lượng dao động toàn phần của con lắc là?

      A. 5000J             B. 0,125J.                 C. 12500J.                               D. 0,25 J.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

7.

Cơ năng của con lắc lò xo cho bởi biểu thức nào sau đây?

a)

kA2/2.

b)

kx2/2.

c)

mv2/2.

d)

2x2/2.

8.

Nếu biên độ dao động của một con lắc lò xo tăng 2 lần thì cơ năng của nó

a)

tăng 2 lần.

b)

tăng 4 lần.

c)

giảm 2 lần.

d)

giảm 4 lần.

9.

chu kì dao động của con lắc lò xo cho bởi biểu thức

a)

T=2πmk.T=2\pi\sqrt{\frac{m}{k}}.

b)

T=2πkm.T=2\pi\sqrt{\frac{k}{m}}.

c)

T=12πkm.T=\frac{1}{2\pi}\sqrt{\frac{k}{m}}.

d)

T=12πmkT=\frac{1}{2\pi}\sqrt{\frac{m}{k}}

10.

Một vật dao động điều hòa với tần số góc ω. Khi vật ở vị trí có li độ x thì gia tốc của vật là

a)

ω2x2-\omega^2x^2

b)

ω2x\omega^2x

c)

ω2.x-\omega^2.x

d)

 ωx2-\ \omega x^2

11.

Một con lắc đơn gồm một vật nhỏ khối lượng m, treo ở đầu một sợi dây không dãn, khối lượng không đáng kể, dài ℓ. Con lắc đặt tại nơi có gia tốc trọng trường g. Nếu chọn mốc thế năng ở vị trí cân bằng thì thế năng của con lắc đơn ở li độ góc α\alpha

a)

Wt=mglcosαW_t=mgl\cos\alpha

b)

Wt= mgl(1sinα)W_t=\ mgl\left(1-\sin\alpha\right)

c)

Wt=mglsinαW_t=mgl\sin\alpha

d)

Wt=mgl(1cosα)W_t=mgl\left(1-\cos\alpha\right)

12.

Trong hiện tượng giao thoa, sóng trên mặt nước của hai nguồn kết hợp cùng tần số, cùng pha có bước sóng λ. Các điểm đứng yên khi hiệu số đường đi ( d2d_2 - d1d_1 ) từ điểm đó tới hai nguồn thỏa điều kiện

a)

d2d1=kλd_2-d_1=k\lambda

b)

d2d1=(k+12)λ2d_2-d_1=\left(k+\frac{1}{2}\right)\frac{\lambda}{2}

c)

d2d1=(k+12)λd_2-d_1=\left(k+\frac{1}{2}\right)\lambda

d)

d2d1=k λ2d_2-d_1=k\ \frac{\lambda}{2}

13.

Một con lắc đơn dao động với biên độ góc nhỏ. Chọn mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Công thức tính thế năng của con lắc ở ly độ góc là

a)

Wt=mglsinαW_t=mgl\sin\alpha

b)

Wt= mgl.(1sinα)W_t=\ mgl.\left(1-\sin\alpha\right)

c)

Wt=mglsinαW_t=mgl\sin\alpha

d)

Wt = mgl(1cosα)W_t\ =\ mgl\left(1-\cos\alpha\right)

14.

Chọn công thức đúng khi tính tần số góc trong dao động của con lắc đơn?

a)

ω=gl\omega=\sqrt{\frac{g}{l}}

b)

ω=km\omega=\sqrt{\frac{k}{m}}

c)

ω=lg\omega=\sqrt{\frac{l}{g}}

d)

ω=mk\omega=\sqrt{\frac{m}{k}}

15.

Để giảm tần số dao động con lắc đơn 2 lần, cần

a)

Tăng chiều dài của dây 4 lần

b)

Tăng chiều dài của dây 2 lần

c)

Giảm chiều dài của dây 4 lần

d)

Giảm chiều dài của dây 2 lần

16.

Chu kì dao động của con lắc đơn cho bởi biểu thức nào sau đây?

a)

T=2πgl.T=2\pi\sqrt{gl}.

b)

T=2πgl.T=2\pi\sqrt{\frac{g}{l}}.

c)

T=2πlg.T=2\pi\sqrt{\frac{l}{g}}.

d)

T=12πgl.T=\frac{1}{2\pi}\sqrt{\frac{g}{l}}.

17.

Cơ năng của con lắc lò xo cho bởi biểu thức nào sau đây?

a)

kA2/2.

b)

kx2/2.

c)

mv2/2.

d)

2x2/2.

18.

Một vật dao động điều hòa với phương trình  x=5cos(2πt+π4) cmx=5\cos\left(2\pi t+\frac{\pi}{4}\right)\ cm

Quỹ đạo của dao động là

a)

5 cm

b)

10 cm

c)

20 cm 

d)

40 cm

19.

Một chất điểm dao động có phương trình x = 5cos(10t + π) (x tính bằng cm, t tính bằng s). Chất điểm này dao động với tần số góc là

a)

5 rad/s

b)

π rad/s

c)

10 rad/s

d)

20 rad/s

20.

Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = Acos(ωt + φ). Vận tốc của vật được tính bằng công thức

a)

v = ωAsin(ωt + φ)

b)

v = - ω2Acos(ωt + φ)

c)

v = - ωAsin(ωt + φ)

d)

v = ω2Acos(ωt + φ)

21.

Một vật dao động điều hòa với tần số góc ω\omega . Chu kỳ dao động của vật được tính bằng công thức 

a)

  T =  2πω\frac{2\pi}{\omega}  

b)

T =  2πω2\pi\omega  

c)

T =  12πω\frac{1}{2\pi\omega}  

d)

T =  ω2π\frac{\omega}{2\pi}  

22.

x=10 cos(10πt+π6) (cm)x=10\ \cos\left(10\pi t+\frac{\pi}{6}\right)\ \left(cm\right)  

Một vật dao động điều hòa theo phương trình trên. Pha của dao động tại thời điểm ban đầu là

a)

10πt+π610\pi t+\frac{\pi}{6}  rad

b)

10πt rad10\pi t\ rad  

c)

10π10\pi  rad

d)

π6\frac{\pi}{6}  rad

23.

x=10 cos(10πt+π6) (cm)x=10\ \cos\left(10\pi t+\frac{\pi}{6}\right)\ \left(cm\right)  

Một vật dao động điều hòa theo phương trình trên. Tần số góc của dao động là

a)

10π rads10\pi\ \frac{rad}{s}  

b)

10 rad/s

c)

10π10\pi  

d)

π6\frac{\pi}{6}  

24.

x=10 cos(10πt+π6) (cm)x=10\ \cos\left(10\pi t+\frac{\pi}{6}\right)\ \left(cm\right)  

Một vật dao động điều hòa theo phương trình trên. Tính  tần số của dao động

a)

5 Hz

b)

0.2 Hz

c)

1 Hz

d)

0,5 Hs

25.

Vận tốc cực đại của vật dao động điều hòa được xác định bằng

a)

v=Aωv=A\omega

b)

v=Aω2v=A\omega^2

c)

v=0

d)

v=Aω2v=-A\omega^2